Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 242/QĐ-UBND

Quyết định 242/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 242/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 25/01/2018
Người ký Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày hiệu lực 25/01/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 25/01/2018 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 242/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 25 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HOA LƯ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 05/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016/2020) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện các dự án công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-STNMT ngày 19/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoa Lư, như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (có biểu Kế hoạch sử dụng đất kèm theo);

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018 (có biểu Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kèm theo);

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (có biểu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (có biểu Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kèm theo).

Điều 2. Giao UBND huyện Hoa Lư chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;

- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoa Lư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, 4;
Kh 29

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch

 

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HOA LƯ

Ban hành kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trường Yên

Ninh Thắng

Ninh An

Ninh Hải

Ninh Khang

Ninh Vân

Ninh Giang

Ninh Mỹ

Ninh Xuân

Ninh Hòa

TT Thiên Tôn

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

10.348,72

2.140,01

423,22

549,71

2.189,94

739,02

1.256,88

647,21

405,87

975,02

803,16

218,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.019,43

1.331,68

235,07

310,67

1.549,77

396,56

577,70

260,78

227,00

543,47

541,60

45,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.733,41

370,99

217,00

267,50

266,88

332,24

331,13

228,04

204,86

128,82

355,95

30,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.121,01

221,86

203,69

265,04

111,24

332,24

227,62

201,76

175,16

61,27

295,08

26,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,87

0,42

 

1,26

1,07

10,24

11,02

18,15

3,97

 

 

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

186,32

38,60

6,79

17,52

18,21

21,37

26,09

12,23

11,00

9,33

22,54

2,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.829,70

885,09

 

 

1.240,61

 

189,08

 

 

389,89

125,03

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

212,53

36,58

9,05

24,18

23,00

28,91

20,38

1,26

7,17

15,43

37,17

9,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,25

 

2,23

0,21

 

3,80

0,00

1,10

 

 

0,91

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.874,71

677,04

155,49

220,12

500,79

296,32

666,36

379,70

164,11

390,58

258,67

165,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,03

0,96

 

 

 

 

0,10

0,16

0,04

0,20

 

15,57

2.2

Đất an ninh

CAN

242,69

 

 

 

67,61

 

173,22

 

 

 

 

1,86

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

66,40

 

7,58

0,21

38,23

 

6,65

8,83

1,50

 

3,40

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

420,18

19,59

10,57

23,82

172,31

0,98

101,53

1,26

0,01

77,76

0,63

11,72

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.400,65

262,86

69,23

107,27

112,38

144,19

116,09

184,07

79,01

87,12

162,48

75,95

 

Đất giao thông

DGT

859,45

160,32

45,02

75,56

47,94

68,32

88,44

94,45

48,07

43,49

138,06

49,78

 

Đất thủy lợi

DTL

398,24

60,70

20,84

25,98

61,88

65,18

21,33

81,00

25,32

5,05

20,16

10,80

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,59

0,28

0,16

0,43

0,01

0,45

0,30

0,23

0,08

0,02

0,59

0,04

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,01

0,02

0,05

0,01

0,21

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

82,23

38,99

 

0,10

 

7,01

0,03

 

 

34,39

 

1,71

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,63

0,42

0,37

0,28

0,14

0,07

0,17

0,18

0,07

0,12

0,13

2,68

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,31

1,92

1,93

3,36

1,10

2,46

4,29

4,06

2,31

1,71

2,34

6,83

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,74

 

0,67

1,29

1,10

0,61

1,12

3,84

1,32

2,29

1,07

2,43

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,24

 

 

 

 

 

 

 

1,30

 

 

0,94

 

Đất chợ

DCH

2,80

0,21

0,23

0,25

0,18

0,07

0,39

0,30

0,52

 

0,12

0,53

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

43,40

28,20

 

0,54

 

 

0,44

3,44

 

0,87

9,59

0,32

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

130,55

100,08

 

0,00

1,30

 

 

 

 

29,17

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

598,09

67,11

43,03

53,85

45,09

71,83

77,50

71,32

74,13

31,10

63,13

 

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

49,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49,24

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,94

0,23

0,23

0,62

0,23

0,24

0,87

0,23

0,33

0,40

0,32

3,24

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,05

0,25

0,46

0,98

0,90

 

2,31

1,52

0,65

0,39

1,19

0,40

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

116,37

24,23

3,41

12,44

13,35

6,74

19,89

10,33

4,09

7,10

9,21

5,58

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

153,86

 

0,25

0,12

 

 

128,36

25,13

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,38

2,02

0,38

0,35

1,02

1,26

2,54

0,56

0,37

0,83

0,83

0,22

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,53

 

0,06

 

0,15

0,03

0,79

11,26

0,43

0,07

 

0,74

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,46

1,48

0,55

0,80

2,30

1,57

1,97

0,36

1,52

1,50

1,04

0,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh

SON

548,50

160,39

19,74

19,08

30,88

69,46

28,42

57,83

2,03

154,07

6,60

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

28,41

9,64

 

0,04

15,04

0,02

0,07

3,40

 

 

0,18

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

454,58

131,29

32,66

18,92

139,38

46,14

12,82

6,73

14,76

40,97

2,89

8,02

4

Đất đô thị

KDT

218,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

218,68

 

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA UBND HUYỆN HOA LƯ, TỈNH NINH BÌNH

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trường Yên

Ninh Thắng

Ninh An

Ninh Hải

Ninh Khang

Ninh Vân

Ninh Giang

Ninh Mỹ

Ninh Xuân

Ninh Hòa

TT Thiên Tôn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

418,91

54,16

19,25

27,41

69,60

33,65

25,17

54,75

17,75

63,16

39,32

14,69

 

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,63

46,40

19,00

27,41

69,15

29,08

25,17

31,02

14,69

60,46

38,33

10,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

356,63

46,40

19,00

27,41

61,12

29,08

25,17

31,02

14,66

53,76

38,33

10,68

 

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,69

 

 

 

 

2,04

 

2,65

3,00

 

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,62

6,55

 

 

 

 

 

1,78

 

2,70

0,29

2,30

 

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,21

1,21

0,25

 

0,45

2,53

0,00

19,30

0,06

 

0,70

1,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,10

 

 

 

 

 

 

1,10

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

0,20

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,90

 

 

 

 

 

 

0,90

 

 

 

 

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

 

59,59

25,54

0,71

 

0,15

3,41

0,30

3,77

0,16

16,41

8,26

0,88

 

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,16

 

0,40

 

 

 

 

 

0,15

 

0,15

0,46

 

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HOA LƯ, TỈNH NINH BÌNH

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trường Yên

Ninh Thắng

Ninh An

Ninh Hải

Ninh Khang

Ninh Vân

Ninh Giang

Ninh Mỹ

Ninh Xuân

Ninh Hòa

TT Thiên Tôn

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,95

54,16

9,47

22,16

31,87

33,65

12,52

50,92

16,75

63,16

35,92

12,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

295,93

46,40

9,22

22,16

31,42

29,08

12,52

27,19

13,69

60,46

35,43

8,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

285,67

46,40

9,22

22,16

27,89

29,08

12,52

27,19

13,66

53,76

35,43

8,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,69

 

 

 

 

2,04

 

2,65

3,00

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,62

6,55

 

 

 

 

 

1,78

 

2,70

0,29

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,71

1,21

0,25

 

0,45

2,53

 

19,30

0,06

 

0,20

1,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,83

25,54

0,40

 

 

3,41

 

3,77

0,16

16,41

8,26

0,88

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

24,50

3,00

0,40

 

 

0,16

 

1,46

0,16

13,37

5,31

0,64

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,00

2,50

 

 

 

2,40

 

 

 

 

1,10

 

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

 

 

 

 

0,76

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,96

0,56

 

 

 

0,01

 

 

 

2,04

1,11

0,24

2.5

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh

SON

23,53

19,48

 

 

 

 

 

2,31

 

1,00

0,74

 

 

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 của huyện hoa lư, tỉnh ninh bình

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trường Yên

Ninh Thắng

Ninh Hải

Ninh Khang

Ninh Vân

Ninh Giang

Ninh Xuân

Ninh Hòa

 

Tổng

 

103,97

1,66

0,87

20,80

0,65

37,00

0,30

9,71

32,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,97

1,66

0,87

20,80

0,65

37,00

0,30

9,71

32,98

 

Đất thương mại dịch vụ

TMD

6,33

 

0,78

5,55

0,00

 

 

 

 

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

 

0,09

 

 

 

 

0,00

 

 

Đất phát triển hạ tầng

DHT

53,10

0,35

 

15,25

0,60

 

0,30

4,10

32,50

 

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

0,00

 

 

0,05

1,50

 

0,00

0,48

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,50

 

 

 

 

35,50

 

 

 

 

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,85

1,24

0,00

 

 

 

 

5,61

 

 

Từ khóa:
242/QĐ-UBND Quyết định 242/QĐ-UBND Quyết định số 242/QĐ-UBND Quyết định 242/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 242/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 242 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 242/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 25/01/2018
Người ký Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày hiệu lực 25/01/2018
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi