|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2154/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 06 tháng 11 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ số: 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; 01/2018/TT-VPCP ngày 23/112018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết dự thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 13 ban hành Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 danh mục và nội dung thủ tục hành chính mới ban hành; 02 danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải công khai đầy đủ nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin Dịch vụ công tỉnh; cập nhật quy trình nội bộ, xây dựng quy trình điện tử và hoàn thiện việc triển khai thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Thời hạn hoàn thành chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Phối hợp với Trung tâm Hành chính công tỉnh, đơn vị có liên quan niêm yết công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận và giải quyết theo quy định ngay sau khi Quyết định được ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ HỖ TRỢ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN
THƯƠNG HIỆU CHO CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2154/QĐ-UBND ngày 06 tháng
11 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
I. DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Danh mục thủ tục hành chính
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
1 |
Quy trình hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
2 |
Quy trình hỗ trợ Doanh nghiệp đăng ký bảo hộ sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu và công nhận giống cây trồng mới |
2. Nội dung thủ tục hành chính
|
Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
|
Trình tự thực hiện |
|
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ - Hằng năm, căn cứ các quy hoạch, kế hoạch, đề án, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, các đơn vị chủ trì đề xuất xây dựng Chương trình gửi Sở Công Thương (qua Trung tâm hành chính công tỉnh) trước ngày 30 tháng 8 của năm trước năm kế hoạch. - Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn người đến nộp hồ sơ bổ sung đầy đủ theo quy định; b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ viết giấy biên nhận giao cho người nộp và chuyển hồ sơ về cơ quan chuyên môn giải quyết. Bước 2: Thẩm định, phê duyệt - Sở Công Thương tiếp nhận, đánh giá, thẩm định Chương trình của các đơn vị chủ trì và tổng hợp thành Chương trình chung gửi cơ quan liên quan để lấy ý kiến - Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan liên quan, trước ngày 30 tháng 10 của năm trước năm kế hoạch, Sở Công Thương xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt Chương trình Bước 3: Trả kết quả Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ nhận được Quyết định phê duyệt Chương trình hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, Sở Công Thương có trách nhiệm chuyển tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTHCC tỉnh |
|
Cách thức thực hiện |
|
|
|
Nộp Trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh, số 11A Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến một phần tại địa chỉ https://dvc.bacninh.gov.vn |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
|
|
|
1. Thành phần hồ sơ bao gồm - Công văn đề xuất (Mẫu 2). - Nội dung chi tiết Chương trình (Mẫu 3). - Dự toán kinh phí chi tiết Chương trình (Mẫu 4) . - Báo cáo kết quả thực hiện năm trước (nếu có). 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|
Thời hạn giải quyết |
|
|
|
- Đơn vị chủ trì đề xuất xây dựng Chương trình gửi Sở Công Thương (qua Trung tâm hành chính công tỉnh) trước ngày 30 tháng 8 của năm trước năm kế hoạch. - Trước ngày 30 tháng 10 của năm trước năm kế hoạch, Sở Công Thương xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt Chương trình |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
|
|
|
Tổ chức, đơn vị có chức năng hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện xúc tiến thương mại, xây dựng phát triển thương hiệu thuộc các Sở, ban, ngành; Liên minh các Hợp tác xã; Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh trên địa bàn tỉnh. |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính |
|
|
|
Sở Công Thương |
|
Cơ quan có thẩm quyền |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
|
|
|
Quyết định phê duyệt Chương trình hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
Phí, lệ phí: Không |
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.... Đính kèm ngay sau thủ tục này, tổ chức, cá nhân có thể bổ sung cho phù hợp với nội dung hỗ trợ và từng loại hình công việc. |
|
|
|
- Công văn đề xuất (Mẫu 2) - Nội dung chi tiết Chương trình (Mẫu 3) - Dự toán kinh phí chi tiết Chương trình (Mẫu 4) - Báo cáo kết quả thực hiện năm trước (nếu có) |
|
Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính |
|
|
|
- Là các tổ chức, đơn vị có chức năng hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện xúc tiến thương mại, xây dựng phát triển thương hiệu thuộc các Sở, ban, ngành; Liên minh các Hợp tác xã; Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh trên địa bàn tỉnh - Nội dung Chương trình phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, năng lực của đơn vị chủ trì và phù hợp với ngành hàng, sản phẩm ưu tiên hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
|
|
Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của HĐND tỉnh về việc Ban hành Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030 |
Mẫu 2
|
(TÊN CƠ QUAN CHỦ
QUẢN) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ......../........... “V/v đề xuất Chương trình Thương hiệu năm ….” |
………..., ngày tháng năm 20 ... |
Kính gửi: (Cơ quan quản lý chương trình)
Căn cứ Nghị quyết số ……./2023/NQ-HĐND ngày …./…./2023 của HĐND tỉnh Bắc Ninh quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030;
Căn cứ Công văn số …. /SCT-QLTM ngày … /…./20…. của (Cơ quan quản lý chương trình) V/v xây dựng Chương trình Thương hiệu năm 20…
(Tên đơn vị chủ trì) đề xuất….Chương trình Thương hiệu năm ….với tổng kinh phí đề nghị ngân sách địa phương hỗ trợ là .............. triệu đồng, bao gồm:
1.
2.
3.
4.
….
(Nội dung Chương trình và dự toán kinh phí chi tiết kèm theo)
Đề nghị (Cơ quan quản lý chương trình) xem xét, thẩm định và tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Xin trân trọng cảm ơn./.
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
|
Mẫu 3
CHƯƠNG TRÌNH THƯƠNG HIỆU NĂM 20…..
(Kèm theo Công văn số: ……ngày ……..của ………..)
1. (Tên chương trình 1…..)
a) Sự cần thiết
(Nêu rõ căn cứ, lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện chương trình…? Sự phù hợp với các quy hoạch, kế hoạch, đề án, chương trình phát triển KTXH của tỉnh, của địa phương... ? Sự phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp địa phương...?)
b) Mục tiêu
(Nêu rõ mục tiêu của Chương trình....?)
c) Nội dung
- Tên chương trình: (Ghi rõ tên Chương trình....)
- Thời gian thực hiện: (Ghi rõ thời gian thực hiện, ngày, tháng hoặc quý, trường hợp kéo dài qua hai năm thi ghi rõ từng năm thực hiện.....)
- Địa điểm: (Nêu rõ địa điểm thực hiện chương trình...)
- Đơn vị tham gia: (Nêu rõ thành phần doanh nghiệp, HTX tham gia; tiêu chí lựa chọn đơn vị tham gia....).
- Quy mô: (VD: Dự kiến số lượng doanh nghiệp, HTX tham gia; số lượng sản phẩm được quảng bá giới thiệu...)
d) Kế hoạch triển khai và tiến độ thực hiện
(Xây dựng bảng kế hoạch, nội dung, hạng mục công việc chi tiết triển khai; dự kiến thời gian thực hiện, kết thúc; dự kiến bộ phận, cá nhân thực hiện..)
|
Stt |
Hạng mục công việc chính |
Thời gian bắt đầu |
Thời gian kết thúc |
Đơn vị, bộ phận thực hiện |
|
1 |
|
|
|
|
|
…... |
|
|
|
|
đ) Dự toán kinh phí
- Tổng dự toán kinh phí: ..................................đồng, trong đó :
+ Kinh phí đề nghị NSĐP hỗ trợ: ........................ đồng
+ Kinh phí tự huy động cân đối : ........................ đồng
(Dự toán kinh phí chi tiết theo Phụ lục số…..)
e) Hiệu quả dự kiến (Phân tích, đánh giá hiệu quả dự kiến cả về mặt định tính và định lượng, ngắn hạn và dài hạn, trực tiếp và giá