Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 4249/QĐ-UBND

Quyết định 4249/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4249/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan
Ngày ban hành 30/12/2019
Người ký
Ngày hiệu lực 30/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/12/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 49/2010/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 22 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHUẨN NGHÈO TỈNH BÌNH DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2011-2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 40/2010/NQ-HĐND7 ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII - kỳ họp thứ 18 về quy định chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011-2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 147/TTr-SLĐTBXH ngày 29 tháng 10 năm 2010 về chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương áp dụng cho giai đoạn 2011-2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành quy định chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011-2015 như sau:

1. Khu vực nông thôn: Những hộ có mức thu nhập bình quân từ 800.000 đồng/người/tháng (từ 9.600.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.

2. Khu vực thành thị: Những hộ có mức thu nhập bình quân từ 1.000.000 đồng/người/tháng (từ 12.000.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 70/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2009- 2010.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, LĐTB&XH;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TTHĐND, TT Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã;
- LĐVP, N, TH, HCTC;
- Trung tâm công báo tỉnh, Website Bình Dương;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Sơn

 

Từ khóa:
4249/QĐ-UBND Quyết định 4249/QĐ-UBND Quyết định số 4249/QĐ-UBND Quyết định 4249/QĐ-UBND của Quyết định số 4249/QĐ-UBND của Quyết định 4249 QĐ UBND của
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4249/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan
Ngày ban hành 30/12/2019
Người ký
Ngày hiệu lực 30/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi