Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 535/QĐ-UBND

Quyết định 535/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 535/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 17/02/2020
Người ký Đặng Huy Hậu
Ngày hiệu lực 17/02/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/02/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN\r\n
\r\n TỈNH QUẢNG NINH
\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số: 535/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Quảng Ninh, ngày\r\n 17 tháng 02 năm 2020

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

V/V PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH\r\nCHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN\r\nNÔNG THÔN

\r\n\r\n

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Tổ chức\r\nChính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

\r\n\r\n

Căn cứ Nghị định số\r\n61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa\r\nliên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

\r\n\r\n

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng\r\nChính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một\r\ncửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

\r\n\r\n

Xét đề nghị của Sở\r\nNông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 395/SNN&PTNT-VP ngày 11 tháng 02 năm\r\n2020,

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH:

\r\n\r\n

Điều\r\n1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết\r\nthủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát\r\ntriển nông thôn (có quy trình kèm theo).

\r\n\r\n

Điều\r\n2. Quyết định\r\nnày có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

\r\n\r\n

Điều\r\n3. Các ông, bà:\r\nChánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát\r\ntriển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND\r\ncác huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm\r\nthi hành Quyết định này./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

KT. CHỦ TỊCH
\r\n PHÓ CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n Đặng Huy Hậu

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM\r\nVI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢNG NINH

\r\n\r\n

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 535/QĐ-UBND ngày 17\r\n/02/2020 của UBND tỉnh)

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

STT

\r\n
\r\n

CÁC BƯỚC

\r\n
\r\n

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

\r\n
\r\n

BỘ PHẬN CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIẢI QUYẾT HỒ\r\n SƠ

\r\n
\r\n

THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

\r\n

(ngày làm việc)

\r\n
\r\n

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

\r\n
\r\n

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ\r\n NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

\r\n
\r\n

I

\r\n
\r\n

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực\r\n phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản trường hợp Giấy chứng\r\n nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có\r\n sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công (HCC) tỉnh

\r\n
\r\n

0.5

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thẩm định, lấy ý kiến\r\n các cơ quan đơn vị có liên quan(nếu cần), dự thảo kết quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh phối hợp với Chi cục\r\n Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

\r\n
\r\n

1.5

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công tỉnh (được Giám đốc Sở ủy quyền ký phê duyệt TTHC tại Trung\r\n tâm Phục vụ HCC tỉnh)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với\r\n cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công (HCC) tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thẩm định, dự thảo kết\r\n quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh phối hợp với Chi cục\r\n Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công tỉnh (được Giám đốc Sở ủy quyền ký phê duyệt TTHC tại Trung\r\n tâm Phục vụ HCC tỉnh)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối\r\n với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công (HCC) tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thẩm định, lấy ý kiến\r\n các cơ quan đơn vị có liên quan(nếu cần), dự thảo kết quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh phối hợp với Chi cục\r\n Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công tỉnh (được Giám đốc Sở ủy quyền ký phê duyệt TTHC tại Trung\r\n tâm Phục vụ HCC tỉnh)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Cấp\r\n lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,\r\n kinh doanh nông lâm thủy sản trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng\r\n nhận ATTP hết hạn

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công (HCC) tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thẩm định, lấy ý kiến\r\n các cơ quan đơn vị có liên quan(nếu cần), dự thảo kết quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh phối hợp với Chi cục\r\n Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công tỉnh (được Giám đốc Sở ủy quyền ký phê duyệt TTHC tại Trung\r\n tâm Phục vụ HCC tỉnh)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

II

\r\n
\r\n

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán\r\n phân bón

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công (HCC) tỉnh

\r\n
\r\n

0.5

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thẩm định, dự thảo kết\r\n quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh phối hợp với Chi cục\r\n Trồng trọt và bảo vệ thực vật

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công tỉnh (được Giám đốc Sở ủy quyền ký phê duyệt TTHC tại Trung\r\n tâm Phục vụ HCC tỉnh)

\r\n
\r\n

0.5

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Xác nhận nội dung quảng cáo và đăng ký hội thảo phân bón

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công (HCC) tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thẩm định, dự thảo kết\r\n quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh phối hợp với Chi cục\r\n Trồng trọt và bảo vệ thực vật

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công tỉnh (được Giám đốc Sở ủy quyền ký phê duyệt TTHC tại Trung\r\n tâm Phục vụ HCC tỉnh)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón 

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công (HCC) tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thẩm định, dự thảo kết\r\n quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh phối hợp với Chi cục\r\n Trồng trọt và bảo vệ thực vật

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

Công chức của Sở Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ\r\n Hành chính công tỉnh (được Giám đốc Sở ủy quyền ký phê duyệt TTHC tại Trung\r\n tâm Phục vụ HCC tỉnh)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

III

\r\n
\r\n

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện\r\n tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

\r\n
\r\n

17

\r\n
\r\n

Ủy ban nhân dân tỉnh

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thành lập Hội đồng thẩm\r\n định, dự thảo kết quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh phối hợp với Chi cục Kiểm lâm

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Ký trình gửi cấp trên

\r\n
\r\n

Lãnh đạo Sở

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

UBND tỉnh

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 5

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển\r\n rừng của tỉnh

\r\n
\r\n

33

\r\n
\r\n

Ủy ban nhân dân tỉnh

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thành lập Hội đồng thẩm\r\n định, dự thảo kết quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh phối hợp với Chi cục Kiểm lâm

\r\n
\r\n

16

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Ký trình gửi cấp trên

\r\n
\r\n

Lãnh đạo Sở

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

UBND tỉnh

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 5

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm\r\n sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định\r\n đầu tư) 

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Ủy ban nhân dân tỉnh

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thành lập Hội đồng thẩm\r\n định, dự thảo kết quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của Sở được cử\r\n đến làm việc tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh phối hợp với Chi cục Kiểm lâm

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Ký trình gửi cấp trên

\r\n
\r\n

Lãnh đạo Sở

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Phê duyệt

\r\n
\r\n

UBND tỉnh

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 5

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ nhân viên bưu chính

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP\r\n HUYỆN

\r\n
\r\n

I

\r\n
\r\n

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh\r\n (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định\r\n đầu tư) 

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

Ủy ban nhân dân cấp huyện

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 1

\r\n
\r\n

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy\r\n tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

\r\n
\r\n

Công chức của phòng Nông\r\n nghiệp và Phát triển nông thôn/kinh tế cấp huyện được cử đến làm việc tại\r\n Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp huyện 

\r\n
\r\n

0.5

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 2

\r\n
\r\n

Thành lập Hội đồng thẩm\r\n định, dự thảo kết quả giải quyết

\r\n
\r\n

Công chức của phòng\r\n Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/kinh tế cấp huyện được cử đến làm việc tại\r\n Trung tâm Phục vụ HCC cấp huyện 

\r\n
\r\n

15

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 3

\r\n
\r\n

Phê duyệt, đóng dấu,\r\n chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ HCC

\r\n
\r\n

Lãnh đạo UBND cấp huyện 

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Bước 4

\r\n
\r\n

Trả kết quả cho cá\r\n nhân, tổ chức.

\r\n
\r\n

Bộ phận hành chính công\r\n chuyên trách của Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp huyện/ nhân viên bưu\r\n chính

\r\n
\r\n

0.5

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n"
Từ khóa:
535/QĐ-UBND Quyết định 535/QĐ-UBND Quyết định số 535/QĐ-UBND Quyết định 535/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định số 535/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định 535 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 535/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 17/02/2020
Người ký Đặng Huy Hậu
Ngày hiệu lực 17/02/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi