Logo trang chủ
  • Giới thiệu
  • Bảng giá
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Trang cá nhân
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Bảng giá
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 1834/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng

Value copied successfully!
Số hiệu 1834/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 13/06/2025
Người ký Lê Anh Quân
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
  • Mục lục
  • Lưu
  • Theo dõi
  • Ghi chú
  • Góp ý

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1834/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 13 tháng 06 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN TIÊN LÃNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 323/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bố tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; số 1516/QĐ-TTg ngày 02/12/2023 phê duyệt Quy hoạch chung thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố: số 8237/VP-ĐC3 ngày 13/11/2024 về việc Lập, thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm thành phố; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; số 201/UBND- ĐC3 ngày 07/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn thành phố (lần 8);

Căn cứ Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của UBND thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Tiên Lãng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 260/TTr- SNNMT ngày 06/6/2025 và của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tiên Lãng với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:

- Diện tích, cơ cấu các loại đất quy hoạch đến năm 2030 (Biểu số 01).

- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 (Biểu số 02).

- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030 (Biểu số 03).

2. Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tiên Lãng tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tiên Lãng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng có trách nhiệm:

a) Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật. Rà soát, tổng hợp các trường hợp đất nông nghiệp trong khu dân cư phù hợp với quy hoạch sử dụng đất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) trước khi thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo không ảnh hưởng đến hành lang các công trình bảo vệ đê điều, đường giao thông, công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật hiện hành.

d) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo đúng tiến độ đã cam kết trong dự án.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng tổ chức thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất được duyệt.

b) Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, trình duyệt và quản lý, lưu trữ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu lập, trình duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tiên Lãng theo quy định.

3. Giao các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài. chính căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Văn hóa - Thể thao, Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐTTP (đăng cổng);
- Các phòng: NNTNMT, NCKTGS, XDGTCT;
- Lưu: VT,ĐC3.

T.M ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Anh Quân

 

BIỂU 01: ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN TIÊN LÃNG - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tiên Lãng

Xã Đại Thắng

Xã Tiên Cường

Xã Tự Cường

Xã Quyết Tiến

Xã Khởi Nghĩa

Xã Tiên Thanh

Xã Cấp Tiến

Xã Kiến Thiết

Xã Đoàn Lập

Xã Tân Minh

Xã Tiên Minh

Xã Tiên Thắng

Xã Bắc Hưng

xa Nam Hưng

Xã Hùng Thắng

Xã Tây Hưng

Xã Đông Hưng

Xã Vinh Quang

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

 

 

 

711.60

859.04

564.60

790.78

901.47

544.53

630.19

742.45

1,219.98

858.41

2,008.81

1,100.43

1,018.29

493.45

480.47

1,323.08

817.37

1,420.15

3,035.46

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,773

10,773

55.19

118.74

463.92

163.67

442.59

475.01

279.35

94.25

383.14

634.80

486.69

1,045.92

737.14

615.01

302.56

312.46

408.02

538.15

1,089.60

2,181.56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,991

6,991

35.81

101.72

275.87

122.81

319.81

427.05

243.36

53.44

372.92

480.42

409.50

924.49

670.85

556.28

241.16

262.77

395.07

128.86

288.77

716.08

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

6,991

6,991

35.81

101.72

275.87

122.81

319.81

427.05

243.36

53.44

372.92

480.42

409.50

924.49

670.85

556.28

241.16

262.77

395.07

128.86

288 77

716.08

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

299

1.53

 

12.54

16.25

 

 

1.92

7 14

 

 

 

61.14

51.57

9.62

 

7.36

 

1.88

116.53

13.49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

417

417

2.14

11.79

115.16

13.60

46.16

20.92

14.69

 

0.48

38.65

23.85

8.27

6.21

0.49

42.88

6.08

0.59

33.77

33.30

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

961

961

4.92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.54

 

339.60

612.85

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

1,851

9.48

3.87

39.64

2.09

52.34

25.61

4.74

24.21

3.56

99.34

48.01

28.35

7.74

39.98

18.31

30.93

2.53

352.52

291.88

774.88

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

253

1.30

1.37

20.71

8.91

24.28

1.42

14.65

9.47

6.18

16.38

5.32

23.67

0.75

8.64

0.20

5.32

1.29

21.13

19.52

64.25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,719

8,719

44.67

592.86

393.61

400.72

346.42

422.88

259.01

535.90

359.31

579.36

371.72

962.13

363.29

403.28

189.92

166.24

914.71

279.21

327.53

850.88

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,904

1,904

9.75

 

74.34

86.31

66.01

98.68

83.51

139.60

111.07

147.89

77.58

254.19

129.76

94.26

59.73

84.58

241.05

6.60

55.48

93.38

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

227

227

1.16

227.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14

14

0.07

3.82

1.00

0.25

0.88

0.39

0.48

0.26

0.89

0.29

0.40

1.45

0.26

0.34

0.28

0.27

0.46

1.60

0.40

0.76

2.4

Đất quốc phòng

CQP

13

13

0.07

2.01

0.04

0.16

0.03

0.03

0.03

0.03

3.03

0.03

0.03

0.08

1.81

0.12

0.03

0.03

0.04

0.03

0.06

5.44

2.5

Đất an ninh

CAN

25

25

0.13

1.55

1.02

3.50

1.02

1.12

1.12

1.12

1.02

1.02

1.13

3.05

1.12

1.02

1.02

1.12

1.12

1.12

1.12

1.12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

186

186

0.95

15.34

44.73

5.92

5.10

8.25

10.55

3.31

5.81

8.63

7.60

19.10

8.13

8.09

4.54

3.78

10.87

3.98

5.39

7.02

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

37

37

0.19

3.26

1.10

1.75

1.25

1.28

2.42

1.35

1.83

1.93

3.59

5.18

1.79

2.67

1.35

1.02

1.09

0.55

1.73

1.92

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

39

0.20

 

39.27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9

9

0.04

3.92

0.29

0.11

0.20

0.42

0.36

0.21

0.25

0.16

0.20

1.07

0.19

0.17

0.14

0.11

0.30

0.16

0.20

0.30

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67

67

0.34

5.65

2.54

3.04

2.35

3.58

1.76

1.42

2.92

3.76

2.29

9.90

3.43

3.73

1.87

2.14

8.44

2.26

2.17

4.07

2.6 5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

32

32

0.16

2.19

1.52

0.39

1.31

2.97

5.52

0.32

0.80

2.77

1.51

2.52

2.71

1.52

1.18

0.50

0.89

1.00

1.29

0.72

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2

2

0.01

0.31

 

0.62

 

 

0.48

 

 

 

 

0.44

 

 

 

 

0.14

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,852

1,852

9.49

99.41

40.97

147.02

1.65

91.98

11.36

291.97

170.32

113.03

39.88

81.29

7.06

50.57

19.81

0.90

254.22

101.89

59.59

269.13

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKX

1,010

1,010

5.17

 

 

 

 

 

 

290.00

121.00

 

 

 

 

42.90

13.50

 

174.12

100.00

56.64

211.84

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

322

322

1.65

46.53

21.30

119.57

 

85.00

 

 

 

 

 

50.00

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

370

370

1.90

5.05

1.31

11.09

0.33

4.63

0.38

1.97

49.02

103.03

25.73

20.48

1.29

5.30

1.48

0.73

78.41

0.62

2.93

56.50

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139

139

0.71

40.73

18.36

16.35

1.32

1.54

10.62

 

0.30

8.64

14.15

10.36

5.77

2.37

4.83

0.17

1.69

1.27

0.02

0.79

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10

10

0.05

7.10

 

 

 

0.81

0.36

 

 

1.36

 

0.45

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3,290

3,290

16.85

181.07

160.86

119.40

128.39

181.35

118.96

71.08

40.48

236.82

179.69

428.16

164.73

137.77

90.93

59.87

304.50

144.80

136.56

404.16

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1,652

1,652

8.46

105.92

77.25

72.06

61.33

100.13

49.50

29.85

32.69

86.32

77.47

225.80

82.86

52.35

46.13

37.91

144.36

86.53

84.30

199.26

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

1,381

7.07

55.84

67.88

41.33

58.24

74.64

60.04

28.57

3.16

102.64

98.97

188.50

75.40

80.45

41.12

20.23

84.35

52.59

48.38

198.27

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

7

7

0.04

 

 

2.07

 

 

 

0.93

 

3.42

 

 

 

 

0.58

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

20

20

0.10

3.20

0.39

1.06

1.22

1.29

0.40

0.34

1.09

2.20

0.25

0.80

0.46

1.84

0.47

0.60

1.99

0.85

0.79

0.71

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

119

119

0.61

7.28

2.94

1.63

3.46

2.25

0.61

5.62

1.55

6.80

1.69

7.35

0.54

2.41

2.00

0.68

68.24

0.54

0.59

3.23

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

3

3

0.01

0.35

0.05

0.17

0.05

0.06

0.05

1.08

0.07

0.04

0.04

0.24

0.08

0.04

0.06

0.04

0.07

0.07

0.08

0.07

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

6

0.03

0.77

 

0.15

0.70

 

0.04

0.10

 

0.20

0.88

0.39

0.20

0.47

0.38

0.22

0.27

0.83

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

102

0.52

7.71

12.35

0.93

3.37

2.98

8.32

4.59

1.91

35.19

0.39

5.08

5.19

0.19

0.19

0.19

5.22

3.39

2.42

2.62

2.9

Đất tôn giáo

TON

40

40

0.21

1.52

1.02

0.68

0.52

2.24

0.26

0.55

1.23

1.63

5.64

7.84

6.78

5.79

0.99

0.48

1.15

0.80

0.61

0.42

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

21

0.11

0.61

0.80

0.04

0.76

0.77

0.40

0.38

0.63

1.38

1.76

4.75

1.01

1.41

1.28

3.03

1.30

 

 

0.74

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

216

216

1.11

8.82

8.53

8.24

6.36

15.29

7.97

14.24

16.18

28.50

15.82

30.00

13.19

8.28

9.80

7.48

4.42

2.95

2.64

7.27

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

928

4.75

50.72

60.28

29.20

135.71

22.67

24.37

13.36

8.65

40.14

42.19

131.56

29.45

95.63

1.51

4.71

95.34

15.44

65.69

61.42

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

51

0.26

4.01

0.99

0.37

1.47

0.47

 

11.98

0.73

0.09

 

1.54

0.91

12.35

1.51

1.33

4.50

2.68

 

5.83

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

877

4.49

46.71

59.29

28.83

134.24

22.20

24.37

1.38

7.92

40.05

42.19

130.02

28.54

83.28

 

3.38

90.84

12.76

65.69

55.59

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

2

0.01

0.99

0.02

 

 

0.11

 

 

 

 

 

0.68

 

 

 

 

0.24

 

 

0.02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

29

29

0.15

 

1.51

0.22

1.77

3.58

6.16

0.04

 

5.83

 

0.76

 

 

0.97

1.76

0.35

 

3.03

3.02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

29

0.15

 

1.51

0.22

1.77

3.58

6.16

0.04

 

5.83

 

0.76

 

 

0.97

1.76

0.35

 

3.03

3.02

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2021-2030
HUYỆN TIÊN LÃNG - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tiên Lãng

Xã Đại Thắng

Xã Tiên Cường

Xã Tự Cường

Xã Quyết Tiến

Xã Khởi Nghĩa

Xã Tiên Thanh

Xã Cấp Tiến

Xã Kiến Thiết

Xã Đoàn Lập

Xã Tân Minh

Xã Tiên Minh

Xã Tiên Thắng

Xã Bắc Hưng

Xã Nam Hưng

Xã Hùng Thắng

Xã Tây Hưng

Xã Đông Hưng

Xã Vinh Quang

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,104.82

188.36

49.68

104.20

25.76

80.04

41.71

231.03

129.78

185.11

65.64

162.08

28.53

61.81

25.75

27.17

419.10

62.96

62.06

154.07

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1 1.2

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,201.68

161.12

49.68

72.41

20.22

12.75

25.34

197.58

51.63

185.11

33.16

72.00

18.80

39.86

11.73

21.61

216.54

8.24

1.30

2.57

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85.28

 

 

3.17

 

 

 

2.00

 

 

 

44.24

1.86

 

 

 

 

6.01

21.00

7.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34.48

 

 

0.62

 

10.62

0.62

 

0.40

 

17.92

0.62

0.62

 

0.62

0.62

0.40

0.83

0.62

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26.56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

742.72

27.23

 

28.00

5.54

56.67

15.75

26.45

74.45

 

14.46

43.53

7.26

21.95

13.40

4.95

202.16

43.87

39.14

117.94

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

14.10

 

 

 

 

 

 

5.00

3.30

 

0.10

1.70

 

 

 

 

 

4.00

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

235.87

 

8.65

21.88

80.76

22.49

 

 

30.59

4.00

4.40

38.98

6.50

 

4.92

6.20

 

0.60

0.13

5.77

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyên đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

235.87

 

8.65

21.88

80.76

22.49

 

 

30.59

4.00

4.40

38.98

6.50

 

4.92

6.20

 

0.60

0.13

5.77

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác cùng nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác cùng nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6.89

0.09

 

 

 

 

 

 

5.00

 

1.60

 

 

 

 

 

0.10

 

 

0.10

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

6.89

0.09

 

 

 

 

 

 

5.00

 

1.60

 

 

 

 

 

0.10

 

 

0.10

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyên đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03: DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2021-2030
HUYỆN TIÊN LÃNG - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tiên Lãng

Xã Đại Thắng

Xã Tiên Cường

Xã Tự Cường

Xã Quyết Tiến

Xã Khởi Nghĩa

Xã Tiên Thanh

Xã Cấp Tiến

Xã Kiến Thiết

Xã Đoàn Lập

Xã Tân Minh

Xã Tiên Minh

Xã Tiên Thắng

Xã Bắc Hưng

Xã Nam Hưng

Xã Hùng Thắng

Xã Tây Hưng

Xã Đông Hưng

Xã Vinh Quang

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,585.76

188.36

58.33

134.08

111.38

114.53

41.71

231.03

165.38

189.11

72.04

267.26

72.03

61.81

30.67

38.37

419.10

69.56

81.19

239.84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,437.55

161.12

58.33

94.29

100.98

35.24

25.34

197.58

82.22

189.11

37.56

110.98

25.30

39.86

16.65

27.81

216.54

8.84

1.43

8.34

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1,036.48

148.61

21.31

94.29

2.32

31.69

25.34

182.24

82.22

 

26.32

78.51

25.30

38.97

16.38

27.81

216.54

8.84

1.43

8.34

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

401.07

12.51

37.02

 

98.66

3.55

 

15.34

 

189.11

11.24

32.47

 

0.89

0.27

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134.28

 

 

3.17

 

 

 

2.00

 

 

 

44.24

1.86

 

 

 

 

6.01

40.00

37.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36.48

 

 

0.62

 

10.62

0.62

 

0.40

 

19.92

0.62

0.62

 

0.62

0.62

0.40

0.83

0.62

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

910.59

27.23

 

36.00

10.40

58.67

15.75

26.45

75.46

 

14.46

103.53

42.26

21.95

13.40

9.95

202.16

45.87

39.14

167.94

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

40.30

 

 

 

 

10.00

 

5.00

7.30

 

0.10

7.90

2.00

 

 

 

 

8.00

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

722.82

8.29

 

12.59

 

56.39

0.36

77.05

82.65

0.25

8.70

63.69

2.32

45.75

8.30

1.40

89.40

68.96

25.22

171.50

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

61.57

 

 

0.60

 

0.12

 

6.00

1.50

0.20

1.50

2.12

0.47

2.14

5.30

0.42

5.70

15.50

5.00

15.00

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.06

1.06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.56

0.14

 

0.14

 

0.28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

7.37

 

 

 

 

 

 

1.05

0.05

0.05

 

4.10

 

 

 

 

0.10

0.12

0.20

1.70

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.52

 

 

 

 

 

 

0.05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02

 

0.45

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.06

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DCD

0.92

 

 

 

 

 

 

 

0.05

0.05

 

 

 

 

 

 

0.10

0.10

0.20

0.42

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5.87

 

 

 

 

 

 

1.00

 

 

 

4.10

 

 

 

 

 

 

 

0.77

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

10.65

1.95

 

2.70

 

1.00

 

 

 

 

 

5.00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.70

 

 

2.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7.95

1.95

 

 

 

1.00

 

 

 

 

 

5.00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

373.20

5.14

 

9.15

 

4.88

0.36

60.00

81.10

 

7.20

11.67

1.85

43.11

3.00

0.98

52.90

21.84

20.02

50.00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

165.19

0.55

 

5.00

 

2.00

 

40.00

38.50

 

4.40

2.60

 

25.00

 

 

26.80

0.34

 

20.00

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

207.82

4.59

 

4.15

 

2.88

0.36

20.00

42.60

 

2.80

8.90

1.85

18.11

3.00

0.98

26.10

21.50

20.00

30.00

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0.17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.17

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

3.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.80

 

0.50

 

 

0.70

 

 

1.30

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

265.11

 

 

 

 

50.11

 

10.00

 

 

 

40.00

 

 

 

 

30.00

31.50

 

103.50

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

265.11

 

 

 

 

50.11

 

10.00

 

 

 

40.00

 

 

 

 

30.00

31.50

 

103.50

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

148.64

 

11.86

39.00

 

 

 

97.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.78

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

136.78

 

 

39.00

 

 

 

97.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.78

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 04. DIỆN TÍCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH 2021-2030
HUYỆN TIÊN LÃNG - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tiên Lãng

Xã Đại Thắng

Xã Tiên Cường

Xã Tự Cường

Xã Quyết Tiến

Xã Khởi Nghĩa

Xã Tiên Thanh

Xã Cấp Tiến

Xã Kiến Thiết

Xã Đoàn Lập

Xã Tân Minh

Xã Tiên Minh

Xã Tiên Thắng

Xã Bắc Hưng

Xã Nam Hưng

Xã Hùng Thắng

Xã Tây Hưng

Xã Đông Hưng

Xã Vinh Quang

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

148.64

 

11.86

39.00

 

 

 

97.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.78

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

148.64

 

11.86

39.00

 

 

 

97.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.78

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

97.78

 

 

 

 

 

 

97.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.78

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50.86

 

11.86

39.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa: 1834/QĐ-UBND Quyết định 1834/QĐ-UBND Quyết định số 1834/QĐ-UBND Quyết định 1834/QĐ-UBND của Thành phố Hải Phòng Quyết định số 1834/QĐ-UBND của Thành phố Hải Phòng Quyết định 1834 QĐ UBND của Thành phố Hải Phòng

Nội dung đang được cập nhật.
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1834/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 13/06/2025
Người ký Lê Anh Quân
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản gốc đang được cập nhật

Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu 1834/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 13/06/2025
Người ký Lê Anh Quân
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Thêm ghi chú

Tin liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Bản án liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tiên Lãng với các nội dung chủ yếu sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

Sơ đồ WebSite

Thông báo

Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.