Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›183/2019/NQ-HĐND

Nghị quyết 183/2019/NQ-HĐND về Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu183/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành10/07/2019
Người kýTrịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 01/08/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/07/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 183/2019/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 7 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị;

Xét Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị ban hành quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 265/BC-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2.Giao Thường trực Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và các văn bản trước đây trái với Nghị quyết này đều bị bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND; UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

QUY ĐỊNH

CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 183/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVII, kỳ họp thứ 9)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, gồm:

1. Chi phục vụ kỳ họp HĐND; phiên họp của Thường trực HĐND;

2. Chi hội nghị của Thường trực HĐND; hội nghị của các Ban HĐND;

3. Chi hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh;

4. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri;

5. Tiền lương;

6. Hoạt động phí;

7. Chi tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo, kiến nghị;

8. Một số chế độ chi khác phục vụ hoạt động của HĐND các cấp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng cho: Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Nguyên tắc chung

1. Kinh phí hoạt động của HĐND các cấp thực hiện theo Điều 126 của Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015.

2. Các nội dung chi chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp do NSNN bảo đảm, đối với đại biểu HĐND cấp nào thì được bố trí trong dự toán NSNN của HĐND cấp đó.

3. Sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt động của HĐND các cấp, đáp ứng hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. Thực hiện chế độ chi, thanh quyết toán theo quy định của pháp luật.

Mức chi chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp là mức chi tối đa, tùy vào khả năng ngân sách của từng cấp, của từng đơn vị mà thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp trong Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị mình.

4. Các nội dung chi, mức chi đối với HĐND cấp huyện bằng 70% mức chi nội dung tương ứng của HĐND cấp tỉnh; các nội dung chi, mức chi đối với HĐND cấp xã bằng 50% mức chi nội dung tương ứng của HĐND cấp tỉnh.

* Mức chi đối với cấp huyện, cấp xã (sau khi nhân với các tỷ lệ mức chi tương ứng của HĐND cấp tỉnh) được làm tròn lên hàng chục nghìn đồng tiền Việt Nam.

Chương II

CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH THANH HÓA

Điều 4. Nội dung chi và mức chi cụ thể

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi các cấp (1.000 đồng)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

I

Chi phục vụ kỳ họp HĐND; phiên họp của Thường trực HĐND

 

 

 

 

1

Chế độ ăn cho đại biểu HĐND, khách mời

người/buổi

100

70

50

2

Chế độ bồi dưỡng cho chủ tọa và thư ký kỳ họp (Trường hợp họp vào thứ 7, chủ nhật thì bồi dưỡng gấp đôi mức quy định)

 

 

 

 

-

Chủ tọa:

người/buổi

200

140

100

-

Thư ký:

người/buổi

150

110

80

3

Bồi dưỡng đại biểu HĐND (đọc tài liệu), khách mời

người/buổi

100

70

50

4

Chế độ đối với công chức, nhân viên phục vụ trực tiếp kỳ họp HĐND

 

 

 

 

-

Bồi dưỡng cho các ngày diễn ra kỳ họp

người/buổi

80

60

40

-

Hỗ trợ tiền ăn trong các ngày diễn ra kỳ họp

người/buổi

100

70

50

5

Bồi dưỡng nhân viên phục vụ gián tiếp kỳ họp

người/buổi

50

40

30

6

Chi xây dựng báo cáo

 

 

 

 

-

Báo cáo thẩm tra (bao gồm xây dựng, chỉnh lý, hoàn thiện báo cáo); chương trình, nội dung kỳ họp; tổng hợp ý kiến thảo luận; hoàn chỉnh Nghị quyết

văn bản

1.000

700

500

-

Thông báo kỳ họp

thông báo

500

350

250

II

Chi hội nghị của Thường trực HĐND và hội nghị của các ban HĐND

Thực hiện theo Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của HĐND tỉnh Thanh Hóa.

III

Chi hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND, các Ban HĐND

 

 

 

 

1

Bồi dưỡng các đoàn khảo sát, giám sát

 

 

 

 

-

Bồi dưỡng trưởng đoàn

người/buổi

150

110

80

-

Bồi dưỡng thành viên đoàn khảo sát, giám sát; thành phần mời tham gia đoàn; chuyên viên giúp việc Thường trực HĐND, các Ban HĐND

người/buổi

100

70

50

-

Phóng viên, lái xe, phục vụ

người/buổi

50

40

30

2

Xây dựng kế hoạch và đề cương báo cáo giám sát; báo cáo kết quả giám sát

văn bản/cuộc

1.000

700

500

3

Xây dựng kế hoạch và đề cương báo cáo khảo sát; báo cáo kết quả khảo sát

văn bản/cuộc

500

350

250

IV

Chi hoạt động tiếp xúc cử tri

 

 

 

 

1

Hỗ trợ các điểm tổ chức tiếp xúc cử tri theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Thường trực HĐND

điểm tiếp xúc

3.000

2.100

1.500

2

Hỗ trợ tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND

 

 

 

 

-

Đại biểu HĐND được bầu tại các huyện miền núi

người/năm

3.000

2.100

1.500

-

Đại biểu HĐND được bầu tại các huyện còn lại

người/năm

2.000

1.400

1.000

3

Bồi dưỡng tham gia tiếp xúc cử tri

 

 

 

 

-

Cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp

người/buổi

100

70

50

-

Cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp

người/buổi

50

40

30

-

Xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri trình kỳ họp

báo cáo

1.000

700

500

V

Tiền lương

 

 

 

 

 

Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách mà không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu) hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước hoặc từ quỹ bảo hiểm xã hội thì được chi trả chế độ tiền công lao động theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ đại biểu HĐND

mức lương cơ sở/ngày

0,14

0,12

0,1

VI

Hoạt động phí

 

 

 

 

1

Đại biểu HĐND (bao gồm cả đại biểu hoạt động chuyên trách và hoạt động không chuyên trách) được hưởng hoạt động phí hàng tháng

mức lương cơ sở/tháng

0,5

0,4

0,3

2

Hỗ trợ hoạt động đối với Ủy viên chuyên trách các Ban HĐND

mức lương cơ sở/tháng

0,6

 

 

VII

Chi tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo, kiến nghị

Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của HĐND tỉnh về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh.

VIII

Một số chế độ chi khác phục vụ hoạt động của HĐND

 

1

Công tác phí đối với đại biểu HĐND các cấp và các đại biểu được Thường trực HĐND các cấp mời tham dự kỳ họp HĐND, họp các Ban của HĐND, giám sát, tiếp xúc cử tri và đi công tác thực hiện các nhiệm vụ khác của đại biểu HĐND

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị (Thường trực HĐND cấp nào mời có trách nhiệm thanh toán tiền công tác phí từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND cấp đó).

2

Nghiên cứu, học tập, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đại biểu HĐND

Thường trực HĐND căn cứ nhu cầu thực tế hàng năm để phê duyệt kế hoạch cụ thể để tổ chức thực hiện.

3

Chế độ tặng quà cho các đối tượng chính sách - xã hội: Các đối tượng chính sách được quy định tại Khoản 1, Điều 2 của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, có đóng góp đối với hoạt động của HĐND; gia đình liệt sỹ, hộ nghèo, nạn nhân chất độc màu da cam có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội như trại điều dưỡng thương binh, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật; trường dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an ở biên giới, hải đảo..., khi đoàn tổ chức thăm hỏi thì được tặng quà

Mức giá trị của quà tặng do Thường trực HĐND các cấp xem xét, quyết định.

4

Tặng quà lưu niệm cho các đại biểu HĐND và đại biểu mời khi tổng kết nhiệm kỳ

Loại quà và mức giá trị quà tặng do Thường trực HĐND các cấp xem xét, quyết định.

5

Chi thăm hỏi ốm đau

 

 

 

 

-

Đại biểu HĐND, nguyên đại biểu HĐND ốm đau

người/lần (một năm không quá 02 lần)

1.000

700

500

-

Đại biểu HĐND, nguyên đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo

người/lần (một năm không quá 02 lần)

3.000

2.100

1.500

-

Đại biểu HĐND, nguyên đại biểu HĐND từ trần

người

1.500

1.050

750

-

Cha, mẹ đẻ (cha mẹ vợ, chồng); chồng (vợ); con đại biểu HĐND từ trần

người

1.000

700

500

6

Chế độ báo chí, điện thoại

 

 

 

 

-

Đại biểu HĐND được cấp các loại báo: Báo Nhân dân, Báo Đại biểu nhân dân, Báo Thanh Hóa

Do Văn phòng HĐND cùng cấp đặt mua và phát cho đại biểu.

-

Khoán cước phí điện thoại cho Phó Trưởng Ban HĐND tỉnh

người/tháng

350

 

 

7

Hỗ trợ may trang phục

 

 

 

 

-

Đại biểu HĐND

người/nhiệm kỳ

5.000

3.500

2.500

-

Công chức, nhân viên phục vụ:

người/nhiệm kỳ

2.500

1.750

1.250

8

Trang bị phương tiện làm việc là máy vi tính xách tay

máy vi tính xách tay/người /nhiệm kỳ

01

 

 

Điều 5. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện

1. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ hoạt động của HĐND các cấp được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.

2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.

Từ khóa:
183/2019/NQ-HĐNDNghị quyết 183/2019/NQ-HĐNDNghị quyết số 183/2019/NQ-HĐNDNghị quyết 183/2019/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh HóaNghị quyết số 183/2019/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh HóaNghị quyết 183 2019 NQ HĐND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu183/2019/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành10/07/2019
                            Người kýTrịnh Văn Chiến
                            Ngày hiệu lực 01/08/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu183/2019/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                                                  Ngày ban hành10/07/2019
                                                  Người kýTrịnh Văn Chiến
                                                  Ngày hiệu lực 01/08/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết này.
                                                  • Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Nguyên tắc chung
                                                  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi cụ thể
                                                  • Điều 5. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan