Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 47/NQ-HĐND

Nghị quyết 47/NQ-HĐND năm 2023 về bổ sung danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi và một số địa bàn ưu đãi xã hội hoá địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 47/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 12/05/2023
Người ký Lê Trường Lưu
Ngày hiệu lực 12/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/05/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 5 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ BỔ SUNG DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI VÀ MỘT SỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI XÃ HỘI HOÁ ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP, ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường; Nghị định số 59/2014/NĐ-CP, ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP, ngày 30 tháng 5 năm 2008 về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND, ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét Tờ trình số 4103/TTr-UBND, ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất bổ sung danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi và một số địa bàn ưu đãi xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chủ yếu sau:

1. Bổ sung danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi xã hội hoá:

a) Trường mầm non kết hợp trường phổ thông thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo.

b) Bệnh viện đa khoa có quy mô tối thiểu 300 giường với trang thiết bị hiện đại theo quy định của Bộ Y tế; Cơ sở cung cấp dịch vụ tiêm phòng ở ngoài, dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm thuốc lĩnh vực y tế dự phòng có quy mô từ 30 người làm việc 100% thời gian trở lên thuộc lĩnh vực y tế.

c) Nhà tang lễ thuộc lĩnh vực môi trường.

2. Bổ sung một số địa bàn ưu đãi xã hội hoá:

a) Cơ sở thực hiện xã hội hóa xây dựng các công trình xã hội hóa đầu tư tại địa bàn 7 xã: Thủy Bằng, Hương Thọ, Hương Phong, Hải Dương, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh thuộc thành phố Huế tiếp tục được miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê.

b) Cơ sở thực hiện xã hội hóa xây dựng các công trình xã hội hóa đầu tư tại 5 phường: Thuận An, Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Hương Sơ thuộc thành phố Huế được áp dụng chính sách cho thuê đất như đối với địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Trà (được miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất; sau thời gian xây dựng cơ bản, được miễn tiền thuê đất 25 năm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 5 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội; Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: KH&ĐT, TC;
- Thường vụ Tỉnh uỷ;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMT TQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã và TP.Huế;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, LT.

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

 

 

 

Từ khóa:
47/NQ-HĐND Nghị quyết 47/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/NQ-HĐND Nghị quyết 47/NQ-HĐND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Nghị quyết số 47/NQ-HĐND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Nghị quyết 47 NQ HĐND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 47/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 12/05/2023
Người ký Lê Trường Lưu
Ngày hiệu lực 12/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Thống nhất bổ sung danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi và một số địa bàn ưu đãi xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chủ yếu sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi