Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 179/QĐ-UBND

Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 179/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 13/01/2026
Người ký Nguyễn Thanh Bình
Ngày hiệu lực 13/01/2026
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 13/01/2026 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 179/QĐ-UBND

Huế, ngày 13 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 4100/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục gồm 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực Viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.

(Phần I. Danh mục quy trình)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường có trách nhiệm triển khai niêm yết, công khai danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp và Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị địa phương.

2. Sở Khoa học và Công nghệ:

Hướng dẫn Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.

(Phần II. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC)

Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2027.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định 179/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên TTHC (Mã số TTHC)

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1

Hỗ trợ phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài từ 15m trở lên (1.014606 )

Quyết định số 4100/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc và 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ:

Thứ tự Công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ

 

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

½ ngày làm việc

II

TẠI UBND CẤP XÃ

 

Bước 2.1

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã

- Chuyên viên xem xét, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ, tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

1 ngày làm việc

Bước 2.2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND.

½ ngày làm việc

Bước 2.3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định Danh sách danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hưởng chính sách hoặc văn bản thông báo trong trường hợp chủ tàu cá không đảm bảo điều kiện hỗ trợ và nêu rõ lý do.

½ ngày làm việc

Bước 2.4

Bộ phận văn thư của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để tiến hành niêm yết công khai danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hỗ trợ hoặc gửi cho chủ tàu cá trong trường hợp chủ tàu cá không đảm bảo điều kiện hỗ trợ.

½ ngày làm việc

Bước 2.5

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã

Thực hiện niêm yết công khai danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hỗ trợ tại hội trường Nhà văn hóa thôn và Trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp xã.

5 ngày

Bước 2.5

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã

Trường hợp sau khi kết thúc thời gian niêm yết công khai mà có ý kiến khác về nội dung thẩm định và danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hưởng chính sách. Chuyên viên xem xét, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng. Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ, tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

1 ngày làm việc

Bước 2.6

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND.

½ ngày làm việc

Bước 2.7

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định thay đổi Danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hưởng chính sách hoặc văn bản thông báo trong trường hợp chủ tàu cá không đảm bảo điều kiện hỗ trợ và nêu rõ lý do.

¼ ngày làm việc

Bước 2.8

Bộ phận văn thư của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để tiến hành niêm yết công khai danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hỗ trợ hoặc gửi cho chủ tàu cá trong trường hợp chủ tàu cá không đảm bảo điều kiện hỗ trợ.

¼ ngày làm việc

Bước 2.9.

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã

Sau khi kết thúc thúc thời gian niêm yết công khai mà không có ý kiến khác về nội dung thẩm định và danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hỗ trợ. Chuyên viên tham mưu quyết định kèm theo danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hưởng chính sách.

2 ngày làm việc

Bước 2.10

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã

Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND.

1 ngày làm việc

Bước 2.11

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định hỗ trợ phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình với danh sách chủ tàu cá đủ điều kiện được hưởng chính sách kèm theo.

½ ngày làm việc

Bước 2.12

Bộ phận văn thư của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

½ ngày làm việc

III

TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

 

Bước 3.1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

09 ngày làm việc và 5 ngày

 

Từ khóa:
179/QĐ-UBND Quyết định 179/QĐ-UBND Quyết định số 179/QĐ-UBND Quyết định 179/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định số 179/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định 179 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 179/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 13/01/2026
Người ký Nguyễn Thanh Bình
Ngày hiệu lực 13/01/2026
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục gồm 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực Viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2027.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi