Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 4052/QĐ-UBND

Quyết định 4052/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4052/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 31/12/2021
Người ký Triệu Thế Hùng
Ngày hiệu lực 31/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4052/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KIM THÀNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1215/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: Ha

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

6.269,57

54,49

2.731,99

 

3.946,94

34,30

1.1

Đất lúa nước

4.516,33

39,25

2.731,99

136,92

2.595,07

22,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

429,80

3,74

 

260,45

260,45

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

752,65

6,54

 

564,36

564,36

4,90

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

532,58

4,63

 

452,71

452,71

3,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

38,21

0,33

 

74,35

74,35

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

5.235,48

45,50

7.560,02

 

7.560,02

65,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

10,75

0,09

25,66

-

25,66

0,22

2.2

Đất an ninh

0,77

0,01

3,37

-

3,37

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

247,24

2,15

1.312,81

-

1.312,81

11,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

115,46

46,70

328,62

-

328,62

2,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

64,04

0,56

141,05

41,33

182,38

1,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

273,16

2,37

336,98

27,87

364,85

3,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

26,50

35,00

61,50

0,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,00

0,00

0,00

 

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.749,47

15,20

1.918,75

235,51

2.154,27

18,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

828,02

7,20

1.115,56

101,48

1.217,04

10,58

 

Đất thủy lợi

642,73

5,59

604,38

-38,88

565,50

4,91

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,54

0,14

35,04

6,96

42,00

0,37

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,32

0,06

 

7,32

7,32

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

59,22

0,51

63,72

13,27

76,99

0,67

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

33,03

0,29

39,03

5,56

44,59

0,39

 

Đất công trình năng lượng

2,75

0,02

13,58

 

13,58

0,12

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,14

0,01

 

1,14

1,14

0,01

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,23

0,05

 

6,22

6,22

0,05

 

Đất cơ sở tôn giáo

31,61

0,27

32,38

-

32,38

0,28

 

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,06

0,98

 

128,09

128,09

1,11

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

0,00

 

0,01

0,01

0,00

 

Đất chợ

7,80

0,07

15,06

4,34

19,40

0,17

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,91

0,03

30,91

14,73

45,64

0,40

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.809,94

15,73

2.016,81

91,92

2.108,74

18,33

2.12

Đất ở tại đô thị

52,71

0,46

66,65

-

66,65

0,58

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,72

0,14

 

31,65

31,65

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,45

0,02

 

2,45

2,45

0,02

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

 

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,71

0,05

 

6,20

6,20

0,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

843,70

7,33

 

829,25

829,25

7,21

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,93

0,33

 

32,48

32,48

0,28

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

3,51

0,03

 

3,51

3,51

0,03

3

Đất chưa sử dụng

1,91

0,02

 

 

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2335,20

39,73

52,95

114,90

97,20

230,03

325,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1882,68

38,82

22,75

105,45

69,61

195,23

255,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1882,68

38,82

22,75

105,45

69,61

195,23

255,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

137,84

0,01

21,42

0,49

11,30

0,39

32,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

183,00

-

4,44

4,70

10,77

13,99

21,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

130,68

0,90

4,34

4,26

5,53

20,42

15,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

78,00

0,00

4,15

0,00

6,74

4,68

7,51

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

18,71

-

-

-

-

-

3,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

19,87

-

4,15

-

-

4,05

1,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

19,45

-

-

-

6,74

-

0,30

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

13,97

-

-

-

-

-

1,37

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

5,29

-

-

-

-

-

1,20

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0,00

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,71

-

-

-

-

0,63

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

40,00

1,16

0,83

1,48

0,71

1,66

2,52

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

162,70

118,20

85,82

119,26

79,23

33,85

1.1

Đất trồng lúa

134,46

105,13

73,83

101,65

72,38

25,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

134,46

105,13

73,83

101,65

72,38

25,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,97

3,55

1,15

3,43

1,61

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,28

5,15

5,67

8,00

3,43

6,35

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,99

4,37

5,17

5,89

1,81

2,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

0,29

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

3,90

0,60

0,68

9,87

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

1,00

0,60

-

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

2,90

-

0,68

4,24

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

0,42

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

0,21

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2,35

1,56

2,90

6,18

2,91

1,24

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

104,38

34,86

76,24

145,43

154,60

360,80

1.1

Đất trồng lúa

54,23

19,79

65,21

139,01

88,45

316,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

54,23

19,79

65,21

139,01

88,45

316,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,35

9,46

0,52

1,37

36,20

6,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,53

2,52

3,56

2,92

13,97

27,53

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

12,27

3,10

6,95

2,13

15,97

9,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

6,37

4,50

4,65

11,67

12,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

2,15

2,22

1,70

3,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

2,25

0,00

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

2,34

0,28

0,70

8,67

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

12,60

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,88

2,00

-

-

-

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,08

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3,41

0,88

3,25

4,24

0,68

2,04

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1,91

0,05

0,00

0,02

0,00

0,00

0,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,91

0,05

-

0,02

-

-

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

0,12

0,00

0,52

0,07

0,07

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,12

-

0,52

0,07

0,07

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

0,23

0,01

0,08

0,45

0,00

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,23

0,01

0,08

0,45

0,00

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

 

Tổng diện tích hành chính

 

11506,96

232,41

502,11

386,23

535,64

410,61

1119,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

5447,74

3,86

115,28

171,22

237,63

224,78

626,51

1.1

Đất lúa nước

LUA

3820,52

-

33,38

151,30

131,48

169,95

416,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3820,51

-

33,38

151,30

131,48

169,95

416,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

384,84

0,10

52,72

6,77

31,37

7,89

118,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

684,66

0,56

16,52

5,00

21,52

15,21

56,86

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

516,18

3,20

9,98

8,13

53,16

29,97

33,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,54

-

2,68

0,02

0,10

1,76

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6057,39

228,50

386,83

214,98

298,00

185,83

493,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,68

0,68

-

0,35

2,17

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

0,66

-

-

-

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

872,22

19,92

192,32

-

63,16

38,28

63,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

114,29

-

-

15,63

7,56

12,90

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,65

8,16

4,83

6,53

1,71

2,59

4,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

296,53

19,77

2,43

16,09

9,56

6,19

20,26

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

DHT

1659,61

77,80

69,88

74,36

67,85

54,30

155,88

 

Đất giao thông

DGT

890,90

51,98

34,01

43,59

33,34

31,47

70,04

 

Đất thuỷ lợi

DTL

615,57

15,19

28,93

23,81

29,73

14,75

73,93

 

Đất công trình năng lượng

DNL

5,96

0,11

0,36

1,41

0,21

0,28

0,47

 

Đất CT bưu chính viễn thông

DBV

1,14

0,10

0,02

0,13

0,03

0,03

0,08

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

18,48

3,42

0,48

0,43

0,39

0,44

2,95

 

Đất cơ sở y tế

DYT

7,32

0,38

0,17

0,32

0,27

0,32

0,29

 

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,20

4,89

2,30

2,28

2,05

3,88

3,84

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

32,81

0,15

1,66

1,20

1,82

1,00

3,80

 

Đất chợ

DCH

15,25

0,12

1,95

0,31

-

1,68

0,46

 

Đất xã hội

DXH

0,01

-

-

-

-

-

0,01

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,96

1,45

-

0,88

-

0,45

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,37

0,51

-

0,53

0,14

0,04

0,22

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1874,67

0,00

72,18

70,82

96,97

62,73

176,24

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

72,43

72,43

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,06

3,67

0,70

0,73

0,38

0,62

1,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

1,00

-

0,19

-

-

-

2.13

Đất tôn giáo

TON

31,61

0,27

0,42

0,93

1,82

0,34

2,20

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

113,92

3,53

3,27

3,93

4,16

5,10

9,75

2.15

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

24,50

-

-

-

5,56

-

-

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

5,95

0,36

0,13

0,34

0,09

0,56

0,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,32

18,33

39,32

21,93

35,88

2,08

57,35

2.18

Đất có mặt nước CD

MNC

30,58

0,02

1,34

2,33

0,99

0,09

0,85

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,58

1,38

-

0,28

-

-

0,77

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,83

0,05

-

0,02

-

-

0,04

 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

 

Tổng diện tích hành chính

868,72

367,51

791,72

475,16

839,13

844,77

1

Đất nông nghiệp

410,84

138,20

440,48

235,13

352,10

540,76

1.1

Đất lúa nước

271,04

109,63

346,85

188,96

308,81

388,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

271,04

109,63

346,85

188,96

308,81

388,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

18,29

7,50

5,68

5,45

4,72

4,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

98,18

4,90

46,35

21,07

19,39

82,18

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,31

10,85

33,09

16,71

18,39

53,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,02

5,31

8,51

2,94

0,79

12,62

2

Đất phi nông nghiệp

457,77

229,32

350,72

239,96

486,96

303,94

2.1

Đất quốc phòng

-

-

3,06

0,21

1,96

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

0,05

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

35,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,43

33,81

-

-

23,96

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,53

2,15

11,83

4,03

3,82

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

81,14

3,44

21,45

7,38

56,35

2,04

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

125,95

90,95

99,93

82,84

132,82

86,39

 

Đất giao thông

70,22

41,48

50,07

56,47

61,30

45,70

 

Đất thuỷ lợi

48,47

33,13

42,91

16,45

60,37

35,66

 

Đất công trình năng lượng

1,04

0,16

0,12

0,21

0,46

0,19

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,17

0,03

0,05

0,06

0,12

 

Đất cơ sở văn hóa

0,86

1,00

1,28

0,65

0,93

0,60

 

Đất cơ sở y tế

0,21

3,27

0,22

0,21

0,35

0,14

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,76

5,52

4,03

4,84

4,98

2,76

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,48

4,76

0,95

1,90

3,00

0,96

 

Đất chợ

0,09

0,26

0,32

0,66

0,29

0,25

 

Đất xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,80

1,20

-

1,40

1,08

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,45

0,34

0,45

0,46

0,13

2.9

Đất ở tại nông thôn

136,25

59,91

139,92

118,35

143,23

131,82

2.10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

1,35

0,59

0,53

1,39

0,61

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,01

0,06

-

0,03

-

-

2.13

Đất tôn giáo

1,72

2,63

2,34

0,56

1,88

2,30

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

7,66

2,73

7,68

6,88

7,63

7,10

2.15

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất tín ngưỡng

0,562

0,16

0,38

0,16

1,4

0,1

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

79,20

31,23

62,44

18,04

75,77

72,73

2.18

Đất có mặt nước CD

1,54

0,45

0,75

0,38

1,24

0,36

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

0,13

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,12

-

0,52

0,07

0,07

0,07

 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

 

Tổng diện tích hành chính

729,90

435,98

569,09

699,34

743,07

955,88

1

Đất nông nghiệp

412,99

223,73

232,84

396,87

493,21

191,25

1.1

Đất lúa nước

168,15

174,33

183,59

380,41

359,38

38,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

168,15

174,33

183,59

380,41

359,38

38,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

22,91

7,95

0,22

1,94

62,36

26,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

179,90

25,45

0,94

5,55

28,13

56,96

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

36,52

16,00

48,00

8,81

43,35

69,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,51

-

0,09

0,16

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

316,68

212,24

336,25

302,02

249,86

764,45

2.1

Đất quốc phòng

0,02

0,08

0,01

4,91

-

0,23

2.2

Đất an ninh

-

-

0,12

0,06

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

107,42

-

-

352,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,47

11,37

13,36

13,30

0,01

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

6,76

13,71

4,36

11,18

1,00

13,42

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

111,76

68,57

72,51

117,44

86,85

83,55

 

Đất giao thông

48,18

42,68

45,84

72,79

50,35

41,38

 

Đất thuỷ lợi

56,32

20,76

21,02

27,73

30,66

35,78

 

Đất công trình năng lượng

0,25

0,06

0,09

0,18

0,18

0,17

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,01

0,03

0,04

0,15

0,03

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

0,69

0,85

0,66

0,94

0,33

1,58

 

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,12

0,34

0,11

0,10

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,95

2,02

2,33

5,53

2,67

3,57

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,00

1,07

2,14

1,78

2,20

0,94

 

Đất chợ

0,11

0,35

0,27

7,80

0,32

-

 

Đất xã hội

-

-

-

-

-

-

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

0,50

-

0,20

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,38

-

0,56

0,36

0,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

151,09

71,14

91,18

123,26

109,51

120,07

2.10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,68

0,62

0,45

0,89

0,64

0,46

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,10

-

-

0,02

-

-

2.13

Đất tôn giáo

0,93

0,39

2,57

4,18

3,53

2,60

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

7,61

3,35

6,63

7,85

6,28

12,76

2.15

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

8,94

-

-

10,00

-

2.16

Đất tín ngưỡng

0,32

0,34

0,18

0,11

-

0,56

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,03

31,16

36,60

12,32

31,25

167,66

2.18

Đất có mặt nước CD

1,32

2,09

0,13

5,94

0,43

10,33

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,10

0,73

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,23

0,01

-

0,45

-

0,18

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Đất nông nghiệp

NNP

767,17

38,92

9,96

4,41

57,39

37,95

58,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

636,09

38,82

3,50

4,30

51,45

35,98

52,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

636,09

38,82

3,50

4,30

51,45

35,98

52,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,41

-

3,49

-

0,09

-

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,00

-

2,02

0,11

2,71

0,82

2,60

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

40,97

0,10

0,95

-

3,14

1,15

2,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,83

3,25

0,82

0,18

9,42

4,62

11,04

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,96

-

-

-

0,03

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

65,75

3,20

0,82

0,18

5,65

4,55

8,54

 

Đất giao thông

DGT

32,27

1,75

-

-

2,88

2,12

4,10

 

Đất thủy lợi

DTL

30,43

1,45

0,68

0,04

2,77

2,43

4,44

 

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất CT bưu chính viễn thông

DBV

-

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,32

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,73

-

0,14

0,14

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

-

 

 

 

 

-

 

 

Đất vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

-

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,77

-

-

-

-

0,07

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,04

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,28

-

-

-

3,74

-

2,50

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,02

0,05

-

-

-

-

-

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

18,22

26,33

6,96

39,07

9,81

1,45

1.1

Đất trồng lúa

17,42

23,03

6,77

36,26

8,60

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,42

23,03

6,77

36,26

8,60

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

0,20

0,06

0,28

0,04

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,55

1,60

0,13

1,93

1,10

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

1,50

-

0,60

0,07

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,22

1,36

0,51

4,65

0,88

0,15

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

1,22

1,35

0,51

4,06

0,88

0,15

 

Đất giao thông

0,34

0,69

0,03

1,63

0,05

-

 

Đất thủy lợi

0,37

0,59

0,01

2,43

0,45

0,15

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

-

 

 

 

-

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,10

0,07

-

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,41

 

0,47

 

0,38

 

 

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

Đất vui chơi giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

-

-

-

0,04

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

0,55

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp

3,63

10,19

94,59

15,03

2,89

332,15

1.1

Đất trồng lúa

3,63

10,19

41,23

13,98

2,88

284,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,63

10,19

41,23

13,98

2,88

284,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

11,79

0,59

0,01

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

20,11

0,45

-

33,88

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

21,46

0,01

-

9,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

0,40

0,50

26,18

1,91

0,76

22,98

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

-

0,92

-

0,01

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,40

0,50

15,51

1,91

0,75

15,57

 

Đất giao thông

0,13

0,40

8,46

0,55

0,09

9,05

 

Đất thủy lợi

0,27

0,10

7,02

0,66

0,05

6,52

 

Đất công trình năng lượng

-

 

-

-

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

-

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

 

0,02

 

0,13

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

 

0,01

0,70

0,48

 

 

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

Đất vui chơi giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

0,37

-

-

0,33

2.4

Đất ở tại nông thôn

-

-

0,01

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

6,96

-

-

2,53

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

2,42

-

 

4,55

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

-

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

834,26

38,94

9,96

5,54

64,47

38,67

63,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

681,18

38,82

3,50

5,43

51,45

36,56

56,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

681,18

38,82

3,50

5,43

51,45

36,56

56,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,27

0,02

3,49

-

7,10

-

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,53

-

2,02

0,11

2,71

0,82

2,84

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

46,58

0,10

0,95

-

3,21

1,29

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,70

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

28,98

-

-

-

-

-

1,11

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

16,91

-

-

-

-

-

1,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

4,40

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

7,67

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,72

3,25

-

-

0,13

0,04

0,14

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

25,85

26,33

14,14

41,91

13,07

1,45

1.1

Đất trồng lúa

23,21

23,03

12,13

38,95

11,86

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

23,21

23,03

12,13

38,95

11,86

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,15

0,20

0,06

0,28

0,04

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,86

1,60

0,13

1,93

1,10

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,63

1,50

1,82

0,75

0,07

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3,35

-

4,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

3,35

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

4,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,56

1,27

-

3,34

0,05

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

4,90

22,65

95,79

23,53

11,89

332,15

1.1

Đất trồng lúa

3,63

13,70

42,43

22,29

11,88

284,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,63

13,70

42,43

22,29

11,88

284,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

7,67

11,79

0,66

0,01

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

20,11

0,45

-

33,88

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,27

1,28

21,46

0,13

-

9,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

12,12

8,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

4,45

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

7,67

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,25

0,50

0,61

0,45

0,13

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện

tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đức

Xã Tam Kỳ

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,08

 

0,08

2.1

Đất khu công nghiệp

0,08

 

0,08

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TTCNTT (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT.KTN (15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Triệu Thế Hùng

 

 

Từ khóa:
4052/QĐ-UBND Quyết định 4052/QĐ-UBND Quyết định số 4052/QĐ-UBND Quyết định 4052/QĐ-UBND của Tỉnh Hải Dương Quyết định số 4052/QĐ-UBND của Tỉnh Hải Dương Quyết định 4052 QĐ UBND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4052/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 31/12/2021
Người ký Triệu Thế Hùng
Ngày hiệu lực 31/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
  • Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
  • Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm:
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi