Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 69/2016/QĐ-UBND

Quyết định 69/2016/QĐ-UBND năm 2016 quy định giá trần để bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 69/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 24/11/2016
Người ký Nguyễn Quốc Hưng
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 24/11/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/2016/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 24 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TRẦN ĐỂ BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI DO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Nhà ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Căn cứ Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 268/TTr-SXD ngày 04 tháng 11 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá trần để bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Đối với nhà để bán: Giá trần 3.300.000 đồng/m2 (lợi nhuận 10%).

2. Đối với nhà cho thuê: Giá trần 73.000 đồng/m2/tháng.

3. Đối với nhà cho thuê mua: Thanh toán trước 20% giá trị nhà; còn lại trả tiền thuê mua trong thời gian tối đa 03 năm (trả góp trong 03 năm): Giá trần 89.000 đồng/m2/tháng.

4. Mức giá này áp dụng đối với nhà ở xã hội là loại nhà cấp IV do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua. Hộ gia đình, cá nhân tự xác định giá nhưng không được cao hơn mức giá này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

 

Từ khóa:
69/2016/QĐ-UBND Quyết định 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Quyết định 69/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 69 2016 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 69/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 24/11/2016
Người ký Nguyễn Quốc Hưng
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi