|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3468/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 04 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 117/QĐ-TTg ngày 29/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 từ nguồn dự phòng chung tương ứng với nguồn tăng thu ngân sách Trung ương năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 4/8/2021 của UBND tỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 5039/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 6/4/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 2979/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 958/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 2774/QĐ-UBND ngày 26/7/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 4564/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 2647/QĐ-UBND ngày 23/7/2024 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Vốn ngân sách tỉnh: Điều chỉnh giảm 169.680 triệu đồng của 13 danh mục, dự án để bố trí bổ sung cho 08 danh mục, dự án.
(Chi tiết như Phụ lục 01 kèm theo)
2. Vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Điều chỉnh nội bộ kế hoạch vốn của 11 xã thuộc 6 huyện, thị xã (Tuy Phước, An Nhơn, Phù Mỹ, An Lão, Vĩnh Thạnh, Tây Sơn).
(Chi tiết như Phụ lục 02 kèm theo)
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3468/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Thời gian KC-HT |
Quyết định phê duyệt Chủ trương đầu tư/Dự án |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021- 2025 |
Đề xuất điều chỉnh vốn NST: tăng (+), giảm (-) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 sau điều chỉnh (*) |
Ghi chú |
||
|
Số QĐ, ngày/ tháng/ năm |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
A |
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM |
|
|
|
|
|
|
-169.680 |
|
|
|
a |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
-53.133 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, lắp đặt và vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh |
Ban QLDA DD&CN |
2021- 2023 |
2204/QĐ-UBND; 15/7/2022 4452/QĐ-UBND; 27/12/2022 3348/QĐ-UBND; 10/9/2023 |
39.529 |
39.249 |
32.457 |
-9 |
32.448 |
|
|
2 |
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Quy Nhơn |
Sở TN&MT |
2023- 2024 |
250/QĐ-SKHĐT; 20/9/2023 |
1.791 |
1.791 |
1.642 |
-157 |
1.485 |
|
|
3 |
Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025 |
Sở TTTT |
2021- 2023 |
4003/QĐ-UBND; 30/9/2021 |
27.000 |
27.000 |
27.000 |
-94 |
26.906 |
|
|
4 |
Đầu tư tiềm lực cho Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng giai đoạn 2021 - 2025: Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc |
Ban QLDA DD&CN |
2021- 2023 |
1313/QĐ-UBND; 22/4/2022 |
17.703 |
17.703 |
16.357 |
-656 |
15.701 |
|
|
5 |
Kè chống sạt lở làng Canh Tân. |
UBND huyện Vân Canh |
2022- 2024 |
245/QĐ-SKHĐT; 30/10/2018 59/QĐ-SKHĐT; 27/4/2022 |
6.563 |
4.086 |
4.049 |
-345 |
3.704 |
|
|
6 |
Dự án Môi trường bền vững các thành phố Duyên hải - Tiểu dự án thành phố Quy Nhơn |
Ban QLDA DD&CN |
2017- 2024 |
4521/QĐ-UBND ngày 09/12/2016; 979/QĐ-UBND ngày 27/3/2018; 3205/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 và 974/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 |
741.995 |
58.465 |
30.986 |
-17.974 |
13.012 |
|
|
7 |
Xây dựng mới khoa Truyền nhiễm - Trung tâm Y tế huyện Phù Cát |
Sở YT |
2022- 2023 |
135/QĐ-SKHĐT; 12/7/2022 |
13.894 |
13.894 |
13.895 |
-756 |
13.139 |
|
|
8 |
Đường vào bãi rác xã Canh Hiệp, huyện Vân Canh |
UBND huyện Vân Canh |
2019- 2020 |
90/QĐ-SKHĐT; 23/5/2019 314/QĐ-UBND; 27/11/2020 |
8.526 |
8.526 |
7.939 |
-4.821 |
3.118 |
|
|
9 |
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến - Đề Gi |
Ban QLDA GT |
2019- 2023 |
1338/QĐ-UBND; 18/4/2019 3975/QĐ-UBND; 25/9/2020 905/QĐ-UBND; 23/3/2022 |
1.355.000 |
1.147.321 |
606.617 |
-28.321 |
578.296 |
|
|
b |
Dự án đang triển khai thực hiện |
|
|
|
|
|
|
-1.667 |
|
|
|
1 |
Trường THPT Xuân Diệu |
Sở GD&ĐT |
2022- 2024 |
210/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023 |
5.683 |
5.683 |
6.184 |
-500 |
5.684 |
|
|
2 |
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo |
Sở GD&ĐT |
2022- 2024 |
212/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023 |
7.810 |
7.810 |
8.578 |
-767 |
7.811 |
|
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Trung |
Sở GD&ĐT |
2022- 2024 |
211/QĐ-SKHĐT; 9/8/2023 |
4.873 |
4.873 |
5.273 |
-400 |
4.873 |
|
|
c |
Dự án tạm dừng thực hiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trực Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước (giai đoạn 1) |
Ban GPMB |
2020- 2023 |
1460/QĐ-UBND; 22/4/2021 |
129.670 |
129.670 |
129.000 |
-114.880 |
14.120 |
|
|
B |
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG |
|
|
|
|
|
|
169.680 |
|
|
|
I |
Dự án đã có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn cần bổ sung vốn |
|
|
|
|
|
|
144.948 |
|
|
|
1 |
Công trình: Sh03-BĐ2021 |
BCH QS tỉnh |
2023- 2026 |
1822/QĐ-QK; 25/11/2022 |
42.469 |
42.469 |
10.000 |
13.000 |
23.000 |
|
|
2 |
Xây dựng hạ tầng cảnh quan phía sau Bảo tàng Quang Trung (phần mở rộng) |
Sở VHTT |
2024- 2026 |
2344/QĐ-UBND; 01/7/2024 |
19.995 |
19.995 |
5.768 |
6.948 |
12.716 |
|
|
3 |
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân |
Ban QLDA GT |
2023- 2024 |
Số 1343/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
519.799 |
519.799 |
405.199 |
40.000 |
445.199 |
|
|
4 |
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân |
Ban QLDA GT |
2023- 2024 |
Số 1343/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
2.674.648 |
874.648 |
420.000 |
85.000 |
505.000 |
|
|
II |
Dự án bổ sung vào kế hoạch đầu tư công trung hạn |
|
|
|
|
|
|
22.567 |
|
|
|
1 |
Tuyến đường Cửu Lợi, phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn |
UBND TX Hoài Nhơn |
2024- 2026 |
2471/QĐ-UBND; 09/07/2024 |
35.000 |
7.567 |
|
7.567 |
7.567 |
|
|
2 |
Sửa chữa nhà điều trị Khoa Nội Tim mạch và Khoa Tim mạch can thiệp thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh |
BVĐK tỉnh |
2024- 2026 |
2252/QĐ-UBND; 25/06/2024 |
13.000 |
13.000 |
|
5.000 |
5.000 |
|
|
3 |
Đường vào Khu và cụm công nghiệp Tây Giang |
UBND huyện Tây Sơn |
2024- 2027 |
31/NQ-HĐND; 12/7/2024 |
88.401 |
38.311 |
|
10.000 |
10.000 |
|
|
III |
Dự án hoàn trả vốn ứng trước NSTW |
|
|
|
|
|
|
2.165 |
|
|
|
1 |
Di dời và TĐC dân vùng thiên tai thôn Tân Phụng |
UBND huyện Phù Mỹ |
2008- 2009 |
313/QĐ-SKHĐT; 17/9/2008 |
3.808 |
3.808 |
|
2.165 |
2.165 |
|
Ghi chú: (*) Không phân biệt nguồn vốn
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Quyết định số 3468/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình |
Địa điểm xây dựng (tên thôn) |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định đầu tư/ dự toán |
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán |
Kế hoạch vốn trung hạn 2021- 2025 |
Ghi chú |
||
|
KH vốn đã giao |
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) |
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
I |
Huyện Tuy Phước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Phước Thắng |
|
|
|
|
|
0,000 |
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
-494,000 |
|
|
|
|
Nâng cấp đường GTNĐ từ 631 đi cống Tăng Thực |
Thanh Quang |
2022 |
795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
1.003 |
492,500 |
-2,500 |
490,000 |
|
|
|
Nâng cấp đường GTNĐ từ đội 13 đi đội 19 |
Thanh Quang |
2022 |
795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
700 |
350,000 |
-150,000 |
200,000 |
|
|
|
Nâng cấp đường giao thông từ cống ông Quý đi đội 2 Lạc Điền |
An Lợi, Lạc Điền |
2022 |
795/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
600 |
341,500 |
-341,500 |
0,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
|
494,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM tuyến Hai Phú đi Phổ Đồng |
Phổ Đồng |
2025 |
|
700 |
|
120,000 |
120,000 |
|
|
|
Nâng cấp đường giao thông từ Đâp Cùng đi cống tiêu đội 5 thôn Lạc Điền |
Lạc Điền |
2025 |
|
800 |
|
294,000 |
294,000 |
|
|
|
BTXM tuyến Đội 2 Dương Thành đi Khuông Bình |
Khuông Bình |
2025 |
|
450 |
|
80,000 |
80,000 |
|
|
2 |
Xã Phước Thành |
|
|
|
|
|
0,000 |
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
-694,000 |
|
|
|
|
Nâng cấp trường Tiểu học số 1 Phước Thành |
Cảnh An 1 |
2024-2025 |
4228/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 |
715 |
512,400 |
-162,400 |
350,000 |
|
|
|
Nâng cấp trường Trung học cơ sở Phước Thành |
Cảnh An 2 |
2024-2025 |
4079/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 |
746 |
868,900 |
-499,900 |
369,000 |
|
|
|
Nâng cấp sửa chữa, xây dựng tường rào nhà văn hóa thôn Bình An 1 |
Bình An |
2023 |
230/QQĐ-UBND ngày 08/8/2023 |
478 |
370,000 |
-31,700 |
338,300 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
|
694,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thảm nhựa đường BTXM đường liên xã tuyến Thôn Bình An 2 - Phước An |
Bình An 2 |
2025 |
|
850 |
0,000 |
400,000 |
400,000 |
|
|
|
Tiêu chí: Cơ sở vật chất văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp sửa chữa, xây dựng tường rào nhà văn hóa thôn Bình An 2 |
Bình An 2 |
2025 |
|
750 |
0,000 |
294,000 |
294,000 |
|
|
II |
Thị xã An Nhơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Nhơn Tân |
|
|
|
|
|
0,000 |
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
- 464,000 |
|
|
|
|
Xây dựng, nâng cấp mở rộng mặt đường giao thông nông thôn tuyến An Tượng A, Nam Tượng 3 (Điểm đầu: đường ĐH36 nhà ông Bạch Kim Hùng, điểm cuối: ngã ba nhà ông Trần Văn Chín) |
Nam Tượng 3 |
2022 |
166/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 |
2.749 |
1.233,000 |
- 464,000 |
769,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
|
464,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng nâng cấp mở rộng giao thông tuyến đường ĐH 36 Quán Cai Ba đi Hồ Núi I (Đoạn từ trường THCS Nhơn Tân đến cống cao Thọ Tân Bắc) |
Nam Tượng 3 |
2022 |
371/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 |
14.908 |
230,000 |
464,000 |
694,000 |
|
|
2 |
Xã Nhơn Lộc |
|
|
|
|
|
0,000 |
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
- 10,037 |
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ nhà ông Hồ Văn Thải đến nhà ông Nguyễn Minh Hoá (Đông Lâm) |
Đông Lâm |
2022 |
24/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 |
1.735 |
690,000 |
- 10,037 |
679,963 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
|
10,037 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT.638 đến tuyến đường ĐH.39 (Tân Lập - An Thành) |
An Thành, Tân Lập |
2022 |
709/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 |
13.112 |
1.400,000 |
10,037 |
1.410,037 |
|
|
III |
Huyện Phù Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mỹ Chánh Tây |
|
|
|
|
|
0,000 |
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
-300,000 |
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng tuyến Ngõ 5 Lượng đi Ngõ Miên |
Trung Thứ |
|
|
865 |
300,000 |
-300,000 |
0,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
|
300,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thảm nhựa tuyến đường từ ĐT.632 đi thôn Hiệp |
Trung Hiệp |
2024 |
265/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 |
732 |
|
300,000 |
300,000 |
|
|
IV |
Huyện An Lão |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã An Tân |
|
|
|
|
|
0,000 |
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
-400,000 |
|
|
|
|
Đoạn từ nhà Ông Rạng đến khu giản dân thôn Tân An (Bê tông mặt đường, gia cố mái taluy) |
Thanh Sơn |
2023 |
519/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 |
826 |
850,000 |
-400,000 |
450,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
|
400,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Rạng đến khu giản dân thôn Tân An (Bê tông mặt đường, gia cố mái taluy) đoạn nối tiếp |
Thanh Sơn |
2024 |
|
|
0,000 |
400,000 |
400,000 |
|
|
V |
Huyện Vĩnh Thạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Vĩnh Hảo |
|
|
|
|
|
0,000 |
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
-266,735 |
|
|
|
|
Thoát nước, chống ngập đọng cục bộ khu vực nhà văn hóa đa năng xã |
Định Tam |
2023 |
|
766 |
689,000 |
-266,735 |
422,265 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
|
266,735 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Môi trường và an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thoát nước, chống ngập đọng cục bộ khu vực UBND xã Vĩnh Hảo |
Định Tam |
2023-2024 |
2957/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 |
763 |
|
266,735 |
266,735 |
|
|
VI |
Huyện Tây Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Tây An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
7.500 |
1.183,000 |
-489,000 |
694,000 |
|
|
|
Xây dựng nhà văn hóa, thể thao xã Tây An |
Trà Sơn |
2024-2025 |
|
7.500 |
1.183,000 |
-489,000 |
694,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
1.172 |
0,000 |
489,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Môi trường và an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Bình An |
Trà Sơn |
2022 |
57/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 |
1.172 |
0,000 |
489,000 |
489,000 |
|
|
2 |
Xã Tây Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
6.000 |
|
-1.183,000 |
0,000 |
|
|
|
Trung Tâm văn hóa thể thao xã Tây Thuận |
Thượng Sơn |
|
|
6.000 |
1.183,000 |
-1.183,000 |
0,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
3.552 |
0,000 |
1.183,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ QL19 đến Đồng lý HM: Nền mặt đường BTXM |
Thượng Sơn |
2023 |
136/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 |
480 |
|
210,000 |
210,000 |
|
|
|
Đường sau nhà ông 8 Ta đến nhà Bình, từ nhà ông Hiền đến cầu thủy điện HM: Nền , mặt đường BTXM |
Tiên Thuận |
2023 |
135/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 |
558 |
|
279,000 |
279,000 |
|
|
|
Đường từ nhà ông sanh đến kênh mương; từ bê tông đến nhà máy thủy điện; Bàu ông Bình |
Tiên Thuận |
2023 |
15/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 |
467 |
|
230,000 |
230,000 |
|
|
|
Tiêu chí: Thuỷ Lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến kênh mương Đồng Dinh |
Tiên Thuận |
2023-2024 |
254/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 |
548 |
|
130,000 |
130,000 |
|
|
|
Tuyến kênh mương đồng trên nhà ông Cửu đến ruộng ông Mỹ, đồng cây Cam, đồng bàu Kim |
Tiên Thuận |
2023 |
242/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 |
1.040 |
|
230,000 |
230,000 |
|
|
|
Tuyến kênh mương Đồng Xe, Rộc Lem |
Trung Sơn |
2025 |
|
459 |
|
104,000 |
104,000 |
|
|
3 |
Xã Tây Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
|
|
-1.108,000 |
|
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ quán bà Mèo đi Bờ đổ xóm 5 |
An Vinh 2 |
|
|
|
110,000 |
-110,000 |
0,000 |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ nhà ông Thành đến nhà ông Thìn xóm 4 |
An Vinh 2 |
|
|
|
230,000 |
-230,000 |
0,000 |
|
|
|
Đường giao thông nội đồng từ bờ Đỗ (Xóm 5 tới sông Du Lâm) |
An Vinh 2 |
|
|
|
100,000 |
-25,000 |
75,000 |
|
|
|
Đường từ cây xăng Mười Đức dọc sông Du Lâm đến Bờ Đổ xóm 5 |
Nhơn Thuận |
|
|
|
383,000 |
-383,000 |
0,000 |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng tuyến đường từ Nhà ông Trợ xóm 7 đến Cầu Bà Tiêu |
Nhơn Thuận |
|
|
|
180,000 |
-180,000 |
0,000 |
|
|
|
Đường giao thông từ nhà ông Lợi đến Mương Khai |
Nhơn Thuận |
|
|
|
100,000 |
-100,000 |
0,000 |
|
|
|
Giao thông nội đồng từ đám ruộng 2 Ánh tới Bờ Đổ Gò Giang |
An Vinh 2 |
|
|
|
80,000 |
-80,000 |
0,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
3.670 |
0,000 |
1.108,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng đường đi vào Khu di tích Gò Dài |
An Vinh 1 |
2023 |
151/QĐ-UBND ngày 28/06/2023 |
1.036 |
|
414,000 |
414,000 |
|
|
|
Giao thông nội đồng dọc mương rút Mỹ Vinh (đoạn An Vinh 2) |
An Vinh 2 |
2023 |
150/QĐ-UBND ngày 28/06/2023 |
1.443 |
|
394,000 |
394,000 |
|
|
|
Giao thông nội đồng từ Cống Từ đường đến cầu ông Diền |
Bỉnh Đức |
2023 |
183/QĐ-UBND ngày 05/07/2023 |
1.191 |
|
300,000 |
300,000 |
|
|
4 |
Xã Bình Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Danh mục giảm vốn |
|
|
|
0 |
|
-719,000 |
|
|
|
|
Nâng cấp đường từ QL 19B đến xóm An Lợi |
Kiên Ngãi |
2024 |
|
|
583,000 |
-239,000 |
344,000 |
|
|
|
Nâng cấp mở rộng đường từ nhà ông Mân đến nhà ông Nhân |
Kiên Long |
2024 |
|
|
600,000 |
-250,000 |
350,000 |
|
|
|
Đường từ Gò Me đến Ruộng cải tạo |
Kiên Ngãi |
2022-2023 |
351/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 |
1.415 |
230,000 |
-230,000 |
0,000 |
|
|
b |
Danh mục tăng vốn |
|
|
|
|
0,000 |
719,000 |
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã 3 xóm 4 đến đường Suối Bà Trung |
Phú Lạc |
2024 |
95/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 |
1.438 |
|
719,000 |
719,000 |
|