|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2025/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 17 tháng 01 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2024 Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 374/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024; Tờ trình số 380/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung các quyết định quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và Tờ trình số 10/TTr-STNMT ngày 11 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“Điều 2. Phạm vi áp dụng
Bảng giá đất được áp dụng đối với các trường hợp theo quy định tại Điều 159, khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 2 Điều 153 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024.”
2. Sửa đổi, bổ sung điểm g, khoản 1 Điều 3 như sau:
“g) Đối với thửa đất phi nông nghiệp giáp với đường, phố, ngõ được quy định trong bảng giá kèm theo quyết định này (trừ các loại: Đất ở; đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp; đất sân golf được quy định tại bảng giá số 05 theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND; đất thuộc các Dự án cụ thể quy định trong các Bảng giá kèm theo Quyết định này) được phân lớp theo nguyên tắc như sau:
Lớp 1: Phần diện tích tính từ chỉ giới giao đất (bao gồm cả diện tích giao không thu tiền sử dụng đất nếu có) đến hết 20 m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định;
Lớp 2: Phần diện tích tiếp theo tính từ 20m theo chiều sâu của thửa đất đến hết một (01) ha (nếu có), giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp 1;
Lớp 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có), giá đất được xác định bằng 20% giá đất lớp 1.
Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất của đường phố, ngõ đó làm giá của thửa đất. Riêng đối với trường hợp thửa đất thuộc các khu đô thị quy định tại Bảng giá số 12 mà sau khi phân lớp, giá bình quân thửa đất thấp hơn giá mặt cắt đường nhỏ nhất của khu đô thị đó thì áp dụng giá mặt cắt đường thấp nhất đó làm giá của thửa đất.”.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất các loại đất nông nghiệp được quy định cụ thể, chi tiết tại Bảng giá số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất.
3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác bằng giá đất nông nghiệp cao nhất trên cùng địa bàn xã, phường, thị trấn được quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp số 01.”
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Điều 7 thành Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định cụ thể chi tiết từ Bảng số 02 đến số 04 và từ Bảng số 06 đến bảng số 11.
2. Giá đất Khu đô thị được quy định tại Bảng số 12.
3. Giá đất Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp quy định cụ thể chi tiết trong Bảng số 12A.
4. Giá các loại đất quy định tại khoản 2, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ tính bằng giá đất ở có cùng vị trí, tuyến đường trong Bảng giá đất.
5. Giá các loại đất quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g, h, i, k, khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.
6. Giá các loại đất quy định tại điểm đ khoản 4 (trừ các trường hợp được quy định tại Biểu số 05 theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND), điểm d khoản 5, khoản 6 và khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất kinh doanh có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.
7. Đất có mặt nước chuyên dùng quy định tại khoản 10 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính theo giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã được xác định.
(Có bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo).”
Bãi bỏ Điều 4, Điều 8 và Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
2. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
3. Các nội dung khác tại Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
Tên khu vực |
Giá đất |
|
|
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản |
Đất lâm nghiệp |
||
|
1 |
Thành phố Vĩnh Yên |
66.000 |
30.000 |
|
2 |
Thành phố Phúc Yên |
|
|
|
2.1 |
Xã Ngọc Thanh |
65.000 |
30.000 |
|
2.2 |
Các xã, phường còn lại |
72.000 |
30.000 |
|
3 |
Huyện Bình Xuyên |
60.000 |
30.000 |
|
4 |
Huyện Lập Thạch |
60.000 |
30.000 |
|
5 |
Huyện Sông Lô |
60.000 |
30.000 |
|
6 |
Huyện Tam Dương |
70.000 |
40.000 |
|
7 |
Huyện Tam Đảo |
55.000 |
30.000 |
|
8 |
Huyện Vĩnh Tường |
66.000 |
|
|
9 |
Huyện Yên Lạc |
66.000 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/ tuyến đường/ khu vực |
Giá đất quy định tại Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và QĐ số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||||
|
|
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
|
|
|
|
|
|
Số thửa |
Số tờ |
Số thửa |
Số tờ |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
An Sơn |
Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa |
Nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn |
|
|
|
|
|
|
98 |
11 |
20 |
20 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.696 |
2.772 |
8.100 |
4.990 |
3.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.663 |
1.247 |
3.240 |
2.245 |
1.684 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.478 |
1.109 |
2.835 |
1.996 |
1.497 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.294 |
970 |
2.430 |
1.746 |
1.310 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Bình Sơn |
Nguyễn Viết Xuân |
Trần Khánh Dư |
|
|
|
|
|
|
169 |
18 |
29 |
11 |
||
|
VT1 |
|
|
7.600 |
3.960 |
2.970 |
10.260 |
5.346 |
4.010 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.782 |
1.337 |
4.212 |
2.406 |
1.805 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.584 |
1.188 |
3.686 |
2.138 |
1.604 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.386 |
1.040 |
3.159 |
1.871 |
1.404 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Đầm Vạc |
Nguyễn An Ninh |
Lê Hữu Trác |
|
|
|
|
|
|
49 |
22 |
65 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
6.500 |
5.720 |
4.290 |
8.840 |
7.779 |
5.834 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.600 |
2.574 |
1.931 |
3.536 |
3.501 |
2.625 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.500 |
2.288 |
1.716 |
3.400 |
3.112 |
2.334 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.200 |
2.002 |
1.502 |
2.992 |
2.723 |
2.042 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Đầm Vạc |
Giao đường Lê Hữu Trác |
UBND phường Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
66 |
24 |
206 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
8.160 |
5.984 |
4.488 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.980 |
1.485 |
3.264 |
2.693 |
2.020 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.760 |
1.320 |
2.856 |
2.394 |
1.795 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.540 |
1.155 |
2.448 |
2.094 |
1.571 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Đầm Vạc |
Trụ sở UBND phường Đống Đa |
Trần Khánh Dư |
|
|
|
|
|
|
206 |
25 |
29 |
19 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
9.792 |
5.984 |
4.488 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.980 |
1.485 |
3.917 |
2.693 |
2.020 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.760 |
1.320 |
3.427 |
2.394 |
1.795 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.540 |
1.155 |
2.938 |
2.094 |
1.571 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Đào Duy Anh |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
7 |
7 |
7 |
13 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
7.920 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Đỗ Khắc Chung (KDC Đồng Mỏn) |
Trần Quốc Tuấn |
Khu dân cư Giếng Ga |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
3.520 |
2.640 |
11.880 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.408 |
1.056 |
4.158 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.232 |
924 |
3.564 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị) |
Hết địa phận phường Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
1 |
11 |
7 |
13 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
7.480 |
5.610 |
26.400 |
9.874 |
7.405 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
3.366 |
2.525 |
10.560 |
4.443 |
3.332 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
2.992 |
2.244 |
9.240 |
3.949 |
2.962 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.618 |
1.964 |
7.260 |
3.456 |
2.592 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Kim Ngọc kéo dài |
Hồ Xuân Hương |
Chân cầu Đầm Vạc |
|
|
|
|
|
|
101 |
30 |
104 |
42 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
9.680 |
7.260 |
19.800 |
12.778 |
9.583 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
4.356 |
3.267 |
7.920 |
5.750 |
4.312 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
3.872 |
2.904 |
6.930 |
5.111 |
3.833 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
3.388 |
2.541 |
5.940 |
4.472 |
3.354 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Hải Lựu |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Công ty xăng dầu Petrolimex |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.960 |
2.970 |
10.530 |
5.346 |
4.010 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.782 |
1.337 |
4.212 |
2.406 |
1.804 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.584 |
1.188 |
3.686 |
2.138 |
1.604 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.386 |
1.040 |
3.159 |
1.871 |
1.403 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Lê Hữu Trác |
Đầm Vạc |
Kim Ngọc kéo dài |
|
|
|
|
|
|
65 |
24 |
365 |
33 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
8.100 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.188 |
891 |
3.240 |
1.604 |
1.203 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.056 |
792 |
2.835 |
1.426 |
1.069 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
924 |
693 |
2.430 |
1.247 |
936 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Lý Bôn |
Tô Hiệu |
Nguyễn An Ninh |
|
|
|
|
|
|
1 |
23 |
124 |
23 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
4.400 |
3.300 |
11.880 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.980 |
1.485 |
4.752 |
2.614 |
1.960 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.760 |
1.320 |
4.158 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.540 |
1.155 |
3.564 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Lý Hải |
Đào Duy Anh |
Lý Thái Tổ |
|
|
|
|
|
|
4 |
12 |
10 |
13 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
7.920 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Lý Thái Tổ |
Thuộc địa phận phường Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
6 |
12 |
2 |
20 |
|||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
4.400 |
3.300 |
26.400 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
1.980 |
1.485 |
10.560 |
2.614 |
1.960 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
1.760 |
1.320 |
9.240 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
1.540 |
1.155 |
7.260 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Lý Tự Trọng |
Giao đường Trần Quốc Toản |
Giao đường Đầm Vạc |
|
|
|
|
|
|
3 |
24 |
30 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.720 |
4.290 |
15.840 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.574 |
1.931 |
6.336 |
3.398 |
2.548 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.288 |
1.716 |
5.544 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.002 |
1.502 |
4.752 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Mê Linh |
Ngã ba Dốc Láp |
Hết địa phận phường Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
123 |
1 |
2 |
2 |
||
|
VT1 |
|
|
30.000 |
10.560 |
7.920 |
42.600 |
14.995 |
11.246 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
12.000 |
4.752 |
3.564 |
17.040 |
6.748 |
5.061 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
10.500 |
4.224 |
3.168 |
14.910 |
5.998 |
4.499 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
3.696 |
2.772 |
8.236 |
5.248 |
3.936 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Ngô Quyền |
Giáp địa phận phường Ngô Quyền |
Giao đường Nguyễn Viết Xuân |
|
|
|
|
|
|
13 |
9 |
17 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
40.000 |
14.960 |
11.220 |
52.800 |
19.747 |
14.810 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
12.000 |
6.732 |
5.049 |
15.840 |
8.886 |
6.665 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
10.000 |
5.984 |
4.488 |
13.200 |
7.899 |
5.924 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
6.000 |
5.236 |
3.927 |
7.920 |
6.912 |
5.184 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Ngô Quyền |
Giao đường Nguyễn Viết Xuân |
Ga Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
189 |
9 |
20 |
10 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
11.440 |
8.580 |
26.400 |
15.101 |
11.326 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
10.000 |
5.148 |
3.861 |
13.200 |
6.795 |
5.097 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
4.576 |
3.432 |
6.930 |
6.040 |
4.530 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
4.004 |
3.003 |
5.940 |
5.285 |
3.964 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Nguyễn An Ninh |
Thuộc địa phận phường Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
117 |
22 |
110 |
22 |
|||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.280 |
3.960 |
11.880 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.376 |
1.782 |
4.752 |
3.136 |
2.352 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.112 |
1.584 |
4.158 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.848 |
1.386 |
3.564 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Nguyễn Bảo |
Nguyễn Chí Thanh |
Đồi 411 |
|
|
|
|
|
|
130 |
2 |
158 |
2 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.960 |
2.970 |
10.686 |
5.425 |
4.069 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.782 |
1.337 |
4.274 |
2.441 |
1.831 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.584 |
1.188 |
3.740 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.386 |
1.040 |
3.206 |
1.899 |
1.424 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Nguyễn Biểu |
Đường Mê Linh |
Giao đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
|
16 |
1 |
212 |
2 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.960 |
2.970 |
10.296 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.782 |
1.337 |
4.118 |
2.352 |
1.764 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.584 |
1.188 |
3.604 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.386 |
1.040 |
3.089 |
1.830 |
1.372 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Nguyễn Chí Thanh |
Giao đường Mê Linh |
Giao đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
|
123 |
1 |
7 |
6 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.040 |
5.280 |
15.840 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
3.168 |
2.376 |
6.336 |
4.182 |
3.136 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.816 |
2.112 |
5.544 |
3.717 |
2.788 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.464 |
1.848 |
4.752 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Nguyễn Trãi |
Thuộc địa phận phường Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
3 |
3 |
8 |
6 |
|||
|
VT1 |
|
|
25.000 |
11.440 |
8.580 |
33.000 |
15.101 |
11.326 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
10.000 |
5.148 |
3.861 |
13.200 |
6.795 |
5.097 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
8.750 |
4.576 |
3.432 |
11.550 |
6.040 |
4.530 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
4.004 |
3.003 |
7.260 |
5.285 |
3.964 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Nguyễn Văn Huyên |
Trần Khánh Dư |
Nguyễn Viết Xuân |
|
|
|
|
|
|
104 |
11 |
8 |
18 |
||
|
VT1 |
|
|
7.600 |
3.960 |
2.970 |
10.412 |
5.425 |
4.069 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.782 |
1.337 |
4.274 |
2.441 |
1.832 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.584 |
1.188 |
3.740 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.386 |
1.040 |
3.206 |
1.899 |
1.425 |
|
|
|
|
|||
|
25 |
Nguyễn Viết Xuân |
Kim Ngọc |
Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
92 |
4 |
189 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
22.500 |
13.200 |
9.900 |
30.825 |
18.084 |
13.563 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
9.000 |
5.940 |
4.455 |
12.330 |
8.138 |
6.103 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.875 |
5.280 |
3.960 |
10.789 |
7.234 |
5.425 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
4.620 |
3.465 |
7.535 |
6.329 |
4.747 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Nguyễn Viết Xuân |
Ngô Quyền |
Qua cầu vượt giao đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
17 |
9 |
6 |
7 |
||
|
VT1 |
|
|
19.000 |
12.760 |
9.570 |
26.030 |
17.481 |
13.111 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
7.600 |
5.742 |
4.307 |
10.412 |
7.867 |
5.900 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
6.650 |
5.104 |
3.828 |
9.111 |
6.992 |
5.244 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.300 |
4.466 |
3.350 |
7.261 |
6.118 |
4.589 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
Phùng Thị Toại |
Giáp hồ Láp |
Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
|
54 |
1 |
135 |
4 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.960 |
2.970 |
6.336 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.782 |
1.337 |
2.534 |
2.352 |
1.764 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.584 |
1.188 |
2.218 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.386 |
1.040 |
1.901 |
1.830 |
1.372 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Tô Hiệu |
Giao đường Lý Bôn |
Giao đường Đầm Vạc |
|
|
|
|
|
|
1 |
23 |
53 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
11.880 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.574 |
1.931 |
4.752 |
3.398 |
2.548 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.288 |
1.716 |
4.158 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.002 |
1.502 |
3.564 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
29 |
Trần Khánh Dư |
Đình Gẩu |
Nhà văn hóa An Sơn |
|
|
|
|
|
|
46 |
10 |
22 |
20 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.960 |
2.970 |
9.864 |
5.425 |
4.069 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.782 |
1.337 |
3.946 |
2.441 |
1.831 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.584 |
1.188 |
3.452 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.386 |
1.040 |
2.959 |
1.899 |
1.424 |
|
|
|
|
|||
|
30 |
Trần Nhật Duật |
Trần Khánh Dư |
Đầm Vạc |
|
|
|
|
|
|
753 |
18 |
335 |
27 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.080 |
2.310 |
10.000 |
5.704 |
4.278 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.386 |
1.040 |
2.851 |
1.830 |
1.372 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.495 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
1.078 |
809 |
2.138 |
1.423 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
31 |
Trần Quốc Tuấn |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
Giao đường Đầm Vạc |
|
|
|
|
|
|
17 |
15 |
101 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.480 |
5.610 |
24.000 |
14.960 |
11.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
3.366 |
2.525 |
6.336 |
4.443 |
3.332 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.992 |
2.244 |
5.544 |
3.949 |
2.962 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.618 |
1.964 |
4.752 |
3.456 |
2.592 |
|
|
|
|
|||
|
32 |
Trường Chinh |
Lý Thái Tổ |
Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
8 |
12 |
2 |
12 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
4.400 |
3.300 |
19.800 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
1.980 |
1.485 |
7.920 |
2.614 |
1.960 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
1.760 |
1.320 |
6.930 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4500 |
1540 |
1155 |
5.940 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
33 |
Đường nối từ ngõ 8 Ngô Quyền qua Giếng Gẩu đến trạm y tế phường Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
67 |
9 |
159 |
17 |
||||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
5.720 |
4.290 |
15.000 |
8.580 |
6.435 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.574 |
1.931 |
7.920 |
3.398 |
2.549 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.288 |
1.716 |
5.544 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.002 |
1.502 |
4.752 |
2.643 |
1.983 |
|
|
|
|
|||
|
34 |
Đường nối từ đường Đầm Vạc đến cầu Đầm Vậy |
|
|
|
|
|
|
170 |
25 |
31 |
25 |
||||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
3.080 |
2.310 |
5.544 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.386 |
1.040 |
2.218 |
1.830 |
1.372 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
1.232 |
924 |
1.940 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
1.078 |
809 |
1.663 |
1.423 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
35 |
Khu dân cư cơ khí (mặt cắt đường 13,5m) |
|
|
|
|
|
|
166 |
19 |
268 |
19 |
||||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.200 |
1.650 |
8.220 |
3.014 |
2.261 |
|
|
|
|
|||
|
36 |
Khu dân cư đoàn chèo (mặt cắt đường <13,5m) |
|
|
|
|
|
|
25 |
22 |
86 |
22 |
||||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
1.760 |
1.320 |
8.220 |
2.411 |
1.808 |
|
|
|
|
|||
|
37 |
Đoạn từ KĐT sinh thái Bắc Đầm Vạc đến nhà ông Đặng Văn Vệ xóm Đảo |
|
|
|
5.000 |
|
|
126 |
30 |
131 |
30 |
||||
|
38 |
Khu đất xen ghép đấu giá tại TDP Gẩu (giáp Hồ Vậy). |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
39 |
Khu đất đấu giá trụ sở tổ Nông nghiệp cũ. |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
40 |
Khu đất đấu giá Khu đất nhà văn hoá Gẩu cũ |
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
41 |
Khu đất đấu giá Khu xen ghép đất ở TDP Sơn Cao |
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1 |
Bế Văn Đàn |
Đường Phan Doãn Thông qua ngã 3 Mạc Thị Bưởi |
Đường Phan Doãn Thông |
|
|
|
|
|
|
232 |
48 |
190 |
48 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.110 |
2.411 |
1.808 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
1.640 |
1.203 |
902 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.050 |
792 |
594 |
1.440 |
1.086 |
815 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
900 |
704 |
528 |
1.230 |
962 |
722 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Cù Chính Lan |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
207 |
107 |
26 |
116 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
6.340 |
4.649 |
3.487 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.584 |
1.188 |
2.530 |
2.087 |
1.565 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.408 |
1.056 |
2.220 |
1.861 |
1.395 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.232 |
924 |
1.900 |
1.626 |
1.219 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Đào Tấn |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
246;227 |
68 |
156 |
76 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.480 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
792 |
2.590 |
1.425 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
946 |
710 |
2.270 |
1.278 |
959 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
770 |
578 |
1.940 |
1.037 |
778 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Đỗ Hành |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
|
78 |
86 |
84 |
|||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.750 |
3.019 |
2.264 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
1.030 |
772 |
1.900 |
1.359 |
1.019 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
915 |
686 |
1.660 |
1.206 |
904 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
801 |
601 |
1.430 |
1.060 |
795 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Đỗ Nhuận |
Nguyễn Khuyến |
Nguyễn Trường Tộ |
|
|
|
|
|
|
69 |
84 |
119 |
85 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.750 |
3.019 |
2.264 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
1.030 |
772 |
1.900 |
1.359 |
1.019 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
915 |
686 |
1.660 |
1.206 |
904 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
801 |
601 |
1.430 |
1.060 |
795 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Hoàng Hoa Thám |
Lý Thường Kiệt |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
28 |
23 |
13 |
10 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.580 |
4.222 |
3.167 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.386 |
1.040 |
2.630 |
1.899 |
1.424 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.300 |
1.687 |
1.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.078 |
809 |
1.970 |
1.475 |
1.106 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy |
Tạ Quang Bửu |
Ngô Thì Nhậm |
|
|
|
|
|
|
196 |
105 |
199 |
105 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.340 |
4.068 |
3.051 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.386 |
1.040 |
2.530 |
1.826 |
1.370 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.220 |
1.628 |
1.221 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.078 |
809 |
1.900 |
1.422 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Hùng Vương |
Cầu Oai |
Trần Đại Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
131 |
69 |
52 |
72 |
||
|
VT1 |
|
|
14.000 |
8.213 |
6.160 |
19.180 |
11.252 |
8.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.600 |
3.696 |
2.772 |
7.670 |
5.062 |
3.797 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.900 |
3.285 |
2.464 |
6.710 |
4.498 |
3.374 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.200 |
2.875 |
2.156 |
5.750 |
3.936 |
2.952 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Hùng Vương |
Giao đường Trần Đại Nghĩa |
Hết địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
142 |
69 |
227 |
77 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.040 |
5.280 |
16.440 |
9.645 |
7.234 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
3.168 |
2.376 |
6.580 |
4.343 |
3.257 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.816 |
2.112 |
5.750 |
3.855 |
2.891 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.464 |
1.848 |
4.930 |
3.374 |
2.531 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Lai Sơn |
Khu đất dịch vụ Lai Sơn |
Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
|
225 |
9 |
258 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.320 |
990 |
4.110 |
1.808 |
1.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.200 |
792 |
594 |
1.640 |
1.082 |
812 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.050 |
726 |
545 |
1.440 |
996 |
747 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.230 |
902 |
677 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý) |
Cầu trắng |
Vòng xuyến Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
9 |
94 |
100 |
98 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.040 |
5.280 |
15.840 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
3.168 |
2.376 |
6.340 |
4.184 |
3.138 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.816 |
2.112 |
5.540 |
3.714 |
2.786 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.464 |
1.848 |
4.750 |
3.251 |
2.438 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý) |
Vòng xuyến Lê Hồng Phong |
Cù Chính Lan |
|
|
|
|
|
|
177 |
98 |
207 |
107 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
6.160 |
4.620 |
13.870 |
8.376 |
6.282 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
2.772 |
2.079 |
5.550 |
3.771 |
2.828 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
2.464 |
1.848 |
4.860 |
3.354 |
2.516 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
2.156 |
1.617 |
4.160 |
2.931 |
2.198 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý) |
Cù Chính Lan |
Cầu Lạc Ý |
|
|
|
|
|
|
28 |
107 |
|
135 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.520 |
2.640 |
9.790 |
4.786 |
3.590 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.584 |
1.188 |
3.920 |
2.156 |
1.617 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.408 |
1.056 |
3.430 |
1.916 |
1.437 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.232 |
924 |
2.940 |
1.677 |
1.258 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy |
Nguyễn Công Hoan |
Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
169 |
105 |
203 |
98 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.580 |
3.619 |
2.714 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.188 |
891 |
2.630 |
1.627 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.056 |
792 |
2.300 |
1.446 |
1.084 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
924 |
693 |
1.970 |
1.264 |
948 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Lê Hồng Phong |
Giao đường Lam Sơn |
Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc |
|
|
|
|
|
|
196 |
98 |
|
114 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
6.864 |
5.148 |
16.440 |
9.404 |
7.053 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
3.089 |
2.317 |
5.920 |
4.233 |
3.175 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
2.746 |
2.059 |
5.180 |
3.762 |
2.822 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
2.402 |
1.802 |
4.440 |
3.292 |
2.469 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Lê Ngọc Hân |
Lý Thường Kiệt |
Hết địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
3 |
49 |
145 |
47 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.540 |
3.482 |
2.612 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.188 |
891 |
2.220 |
1.570 |
1.177 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
1.056 |
792 |
1.940 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
1.660 |
1.217 |
913 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Lê Tần |
Hùng Vương |
Nguyễn Trường Tộ |
|
|
|
|
|
|
149 |
77;78 |
147 |
85 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.696 |
2.772 |
8.500 |
5.818 |
4.363 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.663 |
1.247 |
2.850 |
2.194 |
1.645 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.478 |
1.109 |
2.490 |
1.947 |
1.461 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
1.294 |
970 |
2.140 |
1.709 |
1.281 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Lý Quốc Sư |
Nguyễn Khuyến |
Ngô Miễn |
|
|
|
|
|
|
375 |
78 |
219 |
79 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.750 |
3.019 |
2.264 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
1.030 |
772 |
1.900 |
1.359 |
1.019 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
915 |
686 |
1.660 |
1.206 |
904 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
801 |
601 |
1.430 |
1.060 |
795 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Lý Thường Kiệt |
Giao đường Hùng Vương |
Chân cầu vượt |
|
|
|
|
|
|
159 |
71 |
162 |
55 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.920 |
5.940 |
15.840 |
10.454 |
7.841 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
3.564 |
2.673 |
6.340 |
4.707 |
3.531 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
3.168 |
2.376 |
5.540 |
4.179 |
3.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.772 |
2.079 |
4.750 |
3.658 |
2.743 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Lý Thường Kiệt |
Hai bên đường dưới chân cầu vượt |
|
|
|
|
|
|
100 |
55 |
83 |
42 |
|||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.200 |
1.650 |
4.750 |
2.903 |
2.177 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
990 |
743 |
1.900 |
1.306 |
980 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
880 |
660 |
1.660 |
1.159 |
870 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
770 |
578 |
1.430 |
1.020 |
765 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Lý Thường Kiệt |
Chân cầu vượt |
Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
|
130 |
42 |
67 |
23 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.520 |
2.640 |
9.500 |
4.644 |
3.483 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.584 |
1.188 |
3.800 |
2.090 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.408 |
1.056 |
3.330 |
1.861 |
1.395 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.232 |
924 |
2.850 |
1.626 |
1.219 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Lý Thường Kiệt |
Hoàng Hoa Thám |
Hết địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
195 |
23 |
5 |
2 |
||
|
VT1 |
|
|
8.400 |
3.520 |
2.640 |
11.420 |
4.786 |
3.589 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.360 |
1.584 |
1.188 |
4.570 |
2.154 |
1.616 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.940 |
1.408 |
1.056 |
4.000 |
1.916 |
1.437 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.520 |
1.232 |
924 |
3.430 |
1.677 |
1.258 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Mạc Thị Bưởi |
Lê Ngọc Hân |
Lý Thái Tổ |
|
|
|
|
|
|
203 |
49 |
220 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
1.580 |
1.159 |
869 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.050 |
792 |
594 |
1.390 |
1.048 |
786 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
900 |
704 |
528 |
1.190 |
931 |
698 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Nam Cao |
Tạ Quang Bửu Ngô Thì Nhậm |
|
|
|
|
|
|
279 |
107 |
117 |
106 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.340 |
4.068 |
3.051 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.386 |
1.040 |
2.530 |
1.826 |
1.370 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.220 |
1.628 |
1.221 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.078 |
809 |
1.900 |
1.422 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
25 |
Ngô Miễn |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
36 |
85 |
176 |
79 |
|||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.750 |
3.019 |
2.264 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
1.030 |
772 |
1.900 |
1.359 |
1.019 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
915 |
686 |
1.660 |
1.206 |
904 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
801 |
601 |
1.430 |
1.060 |
795 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh |
Nguyễn Công Hoan |
Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
199 |
105 |
21 |
106; 114 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.520 |
2.640 |
9.860 |
4.820 |
3.615 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.584 |
1.188 |
3.950 |
2.173 |
1.629 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.408 |
1.056 |
3.450 |
1.928 |
1.446 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.232 |
924 |
2.960 |
1.688 |
1.266 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Bính |
|
|
|
|
|
|
346 |
106; 114 |
189 |
115 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
8.220 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.188 |
891 |
3.290 |
1.629 |
1.221 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.056 |
792 |
2.880 |
1.448 |
1.086 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
924 |
693 |
2.470 |
1.268 |
951 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Nguyễn Bính |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.530 |
3.592 |
2.694 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.188 |
891 |
2.610 |
1.615 |
1.211 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.056 |
792 |
2.280 |
1.433 |
1.075 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
924 |
693 |
1.960 |
1.258 |
943 |
|
|
|
|
|||
|
29 |
Nguyễn Công Hoan |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
197 |
105 |
187 |
105 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.340 |
4.068 |
3.051 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.386 |
1.040 |
2.530 |
1.826 |
1.370 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.220 |
1.628 |
1.221 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.078 |
809 |
1.900 |
1.422 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
30 |
Nguyễn Khang |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
185 |
107 |
148 |
115 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.340 |
3.487 |
2.615 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.188 |
891 |
2.530 |
1.565 |
1.174 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.056 |
792 |
2.220 |
1.395 |
1.047 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
924 |
693 |
1.900 |
1.219 |
914 |
|
|
|
|
|||
|
31 |
Nguyễn Khoái (từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong) |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
244 |
105 |
223 |
98 |
|||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
11.880 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.574 |
1.931 |
4.750 |
3.396 |
2.547 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.288 |
1.716 |
4.160 |
3.022 |
2.266 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.002 |
1.502 |
3.560 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|||
|
32 |
Nguyễn Khuyến (từ đường Mạc Đĩnh Chi đến TDP Đông Quý) |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
69 |
84 |
348 |
78 |
|||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
4.750 |
3.483 |
2.613 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
1.188 |
891 |
1.900 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
1.056 |
792 |
1.660 |
1.391 |
1.043 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
924 |
693 |
1.430 |
1.223 |
918 |
|
|
|
|
|||
|
33 |
Nguyễn Lương Bằng |
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù |
Hết địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.480 |
3.080 |
2.310 |
8.550 |
4.064 |
3.048 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.592 |
1.232 |
924 |
3.420 |
1.626 |
1.219 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.268 |
1.078 |
809 |
2.990 |
1.421 |
1.066 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.944 |
924 |
693 |
2.570 |
1.222 |
916 |
|
|
|
|
|||
|
34 |
Nguyễn Tiến Sách |
Trần Doãn Hựu |
Đào Tấn |
|
|
|
|
|
|
417 |
77 |
543 |
77 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.200 |
1.650 |
4.750 |
2.903 |
2.177 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
990 |
743 |
1.900 |
1.306 |
980 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
880 |
660 |
1.660 |
1.159 |
870 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
770 |
578 |
1.430 |
1.020 |
765 |
|
|
|
|
|||
|
35 |
Nguyễn Trường Tộ |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
245 |
79 |
243 |
79 |
|||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.750 |
3.019 |
2.264 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
1.030 |
772 |
1.900 |
1.359 |
1.019 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
915 |
686 |
1.660 |
1.206 |
904 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
801 |
601 |
1.430 |
1.060 |
795 |
|
|
|
|
|||
|
36 |
Phạm Phi Hiển |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
364 |
106 |
117 |
106 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.340 |
3.487 |
2.615 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.188 |
891 |
2.530 |
1.565 |
1.174 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.056 |
792 |
2.220 |
1.395 |
1.047 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
924 |
693 |
1.900 |
1.219 |
914 |
|
|
|
|
|||
|
37 |
Phan Doãn Thông |
Lê Ngọc Hân Lý Thái Tổ |
|
|
|
|
|
|
97 |
48 |
6 |
54 |
|||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.200 |
792 |
594 |
1.580 |
1.043 |
782 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.050 |
704 |
528 |
1.390 |
932 |
699 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
900 |
650 |
500 |
1.190 |
859 |
661 |
|
|
|
|
|||
|
38 |
Phù Nghĩa |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
267 |
68 |
184 |
76 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.400 |
2.906 |
2.179 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
792 |
2.600 |
1.392 |
1.044 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
946 |
710 |
2.300 |
1.250 |
938 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
770 |
578 |
2.000 |
1.016 |
762 |
|
|
|
|
|||
|
39 |
QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
7.040 |
5.280 |
13.200 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.000 |
3.168 |
2.376 |
5.280 |
4.182 |
3.136 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.500 |
2.816 |
2.112 |
4.620 |
3.717 |
2.788 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.000 |
2.464 |
1.848 |
3.960 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
40 |
Quách Gia Nương |
Đường Nguyễn Khoái |
Đường Tạ Quang Bửu |
|
|
|
|
|
|
183 |
98 |
269 |
106 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
2.640 |
1.980 |
7.130 |
3.486 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.188 |
891 |
2.850 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.056 |
792 |
2.490 |
1.391 |
1.043 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
924 |
693 |
2.140 |
1.221 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
41 |
Tạ Quang Bửu |
Nguyễn Công Hoan |
Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
187 |
105 |
299 |
106 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
2.640 |
1.980 |
9.500 |
3.483 |
2.613 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.188 |
891 |
3.800 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.056 |
792 |
3.330 |
1.395 |
1.047 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
924 |
693 |
2.850 |
1.219 |
914 |
|
|
|
|
|||
|
42 |
Thi Sách |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
344 |
106 |
192 |
115 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.340 |
3.487 |
2.615 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.188 |
891 |
2.530 |
1.565 |
1.174 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.056 |
792 |
2.220 |
1.395 |
1.047 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
924 |
693 |
1.900 |
1.219 |
914 |
|
|
|
|
|||
|
43 |
Tô Hiến Thành |
Giao đường Hùng Vương |
Cổng viện 109 |
|
|
|
|
|
|
158 |
72 |
|
88 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
5.280 |
3.960 |
9.500 |
6.967 |
5.225 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
2.376 |
1.782 |
3.800 |
3.135 |
2.351 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
2.112 |
1.584 |
3.330 |
2.791 |
2.093 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.848 |
1.386 |
2.850 |
2.438 |
1.829 |
|
|
|
|
|||
|
44 |
Tô Hiến Thành |
Ngã 3 Cổng viện 109 |
Nguyễn Khoái |
|
|
|
|
|
|
149 |
82 |
58 |
97 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
5.280 |
3.960 |
9.500 |
6.967 |
5.225 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
2.376 |
1.782 |
3.800 |
3.135 |
2.351 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
2.112 |
1.584 |
3.330 |
2.791 |
2.093 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.848 |
1.386 |
2.850 |
2.438 |
1.829 |
|
|
|
|
|||
|
45 |
Tô Hiến Thành |
Nguyễn Khoái |
Ngô Thì Nhậm |
|
|
|
|
|
|
160 |
97 |
199 |
105 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.520 |
2.640 |
7.130 |
4.648 |
3.486 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.584 |
1.188 |
2.850 |
2.090 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.408 |
1.056 |
2.490 |
1.855 |
1.391 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
1.232 |
924 |
2.140 |
1.627 |
1.221 |
|
|
|
|
|||
|
46 |
Tông Đản |
Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT |
|
|
|
|
|
|
195 |
23 |
72 |
22 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.340 |
2.906 |
2.179 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
990 |
743 |
2.530 |
1.305 |
978 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
880 |
660 |
2.220 |
1.163 |
872 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
770 |
578 |
1.900 |
1.016 |
762 |
|
|
|
|
|||
|
47 |
Trần Đại Nghĩa |
Giao đường Cuối đường Hùng Vương |
|
|
|
|
|
|
131 |
69 |
248 |
60 |
|||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.960 |
2.970 |
7.920 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.782 |
1.337 |
3.170 |
2.354 |
1.765 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.584 |
1.188 |
2.770 |
2.089 |
1.567 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.386 |
1.040 |
2.380 |
1.833 |
1.374 |
|
|
|
|
|||
|
48 |
Trần Doãn Hựu |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
466 |
77 |
167 |
76 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.340 |
4.068 |
3.051 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.386 |
1.040 |
2.530 |
1.826 |
1.370 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.220 |
1.628 |
1.221 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.078 |
809 |
1.900 |
1.422 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
49 |
Trần Quốc Hoàn |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
212 |
76 |
227 |
77 |
|||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.080 |
2.310 |
7.130 |
4.067 |
3.050 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.386 |
1.040 |
2.850 |
1.829 |
1.372 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.490 |
1.623 |
1.217 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
1.078 |
809 |
2.140 |
1.424 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
50 |
Triệu Thị Khoan Hòa |
Thuộc địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
212 |
105 |
342 |
106 |
|||
|
VT1 |
|
|
8.400 |
2.640 |
1.980 |
11.090 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.360 |
1.188 |
891 |
4.440 |
1.570 |
1.177 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.940 |
1.056 |
792 |
3.880 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.520 |
924 |
693 |
3.330 |
1.221 |
916 |
|
|
|
|
|||
|
51 |
Trịnh Hoài Đức |
Tô Hiến Thành kéo dài |
Đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
314 |
106 |
318 |
106 |
||
|
VT1 |
|
|
8.400 |
2.640 |
1.980 |
11.090 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.360 |
1.188 |
891 |
4.440 |
1.570 |
1.177 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.940 |
1.056 |
792 |
3.880 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.520 |
924 |
693 |
3.330 |
1.221 |
916 |
|
|
|
|
|||
|
52 |
Đường Lý Thái Tổ |
Tiếp giáp phường Định Trung |
Hết địa phận phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
119 |
54 |
1 |
45 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
4.400 |
3.300 |
18.000 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.980 |
1.485 |
6.340 |
2.615 |
1.961 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.540 |
2.322 |
1.741 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.540 |
1.155 |
4.750 |
2.032 |
1.524 |
|
|
|
|
|||
|
53 |
Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
70 |
97 |
246 |
98 |
||||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.200 |
1.650 |
4.750 |
2.903 |
2.177 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
990 |
743 |
1.900 |
1.306 |
980 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
880 |
660 |
1.660 |
1.159 |
870 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
770 |
578 |
1.430 |
1.020 |
765 |
|
|
|
|
|||
|
54 |
Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm |
|
|
|
|
|
|
184 |
115 |
155 |
115 |
||||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
2.640 |
1.980 |
7.130 |
3.486 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.188 |
891 |
2.850 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.056 |
792 |
2.490 |
1.391 |
1.043 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
924 |
693 |
2.140 |
1.221 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
55 |
Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý |
|
|
|
|
|
|
1 |
142 |
117 |
142 |
||||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
4.750 |
2.322 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
880 |
660 |
1.900 |
1.161 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.660 |
1.043 |
783 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
704 |
528 |
1.430 |
932 |
699 |
|
|
|
|
|||
|
56 |
Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 16,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.640 |
1.980 |
4.620 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
238 |
9 |
286 |
9 |
|||
|
57 |
KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường QH 16,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
7.920 |
6.336 |
4.752 |
|
|
|
|
|||
|
Đường QH> 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
3.000 |
6.600 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|||
|
Đường QH<=13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
4.000 |
3.200 |
2.400 |
5.280 |
4.224 |
3.168 |
207 |
15 |
92 |
37 |
|||
|
58 |
Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường >=13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
175 |
23 |
184 |
23 |
|||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|||
|
Đường <13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
3.300 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
59 |
Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) |
|
|
|
|
|
|
124 |
|
|
|
||||
|
Đường >=13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|||
|
Đường <13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
3.300 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
60 |
KDC dọc Quốc lộ 2C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường QH 16,5m; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.600 |
4.200 |
9.240 |
7.392 |
5.544 |
|
|
|
|
|||
|
Đường QH 13,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
7.920 |
6.336 |
4.752 |
|
80; 81 |
87 |
|
|||
|
61 |
KDC Đồi Dẫm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường QH 16,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
7.920 |
6.336 |
4.752 |
|
|
|
|
|||
|
Đường QH 13,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
3.000 |
6.600 |
5.280 |
3.960 |
|
79 |
|
|
|||
|
62 |
KDC Đồng Hóc Thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường QH 13,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
6.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
|
|
|||
|
63 |
KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường QH 19,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.600 |
4.200 |
9.240 |
7.392 |
5.544 |
|
|
|
|
|||
|
Đường QH 16,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
7.920 |
6.336 |
4.752 |
|
|
|
|
|||
|
63 |
Đường QH >= 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
3.000 |
6.600 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|||
|
Đường QH <13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
4.000 |
3.200 |
2.400 |
5.280 |
4.224 |
3.168 |
|
|
|
|
|||
|
64 |
Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
7.920 |
6.336 |
4.752 |
271 |
9 |
14 |
10 |
|||
|
65 |
Trục chính TDP Đông Nghĩa, Đông Phú 1, Đông Nhân, TDP Đông Hòa 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
6.500 |
5.200 |
3.900 |
8.580 |
6.864 |
5.148 |
|
|
|
|
|||
|
66 |
Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m |
|
|
|
|
|
|
238 |
9 |
220 |
9 |
||||
|
VT1 |
|
|
8.000 |
6.400 |
4.800 |
10.560 |
8.448 |
6.336 |
|
|
|
|
|||
|
67 |
Trục chính TDP Đông Cường |
|
|
|
|
|
|
38 ;30 |
63;64 |
149;23 |
60;59 |
||||
|
VT1 |
|
|
7.500 |
6.000 |
4.500 |
9.900 |
7.920 |
5.940 |
|
|
|
|
|||
|
68 |
Trục chính TDP Lai Sơn, Khu Đông - Bắc Sơn, khu Tây Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
7.920 |
6.336 |
4.752 |
|
|
|
|
|||
|
69 |
KDC trường dân tộc nội trú (Đông Hòa 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
QH 13,5m |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
QH 16,5m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
QH 19,5m |
|
|
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
70 |
Đường từ đường tránh thành phố đến sông Phan và đoạn từ mầm non đến trạm biến áp Lạc Ý |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
71 |
Đầu cầu làng Ý-đất dịch vụ Vườn tràng |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
72 |
Đường QH 13,5m (Hồ dộc mở) đoạn từ đường Tô Hiến Thành - hết dự án hồ độc mở |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
73 |
Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ Đồng Ấm, TDP Đông Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
QH 13,5m |
|
|
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
QH 16,5m |
|
|
|
|
|
14.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
74 |
KDC Đồi Son |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
75 |
Vành đai 2 (Lý Thường Kiệt - Cầu Phú Ninh) |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
76 |
Đường dạo hồ sinh thái Đông Hưng |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
77 |
Đường dạo kè hồ đầm Vạc (hợp phần 5, thuộc địa phận phường Đồng Tâm) |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
78 |
Đường dạo kè hồ đầm Vạc (từ viện 109 đến giáp dự án hồ Dộc mở) |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
79 |
KDC dọc QL2C (Đường QH 19,5m) |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
80 |
Khu dân cư Bộ CHQS tỉnh (Đường QH 19,5m) |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
81 |
Đường đê ngăn nước đầm Vạc (Vòng xuyến Lê Hồng Phong - hết địa phận phường Đồng Tâm) |
|
|
|
17.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
82 |
Đường Tạ Quang Bửu, đoạn từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Bính |
|
|
|
7.000 |
|
|
228 |
107 |
150 |
115 |
||||
|
83 |
Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ tại khu vực phía bắc TDP Đông Đạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường QH 19,5m |
|
|
|
|
|
15.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường QH 16,5m |
|
|
|
|
|
14.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường QH 13,5m |
|
|
|
|
|
13.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
An Bình |
Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Giao đường Trương Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
8.000 |
3.080 |
2.310 |
10.600 |
4.081 |
3.061 |
265 |
18 |
|
UBND phường Hội Hợp |
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.232 |
924 |
5.100 |
1.636 |
1.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.078 |
809 |
4.500 |
1.444 |
1.083 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
924 |
693 |
3.900 |
1.251 |
938 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
An Bình |
Giao đường Trương Định |
Giao đường Nguyễn Danh Phương |
|
|
|
|
|
|
422 |
25 |
304 |
32 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
8.000 |
6.400 |
4.800 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.000 |
2.500 |
2.000 |
4.000 |
3.333 |
2.667 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.000 |
1.500 |
1.200 |
2.700 |
2.025 |
1.620 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
700 |
528 |
2.000 |
933 |
704 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng |
Phố Tống Duy Tân |
Phố Bùi Thị Xuân |
|
|
|
|
|
|
591 |
49 |
690 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
3.900 |
2.640 |
1.980 |
5.800 |
3.926 |
2.945 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.560 |
1.056 |
720 |
2.200 |
1.489 |
1.015 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.365 |
924 |
693 |
1.900 |
1.286 |
965 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.170 |
792 |
594 |
1.600 |
1.083 |
812 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Bùi Anh Tuấn |
Quang Trung |
KDC Sốc Lường |
|
|
|
|
|
|
215 |
21 |
230 |
21 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
5.300 |
2.591 |
1.943 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
880 |
660 |
2.000 |
1.222 |
917 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.700 |
1.069 |
801 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
704 |
528 |
1.500 |
978 |
733 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng |
Quang Trung |
Tống Duy Tân |
|
|
|
|
|
|
512 |
49 |
543 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
3.771 |
2.829 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.056 |
720 |
2.300 |
1.446 |
986 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
2.000 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.800 |
1.131 |
849 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Cao Bá Quát |
Đoạn Đường 27m |
Đường Lê Hiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.400 |
1.800 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.200 |
1.173 |
880 |
1.600 |
1.564 |
1.173 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.050 |
1.014 |
761 |
1.400 |
1.352 |
1.015 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
900 |
792 |
594 |
1.200 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Cao Bá Quát |
Đoạn từ đường Quang Trung |
đường 27m |
|
|
|
|
|
|
268 |
21 |
283 |
21 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.400 |
1.800 |
5.600 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.173 |
880 |
2.300 |
1.606 |
1.205 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
1.014 |
761 |
2.000 |
1.380 |
1.035 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.700 |
1.069 |
801 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Đào Tấn |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
236 |
2 |
162 |
2 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.400 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
792 |
2.600 |
1.430 |
1.073 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
946 |
710 |
2.300 |
1.295 |
971 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
770 |
578 |
2.000 |
1.069 |
802 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Đình Tiên Nga |
Nguyễn Danh Phương |
Đình Tiên Nga |
|
|
|
|
|
|
228 |
34 |
134 |
34 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.400 |
1.800 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.470 |
1.348 |
1.010 |
2.000 |
1.833 |
1.374 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
1.188 |
891 |
1.700 |
1.603 |
1.202 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.000 |
704 |
528 |
1.400 |
986 |
739 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Hùng Vương |
Giáp địa phận phường Đồng Tâm |
Ngã tư Quán Tiên |
|
|
|
|
|
|
10 |
3 |
160 |
11 |
||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
7.040 |
5.280 |
13.200 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.000 |
2.816 |
1.920 |
5.300 |
3.731 |
2.544 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.500 |
2.464 |
1.848 |
4.700 |
3.309 |
2.482 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.000 |
2.112 |
1.584 |
4.000 |
2.816 |
2.112 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Hùng Vương |
Ngã tư Quán Tiên |
Hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
193 |
11 |
16 |
16 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.280 |
3.960 |
12.200 |
7.157 |
5.368 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.440 |
4.900 |
2.875 |
1.960 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.848 |
1.386 |
4.300 |
2.523 |
1.892 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.584 |
1.188 |
3.700 |
2.171 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Lã Thời Trung |
Nguyễn Đức Cảnh |
Trương Định |
|
|
|
|
|
|
242 |
26 |
416 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
5.100 |
2.200 |
1.650 |
6.800 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.040 |
880 |
600 |
2.700 |
1.165 |
794 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.785 |
770 |
578 |
2.400 |
1.035 |
776 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.530 |
660 |
495 |
2.100 |
906 |
679 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Lê Hiến |
Nguyễn Danh Phương |
Khu dân cư TDP Nguôi |
|
|
|
|
|
|
182 |
28 |
49 |
29 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.300 |
1.687 |
1.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
1.109 |
832 |
2.000 |
1.509 |
1.131 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
986 |
739 |
1.700 |
1.330 |
997 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Lê Hồng Phong (Giao đường Lam Sơn đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên Lạc) |
Địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
391 |
56 |
348 |
56 |
|||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
6.864 |
5.148 |
17.000 |
9.335 |
7.001 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
2.746 |
1.872 |
7.000 |
3.844 |
2.621 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
2.402 |
1.802 |
6.000 |
3.295 |
2.471 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
2.059 |
1.544 |
5.100 |
2.801 |
2.100 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Lê Khôi |
Hùng Vương |
Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
82 |
10 |
50 |
4 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.520 |
2.640 |
7.200 |
4.693 |
3.520 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.408 |
960 |
2.900 |
1.890 |
1.289 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.500 |
1.630 |
1.222 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
1.056 |
792 |
2.200 |
1.434 |
1.076 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Lê Phụng Hiểu |
Nguyễn Danh Phương |
KDC Làng Trà 2 |
|
|
|
|
|
|
359 |
32 |
134 |
37 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.300 |
1.687 |
1.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
1.109 |
832 |
2.000 |
1.509 |
1.131 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
986 |
739 |
1.700 |
1.330 |
997 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Mạc Đĩnh Chi |
Hùng Vương |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
|
|
|
|
|
|
28 |
6 |
152 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
6.500 |
5.720 |
4.290 |
8.600 |
7.568 |
5.676 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.000 |
2.574 |
1.931 |
4.000 |
3.432 |
2.574 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.500 |
2.288 |
1.716 |
3.400 |
3.112 |
2.334 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.200 |
2.002 |
1.502 |
3.000 |
2.730 |
2.048 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Ngô Kính Thần |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
276 |
7 |
Q9 (QH) |
9 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.600 |
3.025 |
2.269 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
880 |
600 |
2.700 |
1.238 |
844 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
770 |
578 |
2.400 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
660 |
495 |
2.000 |
917 |
688 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Ngô Miễn |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
Q1 (QH) |
9 |
P9 (QH) |
9 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.288 |
1.716 |
6.600 |
3.146 |
2.360 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
915 |
624 |
2.700 |
1.287 |
878 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
801 |
601 |
2.400 |
1.144 |
858 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
686 |
515 |
2.000 |
953 |
715 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Nguyễn Công Hoan |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
D1 (QH) |
55 |
Chưa chỉnh lý BĐ |
||||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.400 |
4.107 |
3.080 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.386 |
1.040 |
2.600 |
1.877 |
1.408 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.300 |
1.687 |
1.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.078 |
809 |
2.000 |
1.497 |
1.123 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Nguyễn Công Phụ |
Bình Lệ Nguyên |
Quang Trung |
|
|
|
|
|
|
677 |
49 |
663 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
3.900 |
2.200 |
1.650 |
5.200 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.560 |
880 |
600 |
2.100 |
1.185 |
808 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.365 |
770 |
578 |
1.900 |
1.072 |
804 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.170 |
660 |
495 |
1.600 |
903 |
677 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Nguyễn Danh Phương |
Nguyễn Minh Khai |
Quang Trung |
|
|
|
|
|
|
98 |
27 |
117 |
13 |
||
|
VT1 |
|
|
4.000 |
2.640 |
1.980 |
5.300 |
3.498 |
2.624 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.560 |
1.144 |
780 |
2.100 |
1.540 |
1.050 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.365 |
1.001 |
751 |
1.900 |
1.393 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.170 |
858 |
644 |
1.600 |
1.173 |
881 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Nguyễn Danh Phương |
QL2 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
|
240 |
31 |
114 |
27 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.600 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.056 |
720 |
2.300 |
1.446 |
986 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
2.000 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.700 |
1.069 |
801 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Tô Thế Huy |
Lã Thời Trung |
|
|
|
|
|
|
B01 (QH) |
17 |
A1(QH) |
26 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.520 |
2.640 |
7.400 |
4.824 |
3.618 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.408 |
960 |
3.000 |
1.956 |
1.333 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.600 |
1.695 |
1.271 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
1.056 |
792 |
2.300 |
1.499 |
1.124 |
|
|
|
|
|||
|
25 |
Nguyễn Duy Hiểu |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Trương Định |
|
|
|
|
|
|
249 |
18 |
355 |
2 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.080 |
2.310 |
7.200 |
4.107 |
3.080 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.232 |
840 |
2.900 |
1.654 |
1.128 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.078 |
809 |
2.500 |
1.426 |
1.069 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
924 |
693 |
2.200 |
1.255 |
941 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Nguyễn Khuyến |
Địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.400 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
720 |
2.600 |
1.430 |
975 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
924 |
693 |
2.300 |
1.265 |
949 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
792 |
594 |
2.000 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã tư Quán Tiên |
Giáp địa giới xã Vân Hội |
|
|
|
|
|
|
123 |
11 |
73(QH) |
44 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
5.280 |
3.960 |
9.600 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.440 |
4.800 |
2.816 |
1.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.848 |
1.386 |
3.400 |
2.493 |
1.870 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.584 |
1.188 |
2.900 |
2.127 |
1.595 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã tư Quán Tiên |
Nguyễn Danh Phương |
|
|
|
|
|
|
193 |
11 |
80 |
27 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
3.520 |
2.640 |
12.000 |
4.693 |
3.520 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.408 |
960 |
4.800 |
1.877 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.232 |
924 |
4.200 |
1.643 |
1.232 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.056 |
792 |
3.600 |
1.408 |
1.056 |
|
|
|
|
|||
|
29 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Nguyễn Danh Phương |
Đường quy hoạch 36m |
|
|
|
|
|
|
98 |
27 |
43 |
39 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.200 |
4.811 |
3.608 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.408 |
960 |
3.300 |
1.936 |
1.320 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.232 |
924 |
2.900 |
1.701 |
1.276 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.056 |
792 |
2.500 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|||
|
30 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường quy hoạch 36m |
QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.600 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.056 |
720 |
2.300 |
1.446 |
986 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
2.000 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.700 |
1.069 |
801 |
|
|
|
|
|||
|
31 |
Nguyễn Trường Tộ |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
7 (QH) |
9 |
1(QH) |
9 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.288 |
1.716 |
5.600 |
3.051 |
2.288 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
915 |
624 |
2.300 |
1.253 |
854 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
801 |
601 |
2.000 |
1.090 |
818 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
686 |
515 |
1.700 |
926 |
695 |
|
|
|
|
|||
|
32 |
Nguyễn Từ |
Bùi Thị Xuân |
Quang Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
6.000 |
3.143 |
2.357 |
473 |
49 |
666 |
49 |
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
880 |
600 |
2.300 |
1.205 |
821 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
770 |
578 |
2.000 |
1.048 |
786 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
660 |
495 |
1.700 |
890 |
668 |
|
|
|
|
|||
|
33 |
Nguyễn Văn Phú |
Trương Định |
An Bình |
|
|
|
|
|
|
73(QH) |
25 |
320 |
33 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.800 |
3.038 |
2.279 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
880 |
600 |
2.300 |
1.205 |
821 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
770 |
578 |
2.000 |
1.048 |
786 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
660 |
495 |
1.700 |
890 |
668 |
|
|
|
|
|||
|
34 |
Phạm Đình Hổ |
Quang Trung |
Cao Bá Quát |
|
|
|
|
|
|
294 |
13 |
269 |
21 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.800 |
3.646 |
2.734 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.056 |
720 |
2.400 |
1.509 |
1.029 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
2.100 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.800 |
1.131 |
849 |
|
|
|
|
|||
|
35 |
Phùng Khắc Khoan |
Tống Duy Tân |
Nguyễn Từ |
|
|
|
|
|
|
607 |
49 |
621 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
3.900 |
2.200 |
1.650 |
5.500 |
3.103 |
2.327 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.560 |
880 |
600 |
2.100 |
1.185 |
808 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.365 |
770 |
578 |
1.900 |
1.072 |
804 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.170 |
660 |
495 |
1.600 |
903 |
677 |
|
|
|
|
|||
|
36 |
Phù Nghĩa |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
219 |
2 |
253 |
2 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.400 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
792 |
2.600 |
1.430 |
1.073 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
946 |
710 |
2.300 |
1.295 |
971 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
770 |
578 |
2.000 |
1.069 |
802 |
|
|
|
|
|||
|
37 |
QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
7.040 |
5.280 |
12.300 |
9.621 |
7.216 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.816 |
1.920 |
4.900 |
3.833 |
2.613 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.464 |
1.848 |
4.300 |
3.364 |
2.523 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.112 |
1.584 |
3.700 |
2.894 |
2.171 |
|
|
|
|
|||
|
38 |
Quang Trung |
Giao đường Hùng Vương |
Bùi Thị Xuân |
|
|
|
|
|
|
40 |
11 |
690 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
8.000 |
5.867 |
4.400 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.760 |
1.200 |
3.200 |
2.347 |
1.600 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.540 |
1.155 |
2.800 |
2.053 |
1.540 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
2.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|||
|
39 |
Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
170 |
17 |
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.400 |
4.107 |
3.080 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.232 |
840 |
2.600 |
1.668 |
1.138 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.078 |
809 |
2.300 |
1.476 |
1.107 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
924 |
693 |
2.000 |
1.283 |
963 |
|
|
|
|
|||
|
40 |
Tô Thế Huy |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Nguyễn Đức Cảnh |
|
|
|
|
|
|
374 |
18 |
328 |
17 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.400 |
4.107 |
3.080 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.232 |
840 |
2.600 |
1.668 |
1.138 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.078 |
809 |
2.300 |
1.476 |
1.107 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
924 |
693 |
2.000 |
1.283 |
963 |
|
|
|
|
|||
|
41 |
Tống Duy Tân |
Bùi Thị Xuân |
Quang Trung |
|
|
|
|
|
|
543 |
49 |
639 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
3.080 |
2.310 |
6.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.232 |
840 |
2.300 |
1.687 |
1.150 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
1.078 |
809 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
1.700 |
1.247 |
935 |
|
|
|
|
|||
|
42 |
Trần Doãn Hựu (từ Đào Tấn đến đường Đào Tấn) |
Thuộc địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
220 |
2 |
235 |
2 |
|||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.400 |
4.107 |
3.080 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.386 |
1.040 |
2.600 |
1.877 |
1.408 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.300 |
1.687 |
1.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.078 |
809 |
2.000 |
1.497 |
1.123 |
|
|
|
|
|||
|
43 |
Trần Quang Diệu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Hết địa phận phường Hội Hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
235 |
2 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.100 |
4.752 |
3.564 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.408 |
960 |
3.300 |
1.936 |
1.320 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.232 |
924 |
2.900 |
1.701 |
1.276 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.056 |
792 |
2.500 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|||
|
44 |
Trần Thạch |
Mạc Đĩnh Chi |
Quang Trung |
|
|
|
|
|
|
107 |
7 |
12 |
13 |
||
|
VT1 |
|
|
3.900 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
4.062 |
3.046 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.560 |
1.056 |
720 |
2.100 |
1.422 |
969 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.365 |
924 |
693 |
1.900 |
1.286 |
965 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.170 |
792 |
594 |
1.600 |
1.083 |
812 |
|
|
|
|
|||
|
45 |
Trương Định |
QL2 qua UBND phường Hội Hợp |
Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung |
|
|
|
|
|
|
16 |
16 |
416 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.000 |
4.693 |
3.520 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.408 |
960 |
3.200 |
1.877 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.232 |
924 |
2.800 |
1.643 |
1.232 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.056 |
792 |
2.400 |
1.408 |
1.056 |
|
|
|
|
|||
|
46 |
Trương Định |
Lã Thành Chung |
Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương |
|
|
|
|
|
|
267 |
33 |
56 |
34 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.600 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.056 |
720 |
2.500 |
1.571 |
1.071 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
2.000 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.700 |
1.069 |
801 |
|
|
|
|
|||
|
47 |
Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m |
|
|
|
|
|
|
chưa chỉnh lý BĐ |
|||||||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.600 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.056 |
720 |
2.300 |
1.446 |
986 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
2.000 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.700 |
1.069 |
801 |
|
|
|
|
|||
|
48 |
KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 13,5m |
|
|
3.600 |
2880 |
2160 |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 12m |
|
|
3.000 |
2400 |
1800 |
4.500 |
3.600 |
2.700 |
|
|
|
|
|||
|
Đường <=10,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
49 |
Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 16,5m |
|
|
5.500 |
3.840 |
2.880 |
7.600 |
5.306 |
3.980 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
4.200 |
3.360 |
2.520 |
5.800 |
4.640 |
3.480 |
|
|
|
|
|||
|
50 |
Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 13,5m |
|
|
4.800 |
3.840 |
2.880 |
6.600 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 10,5m |
|
|
3.600 |
2.880 |
2.160 |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|||
|
51 |
Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 36m |
|
|
7.200 |
5.760 |
4.320 |
9.600 |
7.680 |
5.760 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 19,5m |
|
|
5.500 |
4.400 |
3.300 |
7.300 |
5.840 |
4.380 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 16,5m |
|
|
4.800 |
3.840 |
2.880 |
6.400 |
5.120 |
3.840 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
4.200 |
3.360 |
2.520 |
5.600 |
4.480 |
3.360 |
|
|
|
|
|||
|
52 |
Khu dân cư Đồi Vọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 7m |
|
|
3.000 |
2.400 |
1.800 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 6m |
|
|
3000 |
2400 |
1800 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
|
|||
|
53 |
Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 27m |
|
|
6000 |
4800 |
3600 |
8.000 |
6.400 |
4.800 |
|
19; 20 |
|
19; 20 |
|||
|
Đường 15m |
|
|
5000 |
2800 |
2100 |
6.600 |
3.696 |
2.772 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
4000 |
2400 |
1800 |
5.300 |
3.180 |
2.385 |
|
|
|
|
|||
|
54 |
Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 13,5m |
|
|
3.500 |
2.800 |
2.100 |
5.500 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 12m |
|
|
3.500 |
2.800 |
2.100 |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|||
|
55 |
Khu dân cư Ma Cả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường 13,5m |
|
|
3500 |
2800 |
2100 |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|||
|
56 |
Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 18,5m |
|
|
5500 |
4400 |
3300 |
7.300 |
5.840 |
4.380 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
4.200 |
3.360 |
2.520 |
5.800 |
4.640 |
3.480 |
|
|
|
|
|||
|
57 |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 27,0 m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5 m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
58 |
Khu đất đất giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 27m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường 13.5m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Phố Chiền |
Kim Ngọc |
Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
7 |
4 |
109 |
8 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
7.480 |
5.610 |
27.200 |
10.173 |
7.630 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
2.992 |
2.244 |
10.880 |
4.069 |
3.052 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
2.618 |
1.964 |
9.520 |
3.560 |
2.670 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.244 |
1.683 |
7.480 |
3.052 |
2.289 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Đỗ Khắc Chung (từ đường Trần Quốc Tuấn đến khu dân cư Giếng Ga) KDC Đồng Mỏn |
Thuộc địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
143 |
13 |
181 |
13 |
|||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
3.520 |
2.640 |
11.880 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.408 |
1.056 |
4.752 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.232 |
924 |
4.158 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.056 |
792 |
3.564 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Đội Cấn |
Giao đường Trần Quốc Tuấn |
Giao đường Nguyễn Viết Xuân |
|
|
|
|
|
|
325 |
4 |
23 |
5 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
7.040 |
5.280 |
20.400 |
9.574 |
7.181 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.816 |
2.112 |
8.160 |
3.830 |
2.872 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.464 |
1.848 |
7.140 |
3.351 |
2.513 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
2.112 |
1.584 |
6.120 |
2.872 |
2.154 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Hồ Xuân Hương |
Giao đường Kim Ngọc |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
1 |
10 |
|
|
||
|
VT1 |
|
|
17.000 |
5.280 |
3.960 |
22.440 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.800 |
2.112 |
1.584 |
8.976 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.950 |
1.848 |
1.386 |
7.854 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.100 |
1.584 |
1.188 |
6.732 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Hùng Vương |
Đài phun nước thành phố Vĩnh Yên |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
6 |
7 |
1 |
10 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
9.680 |
7.260 |
26.400 |
12.778 |
9.583 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
3.872 |
2.904 |
10.560 |
5.111 |
3.833 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
3.388 |
2.541 |
9.240 |
4.472 |
3.354 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.904 |
2.178 |
7.260 |
3.833 |
2.875 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Kim Ngọc |
Ngã ba Dốc Láp |
Hết đất đài Truyền hình Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
|
4 |
2 |
4 |
14 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
9.680 |
7.260 |
26.400 |
12.778 |
9.583 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
3.872 |
2.904 |
10.560 |
5.111 |
3.833 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
3.388 |
2.541 |
9.240 |
4.472 |
3.354 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.904 |
2.178 |
7.260 |
3.833 |
2.875 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Lê Xoay |
Ngô Quyền |
Phố Chiền |
|
|
|
|
- |
- |
33 |
7 |
47 |
8 |
||
|
VT1 |
|
|
30.000 |
11.880 |
8.910 |
39.600 |
15.682 |
11.761 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
12.000 |
4.752 |
3.564 |
15.840 |
6.273 |
4.704 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
10.500 |
4.158 |
3.119 |
13.860 |
5.489 |
4.116 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
3.564 |
2.673 |
7.656 |
4.704 |
3.528 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Lê Xoay |
Phố Chiền |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
17 |
8 |
116 |
5 |
||
|
VT1 |
|
|
35.000 |
13.200 |
9.900 |
47.250 |
17.820 |
13.365 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
14.000 |
5.280 |
3.960 |
18.900 |
7.128 |
5.346 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
12.250 |
4.620 |
3.465 |
16.538 |
6.237 |
4.678 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
3.960 |
2.970 |
7.830 |
5.346 |
4.010 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Lý Bôn |
Giao đường Ngô Quyền |
Giao đường Tô Hiệu |
|
|
|
|
- |
- |
114 |
7 |
115 |
11 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
7.040 |
5.280 |
26.400 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
2.816 |
2.112 |
10.560 |
3.717 |
2.788 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
2.464 |
1.848 |
9.240 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.112 |
1.584 |
7.260 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Lý Bôn |
Giao đường Tô Hiệu |
Hết đất khách sạn Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
115 |
11 |
6 |
14 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
6.160 |
4.620 |
19.800 |
8.131 |
6.098 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.464 |
1.848 |
7.920 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.156 |
1.617 |
6.930 |
2.846 |
2.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
1.848 |
1.386 |
5.940 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Lý Tự Trọng |
Giao đường Lý Bôn |
Giao đường Trần Quốc Toản |
|
|
|
|
|
|
54 |
11 |
206 |
12 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.720 |
4.290 |
15.840 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.288 |
1.716 |
6.336 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.002 |
1.502 |
5.544 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.716 |
1.287 |
4.752 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Lý Tự Trọng |
Giao đường Trần Quốc Toản |
Giao đường Đầm Vạc |
|
|
|
|
|
|
208 |
12 |
24 |
16 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.720 |
4.290 |
15.840 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.288 |
1.716 |
6.336 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.002 |
1.502 |
5.544 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.716 |
1.287 |
4.752 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Ngô Quyền |
Bưu điện tỉnh |
Giao phố Chiền |
|
|
|
|
|
|
104 |
7 |
403 |
8 |
||
|
VT1 |
|
|
30.000 |
13.200 |
9.900 |
40.000 |
17.600 |
13.200 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
10.500 |
4.620 |
3.465 |
13.860 |
6.098 |
4.574 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
3.960 |
2.970 |
7.656 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Ngô Quyền |
Giao phố Chiền |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
109 |
8 |
7 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
35.000 |
14.960 |
11.220 |
47.600 |
20.346 |
15.259 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
14.000 |
5.984 |
4.488 |
19.040 |
8.138 |
6.104 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
12.250 |
5.236 |
3.927 |
16.660 |
7.121 |
5.341 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
4.488 |
3.366 |
7.888 |
6.104 |
4.578 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Nguyễn Thái Học |
Giao đường Ngô Quyền |
Giao đường Lê Xoay |
|
|
|
|
|
|
28 |
9 |
5 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
22.500 |
7.480 |
5.610 |
30.600 |
10.173 |
7.630 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
9.000 |
2.992 |
2.244 |
12.240 |
4.069 |
3.052 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.875 |
2.618 |
1.964 |
10.710 |
3.560 |
2.670 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.244 |
1.683 |
7.480 |
3.052 |
2.289 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Nguyễn Thái Học |
Giao đường Lê Xoay |
Nguyễn Viết Xuân |
|
|
|
|
|
|
1 |
9 |
84 |
4 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
5.720 |
4.290 |
27.200 |
7.779 |
5.834 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
2.288 |
1.716 |
10.880 |
3.112 |
2.334 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
2.002 |
1.502 |
9.520 |
2.723 |
2.042 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
1.716 |
1.287 |
7.480 |
2.334 |
1.750 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Giao đường Lý Bôn |
Giao đường Kim Ngọc |
|
|
|
|
|
|
5 |
14 |
4 |
14 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.720 |
4.290 |
15.840 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.288 |
1.716 |
6.336 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.002 |
1.502 |
5.544 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.716 |
1.287 |
4.752 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Nguyễn Viết Xuân |
Kim Ngọc |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
4 |
2 |
7 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
30.000 |
13.200 |
9.900 |
41.100 |
18.084 |
13.563 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.440 |
7.234 |
5.425 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
10.500 |
4.620 |
3.465 |
14.385 |
6.329 |
4.747 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
3.960 |
2.970 |
7.946 |
5.425 |
4.069 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Tô Hiệu |
Giao đường Lý Bôn |
Giao đường Đầm Vạc |
|
|
|
|
|
|
115 |
11 |
17 |
16 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.720 |
4.290 |
15.840 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.288 |
1.716 |
6.336 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.002 |
1.502 |
5.544 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.716 |
1.287 |
4.752 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Trần Bình Trọng |
Giao đường Ngô Quyền |
Giao đường Lê Xoay |
|
|
|
|
|
|
202 |
8 |
119 |
8 |
||
|
VT1 |
|
|
15.500 |
7.480 |
5.610 |
20.460 |
9.874 |
7.405 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.200 |
2.992 |
2.244 |
8.184 |
3.949 |
2.962 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.425 |
2.618 |
1.964 |
7.161 |
3.456 |
2.592 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.650 |
2.244 |
1.683 |
6.138 |
2.962 |
2.222 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Trần Quốc Toản |
Giao đường Kim Ngọc |
Giao đường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
22 |
3 |
103 |
7 |
||
|
VT1 |
|
|
18.000 |
7.480 |
5.610 |
24.660 |
10.248 |
7.686 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
7.200 |
2.992 |
2.244 |
9.864 |
4.099 |
3.074 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
6.300 |
2.618 |
1.964 |
8.631 |
3.587 |
2.690 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.300 |
2.244 |
1.683 |
7.261 |
3.074 |
2.306 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Trần Quốc Toản |
Giao đường Ngô Quyền |
Giao đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
|
|
253 |
8 |
206 |
12 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
7.480 |
5.610 |
21.000 |
17.453 |
13.090 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.992 |
2.244 |
4.752 |
3.949 |
2.962 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.618 |
1.964 |
4.158 |
3.456 |
2.592 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.244 |
1.683 |
3.564 |
2.962 |
2.222 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Trần Quốc Tuấn |
Giao đường Kim Ngọc |
Giao đường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
32 |
4 |
186 |
8 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
9.240 |
6.930 |
26.400 |
12.197 |
9.148 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
3.696 |
2.772 |
10.560 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
3.234 |
2.426 |
9.240 |
4.269 |
3.202 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.772 |
2.079 |
7.260 |
3.659 |
2.744 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Trần Quốc Tuấn |
Ngô Quyền |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
207 |
8 |
221 |
12 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
7.480 |
5.610 |
20.550 |
10.248 |
7.686 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.992 |
2.244 |
8.220 |
4.099 |
3.074 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.618 |
1.964 |
7.193 |
3.587 |
2.690 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
2.244 |
1.683 |
6.600 |
3.291 |
2.468 |
|
|
|
|
|||
|
25 |
Võ Thị Sáu |
Giao đường Lý Bôn |
Giao đường Kim Ngọc |
|
|
|
|
|
|
26 |
11 |
104 |
7 |
||
|
VT1 |
|
|
11.400 |
5.280 |
3.960 |
15.048 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.560 |
2.112 |
1.584 |
6.019 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.990 |
1.848 |
1.386 |
5.267 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.420 |
1.584 |
1.188 |
4.514 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Đầm Vạc |
Giao đường Tô Hiệu |
Hết địa phận phường Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
17 |
16 |
11 |
16 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
8.160 |
5.984 |
4.488 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.980 |
1.485 |
3.264 |
2.693 |
2.020 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.760 |
1.320 |
2.856 |
2.394 |
1.795 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.540 |
1.155 |
2.448 |
2.094 |
1.571 |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Ấp Hạ |
Thiên Thị |
Chu Văn Khâm |
|
|
|
|
|
|
433 |
24 |
1.107 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.080 |
2.310 |
13.872 |
4.189 |
3.142 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.232 |
924 |
5.549 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.078 |
809 |
4.855 |
1.466 |
1.100 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
924 |
693 |
4.162 |
1.257 |
942 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Chu Văn Khâm |
Phan Chu Trinh |
Hồ Tùng Mậu |
|
|
|
|
|
|
603 |
24 |
1.021 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
3.080 |
2.310 |
11.880 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.232 |
924 |
4.752 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.078 |
809 |
4.158 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
924 |
693 |
3.564 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Đặng Trần Côn |
|
|
|
|
|
|
- |
- |
844 |
52 |
510 |
53 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
1.760 |
1.320 |
7.920 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
880 |
660 |
3.168 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
792 |
594 |
2.772 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
704 |
528 |
2.376 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Đào Sư Tích |
Đỗ Hy Thiều |
Đinh Tiên Hoàng |
|
|
|
|
|
|
1.023 |
52 |
793 |
58 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.520 |
2640 |
10.296 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.408 |
1.056 |
4.118 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.232 |
924 |
3.604 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.056 |
792 |
3.089 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Đào Sùng Nhạc |
Tôn Đức Thắng |
Lương Văn Can |
|
|
|
|
|
|
359;634 |
24 |
682 |
23 |
||
|
VT1 |
|
|
9.900 |
3.080 |
2.310 |
16.200 |
5.040 |
3.780 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.960 |
1.232 |
924 |
6.480 |
2.016 |
1.512 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.465 |
1.078 |
809 |
5.670 |
1.764 |
1.324 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.970 |
924 |
693 |
4.860 |
1.512 |
1.134 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Điển Triệt |
Mê Linh |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
157 |
43 |
977 |
37 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
2.640 |
1980 |
12.672 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.056 |
792 |
5.069 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
924 |
693 |
4.435 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
790 |
594 |
3.802 |
1.043 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Đình Ấm |
Từ nút giao đường Mê Linh và đường Nguyễn Tất Thành |
Đinh Tiên Hoàng |
|
|
|
|
|
|
302 |
44 |
671 |
58 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
21.000 |
9.240 |
6.930 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
8.400 |
3.696 |
2.772 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
7.350 |
3.234 |
2.426 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
6.300 |
2.772 |
2.079 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Đinh Tiên Hoàng |
Tiếp giáp đường gom BigC |
Hết địa phận Phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
671 |
58 |
980 |
57 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
6.600 |
4.950 |
22.000 |
15.125 |
11.344 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
2.640 |
1.980 |
12.000 |
8.250 |
6.188 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
2.310 |
1.733 |
8.500 |
5.844 |
4.384 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.980 |
1.485 |
6.000 |
4.125 |
3.094 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Đỗ Hy Thiều |
Đào Sư Tích |
Lê Thúc Chẩn |
|
|
|
|
|
|
1.023 |
52 |
1.079 |
52 |
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
2.640 |
1980 |
10.296 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.640 |
1.056 |
792 |
3.485 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.310 |
924 |
693 |
3.049 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.980 |
792 |
594 |
2.614 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Dương Đôn Cương |
Đào Sùng Nhạc |
Khuất Thị Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
880 |
24 |
822 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.960 |
2.970 |
13.056 |
5.386 |
4.039 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.584 |
1.188 |
5.222 |
2.154 |
1.616 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.386 |
1.040 |
4.570 |
1.885 |
1.414 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.188 |
891 |
3.917 |
1.616 |
1.212 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Dương Đức Giản |
Điển Triệt |
Đường Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
1 |
44 |
29 |
44 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.080 |
2.310 |
13.464 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.232 |
924 |
5.386 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.078 |
809 |
4.712 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
924 |
693 |
4.039 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Đường gom BigC |
Giao đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết địa phận thành phố Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
671 |
58 |
938 |
58 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
5.280 |
3.960 |
14.256 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
2.112 |
1.584 |
5.702 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.848 |
1.386 |
4.990 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.584 |
1.188 |
4.277 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Đường gom chân cầu vượt Khai Quang |
Nút giao đường Đình Ấm qua gầm cầu vượt Khai Quang |
Nút giao đường Đặng Trần Côn |
|
|
|
|
|
|
173 |
52 |
844 |
52 |
||
|
VT1 |
|
|
6.900 |
3.520 |
2.640 |
9.108 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.760 |
1.408 |
1.056 |
3.643 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.415 |
1.232 |
924 |
3.188 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.070 |
1.056 |
792 |
2.732 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Đường Hai Bà Trưng |
Thuộc địa phận phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
255 |
35 |
|||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
7.480 |
5.610 |
26.400 |
9.874 |
7.405 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
2.992 |
2.244 |
10.560 |
3.949 |
2.962 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
2.618 |
1.964 |
9.240 |
3.456 |
2.592 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.244 |
1.683 |
7.260 |
2.962 |
2.222 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Đường QL2 |
Giao phố Đặng Trần Côn |
Hết địa phận thành phố Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
844 |
52 |
680 |
58 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
5.280 |
3.960 |
14.256 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
2.112 |
1.584 |
5.702 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.884 |
1.386 |
4.990 |
2.487 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.584 |
1.188 |
4.277 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Dương Tông |
Hà Nhậm Đại |
Hết Đài truyền hình VTC |
|
|
|
|
- |
- |
495 |
44 |
501 |
43 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.200 |
1.650 |
7.920 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.034 |
776 |
3.168 |
1.365 |
1.024 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
902 |
677 |
2.772 |
1.191 |
894 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
726 |
545 |
2.376 |
958 |
719 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Hạ Cảnh Đức |
Hà Sĩ Vọng |
Phùng Dong Oánh |
|
|
|
|
- |
- |
491;540 |
30 |
526;493 |
30 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
2.640 |
1.980 |
12.672 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.056 |
792 |
5.069 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
924 |
693 |
4.435 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
792 |
594 |
3.802 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Hà Nhậm Đại |
Đình Ấm |
Khu dân cư TDP Mậu Lâm |
|
|
|
|
- |
- |
404 |
44 |
782 |
50 |
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
2.640 |
1.980 |
8.712 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.640 |
1.056 |
792 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.310 |
924 |
693 |
3.049 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.980 |
792 |
594 |
2.614 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Hà Sĩ Vọng - khu đất dịch vụ Thanh Giã - phường Khai Quang |
Lưu Túc |
Phùng Dong Oánh |
|
|
|
|
|
|
562;611 |
30 |
860 |
30 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.080 |
2.310 |
13.056 |
4.189 |
3.142 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.232 |
924 |
5.222 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.078 |
809 |
4.570 |
1.466 |
1.100 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
924 |
693 |
3.917 |
1.257 |
942 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Hàm Nghi |
Giao đường Triệu Thái |
Giao đường Phùng Hưng |
|
|
|
|
|
|
895 |
53 |
642 |
46 |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
4.071 |
1.791 |
1.344 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.750 |
792 |
594 |
3.208 |
1.452 |
1.089 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
1.980 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Hồ Tùng Mậu |
Nguyễn Thượng Hiền |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
909 |
24 |
963;803 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.080 |
2.310 |
10.296 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.232 |
924 |
4.118 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.078 |
809 |
3.604 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
924 |
693 |
3.089 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Khuất Thị Vĩnh |
Trần Thị Sinh |
Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
|
767;296 |
24 |
1110;92 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
8.100 |
2.640 |
1.980 |
10.692 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.056 |
792 |
4.277 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.835 |
924 |
693 |
3.742 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.430 |
792 |
594 |
3.208 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Lạc Long Quân |
Nút giao đường Hai Bà Trưng và Mê Linh |
Phùng Hưng |
|
|
|
|
|
|
520 |
35 |
533 |
32 |
||
|
VT1 |
|
|
16.500 |
7.480 |
5.610 |
22.605 |
10.248 |
7.686 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.600 |
2.992 |
2.244 |
9.042 |
4.099 |
3.074 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.775 |
2.618 |
1.964 |
7.912 |
3.587 |
2.691 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.950 |
2.244 |
1.683 |
6.782 |
3.074 |
2.306 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Lê Chân |
Mê Linh |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
503;1150 |
29 |
833;995 |
29 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
6.160 |
4.620 |
20.550 |
8.439 |
6.329 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.464 |
1.848 |
8.220 |
3.376 |
2.532 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.156 |
1.617 |
7.193 |
2.954 |
2.215 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
1.848 |
1.386 |
6.165 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
25 |
Lê Chân |
Ngô Gia Tự |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
537 |
30 |
152 |
30 |
||
|
VT1 |
|
|
11.250 |
6.160 |
4.620 |
16.440 |
9.002 |
6.751 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.500 |
2.464 |
1.848 |
6.165 |
3.376 |
2.532 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.938 |
2.156 |
1.617 |
5.394 |
2.954 |
2.215 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.375 |
1.848 |
1.386 |
4.624 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Lê Dĩnh |
Giao đường Lê Thúc Chẩn |
Đào Sư Tích |
|
|
|
|
|
|
698 |
58 |
640 |
58 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.520 |
2.640 |
10.530 |
4.752 |
3.564 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.408 |
1.056 |
4.212 |
1.901 |
1.426 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.232 |
924 |
3.686 |
1.663 |
1.247 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.056 |
792 |
3.159 |
1.426 |
1.069 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
Lê Thúc Chẩn |
Đinh Tiên Hoàng |
Đào Sư Tích |
|
|
|
|
|
|
653 |
58 |
1.056 |
52 |
||
|
VT1 |
|
|
7.500 |
3.080 |
2.310 |
9.900 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1.232 |
924 |
3.960 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.625 |
1.078 |
809 |
3.465 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.250 |
924 |
693 |
2.970 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Lương Thế Vinh |
Nguyễn Tất Thành |
Nhà máy gạch Hoàn Mỹ |
|
|
|
|
|
|
791;1144 |
20 |
1.060 |
20 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
2.640 |
1.980 |
9.504 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.056 |
792 |
3.802 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
924 |
693 |
3.326 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
792 |
594 |
2.851 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
29 |
Lương Văn Can - Đồng Ải |
Tiếp giáp phường Liên Bảo |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
449;430 |
18 |
385;194 |
18 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.520 |
2.640 |
14.256 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.408 |
1.056 |
5.702 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.232 |
924 |
4.990 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.056 |
792 |
4.277 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
30 |
Lưu Túc |
Mê Linh |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
824 |
29 |
839 |
29 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
4.400 |
3.300 |
13.974 |
6.028 |
4.521 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.760 |
1.320 |
5.590 |
2.411 |
1.808 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.540 |
1.155 |
4.891 |
2.110 |
1.582 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.320 |
990 |
4.192 |
1.808 |
1.356 |
|
|
|
|
|||
|
31 |
Lưu Túc |
Ngô Gia Tự |
Phùng Dong Oánh |
|
|
|
|
|
|
1052;962 |
30 |
910 |
30 |
||
|
VT1 |
|
|
8.700 |
3.080 |
2.310 |
11.919 |
4.220 |
3.165 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.480 |
1.232 |
924 |
4.768 |
1.688 |
1.266 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.045 |
1.078 |
809 |
4.172 |
1.477 |
1.108 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.610 |
924 |
693 |
3.576 |
1.266 |
949 |
|
|
|
|
|||
|
32 |
Lý Nam Đế |
Nút giao đường Hai Bà Trưng |
Hết địa phận Phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
315 |
36 |
794 |
42 |
||
|
VT1 |
|
|
11.700 |
4.400 |
3.300 |
21.000 |
7.897 |
5.923 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.680 |
1.760 |
1.320 |
8.400 |
3.159 |
2.369 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.095 |
1.540 |
1.155 |
7.350 |
2.764 |
2.073 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.510 |
1.320 |
990 |
6.300 |
2.369 |
1.777 |
|
|
|
|
|||
|
33 |
Lý Thái Tổ |
Thuộc địa phận phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
66 |
34 |
805 |
44 |
|
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
4.400 |
3.300 |
27.200 |
5.984 |
4.488 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
1.760 |
1.320 |
10.880 |
2.394 |
1.795 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
1.540 |
1.155 |
9.520 |
2.094 |
1.571 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
1.320 |
990 |
7.480 |
1.795 |
1.346 |
|
|
|
|
|||
|
34 |
Mê Linh |
Tiếp giáp địa phận phường Liên Bảo |
Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
844 |
23 |
520 |
35 |
||
|
VT1 |
|
|
23.000 |
9.680 |
7260 |
31.050 |
13.068 |
9.801 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
9.200 |
3.872 |
2.904 |
12.420 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
8.050 |
3.388 |
2.541 |
10.868 |
4.574 |
3.430 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.904 |
2.178 |
7.425 |
3.920 |
2.940 |
|
|
|
|
|||
|
35 |
Mê Linh |
Giao đường Hai Bà Trưng |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
315 |
36 |
805 |
44 |
||
|
VT1 |
|
|
21.500 |
7.040 |
5.280 |
29.025 |
9.504 |
7.128 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.600 |
2.816 |
2.112 |
11.610 |
3.802 |
2.851 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.525 |
2.464 |
1.848 |
10.159 |
3.326 |
2.495 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.112 |
1.584 |
7.425 |
2.851 |
2.138 |
|
|
|
|
|||
|
36 |
Mê Linh |
Giao đường Nguyễn Tất Thành (đường vào KCN Khai Quang) |
Giao đường Đặng Trần Côn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
17.500 |
5.280 |
3.960 |
23.625 |
7.128 |
5.346 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
7.000 |
2.112 |
1.584 |
9.450 |
2.851 |
2.138 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
6.125 |
1.848 |
1.386 |
8.269 |
2.495 |
1.871 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.250 |
1.584 |
1.188 |
7.088 |
2.138 |
1.604 |
|
|
|
|
|||
|
37 |
Ngô Gia Tự |
Tiếp giáp địa phận phường Liên Bảo |
Lạc Long Quân |
|
|
|
|
|
|
351 |
23 |
397 |
30 |
||
|
VT1 |
|
|
15.500 |
6.160 |
4.620 |
21.235 |
8.439 |
6.329 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.200 |
2.464 |
1.848 |
8.494 |
3.376 |
2.532 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.425 |
2.156 |
1.617 |
7.432 |
2.954 |
2.215 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.650 |
1.848 |
1.386 |
6.371 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
38 |
Ngô Gia Tự |
Đường Lạc Long Quân |
Đường Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.440 |
7.234 |
5.425 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.576 |
2.893 |
2.170 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.754 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.932 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
39 |
Ngô Sĩ Liên |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.750 |
792 |
594 |
2.310 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
1.980 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
40 |
Nguyễn Danh Triêm |
Đỗ Hy Thiều |
Lê Thúc Chẩn |
|
|
|
|
|
|
1.052 |
52 |
1.062 |
52 |
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
3.080 |
2.310 |
10.296 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.640 |
1.232 |
924 |
3.485 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.310 |
1.078 |
809 |
3.049 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.980 |
924 |
693 |
2.614 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
41 |
Nguyễn Du |
Giao đường Tôn Đức Thắng |
Giao đường Lạc Long Quân |
|
|
|
|
|
|
119;801 |
29 |
788 |
35 |
||
|
VT1 |
|
|
16.000 |
5.280 |
3.960 |
21.760 |
7.181 |
5.386 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.400 |
2.112 |
1.584 |
8.704 |
2.872 |
2.154 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.600 |
1.848 |
1.386 |
7.616 |
2.513 |
1.885 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.800 |
1.584 |
1.188 |
6.528 |
2.154 |
1.616 |
|
|
|
|
|||
|
42 |
Nguyễn Duy Tường |
Mê Linh |
Lý Nam Đế |
|
|
|
|
|
|
424 |
36 |
43 |
42 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.080 |
2.310 |
14.688 |
4.189 |
3.142 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.232 |
924 |
5.875 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.078 |
809 |
5.141 |
1.466 |
1.100 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
924 |
693 |
4.406 |
1.257 |
942 |
|
|
|
|
|||
|
43 |
Nguyễn Huy Tưởng |
Đỗ Hy Thiều |
Lê Thúc Chẩn |
|
|
|
|
|
|
964 |
52 |
1.168 |
52 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.520 |
2.640 |
10.296 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.408 |
1.056 |
4.118 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.232 |
924 |
3.604 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.056 |
792 |
3.089 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
44 |
Nguyễn Tất Thành |
Giao đường Mê Linh (Phường Khai Quang) |
Hết địa phận Phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
805 |
44 |
61 |
18 |
||
|
VT1 |
|
|
20.500 |
7.040 |
5.280 |
28.700 |
9.856 |
7.392 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.200 |
2.816 |
2.112 |
11.480 |
3.942 |
2.957 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.175 |
2.464 |
1.848 |
10.045 |
3.450 |
2.587 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.112 |
1.584 |
7.700 |
2.957 |
2.218 |
|
|
|
|
|||
|
45 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Nguyễn Tất Thành |
Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
|
799 |
24 |
922 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
8.100 |
3.960 |
2.970 |
10.692 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.584 |
1.188 |
4.277 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.835 |
1.386 |
1.040 |
3.742 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.430 |
1.188 |
891 |
3.208 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
46 |
Nguyễn Tông Lỗi |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
875 |
25 |
643 |
46 |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.750 |
792 |
594 |
2.310 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
1.980 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
47 |
Nguyễn Văn Cừ |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
Địa giới Thành phố Vĩnh Yên Đến địa phận xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
|
635 |
14 |
1 |
7 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.080 |
2.310 |
9.504 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.232 |
924 |
3.802 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.078 |
809 |
3.326 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
924 |
693 |
2.851 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
48 |
Núi Đinh |
Nguyễn Du |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
826;167 |
29 |
1.118 |
29 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
6.160 |
4.620 |
20.550 |
8.439 |
6.329 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.464 |
1.848 |
8.220 |
3.376 |
2.532 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.156 |
1.617 |
7.193 |
2.954 |
2.215 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
1.848 |
1.386 |
6.165 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
49 |
Phạm Công Bình |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
109 |
39 |
458 |
38 |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.750 |
792 |
594 |
2.310 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
1.980 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
50 |
Phạm Ngọc Thạch |
Nguyễn Du |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
1.085 |
29 |
1.205 |
29 |
||
|
VT1 |
|
|
14.000 |
6.160 |
4.620 |
19.040 |
8.378 |
6.283 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.600 |
2.464 |
1.848 |
7.616 |
3.351 |
2.513 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.900 |
2.156 |
1.617 |
6.664 |
2.932 |
2.199 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.712 |
2.513 |
1.885 |
|
|
|
|
|||
|
51 |
Phan Chu Trinh |
Thuộc địa phận phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
844 |
23 |
1121;762 |
24 |
|
||
|
VT1 |
|
|
15.500 |
6.160 |
4.620 |
21.700 |
8.624 |
6.468 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.200 |
2.464 |
1.848 |
8.680 |
3.450 |
2.587 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.425 |
2.156 |
1.617 |
7.595 |
3.018 |
2.264 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.650 |
1.848 |
1.386 |
6.510 |
2.587 |
1.940 |
|
|
|
|
|||
|
52 |
Phan Đình Giót |
Thuộc địa phận phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
351 |
23 |
908;799 |
24 |
|
||
|
VT1 |
|
|
11.400 |
3.080 |
2.310 |
15.048 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.560 |
1.232 |
924 |
6.019 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.990 |
1.078 |
809 |
5.267 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.420 |
924 |
693 |
4.514 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
53 |
Phùng Dong Oánh |
Lê Chân |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
63 |
30 |
663 |
30 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
2.640 |
1.980 |
12.672 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.056 |
792 |
5.069 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
924 |
693 |
4.435 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
792 |
594 |
3.802 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
54 |
Phùng Hưng |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
585 |
26 |
34 |
54 |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.750 |
792 |
594 |
2.310 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
55 |
Sáng Sơn |
Điển Triệt |
Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
1 |
44 |
157 |
44 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.080 |
2.310 |
13.464 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.232 |
924 |
5.386 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.078 |
809 |
4.712 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
924 |
693 |
4.039 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
56 |
Thạch Bàn |
Phan Đình Giót |
Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
|
700;943 |
24 |
84;343 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
9.900 |
3.960 |
2.970 |
13.068 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.960 |
1.584 |
1.188 |
5.227 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.465 |
1.386 |
1.040 |
4.574 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.970 |
1.188 |
891 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
57 |
Thiên Thị |
Trần Cừ |
Hồ Tùng Mậu |
|
|
|
|
|
|
421 |
24 |
1.122 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
3.080 |
2.310 |
11.880 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.232 |
924 |
4.752 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.078 |
809 |
4.158 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
924 |
693 |
3.564 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
58 |
Tôn Đức Thắng |
Giao đường Hai Bà Trưng |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
72;113 |
29 |
967 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
18000 |
7.040 |
5.280 |
24.840 |
9.715 |
7.286 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
7200 |
2.816 |
2.112 |
9.936 |
3.886 |
2.915 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
6.300 |
2.464 |
1.848 |
8.694 |
3.400 |
2.550 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5300 |
2.112 |
1.584 |
7.314 |
2.915 |
2.186 |
|
|
|
|
|||
|
59 |
Tôn Đức Thắng |
Nguyễn Tất Thành |
Hết địa giới phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
737 |
25 |
120;173 |
27 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.560 |
7.286 |
5.465 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.624 |
2.915 |
2.186 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.796 |
2.550 |
1.913 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.968 |
2.186 |
1.639 |
|
|
|
|
|||
|
60 |
Trần Cừ |
Đào Sùng Nhạc |
Chu Văn Khâm |
|
|
|
|
|
|
1.070 |
24 |
332;534 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.080 |
2.310 |
10.296 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.232 |
924 |
4.118 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.078 |
809 |
3.604 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
924 |
693 |
3.089 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
61 |
Trần Thị Sinh |
Thạch Bàn |
Nguyễn Thượng Hiền |
|
|
|
|
|
|
274 |
24 |
655 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.080 |
2.310 |
14.796 |
4.220 |
3.165 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.232 |
924 |
5.918 |
1.688 |
1.266 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.078 |
809 |
5.179 |
1.477 |
1.108 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
924 |
693 |
4.439 |
1.266 |
949 |
|
|
|
|
|||
|
62 |
Triệu Thái |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
982 |
44 |
565 |
53 |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.750 |
792 |
594 |
2.310 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
1.980 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
63 |
Văn Cao |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
3.960 |
2.970 |
13.200 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.000 |
1.584 |
1.188 |
5.280 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.500 |
1.386 |
1.040 |
4.620 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.000 |
1.188 |
891 |
3.960 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
64 |
Xuân Trạch |
Nguyễn Du |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
216;217 |
29 |
1.228 |
29 |
||
|
VT1 |
|
|
14.000 |
6.160 |
4.620 |
18.480 |
8.131 |
6.098 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.600 |
2.464 |
1.848 |
7.392 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.900 |
2.156 |
1.617 |
6.468 |
2.846 |
2.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
65 |
Đường nối Hà Nhậm Đại với với Đào Sư Tích qua bến xe Vĩnh Yên |
Hà Nhậm Đại |
Đào Sư Tích |
|
|
|
|
|
|
1.015 |
44 |
1.150 |
52 |
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
2.640 |
1.980 |
8.712 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.640 |
1.056 |
792 |
3.485 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.310 |
924 |
693 |
3.049 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.980 |
792 |
594 |
2.614 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
66 |
Đường gom từ đường Lý Nam Đế đến đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai |
|
|
|
|
471 |
42 |
60 |
42 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.750 |
792 |
594 |
2.310 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
1.980 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
67 |
Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên |
Thuộc địa phận phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
83 |
5 |
34;53 |
54 |
|
|||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
9.504 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.760 |
1.320 |
3.802 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.540 |
1.155 |
3.326 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.320 |
990 |
2.851 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
68 |
Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
10.000 |
3.643 |
2.732 |
|
|
|
|
|||
|
69 |
Khu dân cư xen ghép Đôn Hậu (trước cổng trường mầm non Phú Quang) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 10,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
9.000 |
3.643 |
2.732 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 8m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.300 |
1.725 |
4.000 |
3.067 |
2.300 |
|
|
|
|
|||
|
70 |
Khu dân cư xen ghép Thanh Giã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
5.000 |
3.943 |
2.957 |
|
|
|
|
|||
|
71 |
Khu dân cư xen ghép Hán Lữ (Dốc Lò) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
5.000 |
3.943 |
2.957 |
|
|
|
|
|||
|
72 |
Khu dân cư xen ghép Trại Giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
4.620 |
3.643 |
2.732 |
|
|
|
|
|||
|
73 |
Khu dân cư xen ghép Mậu Thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường <13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.300 |
1.725 |
10.000 |
3.833 |
2.875 |
|
|
|
|
|||
|
74 |
Khu đất ở cán bộ công nhân viên kho KT887 và nhân dân phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường <13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.840 |
1.380 |
5.000 |
3.680 |
2.760 |
|
|
|
|
|||
|
75 |
Khu tái định cư khu công viên Quảng trường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường >=13,5m |
|
|
8.500 |
6.843 |
5.132 |
11.220 |
9.033 |
6.774 |
|
|
|
|
|||
|
Đường < 13,5m |
|
|
8.200 |
6.466 |
4.850 |
10.824 |
8.535 |
6.402 |
|
|
|
|
|||
|
76 |
Khu Dân cư tái định cư đường Tôn Đức Thắng kéo dài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
6.000 |
4.731 |
3.549 |
|
|
|
|
|||
|
Đường < 13,5m |
|
|
3000 |
2.300 |
1.725 |
4.500 |
3.450 |
2.588 |
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
77 |
Khu đất dịch vụ Hán Lữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường >=16,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
4.000 |
3220 |
2415 |
6.500 |
5.233 |
3.924 |
|
|
|
|
|||
|
Đường >=13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.300 |
1.725 |
6.000 |
4.600 |
3.450 |
|
|
|
|
|||
|
78 |
Khu dân cư Tái định cư giải phóng đường vành đai khu vực phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 13,5m |
|
|
8.200 |
6.466 |
4.850 |
10.824 |
8.535 |
6.402 |
|
|
|
|
|||
|
79 |
Khu dân cư xen ghép Đôn Hậu (giáp Biệt thự Nhà vườn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường <13,5m |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
5.000 |
3.943 |
2.957 |
|
|
|
|
|||
|
80 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất Thanh Giã (Khu 2 sau trường tiểu học Khai Quang) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 13,5m |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
5.000 |
3.943 |
2.957 |
|
|
|
|
|||
|
81 |
Khu tái định cư Vinh Thịnh, phường Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường >= 19,5m |
|
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
12.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|||
|
Đường >=16,5m |
|
|
5.000 |
3.080 |
2.310 |
10.000 |
6.160 |
4.620 |
|
|
|
|
|||
|
Đường >=13,5m |
|
|
4.000 |
3.220 |
2.415 |
6.000 |
4.830 |
3.623 |
|
|
|
|
|||
|
82 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu Trại Giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường <13,5m |
|
|
3.500 |
2.760 |
2.070 |
4.620 |
3.643 |
2.732 |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
83 |
Khu chung cư Bảo Quân (Tôn Đức Thắng kéo dài) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
|
|
15.840 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
9600 |
|
|
12.672 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7680 |
|
|
10.138 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
6144 |
|
|
8.110 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
84 |
Đường trục chính Minh Quyết (nối từ Lương Thế Vinh đến Tôn Đức Thắng) |
|
|
|
|
563 |
26 |
815;708 |
20 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
|
|
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
85 |
Đường trục chính Hán Lữ (nối từ Lương Thế Vinh đến Nhà Văn hóa Hán Lữ) |
|
|
|
|
1420;1329 |
20 |
1206;1242 |
19 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
|
|
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
86 |
Đường trục chính Trại Giao (Đoạn ngã 4 gốc đa đến giao đường Vành đai 2) |
|
|
|
|
892 |
19 |
773 |
14 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
|
|
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
|
|
|
5.400 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
|
|
|
4.200 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
87 |
Đường nối từ Đường Tôn Đức Thắng đến khu đất dịch vụ Thanh Giã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
3.080 |
2.310 |
11.880 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.232 |
924 |
4.752 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.078 |
809 |
4.158 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
924 |
693 |
3.564 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Bà Triệu |
Giao đường Mê Linh |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
294 |
64 |
285 |
32 |
||
|
VT1 |
|
|
25.000 |
8.800 |
6.600 |
35.500 |
12.496 |
9.372 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
10.000 |
3.520 |
2.640 |
14.200 |
4.998 |
3.749 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
8.750 |
3.080 |
2.310 |
12.425 |
4.374 |
3.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.640 |
1.980 |
7.810 |
3.749 |
2.812 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Bùi Xương Trạch |
Nguyễn Tư Phúc |
Nguyễn Tri Phương |
|
|
|
|
|
|
37 |
57 |
86 |
69 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.080 |
2.310 |
13.464 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.232 |
924 |
5.386 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.078 |
809 |
4.712 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
924 |
693 |
4.039 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Chu Văn An |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
81;175 |
65 |
|
33 |
||
|
VT1 |
|
|
22.500 |
7.480 |
5.610 |
30.825 |
10.248 |
7.686 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
9.000 |
2.992 |
2.244 |
12.330 |
4.099 |
3.074 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.875 |
2.618 |
1.964 |
10.789 |
3.587 |
2.691 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.244 |
1.683 |
7.535 |
3.074 |
2.306 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Đặng Dung |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
128 |
12 |
223;128;1 |
11 |
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.200 |
7.128 |
5.346 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.480 |
2.851 |
2.138 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.670 |
2.495 |
1.871 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.860 |
2.138 |
1.604 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Đào Cử |
Nguyễn Tất Thành |
Lê Ngọc Chinh |
|
|
|
|
|
|
72;95 |
30 |
331;338 |
40 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.696 |
2.772 |
13.464 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.478 |
1.109 |
5.386 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.294 |
970 |
4.712 |
1.708 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.109 |
832 |
4.039 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Đoàn Thị Điểm |
Phan Bội Châu |
Trần Quang Sơn |
|
|
|
|
|
|
44;48 |
57 |
164;188 |
68 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.696 |
2.772 |
13.464 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.478 |
1.109 |
5.386 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.294 |
970 |
4.712 |
1.708 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.109 |
832 |
4.039 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Đồng Đậu |
Lê Đĩnh Chi |
Ven Làng Bầu phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
231;249 |
17 |
210;212 |
18 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.080 |
2.310 |
12.672 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.232 |
924 |
5.069 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.078 |
809 |
4.435 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
924 |
693 |
3.802 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Đồng Tum |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
19 |
71 |
19;147 |
61 |
|
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
11.880 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.752 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.002 |
1.502 |
4.158 |
2.643 |
1.983 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.716 |
1.287 |
3.564 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Dương Tĩnh |
Trần Phú |
Hà Văn Chúc |
|
|
|
|
|
|
172;210 |
41 |
188 |
43 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
4.224 |
3.168 |
20.400 |
5.745 |
4.308 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
1.690 |
1.267 |
8.160 |
2.298 |
1.723 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
1.475 |
1.109 |
7.140 |
2.006 |
1.508 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
1.267 |
950 |
6.120 |
1.723 |
1.292 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Hà Văn Chúc |
Nguyễn Trinh |
Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
241 |
33 |
166;136 |
43 |
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
4.400 |
3.300 |
16.875 |
5.940 |
4.455 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.750 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
1.540 |
1.155 |
5.906 |
2.079 |
1.559 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.320 |
990 |
5.063 |
1.782 |
1.337 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Hoàng Bồi |
Lê Quảng Ba |
Phạm Hồng Thái |
|
|
|
|
|
|
217;194 |
47 |
135 |
47 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
7.920 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.056 |
792 |
3.168 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
924 |
693 |
2.772 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
792 |
594 |
2.376 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Hoàng Minh Giám |
Nguyễn Tất Thành |
Lê Ngọc Chinh |
|
|
|
|
|
|
74 |
30 |
338 |
40 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.960 |
2.970 |
16.200 |
5.346 |
4.010 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.584 |
1.188 |
6.480 |
2.138 |
1.604 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.386 |
1.040 |
5.670 |
1.871 |
1.404 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.188 |
891 |
4.860 |
1.604 |
1.203 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Kiền Sơn |
Trần Duy Hưng |
Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
|
296;302 |
24 |
359 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.520 |
2.640 |
15.840 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.408 |
1.056 |
6.336 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.232 |
924 |
5.544 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.056 |
792 |
4.752 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Kim Đồng |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
73;77 |
52 |
232 |
63 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.440 |
7.234 |
5.425 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.576 |
2.893 |
2.170 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.754 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.932 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Lạc Trung |
Phan Bội Châu |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
- |
- |
6 |
68 |
266;289 |
58 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.696 |
2.772 |
15.840 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.478 |
1.109 |
6.336 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.294 |
970 |
5.544 |
1.708 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.109 |
832 |
4.752 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Lê Đĩnh Chi |
Đặng Dung |
Kiền Sơn |
|
|
|
|
- |
- |
226;227 |
11 |
301;293 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.520 |
2.640 |
14.256 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.408 |
1.056 |
5.702 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.232 |
924 |
4.990 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.056 |
792 |
4.277 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Lê Duẩn |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
- |
- |
107;150 |
67 |
80;45 |
56 |
||
|
VT1 |
|
|
22.500 |
7.480 |
5.610 |
30.600 |
10.173 |
7.630 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
9.000 |
2.992 |
2.244 |
12.240 |
4.069 |
3.052 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.875 |
2.618 |
1.964 |
10.710 |
3.560 |
2.671 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.244 |
1.683 |
7.480 |
3.052 |
2.289 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Lê Ngọc Chinh |
Nguyễn Tất Thành |
Trần Phú |
|
|
|
|
- |
- |
219 |
39 |
146 |
41 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.960 |
2.970 |
14.256 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.584 |
1.188 |
7.000 |
2.567 |
1.925 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.386 |
1.040 |
4.990 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.188 |
891 |
4.277 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Lê Quý Đôn |
Chu Văn An |
Nguyễn Công Trứ - giáp Đình Hổ |
|
|
|
|
|
|
60 |
54 |
289 |
55 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.336 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Lê Thanh |
Lê Quý Đôn |
Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
195 |
55 |
90;89 |
66 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
3.960 |
2.970 |
20.550 |
5.425 |
4.069 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
1.584 |
1.188 |
8.220 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
1.386 |
1.040 |
7.193 |
1.899 |
1.425 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
1.188 |
891 |
6.165 |
1.628 |
1.221 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Lê Thanh Nghị |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
- |
- |
255 |
32 |
167 |
25 |
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
4.224 |
3.168 |
16.440 |
5.787 |
4.340 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.690 |
1.267 |
6.576 |
2.315 |
1.736 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.475 |
1.109 |
5.754 |
2.021 |
1.519 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.267 |
950 |
4.932 |
1.736 |
1.302 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Lê Quảng Ba |
Khu dân cư Z197 |
Phạm Hồng Thái |
|
|
|
|
- |
- |
13 |
47 |
230;231 |
47 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.080 |
2.310 |
9.504 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.232 |
924 |
3.802 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.078 |
809 |
3.326 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
924 |
693 |
2.851 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Lỗ Đinh Sơn |
Đặng Dung |
Quan Tử |
|
|
|
|
- |
- |
224;225 |
11 |
276;277 |
17 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.520 |
2.640 |
12.672 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.408 |
1.056 |
5.069 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.232 |
924 |
4.435 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.056 |
792 |
3.802 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Lương Văn Can |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
- |
- |
323;322 |
58 |
117;118 |
48 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.520 |
2.640 |
14.256 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.408 |
1.056 |
5.702 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.232 |
924 |
4.990 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.056 |
792 |
4.277 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
25 |
Lý Thái Tổ |
Tiếp giáp địa phận phường Định Trung |
Hết địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
- |
- |
17 |
70 |
Hồ Láp |
71 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
4.400 |
3.300 |
27.400 |
6.028 |
4.521 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
1.760 |
1.320 |
10.960 |
2.411 |
1.808 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
1.540 |
1.155 |
9.590 |
2.110 |
1.582 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
1.320 |
990 |
7.535 |
1.808 |
1.356 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Mê Linh |
Kim Ngọc |
Lê Duẩn |
|
|
|
|
- |
- |
42 |
71 |
150 |
67 |
||
|
VT1 |
|
|
30.000 |
10.560 |
7.920 |
42.000 |
14.784 |
11.088 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
12.000 |
4.224 |
3.168 |
16.800 |
5.914 |
4.435 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
10.500 |
3.696 |
2.772 |
14.700 |
5.174 |
3.881 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
3.168 |
2.376 |
8.120 |
4.435 |
3.326 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
Mê Linh |
Lê Duẩn |
Tiếp giáp phường Khai Quang |
|
|
|
|
- |
- |
150 |
67 |
CA tỉnh |
77 |
||
|
VT1 |
|
|
25.000 |
9.680 |
7.260 |
35.000 |
13.552 |
10.164 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
10.000 |
3.872 |
2.904 |
14.000 |
5.421 |
4.066 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
8.750 |
3.388 |
2.541 |
12.250 |
4.743 |
3.557 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.904 |
2.178 |
7.700 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Ngô Đức Kế |
Phan Bội Châu |
KDC Bảo Sơn |
|
|
|
|
- |
- |
37 |
56 |
93;116 |
67 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
4.400 |
3.300 |
11.880 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
4.752 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.540 |
1.155 |
4.158 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.320 |
990 |
3.564 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
29 |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Tất Thành |
Phạm Hồng Thái |
|
|
|
|
- |
- |
40 |
28 |
311 |
58 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
6.160 |
4.620 |
14.256 |
8.131 |
6.098 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
2.464 |
1.884 |
5.702 |
3.252 |
2.487 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
2.156 |
1.617 |
4.990 |
2.846 |
2.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.884 |
1.386 |
4.277 |
2.487 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
30 |
Ngô Gia Tự |
Phạm Hồng Thái |
Tiếp giáp địa phận phường Khai Quang |
|
|
|
|
- |
- |
311 |
58 |
84 |
69 |
||
|
VT1 |
|
|
15.500 |
6.160 |
4.620 |
20.925 |
8.316 |
6.237 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.200 |
2.464 |
1.884 |
8.370 |
3.326 |
2.543 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.425 |
2.156 |
1.617 |
7.324 |
2.911 |
2.183 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.650 |
1.884 |
1.386 |
6.278 |
2.543 |
1.871 |
|
|
|
|
|||
|
31 |
Ngọc Thanh |
Nguyễn Công Trứ |
Lê Quý Đôn |
|
|
|
|
- |
- |
134;133 |
44 |
332 |
55 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.080 |
2.310 |
14.256 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.232 |
924 |
5.702 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.078 |
809 |
4.990 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
924 |
693 |
4.277 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
32 |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Tất Thành |
Lê Duẩn |
|
|
|
|
- |
- |
73;28 |
26 |
89 |
67 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
5.720 |
4.290 |
20.550 |
7.836 |
5.877 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.288 |
1.716 |
8.220 |
3.135 |
2.351 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.002 |
1.502 |
7.193 |
2.743 |
2.058 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
1.716 |
1.287 |
6.165 |
2.351 |
1.763 |
|
|
|
|
|||
|
33 |
Nguyễn Đức Định |
Trần Duy Hưng |
Kiền Sơn |
|
|
|
|
- |
- |
322;323 |
17 |
297;300 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.080 |
2.310 |
15.840 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.232 |
924 |
6.336 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.078 |
809 |
5.544 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
924 |
693 |
4.752 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
34 |
Nguyễn Danh Thường |
Lê Đức Toản |
Lê Đĩnh Chi |
|
|
|
|
- |
- |
176 |
6 |
320 |
17 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.320 |
7.181 |
5.386 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.528 |
2.872 |
2.154 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.712 |
2.513 |
1.885 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.896 |
2.154 |
1.616 |
|
|
|
|
|||
|
35 |
Nguyễn Hoành Xước |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
- |
- |
228 |
39 |
205 |
39 |
|
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.080 |
2.310 |
13.464 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.232 |
924 |
5.386 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.078 |
809 |
4.712 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
924 |
693 |
4.039 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
36 |
Nguyễn Khắc Cần |
Nguyễn Hoành Xước |
Đào Cử |
|
|
|
|
- |
- |
228;216 |
39 |
333;337 |
(tòa 5T1 vinacone |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
2.640 |
1.980 |
13.464 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.056 |
792 |
5.386 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
924 |
693 |
4.712 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
792 |
594 |
4.039 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
37 |
Nguyễn Khắc Hiếu |
Đào Cử |
Phạm Du |
|
|
|
|
- |
- |
405;341 |
40 |
408;311 |
40 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.080 |
2.310 |
13.770 |
4.158 |
3.119 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.232 |
924 |
5.508 |
1.663 |
1.247 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.078 |
809 |
4.820 |
1.455 |
1.092 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
924 |
693 |
4.131 |
1.247 |
936 |
|
|
|
|
|||
|
38 |
Nguyễn Quý Tân |
Nguyễn Trinh |
Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
|
|
106;151 |
34 |
135 |
34 |
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
3.080 |
2.310 |
12.100 |
4.778 |
3.583 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.232 |
924 |
4.118 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.078 |
809 |
3.604 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
924 |
693 |
3.089 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
39 |
Nguyễn Thị Giang |
Lạc Trung |
Trần Quang Sơn |
|
|
|
|
|
|
140 |
68 |
163 |
68 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.696 |
2.772 |
13.464 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.478 |
1.109 |
5.386 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.294 |
970 |
4.712 |
1.708 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.109 |
832 |
4.039 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
|||
|
40 |
Nguyễn Tích |
Phan Bội Châu |
KDC Bảo Sơn |
|
|
|
|
|
|
112 |
56 |
147;119 |
67 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
4.400 |
3.300 |
13.464 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.760 |
1.320 |
5.386 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.540 |
1.155 |
4.712 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.320 |
990 |
4.039 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
41 |
Nguyễn Trãi |
Giao đường Mê Linh |
Giao đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
142 |
65 |
63;65 |
73 |
||
|
VT1 |
|
|
30.000 |
11.440 |
8.580 |
41.100 |
15.673 |
11.755 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
12.000 |
4.576 |
3.432 |
16.440 |
6.269 |
4.702 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
10.500 |
4.004 |
3.003 |
14.385 |
5.485 |
4.114 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.800 |
3.432 |
2.574 |
7.946 |
4.702 |
3.526 |
|
|
|
|
|||
|
42 |
Nguyễn Tất Thành |
thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
62 |
37 |
92 |
31 |
|
||
|
VT1 |
|
|
22.500 |
8.800 |
6.600 |
30.375 |
11.880 |
8.910 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
9.000 |
3.520 |
2.640 |
12.150 |
4.752 |
3.564 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.875 |
3.080 |
2.310 |
10.631 |
4.158 |
3.119 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.640 |
1.980 |
7.425 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|||
|
43 |
Nguyễn Thiệu Tri |
Lê Thanh |
Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
|
|
44;75 |
66 |
35;89 |
67 |
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
3.960 |
2.970 |
16.500 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
1.584 |
1.188 |
6.600 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
1.386 |
1.040 |
5.775 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.188 |
891 |
4.950 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
44 |
Nguyễn Tri Phương |
Đoàn Thị Điểm |
Đào Sùng Nhạc |
|
|
|
|
|
|
171 |
68 |
148 |
48 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
2.640 |
1.980 |
13.464 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.214 |
911 |
5.386 |
1.602 |
1.203 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.056 |
792 |
4.712 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
924 |
693 |
4.039 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
45 |
Nguyễn Trinh |
Chu Văn An |
Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
9.300 |
3.960 |
2.970 |
12.276 |
5.227 |
3.920 |
|
33 |
150;163 |
34 |
|||
|
VT2 |
|
|
3.720 |
1.584 |
1.188 |
4.910 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.255 |
1.386 |
1.040 |
4.297 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.790 |
1.188 |
891 |
3.683 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
46 |
Nguyễn Tư Phúc |
Phùng Quang Phong |
Ngô Gia Tự - giáp KDC Trại Thủy |
|
|
|
|
|
|
142 |
57 |
206;101 |
57 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.696 |
2.772 |
13.464 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.478 |
1.109 |
5.386 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.294 |
970 |
4.712 |
1.708 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.109 |
832 |
4.039 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
|||
|
47 |
Nguyễn Tuân |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
331;359 |
24 |
181 |
23 |
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.336 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
48 |
Nguyễn Văn Chất |
Trường TH Liên Minh |
Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
|
|
306 |
55 |
295;310 |
55 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.960 |
2.970 |
15.840 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.584 |
1.188 |
6.336 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.386 |
1.040 |
5.544 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.188 |
891 |
4.752 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
49 |
Nguyễn Văn Linh |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
71;116 |
63 |
31 |
68 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
7.040 |
5.280 |
27.200 |
9.574 |
7.181 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
2.861 |
2.112 |
10.880 |
3.891 |
2.872 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
2.464 |
1.848 |
9.520 |
3.351 |
2.513 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
2.112 |
1.584 |
7.480 |
2.872 |
2.154 |
|
|
|
|
|||
|
50 |
Phạm Du |
Nguyễn Tất Thành |
Lê Ngọc Chinh |
|
|
|
|
|
|
11;112 |
30 |
345 |
40 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.520 |
2.640 |
13.464 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.408 |
1.056 |
5.386 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.232 |
924 |
4.712 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.056 |
792 |
4.039 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
51 |
Phạm Hồng Thái |
Ngô Gia Tự |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
311 |
58 |
57 |
36 |
||
|
VT1 |
|
|
8.000 |
3.080 |
2.310 |
10.560 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.232 |
924 |
5.069 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.078 |
809 |
4.435 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
924 |
693 |
3.802 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
52 |
Phạm Văn Trác |
Lê Đức Toản |
Lê Đĩnh Chi |
|
|
|
|
|
|
176 |
16 |
320 |
17 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.336 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
53 |
Phan Bội Châu |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
213 |
57 |
162 |
76 |
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
6.160 |
4.620 |
16.500 |
8.131 |
6.098 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
2.464 |
1.884 |
6.600 |
3.252 |
2.487 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
2.156 |
1.617 |
5.775 |
2.846 |
2.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.884 |
1.386 |
4.950 |
2.487 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
54 |
Phan Chu Trinh |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
15.500 |
6.160 |
4.620 |
20.925 |
8.316 |
6.237 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.200 |
2.464 |
1.884 |
8.370 |
3.326 |
2.543 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.425 |
2.156 |
1.617 |
7.324 |
2.911 |
2.183 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.650 |
1.884 |
1.386 |
6.278 |
2.543 |
1.871 |
|
|
|
|
|||
|
56 |
Phùng Bá Kỳ |
Nguyễn Văn Linh |
Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
18 |
65 |
134 |
65 |
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
4.840 |
3.630 |
16.500 |
6.389 |
4.792 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
1.936 |
1.452 |
6.600 |
2.556 |
1.917 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
1.694 |
1.271 |
5.775 |
2.236 |
1.678 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.452 |
1.089 |
4.950 |
1.917 |
1.437 |
|
|
|
|
|||
|
57 |
Phùng Quang Phong |
Phan Bội Châu |
Trần Quang Sơn |
|
|
|
|
|
|
52 |
57 |
113 |
68 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.696 |
2.772 |
13.464 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.478 |
1.109 |
5.386 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.294 |
970 |
4.712 |
1.708 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.109 |
832 |
4.039 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
|||
|
58 |
Quan Tử |
Đặng Dung |
Lê Đĩnh Chi |
|
|
|
|
|
|
79 |
6 |
278 |
17 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.520 |
2.640 |
12.672 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.408 |
1.056 |
5.069 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.232 |
924 |
4.435 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.056 |
792 |
3.802 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
59 |
Tô Vĩnh Diện |
Trần Duy Hưng |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
184 |
23 |
|
|
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.520 |
2.640 |
14.256 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.408 |
1.056 |
5.702 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.232 |
924 |
4.990 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
1.056 |
792 |
4.277 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
60 |
Tôn Đức Thắng |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
79 |
82 |
131 |
76 |
|
||
|
VT1 |
|
|
10200 |
3.080 |
2.310 |
14.076 |
4.250 |
3.188 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4080 |
1.232 |
924 |
5.630 |
1.700 |
1.275 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.078 |
809 |
4.927 |
1.488 |
1.116 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3060 |
924 |
693 |
4.223 |
1.275 |
956 |
|
|
|
|
|||
|
61 |
Tôn Thất Tùng |
Thuộc địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
230;62 |
52 |
222 |
64 |
|
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
6.160 |
4.620 |
18.400 |
9.068 |
6.801 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
2.464 |
1.884 |
6.600 |
3.252 |
2.487 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
2.156 |
1.617 |
5.775 |
2.846 |
2.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.884 |
1.386 |
4.950 |
2.487 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
62 |
Trần Duy Hưng |
Lê Đĩnh Chi |
Lê Thanh Nghị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.520 |
2.640 |
15.840 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.408 |
1.056 |
6.336 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.232 |
924 |
5.544 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.056 |
792 |
4.752 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
63 |
Trần Nguyên Hãn |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
72 |
65 |
228;251 |
64 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
4.840 |
3.630 |
15.840 |
6.389 |
4.792 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.936 |
1.452 |
6.336 |
2.556 |
1.917 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.694 |
1.271 |
5.544 |
2.236 |
1.678 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.452 |
1.089 |
4.752 |
1.917 |
1.437 |
|
|
|
|
|||
|
64 |
Trần Phú |
Ngã ba Dốc Láp |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
19 |
71 |
126;125 |
31 |
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
11.440 |
8.580 |
26.400 |
15.101 |
11.326 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
4.576 |
3.432 |
10.560 |
6.040 |
4.530 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
7.000 |
4.004 |
3.003 |
9.240 |
5.285 |
3.964 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.500 |
3.432 |
2.574 |
7.260 |
4.530 |
3.398 |
|
|
|
|
|||
|
65 |
Trần Phú |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
Giao đường Chùa Hà |
|
|
|
|
|
|
92 |
31 |
243 |
6 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
8.800 |
6.600 |
19.800 |
11.616 |
8.712 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
7.920 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
3.080 |
2.310 |
6.930 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
2.640 |
1.980 |
5.940 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
66 |
Trần Phú |
Giao đường Chùa Hà |
Hết địa giới phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
1 |
7 |
|
2 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
6.600 |
4.950 |
15.840 |
8.712 |
6.534 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
7.200 |
3.960 |
2.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.310 |
1.733 |
5.544 |
3.049 |
2.288 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.980 |
1.485 |
4.752 |
2.614 |
1.960 |
|
|
|
|
|||
|
67 |
Trần Quang Sơn |
Phan Bội Châu |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
|
6 |
68 |
71;79 |
69 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.960 |
2.970 |
13.464 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.584 |
1.188 |
5.600 |
2.174 |
1.631 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.386 |
1.040 |
4.712 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.188 |
891 |
4.039 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
68 |
Triệu Tuyên Phù |
Đào Cử |
Phạm Du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
3.696 |
2.772 |
13.464 |
4.879 |
3.659 |
445 |
40 |
406 |
40 |
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
1.478 |
1.109 |
5.386 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
1.294 |
970 |
4.712 |
1.708 |
1.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.109 |
832 |
4.039 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
|||
|
69 |
Tuệ Tĩnh |
Bà Triệu |
Hà Văn Chúc |
|
|
|
|
|
|
264 |
42 |
136 |
43 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.960 |
2.970 |
15.840 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.584 |
1.188 |
6.336 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.386 |
1.040 |
5.544 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.188 |
891 |
4.752 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
70 |
Vũ Duy Cương |
Tô Vĩnh Diện |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
362;363 |
24 |
266;267 |
32 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.520 |
2.640 |
15.840 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.408 |
1.056 |
6.336 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.232 |
924 |
5.544 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.056 |
792 |
4.752 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
71 |
Xuân Thủy |
Lê Đĩnh Chi |
Ven Làng Bầu phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
239;259 |
11 |
129 |
12 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.520 |
2.640 |
12.672 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.408 |
1.056 |
5.069 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.232 |
924 |
4.435 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.056 |
792 |
3.802 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
72 |
Yết Kiêu |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
230;203 |
64 |
71;90 |
64 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
4.840 |
3.630 |
20.000 |
8.067 |
6.050 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.936 |
1.452 |
6.336 |
2.556 |
1.917 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.694 |
1.271 |
5.544 |
2.236 |
1.678 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.452 |
1.089 |
4.752 |
1.917 |
1.437 |
|
|
|
|
|||
|
73 |
Trục chính làng Bầu |
Lê Thanh Nghị |
Khu nhà ở Diệp Linh |
|
|
|
|
|
|
220 |
24 |
11 |
13 |
||
|
VT1 |
|
|
8.000 |
3.080 |
2.310 |
10.560 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.232 |
924 |
5.069 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.078 |
809 |
4.435 |
1.423 |
1.068 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
924 |
693 |
3.802 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
74 |
Đường ven hồ |
Tôn Đức Thắng |
Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
6.160 |
4.620 |
16.500 |
8.131 |
6.098 |
|
52 |
68 |
73 |
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
2.464 |
1.884 |
6.600 |
3.252 |
2.487 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
2.156 |
1.617 |
5.775 |
2.846 |
2.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.884 |
1.386 |
4.950 |
2.487 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
75 |
Đường nối đường Nguyễn Tất Thành với trục chính làng Bầu (ngõ 24 đường Nguyễn Tất Thành) |
Nguyễn Tất Thành |
Trục chính làng Bầu |
|
|
|
|
|
|
157 |
26 |
220 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
4.400 |
3.300 |
11.880 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
4.752 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
1.540 |
1.155 |
4.158 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.320 |
990 |
3.564 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
76 |
Đào Sùng Nhạc |
Địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
149 |
48 |
149 |
49 |
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.200 |
7.128 |
5.346 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.480 |
2.851 |
2.138 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.670 |
2.495 |
1.871 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.860 |
2.138 |
1.604 |
|
|
|
|
|||
|
77 |
Phùng Thị Toại |
Địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
49 |
72 |
52 |
72 |
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.960 |
2.970 |
6.336 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.782 |
1.337 |
2.534 |
2.352 |
1.765 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
1.584 |
1.188 |
2.218 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
1.386 |
1.040 |
1.901 |
1.830 |
1.373 |
|
|
|
|
|||
|
78 |
Đường Vành Đai 2 |
Địa phận phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.336 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
79 |
Khu đất ở thuộc khu nhà ở xã hội - Công ty Phúc Sơn |
|
|
|
|
141 |
72 |
119 |
72 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
4.224 |
3.168 |
20.400 |
5.745 |
4.308 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
1.690 |
1.267 |
8.160 |
2.298 |
1.723 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
1.478 |
1.109 |
7.140 |
2.010 |
1.508 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
1.267 |
950 |
6.120 |
1.723 |
1.292 |
|
|
|
|
|||
|
80 |
Đất ở khu Z195 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
11.880 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.752 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.002 |
1.502 |
4.158 |
2.643 |
1.983 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.716 |
1.287 |
3.564 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
81 |
Khu đất tại khu hạ tầng khu dân cư tự xây Bảo Sơn |
|
|
|
|
32 |
75 |
91 |
74 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
4.400 |
3.300 |
16.500 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
1.760 |
1.320 |
6.600 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
1.540 |
1.155 |
5.775 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.320 |
990 |
4.950 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
82 |
Bùi Quang Vận |
Nguyễn Văn Linh |
Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
37 |
66 |
101 |
66 |
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
4.840 |
3.630 |
16.500 |
6.389 |
4.792 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
1.936 |
1.452 |
6.600 |
2.556 |
1.917 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
1.694 |
1.271 |
5.775 |
2.236 |
1.678 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
1.452 |
1.089 |
4.950 |
1.917 |
1.437 |
|
|
|
|
|||
|
83 |
Đoạn từ đường Lê Đĩnh Chi đến ven Làng Bầu (đoạn giáp Trường Mầm non Achi Home) |
|
|
|
12.672 |
|
|
231 |
17 |
210 |
18 |
||||
|
84 |
Đoạn đường nối từ đường Mê Linh đến đường Trần Phú (đoạn qua vườn hoa Dốc Láp) |
|
|
|
30.000 |
|
|
10 |
71 |
99 |
32 |
||||
|
85 |
Đoạn đường từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Đặng Dung (đường ven Làng Bầu) |
|
|
|
11.000 |
|
|
136;18 |
25 |
19 |
12 |
||||
|
86 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Từ giao đường Mê Linh qua Trường mầm non Hoa Hồng đến hết địa phận phường Liên Bảo) |
|
|
|
15.840 |
|
|
64 |
72 |
49 |
72 |
||||
|
87 |
Đường quy hoạch thuộc Khu đất cây xanh, đất ở tái định cư và đấu giá QSD đất khu hành chính 15, phường Liên Bảo |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
88 |
Khu xen ghép, đấu giá QSD đất (ngõ 11- đường Nguyễn Văn Linh)- TDP Chợ Tổng, phường Liên Bảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 (tiếp giáp ngõ 11 - đường Nguyễn Văn Linh) |
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
VT2 (đường Quy hoạch của khu đất) |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
89 |
Đất thuộc công ty TNHH Đầu tư TM Vĩnh Phúc (đường 13.5m) |
|
|
|
|
235 |
42 |
214 |
42 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
7.040 |
5.280 |
14.200 |
4.958 |
7.498 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.000 |
2.816 |
1.920 |
5.680 |
1.983 |
2.726 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.500 |
2.464 |
1.848 |
4.970 |
1.735 |
2.624 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.000 |
2.112 |
1.584 |
4.260 |
1.487 |
2.249 |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Điện Biên Phủ |
Giao đường Hùng Vương |
Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn |
|
|
|
|
|
|
40 |
26 |
44 |
42 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.040 |
5.280 |
15.840 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.816 |
2.112 |
9.500 |
5.573 |
4.180 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.464 |
1.848 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
4.752 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Đường dạo ven hồ cống |
Ao cá Bác Hồ |
Huyền Quang |
|
|
|
|
|
|
81 |
19 |
9 |
18 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
5.720 |
4.290 |
15.672 |
9.338 |
7.003 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
2.288 |
1.716 |
6.500 |
3.873 |
2.905 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
2.002 |
1.502 |
4.435 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.716 |
1.287 |
3.802 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Hà Huy Tập |
Lê Lợi |
Ao cá Bác Hồ |
|
|
|
|
|
|
1 |
27 |
81 |
19 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
11.880 |
7.550 |
5.663 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
6.752 |
4.291 |
3.218 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.002 |
1.502 |
4.158 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.716 |
1.287 |
3.564 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Hà Huy Tập |
Ao cá Bác Hồ |
Huyền Quang |
|
|
|
|
|
|
299 |
19 |
300 |
10 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.520 |
2.640 |
9.504 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.408 |
1.056 |
3.802 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.232 |
924 |
3.326 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.056 |
792 |
2.851 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Hồ Xuân Hương |
Tiếp giáp phường Ngô Quyền |
Giao đường Tô Ngọc Vân |
|
|
|
|
|
|
63 |
39 |
116 |
34 |
||
|
VT1 |
|
|
17.000 |
5.280 |
3.960 |
22.440 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.800 |
2.112 |
1.584 |
13.500 |
4.193 |
3.145 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.950 |
1.848 |
1.386 |
7.854 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
5.100 |
1.584 |
1.188 |
6.732 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Hồ Xuân Hương |
Giao đường Tô Ngọc Vân |
Giao đường Điện Biên Phủ |
|
|
|
|
|
|
119 |
34 |
475 |
33 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
2.640 |
1.980 |
14.256 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.056 |
792 |
6.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
924 |
693 |
4.990 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
792 |
594 |
4.277 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Hùng Vương |
Tiếp giáp phường Ngô Quyền |
Cầu Oai |
|
|
|
|
|
|
3 |
27 |
8 |
28 |
||
|
VT1 |
|
|
16.500 |
8.800 |
6.600 |
21.780 |
11.616 |
8.712 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.600 |
3.520 |
2.640 |
11.500 |
6.133 |
4.600 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.775 |
3.080 |
2.310 |
7.623 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.950 |
2.640 |
1.980 |
6.534 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Huyền Quang |
Phạm Văn Đồng |
Lê Văn Lương |
|
|
|
|
|
|
75 |
18 |
646 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
2.640 |
1.980 |
14.256 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.056 |
792 |
5.702 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
924 |
693 |
4.990 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
792 |
594 |
4.277 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Huyền Quang |
Phạm Văn Đồng |
Cầu Khâu |
|
|
|
|
|
|
22 |
18 |
138 |
10 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
2.640 |
1.980 |
14.256 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.056 |
792 |
5.702 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
924 |
693 |
4.990 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
792 |
594 |
4.277 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Huyền Quang |
Cầu Khâu |
Đường song song đường sắt |
|
|
|
|
|
|
138 |
10 |
7 |
6 |
||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
2.640 |
1.980 |
13.200 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.000 |
1.056 |
792 |
5.280 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.500 |
924 |
693 |
4.620 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.000 |
792 |
594 |
3.960 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Lam Sơn |
Giao đường Hùng Vương |
Hết cổng T50 |
|
|
|
|
|
|
413 |
23 |
139 |
37 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.040 |
5.280 |
18.500 |
10.853 |
8.140 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.816 |
2.112 |
9.500 |
5.573 |
4.180 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.464 |
1.848 |
5.544 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
4.752 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Lam Sơn |
Hết cổng T50 |
Cầu Trắng |
|
|
|
|
|
|
139 |
37 |
5 |
46 |
||
|
VT1 |
|
|
10.200 |
6.160 |
4.620 |
15.464 |
9.339 |
7.004 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.080 |
2.464 |
1.848 |
7.500 |
4.529 |
3.397 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.570 |
2.156 |
1.617 |
4.712 |
2.846 |
2.134 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.060 |
1.848 |
1.386 |
4.039 |
2.439 |
1.829 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Lê Lợi |
Giao đường Phạm Văn Đồng |
Giao đường Hùng Vương |
|
|
|
|
|
|
3 |
27 |
202 |
26 |
||
|
VT1 |
|
|
14.000 |
7.480 |
5.610 |
18.480 |
9.874 |
7.405 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.600 |
2.992 |
2.244 |
7.392 |
3.949 |
2.962 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.900 |
2.618 |
1.964 |
6.468 |
3.456 |
2.592 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.200 |
2.244 |
1.683 |
5.544 |
2.962 |
2.222 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Lê Văn Lương |
Nguyễn Tất Thành |
Huyền Quang |
|
|
|
|
|
|
366 |
8 |
646 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
3.080 |
2.310 |
14.256 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.232 |
924 |
5.702 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
1.078 |
809 |
4.990 |
1.423 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
924 |
693 |
4.277 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Lưu Quý An |
Tô Ngọc Vân |
Điện Biên Phủ kéo dài |
|
|
|
|
|
|
121 |
38 |
152 |
43 |
||
|
VT1 |
|
|
16.500 |
5.280 |
3.960 |
21.780 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.600 |
2.112 |
1.584 |
8.712 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.775 |
1.848 |
1.386 |
7.623 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.950 |
1.584 |
1.188 |
6.534 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Nguyễn Tất Thành |
Tiếp giáp phường Định Trung |
Hùng Vương |
|
|
|
|
|
|
76 |
2 |
254 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
7.392 |
5.544 |
22.500 |
11.088 |
8.316 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.957 |
2.218 |
7.920 |
3.903 |
2.927 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.587 |
1.940 |
6.930 |
3.415 |
2.561 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
2.218 |
1.663 |
5.940 |
2.927 |
2.195 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Nguyễn Thời Khắc |
Đường Lam Sơn |
Đường Lam Sơn |
|
|
|
|
|
|
114 |
32 |
3 |
37 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
9.500 |
5.225 |
3.919 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
792 |
5.544 |
3.049 |
2.287 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Phạm Văn Đồng |
Lê Lợi qua trường Hoa Sen |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
35 |
18 |
389 |
8 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
7.480 |
5.610 |
19.800 |
9.874 |
7.405 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.992 |
2.244 |
12.000 |
5.984 |
4.488 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.252 |
2.618 |
1.964 |
6.933 |
3.456 |
2.592 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
2.244 |
1.683 |
5.940 |
2.962 |
2.222 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Phan Trọng Tuệ |
Phạm Văn Đồng |
Lê Văn Lương |
|
|
|
|
|
|
601 |
9 |
671 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
2.640 |
1.980 |
14.256 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.056 |
792 |
5.702 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.780 |
924 |
693 |
4.990 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.240 |
792 |
594 |
4.277 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Tô Ngọc Vân |
Hồ Xuân Hương |
Điện Biên Phủ |
|
|
|
|
|
|
119 |
34 |
111 |
38 |
||
|
VT1 |
|
|
16.500 |
5.280 |
3.960 |
21.780 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.600 |
2.112 |
1.584 |
12.712 |
4.068 |
3.051 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.775 |
1.848 |
1.386 |
7.623 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.950 |
1.584 |
1.188 |
6.534 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh |
Nguyễn Tất Thành |
Cổng làng Vĩnh Ninh |
|
|
|
|
|
|
250 |
16 |
2 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
7.623 |
4.792 |
3.594 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
1.056 |
792 |
3.220 |
2.024 |
1.518 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
1.940 |
1.219 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.663 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô |
|
|
|
|
134 |
37 |
191 |
43 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.040 |
5.280 |
18.500 |
10.853 |
8.140 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.816 |
2.112 |
9.500 |
5.573 |
4.180 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.464 |
1.848 |
5.544 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
4.752 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn |
|
|
|
|
|
|
339 |
22 |
315 |
23 |
|
|||
|
Đường mặt cắt 13,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
4.000 |
3.080 |
2.310 |
8.000 |
6.160 |
4.620 |
|
|
|
|
|||
|
Đường mặt cắt 19,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.220 |
2.415 |
12.000 |
7.728 |
5.796 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.220 |
|
11.500 |
7.406 |
|
|
|
|
|
|||
|
25 |
Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.220 |
2.415 |
9.500 |
6.118 |
4.589 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.220 |
2.415 |
6.600 |
4.250 |
3.188 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
21.780 |
15.972 |
11.979 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga) |
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
29 |
Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4) |
|
11.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
30 |
Khu TĐC đường song song đường sắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Ô 2 mặt tiền |
|
|
|
|
|
13.160 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Ô 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ |
|
11.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Ô 1 mặt tiền còn lại |
|
|
|
|
|
9.400 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Đinh Tiên Hoàng |
Tiếp giáp địa phận phường Khai Quang |
Hết địa phận xã Thanh Trù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
6.600 |
4.950 |
12.672 |
8.712 |
6.534 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
2.640 |
1.980 |
5.069 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
2.310 |
1.733 |
4.435 |
3.049 |
2.287 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.980 |
1.485 |
3.802 |
2.614 |
1.960 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Kim Ngọc |
Chân cầu Đầm Vạc |
QL2A tránh thành phố Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
12.500 |
7.040 |
5.280 |
16.500 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
5.000 |
2.816 |
2.112 |
6.600 |
3.717 |
2.788 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.375 |
2.464 |
1.848 |
5.775 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.750 |
2.112 |
1.584 |
4.950 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Lý Nam Đế |
Tiếp giáp địa phận phường Khai Quang |
Tiếp giáp Quốc lộ 2A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
11.700 |
4.400 |
3.300 |
16.146 |
6.072 |
4.554 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.680 |
1.760 |
1.320 |
6.458 |
2.429 |
1.821 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.095 |
1.540 |
1.155 |
5.651 |
2.125 |
1.594 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.510 |
1.320 |
990 |
5.000 |
1.880 |
1.410 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Nguyễn Lương Bằng |
Giao đường Lý Nam Đế |
Giao trục chính thôn Đông |
|
|
|
|
|
|
1.252 |
23 |
924 |
28 |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.720 |
5.400 |
11.880 |
7.550 |
7.128 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.600 |
2.288 |
1.716 |
4.752 |
3.020 |
2.265 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.150 |
2.002 |
1.502 |
4.158 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.700 |
1.716 |
1.287 |
3.564 |
2.265 |
1.699 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Nguyễn Lương Bằng |
Giao trục chính thôn Đông |
Đường Kim Ngọc |
|
|
|
|
|
|
284 |
28 |
266 |
26 |
||
|
VT1 |
|
|
8.000 |
4.800 |
4.800 |
10.560 |
6.336 |
6.336 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.120 |
1.760 |
1.320 |
4.118 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.730 |
1.540 |
1.155 |
3.604 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.340 |
1.320 |
990 |
3.089 |
1.743 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
7.040 |
5.280 |
13.200 |
9.293 |
6.970 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.000 |
2.816 |
2.112 |
5.280 |
3.717 |
2.788 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.500 |
2.464 |
1.848 |
4.620 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.000 |
2.112 |
1.584 |
3.960 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.544 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
880 |
660 |
2.218 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
770 |
578 |
1.940 |
1.016 |
762 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
660 |
495 |
1.663 |
871 |
653 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc |
Trường THCS |
Giao trục chính thôn Đông |
|
|
|
|
|
|
636 |
23 |
1.250 |
22 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.544 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.680 |
880 |
660 |
2.218 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.470 |
770 |
578 |
1.940 |
1.016 |
762 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.260 |
660 |
495 |
1.663 |
871 |
653 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc |
Giao trục chính thôn Đông |
Đường trục chính thôn Rừng |
|
|
|
|
|
|
252 |
22 |
655 |
20 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
4.752 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
880 |
660 |
1.901 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.663 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
704 |
528 |
1.426 |
930 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc |
Đường trục chính thôn Rừng |
Kim Ngọc |
|
|
|
|
|
|
970 |
20 |
227 |
20 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.584 |
1.188 |
3.960 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.200 |
871 |
653 |
1.584 |
1.150 |
862 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.050 |
760 |
570 |
1.386 |
1.004 |
753 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
900 |
681 |
511 |
1.188 |
899 |
674 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Đường trục chính thôn Vinh Quang |
Cổng làng văn hóa |
Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận) |
|
|
|
|
|
|
337 |
9 |
205 |
9 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
4.752 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.440 |
880 |
660 |
1.900 |
1.161 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.663 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
704 |
528 |
1.426 |
930 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Đường trục chính thôn Vinh Quang |
Cổng làng văn hóa |
Đền Bà |
|
|
|
|
|
|
337 |
9 |
13 |
3 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
4.752 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.400 |
880 |
660 |
1.848 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
1.663 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.080 |
704 |
528 |
1.426 |
930 |
697 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 21m |
|
|
7.800 |
4.400 |
3.300 |
15.000 |
8.462 |
6.346 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 16,5m |
|
|
6.600 |
2.640 |
1.980 |
12.000 |
4.800 |
3.600 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
5.400 |
2.200 |
1.650 |
10.000 |
4.074 |
3.056 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Đường 16,5m |
|
|
6.600 |
2.640 |
1.980 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
|
|
|
|||
|
Đường 13,5m |
|
|
5.400 |
2.200 |
1.650 |
7.250 |
2.954 |
2.215 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Tiếp giáp Nguyễn Lương Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
VT1 |
|
|
6.480 |
3.080 |
2.310 |
8.554 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.592 |
1.232 |
924 |
3.421 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.268 |
1.078 |
809 |
2.994 |
1.423 |
1.067 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.944 |
924 |
693 |
2.566 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Đường 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
VT1 |
|
|
5.400 |
2.200 |
1.650 |
8.200 |
3.341 |
2.506 |
|
|
|
|
||
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
880 |
660 |
2.851 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
||
|
|
VT3 |
|
|
1.890 |
770 |
578 |
2.494 |
1.016 |
762 |
|
|
|
|
||
|
|
VT4 |
|
|
1.620 |
660 |
495 |
2.138 |
871 |
653 |
|
|
|
|
||
|
16 |
Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y |
5.400 |
2.200 |
1.650 |
9.700 |
3.952 |
2.964 |
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Chùa Hà: Đoạn Giao đường Nguyễn Tất Thành đến giao đường Trần Phú (tại km3 QL 2B) |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
Cây xăng Sông Thao |
|
|
|
|
|
|
151;152 |
38 |
440;373;37 |
31 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
25.364 |
11.160 |
8.370 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.576 |
2.893 |
2.170 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.754 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.932 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Chùa Hà: Đoạn Giao đường Nguyễn Tất Thành đến giao đường Trần Phú (tại km3 QL 2B) |
Cây xăng Sông Thao |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
|
|
403;375 |
31 |
462 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
8.000 |
5.280 |
3.960 |
13.500 |
8.910 |
6.683 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.576 |
2.893 |
2.170 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.800 |
1.848 |
1.386 |
3.836 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.400 |
1.584 |
1.188 |
3.288 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
Đặng Dung |
Thuộc địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
514 |
25 |
592;273 |
25 |
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.336 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Hoàng Công Phái |
Chùa Hà |
Cổng Lữ đoàn 204 |
|
|
|
|
|
|
159;160 |
31 |
191 |
24 |
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.960 |
2.970 |
7.290 |
5.346 |
4.010 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.584 |
1.188 |
2.916 |
2.138 |
1.604 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.890 |
1.386 |
1.040 |
2.552 |
1.871 |
1.403 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.620 |
1.188 |
891 |
2.187 |
1.604 |
1.203 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Hoàng Diệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
406 |
32 |
109 |
32 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.520 |
2.640 |
12.672 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.408 |
1.056 |
5.069 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.232 |
924 |
4.435 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.056 |
792 |
3.802 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Hoàng Minh Giám (từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lê Ngọc Chinh) |
Thuộc địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
580 |
37 |
519 |
37 |
|||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
3.960 |
2.970 |
15.840 |
5.227 |
3.920 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
1.584 |
1.188 |
6.336 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.386 |
1.040 |
5.544 |
1.830 |
1.372 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.188 |
891 |
4.752 |
1.568 |
1.176 |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Lê Đức Toản |
|
|
|
|
|
|
|
|
271 |
25 |
366 |
32 |
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
3.520 |
2.640 |
12.672 |
4.646 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.840 |
1.408 |
1.056 |
5.069 |
1.859 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
3.360 |
1.232 |
924 |
4.435 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.880 |
1.056 |
792 |
3.802 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Lý Thái Tổ |
Thuộc địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
567 |
42 |
125 |
39 |
|
||
|
VT1 |
|
|
20.000 |
12.000 |
4.000 |
26.400 |
15.840 |
5.280 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
8.000 |
6.000 |
3.000 |
10.560 |
7.920 |
3.960 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.000 |
3.500 |
1.500 |
6.600 |
4.620 |
1.980 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.500 |
1.320 |
990 |
4.620 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Mai Hắc Đế |
Ngã 3 trạm biến thế (cạnh UBND phường Định Trung) |
Giáp xóm Chám (đất mặt tiền) |
|
|
|
|
|
|
808 |
35 |
255;257 |
28 |
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.080 |
2.310 |
8.100 |
4.158 |
3.119 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.232 |
924 |
3.240 |
1.663 |
1.247 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.100 |
1.078 |
809 |
2.835 |
1.455 |
1.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.800 |
924 |
693 |
2.430 |
1.247 |
936 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Mai Hắc Đế |
Đoạn qua xóm Chám |
Giáp địa giới xã Thanh Vân |
|
|
|
|
|
|
255;257 |
28 |
880;359;3 |
21 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.500 |
3.575 |
2.681 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
792 |
2.534 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
924 |
693 |
2.218 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
792 |
594 |
1.901 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Nguyễn Duy Thì |
Giao đường Chùa Hà |
Hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
403;109 |
31 |
50;51;65 |
14 |
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
2.640 |
1.980 |
9.720 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.056 |
792 |
3.888 |
1.426 |
1.069 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
924 |
693 |
3.402 |
1.247 |
936 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
792 |
594 |
2.916 |
1.069 |
802 |
|
|
|
|
|||
|
12 |
Nguyễn Tất Thành |
Thuộc địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
152 |
38 |
492;493 |
45 |
|
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
7.392 |
5.544 |
22.000 |
10.842 |
8.131 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
2.957 |
2.218 |
8.220 |
4.051 |
3.038 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
2.587 |
1.940 |
7.193 |
3.544 |
2.658 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
2.218 |
1.663 |
6.165 |
3.038 |
2.279 |
|
|
|
|
|||
|
13 |
Nguyễn Tuân |
Thuộc địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
459 |
32 |
409;351 |
32 |
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.336 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
14 |
Nguyễn Viết Tú |
Chùa Hà |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
1090;440 |
31 |
1.067 |
36 |
||
|
VT1 |
|
|
8.160 |
3.520 |
2.640 |
11.098 |
4.787 |
3.590 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.264 |
1.408 |
1.056 |
4.439 |
1.915 |
1.436 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.856 |
1.232 |
924 |
3.884 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.448 |
1.056 |
792 |
3.329 |
1.436 |
1.077 |
|
|
|
|
|||
|
15 |
Trần Phú |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
Giao đường Chùa Hà |
|
|
|
|
|
|
151;156 |
38 |
462 |
25 |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
8.800 |
6.600 |
24.700 |
14.491 |
10.868 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
4.787 |
3.590 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
5.250 |
3.080 |
2.310 |
7.140 |
4.189 |
3.142 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
4.500 |
2.640 |
1.980 |
6.120 |
3.590 |
2.693 |
|
|
|
|
|||
|
16 |
Trần Phú |
Giao đường Chùa Hà |
Hết địa giới thành phố Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
462 |
25 |
4;155 |
10 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
6.600 |
4.950 |
16.320 |
8.976 |
6.732 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.528 |
3.590 |
2.693 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
2.310 |
1.733 |
5.712 |
3.142 |
2.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.980 |
1.485 |
4.896 |
2.693 |
2.020 |
|
|
|
|
|||
|
17 |
Đường nối Nguyễn Duy Thì và Mai Hắc Đế đi qua khu dân cư tự xây xóm Chám |
|
|
|
|
|
|
75 |
22 |
886;359;3 |
21 |
||||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.336 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
1.920 |
1.056 |
792 |
2.534 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.680 |
924 |
693 |
2.218 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.440 |
792 |
594 |
1.901 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
Đường từ Phạm Văn Đồng đến hết nhà Văn hóa Dẫu |
Giao đường Phạm Văn Đồng |
Hết đất nhà văn hoá Dẫu |
|
|
|
|
|
|
52;75 |
45 |
864 |
40 |
||
|
VT1 |
|
|
8.100 |
4.400 |
3.300 |
10.692 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.760 |
1.320 |
4.277 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.835 |
1.540 |
1.155 |
3.742 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.430 |
1.320 |
990 |
3.208 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
19 |
Đường Song song với đường sắt thuộc địa phận phường Định Trung |
Giao đường Nguyễn Tất Thành |
Hết địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
552 |
41 |
136;137 |
39 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
6.970 |
5.227 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.336 |
2.788 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.544 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.752 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên |
Thuộc địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
462 |
25 |
49 |
20 |
|||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
10.000 |
6.111 |
4.583 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
2.880 |
1.760 |
1.320 |
3.802 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
2.520 |
1.540 |
1.155 |
3.326 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
2.160 |
1.320 |
990 |
2.851 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|||
|
21 |
Nguyễn Danh Thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
378 |
32 |
368 |
32 |
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
16.320 |
7.181 |
5.386 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
4.800 |
2.112 |
1.584 |
6.528 |
2.872 |
2.154 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
4.200 |
1.848 |
1.386 |
5.712 |
2.513 |
1.885 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.896 |
2.154 |
1.616 |
|
|
|
|
|||
|
22 |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đấu giá đất phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
10.000 |
8.000 |
2.640 |
13.200 |
10.560 |
3.485 |
|
|
|
|
|||
|
23 |
Đất ở thuộc khu dân cư đồi Chiêu Đãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
1.980 |
6.600 |
5.280 |
2.614 |
|
|
|
|
|||
|
24 |
Đất ở thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
2.310 |
6.600 |
5.280 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
25 |
Đất ở thuộc khu dân cư Đồng Nưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
2.310 |
6.600 |
5.280 |
3.049 |
|
|
|
|
||
|
26 |
Đường nối từ đầu khu đô thị Park hill Thành Công |
Giao đường Trần Phú |
Giáp địa phận xã Thanh Vân |
|
|
|
|
|
|
364 |
10 |
32;35 |
7 |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
2.310 |
6.600 |
5.280 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.500 |
|
|
4.620 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.500 |
|
|
1.980 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.000 |
|
|
1.320 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
27 |
Đường nối từ Mai Hắc Đế (đầu xóm chám) đến giao đường Nguyễn Duy Thì |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
2.310 |
8.100 |
6.480 |
3.742 |
1.095 |
28 |
22;19 |
29 |
|||
|
VT2 |
|
|
3.500 |
3.200 |
1.848 |
5.670 |
5.184 |
2.994 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.500 |
2.400 |
1.386 |
4.860 |
4.443 |
2.566 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.000 |
1.600 |
924 |
3.240 |
2.962 |
1.711 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Đường nối từ Mai Hắc Đế (Đền Đậu) đến giao đường Nguyễn Duy Thì |
|
|
|
|
668;106 |
29 |
327;328 |
30 |
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
2.310 |
6.600 |
5.280 |
3.049 |
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
3.500 |
3.200 |
1.848 |
4.620 |
4.224 |
2.439 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
1.500 |
2.400 |
1.386 |
3.960 |
3.621 |
2.091 |
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
1.000 |
1.600 |
924 |
2.640 |
2.414 |
1.394 |
|
|
|
|
|||
|
29 |
Khu đất dịch vụ vườn ươm cây xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
2.770 |
7.920 |
6.336 |
3.656 |
876 |
21 |
886 |
21 |
|||
|
30 |
Khu dân cư tự xây Xóm Chám |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
2.310 |
6.600 |
5.280 |
3.049 |
420;497 |
22 |
481;494 |
22 |
||
|
31 |
Đoạn đường từ nhà văn hoa Dẫu đến đường song song đường sắt (qua nhà văn hóa Đậu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
1222;866 |
40 |
208;552 |
41 |
|||
|
VT2 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
32 |
Đường trục chính thôn Gò (cũ) từ đường Lý Thái Tổ đến hết nhà ông Tiếp |
|
|
|
|
|
|
243;114 |
39 |
504 |
33 |
||||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
33 |
KDC quy hoạch tái định cư xóm Nọi |
|
|
|
|
|
|
651;939 |
28 |
480 |
33 |
||||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
34 |
Khu đất dịch vụ đấu giá Gẩy |
|
|
|
|
|
|
|
328;533 |
30 |
457;977 |
30 |
|||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
35 |
Đường Nối từ Mai Hắc Đế (đầu xóm Chám tới hết đất nhà bà Lê Thị Bình) |
|
|
|
|
|
|
1064;255 |
28 |
23;69 |
27 |
||||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT4 |
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
36 |
Khu tái định cư đường song song đường sắt |
|
|
|
|
|
|
390 |
40 |
302 |
40 |
||||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHÚC YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/ tuyến đường/ khu vực |
Giá đất ở theo QĐ số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi chú Thửa(tờ bản đồ) đến (-) thửa(bản đồ) |
||||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|
||||
|
|
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2A) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 27(06)Thửa 51(06) - Thửa 182(5);Thửa 15(10) |
||
|
VT1 |
|
|
19.000 |
15.840 |
11.880 |
26.600 |
22.180 |
16.630 |
|
|
|
VT2 |
|
|
6.000 |
5.544 |
4.158 |
15.110 |
13.960 |
10.470 |
|
|
|
VT3 |
|
|
4.500 |
3.960 |
2.970 |
6.300 |
5.540 |
4.160 |
|
|
|
VT4 |
|
|
3.500 |
3.168 |
2.376 |
4.900 |
4.440 |
3.330 |
|
|
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã tư bến xe |
Đài phun nước |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1 (3);thửa 27(3) - Thửa 181(3);thửa 171 (3) |
|
VT1 |
|
|
22.000 |
17.600 |
13.200 |
30.140 |
24.110 |
18.080 |
|
|
|
VT2 |
|
|
7.000 |
6.160 |
4.620 |
9.590 |
8.440 |
6.330 |
|
|
|
VT3 |
|
|
5.000 |
4.400 |
3.300 |
6.850 |
6.030 |
4.520 |
|
|
|
VT4 |
|
|
4.000 |
3.520 |
2.640 |
5.480 |
4.820 |
3.620 |
|
|
|
3 |
Đường Lạc Long Quân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 8(2);thửa 1(3) - thửa 26,29(6) |
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
13.200 |
9.900 |
20.550 |
18.080 |
13.560 |
|
|
|
VT2 |
|
|
5.000 |
4.620 |
3.465 |
6.850 |
6.330 |
4.750 |
|
|
|
VT3 |
|
|
4.000 |
3.300 |
2.475 |
5.480 |
4.520 |
3.390 |
|
|
|
VT4 |
|
|
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.110 |
3.620 |
2.710 |
|
|
|
4 |
Phố Xuân Thủy I |
Nhà hàng Bắc Béo |
Nhà ông Ngọc Ngôn |
|
|
|
|
|
|
thửa 62(4) - thửa 154(4) |
|
VT1 |
|
|
6.500 |
5.280 |
3.960 |
8.780 |
7.130 |
5.350 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1.848 |
1.386 |
4.050 |
2.490 |
1.870 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.700 |
1.780 |
1.340 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
2.030 |
1.430 |
1.070 |
|
|
|
5 |
Phố Xuân Thủy II |
Nhà bà Báu |
Nhà ông Trọng Linh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 186(4);thửa 174(4) - thửa 219(4) |
|
VT1 |
|
|
6.500 |
4.840 |
3.630 |
8.780 |
6.530 |
4.900 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1.694 |
1.271 |
4.050 |
2.290 |
1.720 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
1.210 |
908 |
2.700 |
1.630 |
1.230 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.500 |
968 |
726 |
2.030 |
1.310 |
980 |
|
|
|
6 |
Đường Nguyễn Trãi |
Hai Bà Trưng |
Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 42(8); thửa 35(8) - thửa 109(18) |
|
VT1 |
|
13.000 |
11.440 |
8.580 |
17.160 |
15.100 |
11.330 |
|
||
|
VT2 |
|
4.500 |
4.004 |
3.003 |
5.940 |
5.290 |
3.960 |
|
||
|
VT3 |
|
3.000 |
2.860 |
2.145 |
3.960 |
3.780 |
2.830 |
|
||
|
VT4 |
|
2.500 |
2.288 |
1.716 |
3.300 |
3.020 |
2.270 |
|
||
|
Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) |
Ngã ba Thanh Tước |
|
|
|
|
|
|
Thửa 111(18);Thửa 197(19) - Thửa 39(46), |
||
|
VT1 |
|
10.000 |
8.800 |
6.600 |
13.200 |
11.620 |
8.710 |
|
||
|
VT2 |
|
3.500 |
3.080 |
2.310 |
4.620 |
4.070 |
3.050 |
|
||
|
VT3 |
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.900 |
2.180 |
|
||
|
VT4 |
|
2.000 |
1.760 |
1.320 |
2.640 |
2.320 |
1.740 |
|
||
|
7 |
Phố Tôn Thất Tùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 208,223(13) - Thửa 278,322(12) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
8.100 |
5.940 |
4.460 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1.540 |
1.155 |
5.080 |
2.610 |
1.960 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
1.100 |
825 |
2.700 |
1.490 |
1.110 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
2.030 |
1.190 |
890 |
|
|
|
8 |
Phố Ngô Gia Tự |
Từ nhà bà Hoa |
UBND phường Hùng Vương |
|
|
|
|
|
|
Thửa 225,242(8), - Thửa 156,159(9), |
|
VT1 |
|
5.500 |
4.576 |
3.432 |
7.260 |
6.040 |
4.530 |
|
||
|
VT2 |
|
2.700 |
1.602 |
1.201 |
3.560 |
2.110 |
1.590 |
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.144 |
858 |
2.640 |
1.510 |
1.130 |
|
||
|
VT4 |
|
1.100 |
915 |
686 |
1.450 |
1.210 |
910 |
|
||
|
8 |
Phố Ngô Gia Tự |
Nhà ông Hưng |
Nhà ông Trường Bùn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 14(9), 43(14), - Thửa 76,77(14), |
|
VT1 |
|
5.000 |
3.960 |
2.970 |
6.600 |
5.230 |
3.920 |
|
||
|
VT2 |
|
2.500 |
1.386 |
1.040 |
3.300 |
1.830 |
1.370 |
|
||
|
VT3 |
|
1.800 |
990 |
743 |
2.380 |
1.310 |
980 |
|
||
|
VT4 |
|
1.100 |
792 |
594 |
1.450 |
1.050 |
790 |
|
||
|
9 |
Phố Nhuế Khúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 117,130(13),- Thửa 76,106(15), |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.520 |
2.640 |
6.750 |
4.750 |
3.560 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.232 |
924 |
3.380 |
1.660 |
1.250 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
2.030 |
1.190 |
890 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
704 |
528 |
1.490 |
950 |
710 |
|
|
|
10 |
Phố Triệu Thị Khoan Hoà |
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 180,179(19) - Thửa 198(27), Thửa 153(26) |
|
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.080 |
2.310 |
7.000 |
4.310 |
3.230 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.078 |
809 |
3.500 |
1.510 |
1.130 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
770 |
578 |
2.100 |
1.080 |
810 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
616 |
462 |
1.540 |
860 |
650 |
|
|
|
11 |
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 20(33),Thửa 39(46)- Thửa 4,7(29), |
||
|
VT1 |
|
|
8.000 |
4.928 |
3.696 |
10.800 |
6.650 |
4.990 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.725 |
1.294 |
3.380 |
2.330 |
1.750 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
1.232 |
924 |
2.030 |
1.660 |
1.250 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
986 |
739 |
1.490 |
1.330 |
1.000 |
|
|
|
12 |
Phố Nội |
Nhà ông Kế |
Nhà ông Châu Bột |
|
|
|
|
|
|
Thửa 206,208(5)-Thửa 67,75(5) |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
3.256 |
2.442 |
5.400 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.000 |
1.140 |
855 |
2.700 |
1.540 |
1.150 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
814 |
611 |
2.030 |
1.100 |
820 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
651 |
488 |
1.490 |
880 |
660 |
|
|
|
13 |
Lý Thường Kiệt |
Triệu Thị Khoan Hòa |
Lê Ngọc Hân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 213,225(19)-Thửa 76 (15) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
9.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.232 |
924 |
3.750 |
1.850 |
1.390 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
704 |
528 |
1.650 |
1.060 |
790 |
|
|
|
14 |
Lê Ngọc Hân |
Lý Thường Kiệt |
Lý Nam Đế |
|
|
|
|
|
|
Thửa 76(15) Thửa 20(10), |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
9.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.232 |
924 |
3.750 |
1.850 |
1.390 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
704 |
528 |
1.650 |
1.060 |
790 |
|
|
|
15 |
Lý Nam Đế |
QL2 |
Ngô Thì Nhậm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 17(10) -Thửa 149( 22) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
9.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.232 |
924 |
3.750 |
1.850 |
1.390 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
704 |
528 |
1.650 |
1.060 |
790 |
|
|
|
16 |
Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 35(9) |
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
9.000 |
5.310 |
3.960 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
3.600 |
2.124 |
1.584 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
2.300 |
1.357 |
1.012 |
|
|
|
VT4 |
|
|
|
|
|
1.800 |
1.062 |
792 |
|
|
|
17 |
Nguyễn Siêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
thửa 25(30) |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
8.000 |
4.720 |
3.520 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
3.600 |
2.124 |
1.584 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
2.300 |
1.357 |
1.012 |
|
|
|
VT4 |
|
|
|
|
|
1.800 |
1.062 |
792 |
|
|
|
18 |
Phạm Đức Khiêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 182,165(5)-Thửa 18,55(5) |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
9.000 |
5.310 |
3.960 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
3.600 |
2.124 |
1.584 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
2.300 |
1.357 |
1.012 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Cổng UBND phường Phúc Thắng |
Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) |
|
|
|
|
|
|
thửa 58(56) - Thửa 83(16); Thửa 4(16) |
|
VT1 |
|
|
12.000 |
7.480 |
5.610 |
16.440 |
10.250 |
7.690 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.200 |
2.618 |
1.964 |
5.750 |
3.590 |
2.690 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.000 |
1.870 |
1.403 |
4.110 |
2.560 |
1.920 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.496 |
1.122 |
2.470 |
2.050 |
1.540 |
|
|
|
2 |
Quốc lộ 2 |
Cổng UBND phường Phúc Thắng |
Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú |
|
|
|
|
|
|
Thửa 56(58)- Thửa 114(65) |
|
VT1 |
|
|
7.000 |
4.840 |
3.630 |
9.520 |
6.580 |
4.940 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.800 |
1.694 |
1.271 |
3.810 |
2.300 |
1.730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.750 |
1.210 |
908 |
2.380 |
1.650 |
1.230 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.400 |
968 |
726 |
1.900 |
1.320 |
990 |
|
|
|
3 |
Trần Phú |
Quốc lộ 2 |
Đến hết nhà ông Thế Anh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 116(65); Thửa 114(65) - Thửa 151(46) |
|
VT1 |
|
7.000 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
6.910 |
5.190 |
|
||
|
VT2 |
|
2.800 |
1.694 |
1.271 |
7.000 |
4.240 |
3.180 |
|
||
|
VT3 |
|
1.750 |
1.210 |
908 |
2.380 |
1.650 |
1.230 |
|
||
|
VT4 |
|
1.400 |
968 |
726 |
1.900 |
1.310 |
990 |
|
||
|
3 |
Trần Phú |
Từ Công ty Giày Da Phúc Yên |
Đến hết địa phận phường Phúc Thắng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 117(39) - Thửa 1(39) |
|
VT1 |
|
7.000 |
4.840 |
3.630 |
9.520 |
6.580 |
4.940 |
|
||
|
VT2 |
|
2.800 |
1.694 |
1.271 |
3.810 |
2.300 |
1.730 |
|
||
|
VT3 |
|
1.750 |
1.210 |
908 |
2.380 |
1.650 |
1.230 |
|
||
|
VT4 |
|
1.400 |
968 |
726 |
1.900 |
1.320 |
990 |
|
||
|
4 |
Ngô Miễn |
Quốc lộ 2 |
Hết Xuân Mai |
|
|
|
|
|
|
Thửa 47(59); Thửa 71(59) - Thửa 116(67); Thửa 132)67) |
|
VT1 |
|
4.000 |
2.640 |
1.980 |
5.400 |
3.560 |
2.670 |
|
||
|
VT2 |
|
2.000 |
924 |
693 |
4.000 |
1.850 |
1.390 |
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
660 |
495 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
||
|
VT4 |
|
1.100 |
528 |
396 |
1.490 |
710 |
540 |
|
||
|
Trần Phú |
Quốc lộ 2 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 62(47); Thửa 63(47) - Thửa 34(59); Thửa 64(59) |
||
|
VT1 |
|
3.500 |
2.640 |
1.980 |
4.730 |
3.560 |
2.670 |
|
||
|
VT2 |
|
2.000 |
924 |
693 |
2.700 |
1.250 |
940 |
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
660 |
495 |
2.030 |
890 |
670 |
|
||
|
VT4 |
|
1.100 |
528 |
396 |
1.490 |
710 |
530 |
|
||
|
5 |
Đường gom Quốc lộ 2 |
Đường sắt |
Địa phận Hùng Vương |
|
|
|
|
|
|
Thửa 147(64) |
|
VT1 |
|
|
13.000 |
6.600 |
4.950 |
17.810 |
9.040 |
6.780 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.600 |
2.310 |
1.733 |
6.300 |
3.160 |
2.370 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.300 |
1.650 |
1.238 |
4.520 |
2.260 |
1.700 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.740 |
1.810 |
1.360 |
|
|
|
6 |
Đường gom Quốc lộ 2 |
Siêu thị Pico |
Hết Công ty Toyota |
|
|
|
|
|
|
Thửa số 1(22) |
|
VT1 |
|
|
13.000 |
6.600 |
4.950 |
17.810 |
9.040 |
6.780 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.600 |
2.310 |
1.733 |
6.300 |
3.160 |
2.370 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.300 |
1.650 |
1.238 |
4.520 |
2.260 |
1.700 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.740 |
1.810 |
1.360 |
|
|
|
7 |
Đường gom Quốc lộ 2 |
Hết Công ty Toyota |
Công ty Tùng Chi |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1(22)- thửa 2(23) |
|
VT1 |
|
|
12.000 |
6.160 |
4.620 |
16.440 |
8.440 |
6.330 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.200 |
2.156 |
1.617 |
5.750 |
2.950 |
2.220 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.000 |
1.540 |
1.155 |
4.110 |
2.110 |
1.580 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
2.470 |
1.690 |
1.270 |
|
|
|
8 |
Triệu Việt Vương |
Quốc lộ 2 |
Hết đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 4(23)- Thửa 16(29) |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.080 |
2.310 |
6.850 |
4.220 |
3.160 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.078 |
809 |
3.430 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
770 |
578 |
2.060 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
616 |
462 |
1.370 |
840 |
630 |
|
|
|
9 |
Ngô Thì Nhậm |
Triệu Việt Vương |
Nhà ông Thuỷ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1(76); Thửa 6(23) - Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.000 |
2.310 |
6.850 |
5.480 |
3.160 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.078 |
809 |
3.430 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
770 |
578 |
2.060 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
616 |
462 |
1.370 |
840 |
630 |
|
|
|
10 |
Ngô Thì Nhậm |
Nhà ông Thuỷ |
Lý Nam Đế |
|
|
|
|
|
|
Thửa 28(28); Thửa 2(75) - Thửa 69(76) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.400 |
1.800 |
4.110 |
3.290 |
2.470 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.000 |
924 |
693 |
2.740 |
1.270 |
950 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
660 |
495 |
2.060 |
900 |
680 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
528 |
396 |
1.510 |
720 |
540 |
|
|
|
11 |
Lý Nam Đế |
Nhà ông Thông |
Địa phận xã Thanh Lâm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 59(76) - Thửa 11(79) |
|
VT1 |
|
|
5.500 |
4.400 |
1.800 |
7.430 |
5.940 |
2.430 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.078 |
809 |
3.380 |
1.460 |
1.090 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
770 |
578 |
2.030 |
1.040 |
780 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
616 |
462 |
1.350 |
830 |
630 |
|
|
|
12 |
Đường đê Nguyệt Đức |
Gốc bông |
Đi Nam Viêm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 113(53); Thửa 100(53) - Thửa 99(2) |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.496 |
1.122 |
3.240 |
2.690 |
2.020 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
748 |
561 |
2.500 |
1.870 |
1.400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
673 |
505 |
1.060 |
890 |
670 |
|
|
|
VT4 |
|
|
600 |
598 |
449 |
790 |
790 |
590 |
|
|
|
13 |
Phùng Hưng |
Nhà ông Điệt |
Nhà ông Sinh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 33(41); Thửa 206(41)- Thửa 31(42); Thửa 59(42) |
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.760 |
1.320 |
3.170 |
2.320 |
1.740 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.300 |
880 |
660 |
1.720 |
1.160 |
870 |
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
792 |
594 |
1.190 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.060 |
930 |
700 |
|
|
|
14 |
Đại Phùng |
Bờ Đê Nguyệt Đức |
Nhà Thờ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 55(37); Thửa 64(37) - 52(38) |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.408 |
1.056 |
2.380 |
1.860 |
1.390 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
704 |
528 |
1.320 |
930 |
700 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
634 |
475 |
1.250 |
840 |
630 |
|
|
|
VT4 |
|
|
600 |
563 |
422 |
790 |
750 |
560 |
|
|
|
15 |
Đỗ Nhân Tăng |
QL2 |
Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 225(53); Thửa 130(53) - Thửa 48(67); Thửa 35(67) |
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.584 |
1.188 |
3.170 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.300 |
792 |
594 |
2.600 |
1.580 |
1.190 |
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
713 |
535 |
2.000 |
1.350 |
1.000 |
|
|
|
VT4 |
|
|
650 |
634 |
475 |
860 |
840 |
630 |
|
|
|
16 |
Trần Công Tước |
QL2 giáp nhà ông Khiển |
Nhà ông Quân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 88(52); Thửa 89(52) - 158(61); Thửa 172(61) |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.584 |
1.188 |
4.750 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
792 |
594 |
1.980 |
1.050 |
780 |
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
713 |
535 |
1.190 |
940 |
710 |
|
|
|
VT4 |
|
|
650 |
634 |
475 |
860 |
840 |
630 |
|
|
|
17 |
Xuân Biên |
Quốc lộ 2 |
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 76(59) - Thửa 98(66) |
|
VT1 |
|
10.500 |
4.752 |
3.564 |
14.390 |
6.510 |
4.880 |
|
||
|
VT2 |
|
3.700 |
1.663 |
1.247 |
5.070 |
2.280 |
1.710 |
|
||
|
VT3 |
|
2.600 |
1.188 |
891 |
3.560 |
1.630 |
1.220 |
|
||
|
VT4 |
|
1.600 |
950 |
713 |
2.190 |
1.300 |
980 |
|
||
|
17 |
Xuân Biên |
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn |
Đường Ngô Miễn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 98(66) - Thửa 75(67) |
|
VT1 |
|
5.000 |
4.000 |
3.000 |
6.850 |
5.480 |
4.110 |
|
||
|
VT2 |
|
2.500 |
1.078 |
809 |
3.430 |
1.480 |
1.110 |
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
770 |
578 |
2.060 |
1.050 |
790 |
|
||
|
VT4 |
|
1.000 |
616 |
462 |
1.370 |
840 |
630 |
|
||
|
Nhà ông Quân |
Đường 36m |
|
|
|
|
|
|
Thửa 98(66) |
||
|
VT1 |
|
10.500 |
4.752 |
3.564 |
14.390 |
6.510 |
4.880 |
|
||
|
VT2 |
|
3.700 |
1.663 |
1.247 |
5.070 |
2.280 |
1.710 |
|
||
|
VT3 |
|
2.600 |
1.188 |
891 |
3.560 |
1.630 |
1.220 |
|
||
|
VT4 |
|
1.600 |
950 |
713 |
2.190 |
1.300 |
980 |
|
||
|
18 |
Xuân Giao |
Nhà bà Mùi |
Nhà ông Mỡ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 118(57); Thửa 127(57) - Thửa 127(49); Thửa 135)49) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.408 |
1.056 |
2.640 |
1.860 |
1.390 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.100 |
704 |
528 |
1.450 |
930 |
700 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
634 |
475 |
1.060 |
840 |
630 |
|
|
|
VT4 |
|
|
600 |
563 |
422 |
790 |
740 |
560 |
|
|
|
19 |
Phạm Hùng |
Nhà bà Chế |
Chùa Bến |
|
|
|
|
|
|
Thửa 145(57); Thửa 152(57) - Thửa 158(50); Thửa 173(50) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.320 |
1.740 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.300 |
880 |
660 |
2.000 |
1.350 |
1.020 |
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
792 |
594 |
1.190 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.060 |
930 |
700 |
|
|
|
20 |
Xuân Thượng |
Cửa hàng xăng dầu |
Nhà ông Hoạt |
|
|
|
|
|
|
Thửa 4(64); Thửa 14(64) - Thửa 145(57) |
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1.584 |
1.188 |
2.900 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.300 |
792 |
594 |
1.720 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
713 |
535 |
1.190 |
940 |
710 |
|
|
|
VT4 |
|
|
650 |
634 |
475 |
860 |
840 |
630 |
|
|
|
21 |
Trần Mỹ Cơ |
Trạm bơm |
Cổng Đông |
|
|
|
|
|
|
Thửa 27(76)- Thửa 63(77); Thửa 65(77) |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
2.380 |
1.740 |
1.310 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
495 |
1.320 |
870 |
660 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
594 |
446 |
1.060 |
780 |
590 |
|
|
|
VT4 |
|
|
600 |
528 |
396 |
790 |
700 |
530 |
|
|
|
22 |
QL2 (cũ) |
Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) |
Nguyễn Tôn Miệt |
|
|
|
|
|
|
Thửa 32(44) - Thửa 71(45); Thửa 1(45) |
|
VT1 |
|
|
4.500 |
3.080 |
2.310 |
5.940 |
4.070 |
3.050 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1.078 |
809 |
2.770 |
1.420 |
1.070 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
770 |
578 |
1.980 |
1.020 |
760 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
810 |
610 |
|
|
|
23 |
Nguyễn Tất Thành |
QL2 |
Hết địa phận phường Phúc Thắng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 45(52) - Thửa 45(2); Thửa 199(2) |
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.280 |
3.960 |
12.240 |
7.180 |
5.390 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.200 |
1.848 |
1.386 |
4.350 |
2.510 |
1.880 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.300 |
1.320 |
990 |
3.130 |
1.800 |
1.350 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.400 |
1.056 |
792 |
1.900 |
1.440 |
1.080 |
|
|
|
24 |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.500 |
3.520 |
2.640 |
6.080 |
4.750 |
3.560 |
|
|
|
25 |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
4.400 |
3.300 |
6.750 |
5.940 |
4.460 |
|
|
|
26 |
Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương |
|
|
|
|
|
|
Thửa 45(56) - Thửa 63(48); Thửa 69(49) |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.816 |
2.112 |
6.750 |
3.800 |
2.850 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
986 |
739 |
2.840 |
1.330 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
2.030 |
950 |
710 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
563 |
422 |
1.350 |
760 |
570 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 2A |
Từ giáp địa phận phường Hùng Vương |
Ngã ba chợ Đám |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 305(28);Thửa 285, (28)- Thửa đất số 375(27);Thửa 299, (27) |
|
VT1 |
|
18.000 |
10.560 |
7.920 |
23.760 |
13.940 |
10.450 |
|
||
|
VT2 |
|
6.300 |
3.696 |
2.772 |
8.320 |
4.880 |
3.660 |
|
||
|
VT3 |
|
4.500 |
2.640 |
1.980 |
5.940 |
3.480 |
2.610 |
|
||
|
VT4 |
|
2.700 |
2.112 |
1.584 |
3.560 |
2.790 |
2.090 |
|
||
|
Ngã ba chợ Đám |
Hết địa phận phường Tiền Châu |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 377(27);Thửa 284, (27)- Thửa 39, (26);Thửa đất số 46(26) |
||
|
VT1 |
|
12.000 |
8.360 |
6.270 |
15.840 |
11.040 |
8.280 |
|
||
|
VT2 |
|
4.200 |
2.926 |
2.195 |
7.120 |
4.960 |
3.720 |
|
||
|
VT3 |
|
3.000 |
2.090 |
1.568 |
3.960 |
2.760 |
2.070 |
|
||
|
VT4 |
|
1.800 |
1.672 |
1.254 |
2.380 |
2.210 |
1.660 |
|
||
|
2 |
Quốc lộ 23 |
Ngã ba Quốc lộ 2 |
Đến hết cầu Đen |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 521(27);Thửa 503, (27)- Thửa 339, (37);Thửa đất số 355( 37) |
|
VT1 |
|
|
8.000 |
6.160 |
4.620 |
10.880 |
8.380 |
6.280 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
2.156 |
1.617 |
4.080 |
2.930 |
2.200 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.200 |
1.540 |
1.155 |
2.990 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.500 |
1.232 |
924 |
2.040 |
1.680 |
1.260 |
|
|
|
3 |
Quang Trung |
Quốc lộ 2 |
Trạm y tế |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 373(27);Thửa 392, (27)- Thửa đất số 29(21);Thửa 53, (21) |
|
VT1 |
|
|
6.500 |
4.840 |
3.630 |
10.990 |
8.180 |
6.140 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.600 |
1.694 |
1.271 |
4.200 |
2.740 |
2.050 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
1.210 |
908 |
2.400 |
1.940 |
1.450 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
968 |
726 |
1.600 |
1.550 |
1.160 |
|
|
|
4 |
Tỉnh lộ 308 |
Quốc lộ 2 |
Tiến Thắng |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 375,( 27);Thửa 377, (27)- Thửa đất số 02( 30);Thửa 450, ( 26) |
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.280 |
3.960 |
9.520 |
7.180 |
5.390 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1.848 |
1.386 |
4.080 |
2.510 |
1.880 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.200 |
1.320 |
990 |
2.990 |
1.800 |
1.350 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
2.040 |
1.440 |
1.080 |
|
|
|
5 |
Hoàng Quốc Việt |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 284(27);Thửa 299, ( 27)- Thửa đất số 307( 23); Thửa 12(24) |
|
VT1 |
|
|
6.300 |
4.400 |
3.300 |
8.570 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.200 |
1.540 |
1.155 |
2.990 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
1.100 |
825 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
880 |
660 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
6 |
Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 388(36); Thửa 338, (36)- Thửa đất số 515(36)Thửa 651 (36) |
||
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1.760 |
1.320 |
2.900 |
2.320 |
1.740 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.160 |
870 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
792 |
594 |
1.980 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.000 |
704 |
528 |
1.320 |
930 |
700 |
|
|
|
7 |
Đường trục chính Tổ dân phố 4 (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) |
QL2 |
Nhà ông Mễ |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22)- Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) |
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1.584 |
1.188 |
2.900 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.300 |
792 |
594 |
1.720 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
713 |
535 |
1.190 |
940 |
710 |
|
|
|
VT4 |
|
|
650 |
634 |
475 |
860 |
840 |
630 |
|
|
|
8 |
Bà Triệu |
Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên |
Ngã ba Chùa Cấm |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22)- Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.640 |
1.740 |
1.310 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
660 |
495 |
1.980 |
870 |
660 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
594 |
446 |
1.320 |
780 |
590 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
528 |
396 |
1.060 |
700 |
530 |
|
|
|
9 |
Bà Triệu |
Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi |
Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 172(10);Thửa 111, (10)- Thửa đất số 37( 01);Thửa 12 (05) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.640 |
1.740 |
1.310 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
660 |
495 |
1.980 |
870 |
660 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
594 |
446 |
1.320 |
780 |
590 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
528 |
396 |
1.060 |
700 |
530 |
|
|
|
10 |
Đường 17/10 |
Lò gạch Ông Bắc |
Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 677(15); Thửa 74, (15)- Thửa đất số 202(04);Thửa 222 (07) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.640 |
1.740 |
1.310 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
660 |
495 |
1.980 |
870 |
660 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
594 |
446 |
1.320 |
790 |
590 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
528 |
396 |
1.060 |
700 |
530 |
|
|
|
11 |
Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu |
Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ |
Đến Ghi Tàu |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 95( 06); Thửa 141, (06)- Thửa đất số 155(08); Thửa 184 (08) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.584 |
1.188 |
2.640 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
792 |
594 |
1.980 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
713 |
535 |
1.320 |
940 |
710 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
634 |
475 |
1.060 |
840 |
630 |
|
|
|
12 |
Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 103(20);Thửa 106, (20)- Thửa đất số 40( 20);Thửa 505 (16);Thửa đất số 88(17);Thửa 95 (17) |
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.320 |
990 |
1.980 |
1.740 |
1.310 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
495 |
1.320 |
870 |
660 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
594 |
446 |
1.060 |
780 |
590 |
|
|
|
VT4 |
|
|
700 |
528 |
396 |
920 |
700 |
530 |
|
|
|
13 |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
660 |
495 |
1.980 |
870 |
660 |
|
|
|
14 |
Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
660 |
495 |
2.040 |
900 |
670 |
|
|
|
15 |
Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.000 |
880 |
660 |
8.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
16 |
Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
8.100 |
6.480 |
4.860 |
|
|
|
PHƯỜNG TRƯNG TRẮC (Từ 01/01/2025 đổi tên thành Phường Hai Bà Trưng) |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên |
Nhà ông Nguyễn Hữu Tạo |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 205(16);Thửa 55(19)- Thửa đất số 80( 04); Thửa 71( 04) |
|
VT1 |
|
|
25.000 |
15.840 |
11.880 |
35.000 |
22.180 |
16.630 |
|
|
|
VT2 |
|
|
8.800 |
5.544 |
4.158 |
12.320 |
7.760 |
5.820 |
|
|
|
VT3 |
|
|
6.300 |
3.960 |
2.970 |
8.820 |
5.540 |
4.160 |
|
|
|
VT4 |
|
|
3.800 |
3.168 |
2.376 |
7.290 |
4.435 |
3.326 |
|
|
|
2 |
Yết Kiêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 301( 11)-Thửa 137, (16) |
|
VT1 |
|
|
12.000 |
6.160 |
4.620 |
16.440 |
8.440 |
6.330 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.200 |
2.156 |
1.617 |
5.750 |
2.950 |
2.210 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.000 |
1.540 |
1.155 |
4.110 |
2.110 |
1.580 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
3.220 |
1.688 |
1.266 |
|
|
|
3 |
Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 194(04);Thửa đất số 177(04)- Thửa đất số 132(04);Thửa 138, ( 05) |
|
VT1 |
|
|
18.000 |
12.320 |
9.240 |
24.660 |
16.880 |
12.660 |
|
|
|
VT2 |
|
|
6.300 |
4.312 |
3.234 |
8.630 |
5.910 |
4.430 |
|
|
|
VT3 |
|
|
4.500 |
3.080 |
2.310 |
6.170 |
4.220 |
3.160 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.464 |
1.848 |
3.700 |
3.380 |
2.530 |
|
|
|
4 |
Sóc Sơn |
Vườn hoa Phúc Yên |
Nhà ông Châu |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 304(11);Thửa 341(11)- Thửa đất số 134(05);Thửa 253(6) |
|
VT1 |
|
|
18.000 |
11.440 |
8.580 |
24.660 |
15.670 |
11.750 |
|
|
|
VT2 |
|
|
6.300 |
4.004 |
3.003 |
8.630 |
5.490 |
4.110 |
|
|
|
VT3 |
|
|
4.500 |
2.860 |
2.145 |
6.170 |
3.920 |
2.940 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.288 |
1.716 |
3.700 |
3.130 |
2.350 |
|
|
|
5 |
Trưng Trắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 52(10);Thửa 58, (10)- Thửa đất số 15(01)Thửa 01, (01) |
|
VT1 |
|
|
18.000 |
12.320 |
9.240 |
24.660 |
16.880 |
12.660 |
|
|
|
VT2 |
|
|
6.300 |
4.312 |
3.234 |
8.630 |
5.910 |
4.430 |
|
|
|
VT3 |
|
|
4.500 |
3.080 |
2.310 |
6.170 |
4.220 |
3.160 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.464 |
1.848 |
3.700 |
3.380 |
2.530 |
|
|
|
6 |
Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 15(06); Thửa 26,( 06)- Thửa đất số 138(07); Thửa 162, ( 06) |
||
|
VT1 |
|
|
9.000 |
4.840 |
3.630 |
12.330 |
6.630 |
4.970 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.200 |
1.694 |
1.271 |
4.380 |
2.320 |
1.740 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.300 |
1.210 |
908 |
3.150 |
1.660 |
1.240 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.400 |
968 |
726 |
1.920 |
1.330 |
990 |
|
|
|
7 |
Chu Văn An |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 13(06); Thửa 205, (01)- Thửa đất số 146, (01); Thửa 102,(01) |
|
VT1 |
|
|
5.400 |
3.520 |
2.640 |
7.290 |
4.750 |
3.560 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.700 |
1.232 |
924 |
3.650 |
1.660 |
1.250 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.900 |
880 |
660 |
2.570 |
1.190 |
890 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.600 |
704 |
528 |
2.160 |
950 |
710 |
|
|
|
8 |
Trưng Nhị |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 231(11);Thửa đất số 05( 04)-Thửa 184, (11);Thửa 01, (04) |
|
VT1 |
|
|
18.000 |
10.560 |
7.920 |
24.660 |
14.470 |
10.850 |
|
|
|
VT2 |
|
|
6.300 |
3.696 |
2.772 |
8.630 |
5.060 |
3.800 |
|
|
|
VT3 |
|
|
4.500 |
2.640 |
1.980 |
6.170 |
3.620 |
2.710 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.112 |
1.584 |
3.700 |
2.890 |
2.170 |
|
|
|
9 |
Phan Bội Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 302, (11);Thửa 289, (11)- Thửa đất số 137,164, (11) |
|
VT1 |
|
|
13.000 |
7.040 |
5.280 |
17.810 |
9.640 |
7.230 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.600 |
2.464 |
1.848 |
6.300 |
3.380 |
2.530 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.300 |
1.760 |
1.320 |
4.520 |
2.410 |
1.810 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.000 |
1.408 |
1.056 |
2.740 |
1.930 |
1.450 |
|
|
|
10 |
Mê Linh |
Nhà bà Chung |
Nhà ông Hùng (Điện tử) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 234, 206( 11)-Thửa 01, ( 11);Thửa đất số 237(05) |
|
VT1 |
|
|
13.000 |
6.600 |
4.950 |
17.810 |
9.040 |
6.780 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.600 |
2.310 |
1.733 |
6.300 |
3.160 |
2.370 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.300 |
1.650 |
1.238 |
4.520 |
2.260 |
1.700 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.740 |
1.810 |
1.360 |
|
|
|
11 |
Đường Lạc Long Quân |
Bưu điện thành phố Phúc Yên |
Nhà ông Nguyễn Phú Chỉ |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 255(15)-Thửa đất số 209(16) |
|
VT1 |
|
|
16.000 |
12.672 |
9.504 |
21.920 |
17.360 |
13.020 |
|
|
|
VT2 |
|
|
5.000 |
4.435 |
3.326 |
6.850 |
6.080 |
4.560 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.300 |
3.168 |
2.376 |
4.520 |
4.340 |
3.260 |
|
|
|
VT4 |
|
|
2.700 |
2.534 |
1.901 |
3.700 |
3.470 |
2.600 |
|
|
|
12 |
Xuân Thủy |
Nhà ông Doãn |
Nhà ông Minh (Hùng) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 130,135 (26)-Thửa đất số 58,84,( 25) |
|
VT1 |
|
|
12.000 |
6.160 |
4.620 |
16.440 |
8.440 |
6.330 |
|
|
|
VT2 |
|
|
4.200 |
2.156 |
1.617 |
5.750 |
2.950 |
2.220 |
|
|
|
VT3 |
|
|
3.000 |
1.540 |
1.155 |
4.110 |
2.110 |
1.580 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
2.470 |
1.690 |
1.270 |
|
|
|
13 13 |
Hoàng Quốc Việt Hoàng Quốc Việt |
UBND phường Trưng Trắc |
Nhà ông Đỗ Văn Thực (khu vực bờ hồ bán nước) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 22,59 (10)-Thửa đất số 102(10);Thửa 79,( 09) |
|
VT1 |
|
9.000 |
4.400 |
3.300 |
12.240 |
5.980 |
4.490 |
|
||
|
VT2 |
|
3.200 |
1.540 |
1.155 |
4.350 |
2.090 |
1.570 |
|
||
|
VT3 |
|
2.300 |
1.100 |
825 |
3.130 |
1.500 |
1.120 |
|
||
|
VT4 |
|
1.400 |
880 |
660 |
1.900 |
1.200 |
900 |
|
||
|
Nhà bà Hà Thị Ích |
Nhà bà Trần Thị Hồng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 87(09);Thửa đất số 06(14)-Thửa đất số 44,53(14) |
||
|
VT1 |
|
9.000 |
4.400 |
3.300 |
12.240 |
5.980 |
4.490 |
|
||
|
VT2 |
|
3.200 |
1.540 |
1.155 |
4.350 |
2.090 |
1.570 |
|
||
|
VT3 |
|
2.300 |
1.100 |
825 |
3.130 |
1.500 |
1.120 |
|
||
|
VT4 |
|
1.400 |
880 |
660 |
1.900 |
1.200 |
900 |
|
||
|
14 |
An Dương Vương |
Ghi tàu |
Hộ ông Phạm Trung Bình |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 15( 01)-Thửa đất số 02(01) |
|
VT1 |
|
7.000 |
4.752 |
3.564 |
9.520 |
6.460 |
4.850 |
|
||
|
VT2 |
|
2.500 |
1.663 |
1.247 |
3.400 |
2.260 |
1.700 |
|
||
|
VT3 |
|
1.800 |
1.188 |
891 |
2.450 |
1.620 |
1.210 |
|
||
|
VT4 |
|
1.100 |
950 |
713 |
1.500 |
1.290 |
970 |
|
||
|
Trường cao đẳng công nghiệp |
Hộ bà Bùi Thị Trường (khu vực cuối chợ Phúc Yên) |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 01(04)-Thửa đất số 71(04) |
||
|
VT1 |
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
12.240 |
7.780 |
5.830 |
|
||
|
VT2 |
|
3.600 |
2.002 |
1.502 |
4.900 |
2.720 |
2.040 |
|
||
|
VT3 |
|
2.300 |
1.430 |
1.073 |
3.130 |
1.940 |
1.460 |
|
||
|
VT4 |
|
1.800 |
1.144 |
858 |
2.450 |
1.560 |
1.170 |
|
||
|
15 |
Lưu Quý An |
Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) |
Nhà ông Tường Duy Mạnh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 04, (19);Thửa đất số 192 (16)- Thửa 162,203, (16) |
|
VT1 |
|
|
9.000 |
6.160 |
4.620 |
12.240 |
8.380 |
6.280 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.200 |
2.156 |
1.617 |
4.350 |
2.930 |
2.200 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.300 |
1.540 |
1.155 |
3.130 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.400 |
1.232 |
924 |
1.900 |
1.680 |
1.260 |
|
|
|
16 |
Lưu Quý An |
Nhà ông Tường Duy Đồng |
Nhà ông Can |
|
|
|
|
|
|
Thửa 201(16);Thửa đất số 165(16)- Thửa 158,153, (17) |
|
VT1 |
|
|
2.300 |
1.840 |
1.380 |
3.130 |
2.500 |
1.880 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.000 |
920 |
690 |
2.720 |
1.250 |
940 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.700 |
828 |
621 |
2.310 |
1.130 |
850 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.400 |
736 |
552 |
1.900 |
1.000 |
750 |
|
|
|
17 |
Thành Đỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 59,99(10)-Thửa 05, (15);Thửa đất số 102(10) |
|
VT1 |
|
|
10.000 |
5.280 |
3.960 |
13.600 |
7.180 |
5.390 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.500 |
1.848 |
1.386 |
4.760 |
2.510 |
1.880 |
|
|
|
VT3 |
|
|
2.500 |
1.320 |
990 |
3.400 |
1.800 |
1.350 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
2.040 |
1.440 |
1.080 |
|
|
|
PHƯỜNG TRƯNG NHỊ (Từ 01/01/2025 đổi tên thành Phường Hai Bà Trưng) |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Trần Phú |
Ghi tàu |
Hết nhà máy cổ phần in |
|
|
|
|
|
|
Thửa 18,56, (27)-Thửa 01,22, (21) |
|
VT1 |
|
7.000 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
6.910 |
5.190 |
|
||
|
VT2 |
|
2.800 |
1.694 |
1.271 |
4.000 |
2.420 |
1.820 |
|
||
|
VT3 |
|
1.750 |
1.210 |
908 |
2.500 |
1.730 |
1.300 |
|
||
|
VT4 |
|
1.400 |
968 |
726 |
2.000 |
1.380 |
1.040 |
|
||
|
Hết nhà máy cổ phần in |
Hết địa phận phường Trưng Nhị |
|
|
|
|
|
|
Đầu đường: Thửa 115,128, (15)- Thửa 01(10),14 (11) |
||
|
VT1 |
|
6.000 |
4.800 |
3.600 |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
|
||
|
VT2 |
|
2.400 |
1.680 |
1.260 |
4.000 |
2.800 |
2.100 |
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
900 |
2.500 |
2.000 |
1.500 |
|
||
|
VT4 |
|
1.200 |
960 |
720 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
||
|
2 |
An Dương Vương |
Ghi tàu |
Trường TH Trưng Nhị |
|
|
|
|
|
|
Đầu đường: Thửa 65, 80 (26)-Thửa 230(24);Thửa đất số 14(29) |
|
VT1 |
|
7.000 |
4.840 |
3.630 |
9.590 |
6.630 |
4.970 |
|
||
|
VT2 |
|
3.500 |
1.694 |
1.271 |
4.800 |
2.320 |
1.740 |
|
||
|
VT3 |
|
1.800 |
1.210 |
908 |
2.470 |
1.660 |
1.240 |
|
||
|
VT4 |
|
1.400 |
968 |
726 |
1.920 |
1.330 |
990 |
|
||
|
Trường TH Trưng Nhị |
Hết địa phận phường Trưng Nhị |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1(29)-Thửa 39, (29) |
||
|
VT1 |
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
12.330 |
7.840 |
5.880 |
|
||
|
VT2 |
|
3.600 |
2.002 |
1.502 |
4.930 |
2.740 |
2.060 |
|
||
|
VT3 |
|
2.300 |
1.430 |
1.073 |
3.150 |
1.960 |
1.470 |
|
||
|
VT4 |
|
1.800 |
1.144 |
858 |
2.470 |
1.570 |
1.180 |
|
||
|
3 |
Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu đường: Thửa 164,201, (24)-Thửa 63, (19); Thửa đất số 195(18) |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
3.080 |
2.310 |
6.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1.078 |
809 |
4.000 |
2.050 |
1.540 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
770 |
578 |
2.140 |
1.100 |
820 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.300 |
616 |
462 |
1.860 |
880 |
660 |
|
|
|
4 |
Tháp Miếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu đường: Thửa 192, 233(18)-Thửa đất số 96,148, (17) |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
3.080 |
2.310 |
6.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1.078 |
809 |
4.000 |
2.050 |
1.540 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
770 |
578 |
3.660 |
1.880 |
1.410 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.300 |
616 |
462 |
1.860 |
880 |
660 |
|
|
|
5 |
Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 51, (25);Thửa đất số 63(25)- Thửa 01,11(23) |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
6.860 |
5.030 |
3.770 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.232 |
924 |
4.000 |
2.050 |
1.540 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
3.330 |
1.950 |
1.470 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.300 |
704 |
528 |
2.000 |
1.080 |
810 |
|
|
|
6 |
Phố Chùa Cấm |
Trần Hưng Đạo |
Hoàng Diệu |
|
|
|
|
|
|
Thửa 39, (29);Thửa đất số 94(28)- Thửa 9,29, (23) |
|
VT1 |
|
9.600 |
4.400 |
3.300 |
13.060 |
5.980 |
4.490 |
|
||
|
VT2 |
|
4.800 |
1.540 |
1.155 |
6.530 |
2.090 |
1.570 |
|
||
|
VT3 |
|
3.400 |
1.100 |
825 |
4.620 |
1.500 |
1.120 |
|
||
|
VT4 |
|
2.900 |
880 |
660 |
3.940 |
1.200 |
900 |
|
||
|
Hoàng Diệu |
Hết đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 01,02, (23)-Thửa 9,29, (23) |
||
|
VT1 |
|
6.600 |
3.256 |
2.442 |
8.980 |
4.430 |
3.320 |
|
||
|
VT2 |
|
3.300 |
1.140 |
855 |
4.490 |
1.550 |
1.160 |
|
||
|
VT3 |
|
1.750 |
814 |
611 |
3.190 |
1.480 |
1.110 |
|
||
|
VT4 |
|
1.400 |
651 |
488 |
1.900 |
890 |
660 |
|
||
|
7 |
Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) |
|
|
|
|
|
|
Đầu đường: Thửa 20,29 (23)-Thửa 62(23); Thửa đất số 20(22) |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.670 |
3.560 |
2.670 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
924 |
693 |
2.840 |
1.250 |
940 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
660 |
495 |
2.030 |
890 |
670 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.300 |
528 |
396 |
1.760 |
710 |
530 |
|
|
|
8 |
Khu trung tâm phường Trưng Nhị (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.200 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
9 |
Chu Văn An |
Giáp phường Trưng Trắc |
An Dương Vương |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 116(26)Thửa 112, (61)- Thửa 84,91, (25) |
|
VT1 |
|
5.400 |
3.960 |
2.970 |
7.290 |
5.350 |
4.010 |
|
||
|
VT2 |
|
2.700 |
1.386 |
1.040 |
3.650 |
1.870 |
1.400 |
|
||
|
VT3 |
|
1.900 |
990 |
743 |
2.570 |
1.340 |
1.000 |
|
||
|
VT4 |
|
1.600 |
792 |
594 |
2.160 |
1.070 |
800 |
|
||
|
An Dương Vương |
Cổng trường mầm non |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 51(25);Thửa 36, (25)- Thửa đất số 11(17): Thửa 278(07) |
||
|
VT1 |
|
4.800 |
3.960 |
2.970 |
6.480 |
5.350 |
4.010 |
|
||
|
VT2 |
|
2.400 |
1.386 |
1.040 |
4.300 |
2.480 |
1.860 |
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
990 |
743 |
2.470 |
1.630 |
1.220 |
|
||
|
VT4 |
|
1.300 |
792 |
594 |
1.760 |
1.070 |
800 |
|
||
|
Cổng trường mầm non |
Chùa Cấm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 290(07); Thửa 12(17)-Thửa 278( 07);Thửa 18(17) |
||
|
VT1 |
|
4.800 |
3.960 |
2.970 |
6.480 |
5.350 |
4.010 |
|
||
|
VT2 |
|
2.400 |
1.386 |
1.040 |
3.240 |
1.870 |
1.400 |
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
990 |
743 |
2.030 |
1.340 |
1.000 |
|
||
|
VT4 |
|
1.300 |
792 |
594 |
1.760 |
1.070 |
800 |
|
||
|
10 |
Tô Ngọc Vân |
An Dương Vương |
Triệu Thái |
|
|
|
|
|
|
Thửa 129(20); Thửa 162(19)-Thửa 61(20); Thửa 43(20) |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.700 |
1.232 |
924 |
2.890 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
11 |
Quý Lan Nương |
Tô Ngọc Vân |
Triệu Thái |
|
|
|
|
|
|
Thửa 11(26);Thửa 129(20)- Thửa 77(20);Thửa 75(20) |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.700 |
1.232 |
924 |
2.890 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
12 |
Triệu Thái |
Quý Lan Nương |
Nguyễn Tuân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 64(20);Thửa 75(20)- Thửa 01(19); Thửa 03(19) |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.700 |
1.232 |
924 |
2.890 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
13 |
Nguyễn Tuân |
Chu Văn An |
Triệu Thái |
|
|
|
|
|
|
Thửa 57(19); Thửa 450(8)-Thửa 375( 8); Thửa 03(19) |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.700 |
1.232 |
924 |
2.890 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
14 |
Đoàn Thị Điểm |
Tô Ngọc Vân |
Nguyễn Tuân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 71(20); Thửa 256(19)-Thửa 22(19); Thửa 280(19) |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.700 |
1.232 |
924 |
2.890 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
15 |
Nguyễn Khuyến |
Chu Văn An |
Trần Tế Xương |
|
|
|
|
|
|
Thửa 143, (19); Thửa 130(19)- Thửa 73(19); Thửa 55,(19) |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.700 |
1.232 |
924 |
2.890 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
16 |
Trần Tế Xương |
A1 |
Nguyễn Tuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
8.160 |
5.980 |
4.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.700 |
1.232 |
924 |
2.890 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.040 |
1.500 |
1.120 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.360 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Trường Chinh |
Cổng chào (Công an Đồng Xuân) |
Đường rẽ Cầu Tre |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1( 85) - Thửa 33, (84) |
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.720 |
4.290 |
12.000 |
9.810 |
7.350 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.500 |
2.002 |
1.502 |
6.000 |
3.430 |
2.570 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.800 |
1.430 |
1.073 |
3.090 |
2.450 |
1.840 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.400 |
1.144 |
858 |
2.400 |
1.960 |
1.470 |
|
|
|
2 |
Trường Chinh |
Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) |
Hết địa phận Đồng Xuân (nhà ông Minh Ngà) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1(85) - Thửa 10( 87) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
8.070 |
6.050 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1.694 |
1.271 |
5.000 |
2.820 |
2.120 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
1.210 |
908 |
2.500 |
2.020 |
1.510 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
968 |
726 |
1.830 |
1.610 |
1.210 |
|
|
|
3 |
Trường Chinh |
Cầu Tre |
Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 21( 84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61) |
|
VT1 |
|
|
5.500 |
4.400 |
3.300 |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.540 |
1.155 |
4.360 |
2.800 |
2.100 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
1.100 |
825 |
2.730 |
2.000 |
1.500 |
|
|
|
VT4 |
|
|
1.100 |
880 |
660 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
4 |
Trường Chinh |
Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân |
Hết địa phận phường Đồng Xuân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26) |
|
VT1 |
|
|
4.500 |
3.520 |
2.640 |
10.000 |
7.820 |
5.870 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.600 |
1.232 |
924 |
3.800 |
2.930 |
2.190 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.100 |
880 |
660 |
2.440 |
1.950 |
1.460 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.780 |
1.570 |
1.170 |
|
|
|
5 |
Lê Xoay |
Vòng tròn D1 |
Hết đất nhà ông Hộ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) |
|
VT1 |
|
|
4.500 |
3.960 |
2.970 |
8.000 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.600 |
1.386 |
1.040 |
2.840 |
2.460 |
1.850 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.100 |
990 |
743 |
1.960 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
792 |
594 |
1.420 |
1.410 |
1.060 |
|
|
|
6 |
Phạm Văn Đồng |
Ngã ba phố Lê Xoay |
Trường Chinh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80) |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
3.960 |
2.970 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
924 |
693 |
2.800 |
1.850 |
1.390 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
660 |
495 |
2.050 |
1.350 |
1.020 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
528 |
396 |
1.200 |
790 |
590 |
|
|
|
7 |
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 5, (79) - Thửa 120., 133 (74) |
||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.640 |
1.980 |
5.000 |
3.770 |
2.830 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
924 |
693 |
1.710 |
1.320 |
990 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
660 |
495 |
1.430 |
940 |
710 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
528 |
396 |
1.140 |
750 |
570 |
|
|
|
8 |
Ngô Tất Tố |
Ngõ 36 đường Trường Chinh |
Ngõ 38 đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49) |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
3.380 |
2.380 |
1.780 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
1.620 |
1.190 |
890 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
792 |
594 |
1.350 |
1.070 |
800 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.080 |
950 |
710 |
|
|
|
9 |
Phố Nam Cao |
Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) |
Nhà văn hóa Bảo An |
|
|
|
|
|
|
Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62) |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
3.380 |
2.380 |
1.780 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
1.620 |
1.190 |
890 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
792 |
594 |
1.350 |
1.070 |
800 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
704 |
528 |
1.080 |
950 |
710 |
|
|
|
10 |
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12) |
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
2.030 |
1.190 |
890 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
528 |
396 |
1.620 |
710 |
530 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
484 |
363 |
1.350 |
650 |
490 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
440 |
330 |
1.080 |
590 |
450 |
|
|
|
11 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Trường Chinh |
Ngã ba khu cơ khí |
|
|
|
|
|
|
Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
7.000 |
5.130 |
3.850 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
770 |
578 |
6.570 |
4.220 |
3.160 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
550 |
413 |
1.350 |
740 |
560 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
440 |
330 |
1.080 |
590 |
450 |
|
|
|
12 |
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34) |
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.584 |
1.188 |
3.380 |
2.140 |
1.600 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
792 |
594 |
1.620 |
1.070 |
800 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
713 |
535 |
1.350 |
960 |
720 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
634 |
475 |
1.080 |
860 |
640 |
|
|
|
13 |
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83) |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.200 |
1.650 |
4.860 |
2.970 |
2.230 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.300 |
770 |
578 |
1.760 |
1.040 |
780 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
550 |
413 |
1.350 |
740 |
560 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
440 |
330 |
1.080 |
590 |
450 |
|
|
|
14 |
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15( 30) |
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
6.570 |
4.630 |
3.470 |
|
|
|
15 |
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển |
|
|
|
|
|
|
Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19) |
||
|
VT1 |
|
|
2000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1200 |
800 |
600 |
1.620 |
1.080 |
810 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1000 |
720 |
540 |
1.350 |
970 |
730 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
640 |
480 |
1.080 |
860 |
650 |
|
|
|
16 |
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 ( 45) |
||
|
VT1 |
|
|
2000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1200 |
800 |
600 |
1.620 |
1.080 |
810 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1000 |
720 |
540 |
1.350 |
970 |
730 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
640 |
480 |
1.080 |
860 |
650 |
|
|
|
17 |
Đường dọc bờ kênh N2 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15) |
||
|
VT1 |
|
|
2000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1200 |
800 |
600 |
1.620 |
1.080 |
810 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1000 |
720 |
540 |
1.350 |
970 |
730 |
|
|
|
VT4 |
|
|
800 |
640 |
480 |
1.080 |
860 |
650 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Trần Phú |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 14 (35) - Thửa 524 (18) |
|
VT1 |
|
|
7.200 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
6.720 |
5.040 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.694 |
1.271 |
4.000 |
2.710 |
2.030 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
2.500 |
1.880 |
1.410 |
|
|
|
2 |
Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh thôn Tân Tiến |
Nhà ông Cẩn |
Nhà ông Linh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 480 (18) - Thửa 735. 786 (16) |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.144 |
858 |
2.100 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.290 |
1.030 |
770 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
850 |
640 |
|
|
|
3 |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế |
Nhà ông Linh |
Nhà ông Vệ Chế |
|
|
|
|
|
|
Thửa 837, 453(16) - Thửa 156, 792 (15) |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
1.980 |
1.390 |
1.050 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.210 |
970 |
730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
840 |
630 |
|
|
|
4 |
Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam |
Nhà ông Vệ |
Nhà ông Hợp Nam |
|
|
|
|
|
|
Thửa 179(15) - Thửa 16, 669 (20) |
|
VT1 |
|
|
1.400 |
968 |
726 |
1.850 |
1.280 |
960 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.210 |
970 |
730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
850 |
640 |
|
|
|
5 |
Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm |
Nhà bà Thiều Soạn |
Đền Nam Viêm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 25, 34 (20) - Thửa 124 (12) |
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
660 |
1.320 |
1.160 |
870 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.210 |
970 |
730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
850 |
640 |
|
|
|
6 |
Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 124 (12) - Thửa 1 (1) |
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
660 |
1.320 |
1.160 |
870 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.210 |
970 |
730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
850 |
640 |
|
|
|
7 |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) |
Nhà ông Linh |
Cống Cầu Đá |
|
|
|
|
|
|
Thửa 817, 393 (16) - Thửa 8(16) |
|
VT1 |
|
|
1.600 |
1.144 |
858 |
2.240 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.290 |
1.030 |
770 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.190 |
900 |
670 |
|
|
|
8 |
Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) |
Nhà ông Thường |
Nhà Thanh Nhiệm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 567 (13) - Thửa 76, 77 (3) |
|
VT1 |
|
|
1.100 |
792 |
594 |
1.450 |
1.050 |
790 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.210 |
970 |
730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
850 |
640 |
|
|
|
9 |
Tuyến đường từ nhà ông Mạnh Hạch đến giáp Đại Phùng |
Nhà ông Mạnh Hạch |
Giáp Đại Phùng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 471 (20) - Thửa 143 (34) |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
3.300 |
2.320 |
1.740 |
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
736 |
552 |
1.190 |
970 |
730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
850 |
640 |
|
|
|
10 |
Tuyến đường từ UBND phường đến trường tiểu học |
UBND phường |
Trường tiểu học |
|
|
|
|
|
|
Thửa 337 (28 )- Thửa 672( 22) |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.376 |
1.782 |
5.880 |
3.330 |
2.490 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
832 |
624 |
2.100 |
1.160 |
870 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.190 |
900 |
670 |
|
|
|
11 |
Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) |
Trường tiểu học |
Cầu Máng (theo tuyến đường mới) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 641 (22) - Thửa 678 ( 15) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.936 |
1.452 |
4.200 |
2.710 |
2.030 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.100 |
678 |
652 |
1.540 |
950 |
910 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.190 |
900 |
670 |
|
|
|
12 |
Tuyến đường từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi |
Trạm bơm Đồng Cờ |
Giáp Tân Lợi |
|
|
|
|
|
|
Thửa 755(21) - Thửa 526 ( 21) |
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
660 |
1.400 |
1.230 |
920 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.290 |
1.030 |
770 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.190 |
900 |
670 |
|
|
|
13 |
Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 803(32) - Thửa 771 ( 32) |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
3.080 |
2.310 |
6.300 |
4.620 |
3.470 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.078 |
809 |
2.250 |
1.620 |
1.210 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.280 |
960 |
720 |
|
|
|
14 |
Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 284 (22) - Thửa 125, 128 (28) |
|
VT1 |
|
|
1.300 |
880 |
660 |
2.150 |
1.450 |
1.090 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.520 |
1.220 |
910 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.400 |
1.060 |
790 |
|
|
|
15 |
Tuyến trục đường nhà ông Trinh thôn Cả Đông đến nhà anh Hùng Minh Đức |
Nhà ông Trinh thôn Cả Đông |
Nhà anh Hùng Minh Đức |
|
|
|
|
|
|
Thửa 469, 496(22) - Thửa 199, 642 (23) |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
1.980 |
1.390 |
1.050 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.210 |
970 |
730 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.120 |
850 |
640 |
|
|
|
16 |
Khu gò cao + gò sỏi |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 434 (18)- Thửa 401 ( 18) |
|
VT1 |
|
|
2.300 |
1.584 |
1.188 |
3.040 |
2.090 |
1.570 |
|
|
|
17 |
Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường |
Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) |
Nhà anh Vũ Văn Trường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 769 (14) - Thửa 837 (15) |
|
VT1 |
|
|
2.300 |
1.584 |
1.188 |
3.220 |
2.220 |
1.660 |
|
|
|
VT2 |
|
|
920 |
736 |
552 |
1.290 |
1.030 |
770 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.190 |
900 |
670 |
|
|
|
18 |
Nguyễn Tất Thành |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 108 (9) - Thửa 107, 139 (34) |
|
VT1 |
|
|
9.000 |
4.840 |
3.630 |
25.000 |
13.440 |
10.080 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.200 |
1.694 |
1.271 |
4.800 |
2.540 |
1.910 |
|
|
|
VT3 |
|
|
850 |
640 |
480 |
1.280 |
960 |
720 |
|
|
|
19 |
Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5 m |
|
|
|
|
|
|
Thửa 658, 645 (18) - Thửa 587(18) |
||
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1.936 |
1.452 |
17.000 |
14.970 |
11.220 |
|
|
|
20 |
Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi |
|
|
|
|
|
|
Thửa 658, 645(18) - Thửa 587(18) |
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.584 |
1.188 |
15.690 |
13.810 |
10.360 |
|
|
|
21 |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi |
Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
1.000 |
880 |
660 |
1.400 |
1.200 |
900 |
|
||
|
VT2 |
|
920 |
810 |
607 |
1.200 |
1.100 |
800 |
|
||
|
VT3 |
|
850 |
748 |
561 |
1.100 |
1.000 |
800 |
|
||
|
21 |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi |
Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
900 |
792 |
594 |
1.200 |
1.100 |
800 |
|
||
|
VT2 |
|
650 |
600 |
420 |
900 |
800 |
600 |
|
||
|
VT3 |
|
600 |
528 |
396 |
800 |
700 |
500 |
|
||
|
22 |
Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai tại xã Nam Viêm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1003 (29);Thửa 1061 (34) - Thửa 1002 (29);Thửa 1063 (34) |
||
|
- |
Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
17.000 |
10.200 |
6.800 |
|
||
|
- |
Các lô đất còn lại |
|
|
|
15.000 |
9.000 |
6.000 |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Nguyễn Văn Linh |
Vòng tròn D1 |
Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.080 |
2.310 |
16.000 |
8.210 |
6.160 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.386 |
1.040 |
6.000 |
5.540 |
4.160 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
3.000 |
2.220 |
1.660 |
|
|
|
2 |
Trường Chinh |
Vòng tròn D1 |
Cống Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 68(67) ; Thửa 6 (67); Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.080 |
2.310 |
12.000 |
6.160 |
4.620 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.386 |
1.040 |
5.000 |
4.620 |
3.470 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
3.000 |
2.220 |
1.660 |
|
|
|
3 |
Trường Chinh |
Cống Yên Mỹ |
Hết địa phận phường Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9( 82) |
|
VT1 |
|
|
5.500 |
3.520 |
2.640 |
10.000 |
6.400 |
4.800 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.400 |
1.188 |
5.000 |
4.670 |
3.960 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
3.000 |
2.220 |
1.660 |
|
|
|
4 |
Nguyễn Văn Linh |
Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) |
Hết cống số 5 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
10.000 |
5.870 |
4.400 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.400 |
1.188 |
5.000 |
4.670 |
3.960 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
3.000 |
2.220 |
1.660 |
|
|
|
5 |
Nguyễn Văn Linh |
Hết cống số 5 |
Hết công ty Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.100 |
4.750 |
3.560 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.400 |
1.188 |
3.000 |
2.800 |
2.380 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
6 |
Võ Thị Sáu |
Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) |
Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44) |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
2.510 |
1.890 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.000 |
850 |
3.000 |
2.000 |
1.700 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
7 |
Lê Xoay |
Vòng tròn D1 |
Nhà ông Hộ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 67(8)-Thửa 55(62) |
|
VT1 |
|
|
4.500 |
2.200 |
1.650 |
8.000 |
3.910 |
2.930 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
990 |
860 |
4.000 |
2.640 |
2.290 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
8 |
Phạm Hồng Thái |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 38, ( 62)-Thửa 18( 62) |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.640 |
1.980 |
5.000 |
3.770 |
2.830 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.188 |
891 |
3.000 |
2.380 |
1.780 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
9 |
Đường phố Kim Đồng |
Vòng tròn D2 |
Phòng khám ngã 3 công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
2.930 |
2.200 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.000 |
850 |
3.000 |
2.000 |
1.700 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
10 |
Phạm Văn Đồng |
Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) |
Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 ( 34) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
7.500 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.000 |
850 |
3.000 |
2.000 |
1.700 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
11 |
Lê Quý Đôn |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
4.000 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
980 |
840 |
2.500 |
1.630 |
1.400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
12 |
Lê Quang Đạo |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52) |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.640 |
1.980 |
15.050 |
7.950 |
5.960 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.188 |
891 |
5.000 |
2.380 |
1.780 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
13 |
Phạm Văn Đồng |
Nhà Ty Hải |
Nhà ông Viết |
|
|
|
|
|
|
Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
7.500 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.000 |
850 |
3.000 |
2.000 |
1.700 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
14 |
Phạm Văn Đồng |
Nhà bà Lân - Việt Xô |
Hết địa phận phường Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
7.500 |
4.950 |
3.710 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
980 |
840 |
3.000 |
2.100 |
1.800 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
15 |
Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.320 |
990 |
6.500 |
5.720 |
4.290 |
|
|
|
16 |
Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
7.000 |
4.930 |
3.700 |
|
|
|
17 |
Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
7.000 |
4.930 |
3.700 |
|
|
|
18 |
Kim Ngọc |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.540 |
1.100 |
5.000 |
3.850 |
2.750 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
970 |
840 |
2.500 |
1.620 |
1.400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
19 |
Hòa Bình |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32) |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.200 |
900 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
980 |
840 |
2.500 |
1.750 |
1.500 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
20 |
Đinh Lễ |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34); |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.200 |
900 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
980 |
840 |
2.500 |
1.750 |
1.500 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
21 |
Cù Chính Lan |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43); |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.200 |
900 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
980 |
840 |
2.500 |
1.750 |
1.500 |
|
|
|
VT3 |
|
|
1.300 |
960 |
720 |
2.000 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
22 |
Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
15.050 |
7.950 |
5.960 |
|
||
|
23 |
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
7.500 |
4.500 |
3.000 |
|
||
|
- |
Vị trí còn lại |
|
|
|
7.000 |
4.200 |
2.800 |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Nguyễn Văn Linh |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 524(47)-Thửa 58(24) |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.200 |
1.650 |
8.100 |
3.000 |
2.300 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
990 |
743 |
2.100 |
1.400 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.100 |
500 |
400 |
|
|
|
2 |
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung |
|
|
|
|
|
|
Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7) |
||
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1.320 |
990 |
2.800 |
1.800 |
1.400 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.100 |
594 |
446 |
1.500 |
800 |
600 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.100 |
500 |
400 |
|
|
|
3 |
Phạm Văn Đồng |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 35(18)-Thửa 1(1) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.320 |
990 |
4.000 |
1.800 |
1.400 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
594 |
446 |
2.000 |
800 |
600 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.100 |
500 |
400 |
|
|
|
4 |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Cống nhà ông Bình |
|
|
|
|
|
|
Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46) |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
880 |
660 |
4.000 |
1.200 |
900 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.100 |
396 |
297 |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.100 |
500 |
400 |
|
|
|
5 |
Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ |
Cống nhà ông Bình |
Cầu Bắc Hiền Lễ |
|
|
|
|
|
|
Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)-362(53) |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
2.000 |
1.200 |
900 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.100 |
396 |
297 |
1.500 |
600 |
500 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.100 |
500 |
400 |
|
|
|
6 |
Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã |
|
|
|
|
|
|
Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37) |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
880 |
660 |
4.500 |
1.300 |
1.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.100 |
396 |
297 |
1.700 |
600 |
500 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.500 |
500 |
400 |
|
|
|
7 |
Lê Quang Đạo |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 150(54)-Thửa 24(54) |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.640 |
1.980 |
15.100 |
7.900 |
6.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.188 |
891 |
5.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.600 |
700 |
600 |
|
|
|
8 |
Nguyễn Tất Thành |
Địa phận xã Cao Minh |
|
|
|
|
|
|
Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3) |
|
|
VT1 |
|
|
9.000 |
2.640 |
1.980 |
13.500 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
3.200 |
1.188 |
891 |
4.800 |
1.800 |
1.300 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.200 |
600 |
400 |
|
|
|
9 |
Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 6(20)-Thửa 19(13) |
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.520 |
2.640 |
6.800 |
4.800 |
3.600 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.584 |
1.188 |
3.400 |
2.100 |
1.600 |
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
276 |
1.100 |
500 |
400 |
|
|
|
10 |
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
6.000 |
4.200 |
3.600 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
4.000 |
2.800 |
2.400 |
|
|
|
11 |
Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
10.000 |
7.000 |
6.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
5.000 |
3.500 |
3.000 |
|
|
|
12 |
Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
6.000 |
4.200 |
3.600 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
4.000 |
2.800 |
2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải |
Địa phận Ngọc Thanh |
Nhà Sáng Tác Đại Lải |
|
|
|
|
|
|
Thửa 56(227)-Thửa 5(178) |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.640 |
1.980 |
10.000 |
7.000 |
3.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
1.056 |
792 |
6.000 |
4.200 |
1.800 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
4.000 |
2.800 |
1.200 |
|
|
|
2 |
Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải |
Nhà sáng tác Đại Lải |
Cống Xả Đại Lải |
|
|
|
|
|
|
Thửa 5(178)-Thửa 24(129) |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
7.000 |
4.900 |
2.100 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
607 |
455 |
4.200 |
2.940 |
1.260 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
2.800 |
1.960 |
840 |
|
|
|
3 |
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160) |
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.320 |
990 |
7.000 |
4.900 |
2.100 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
630 |
470 |
4.200 |
2.940 |
1.260 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
2.800 |
1.960 |
840 |
|
|
|
4 |
Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải |
|
|
|
|
|
|
Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129) |
||
|
VT1 |
|
|
1.300 |
880 |
660 |
5.000 |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
910 |
607 |
455 |
3.000 |
2.100 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
2.000 |
1.400 |
600 |
|
|
|
5 |
Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141) |
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
10.000 |
7.000 |
3.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
704 |
528 |
6.000 |
4.200 |
1.800 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
4.000 |
2.800 |
1.200 |
|
|
|
6 |
Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải |
|
|
|
|
|
|
Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129) |
||
|
VT1 |
|
|
1.100 |
968 |
726 |
5.000 |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
770 |
630 |
455 |
3.000 |
2.100 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
2.000 |
1.400 |
600 |
|
|
|
7 |
Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả |
|
|
|
|
|
|
Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82) |
||
|
VT1 |
|
|
800 |
704 |
528 |
3.000 |
2.100 |
900 |
|
|
|
VT2 |
|
|
770 |
607 |
455 |
1.800 |
1.260 |
540 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
360 |
|
|
|
8 |
Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung |
|
|
|
|
|
|
Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203) |
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.144 |
858 |
5.000 |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
630 |
455 |
3.000 |
2.100 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
2.000 |
1.400 |
600 |
|
|
|
9 |
Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170) |
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.144 |
858 |
5.000 |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
630 |
455 |
3.000 |
2.100 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
2.000 |
1.400 |
600 |
|
|
|
10 |
Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186) |
||
|
VT1 |
|
|
1.100 |
968 |
726 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
770 |
630 |
455 |
1.800 |
1.260 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
600 |
|
|
|
11 |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150) |
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
10.000 |
7.000 |
3.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
607 |
455 |
6.000 |
4.200 |
1.800 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
4.000 |
2.800 |
1.200 |
|
|
|
12 |
Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218) |
||
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
5.000 |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
840 |
607 |
455 |
3.000 |
2.100 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
2.000 |
1.400 |
600 |
|
|
|
13 |
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa 4(175) |
|
VT1 |
|
|
1.000 |
704 |
528 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.800 |
1.260 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
600 |
|
|
|
14 |
Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 |
Ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên |
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198) |
|
VT1 |
|
|
1.000 |
704 |
528 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.800 |
1.260 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
600 |
|
|
|
15 |
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223) |
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
704 |
528 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.800 |
1.260 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
600 |
|
|
|
16 |
Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184) |
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
660 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.800 |
1.260 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
600 |
|
|
|
17 |
Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao |
|
|
|
|
|
|
Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111) |
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
660 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.800 |
1.260 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
600 |
|
|
|
18 |
Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72) |
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
704 |
528 |
2.500 |
1.750 |
1.250 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.500 |
1.050 |
750 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.000 |
700 |
500 |
|
|
|
19 |
Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
|
Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52) |
||
|
VT1 |
|
|
1.050 |
792 |
594 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.800 |
1.260 |
900 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.200 |
840 |
600 |
|
|
|
20 |
Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) |
Cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm |
Nhà ông Hùng Độ gốc si |
|
|
|
|
|
|
Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29) |
|
VT1 |
|
|
1.050 |
616 |
462 |
2.500 |
1.750 |
1.250 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.500 |
1.050 |
750 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.000 |
955 |
682 |
|
|
|
21 |
Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3) |
||
|
VT1 |
|
|
1.050 |
616 |
462 |
2.500 |
1.750 |
1.250 |
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
607 |
455 |
1.500 |
1.050 |
750 |
|
|
|
VT3 |
|
|
650 |
552 |
414 |
1.000 |
700 |
500 |
|
|
|
22 |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
22.1 |
Đường quy hoạch 26 m |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
10.000 |
7.000 |
5.000 |
|
|
|
22.2 |
Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
7.000 |
4.900 |
3.500 |
|
|
|
22.3 |
Đường quy hoạch ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
3.500 |
2.500 |
|
|
|
23 |
Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
20.000 |
14.000 |
10.000 |
|
|
|
24 |
Dự án Lữ đoàn 113 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.200 |
1.056 |
792 |
3.000 |
2.100 |
1.500 |
|
|
|
25 |
Dự án Vinaconex |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
10.000 |
7.000 |
5.000 |
|
|
|
26 |
Dự án Lão Thành cách mạng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.144 |
858 |
5.000 |
3.500 |
2.500 |
|
|
|
27 |
Dự án Sân golf |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
10.000 |
7.000 |
5.000 |
|
|
|
28 |
Dự án Thanh Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
VT1 |
|
|
1.000 |
528 |
396 |
20.000 |
14.000 |
10.000 |
|
|
29 |
Dự án Flamingo ( Khu A) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
21.800 |
15.260 |
10.900 |
|
|
|
30 |
Dự án Flamingo ( Khu B) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
15.000 |
10.500 |
7.500 |
|
|
|
31 |
Khu đấu giá Đại Lải |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.760 |
1.320 |
7.000 |
4.900 |
3.500 |
|
|
|
32 |
Khu đấu giá Miếu Gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.640 |
1.980 |
7.000 |
4.900 |
3.500 |
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BÌNH XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/tuyến đường/khu vực |
Giá đất theo QĐ số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi chú |
|||||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Số Tờ |
Số Thửa |
Số Tờ |
Số Thửa |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
|
50 |
151 |
25 |
3 |
|
VT1 |
4.400 |
3.080 |
2.310 |
5.940 |
4.158 |
3.119 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
3.375 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.080 |
702 |
535 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
|
Cầu hoàng Oanh |
11 |
72 |
|
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.050 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
880 |
660 |
1.620 |
1.188 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.080 |
702 |
535 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
|
32 |
290 |
29 |
31 |
|
VT1 |
2.400 |
1.760 |
1.320 |
3.168 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.000 |
968 |
726 |
1.320 |
1.278 |
958 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.056 |
686 |
523 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường TL302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang |
|
|
|
|
|
|
46 |
872 |
47 |
56 |
|
VT1 |
2.400 |
1.760 |
1.320 |
3.168 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.000 |
968 |
726 |
1.320 |
1.278 |
958 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.056 |
686 |
523 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị |
|
|
|
|
|
|
24 |
594 |
24 |
97;135 |
|
VT1 |
1.500 |
1.056 |
792 |
1.980 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
581 |
436 |
1.188 |
767 |
575 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.056 |
686 |
523 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Từ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị - đến đường Quang Hà - Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
24 |
97;135 |
12 |
307;344 |
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
1.980 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
550 |
500 |
1.188 |
726 |
660 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.056 |
686 |
523 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Từ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh) |
|
|
|
|
|
|
12 |
668;587 |
8 |
333 |
|
VT1 |
1.500 |
1.056 |
792 |
1.980 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
581 |
436 |
1.188 |
767 |
575 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.056 |
686 |
523 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn) |
|
|
|
|
|
|
Cầu Quảng Khai |
29 |
172 |
|
|
VT1 |
7.500 |
5.280 |
3.960 |
10.125 |
7.128 |
5.346 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
2.904 |
2.178 |
4.050 |
3.920 |
2.940 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
520 |
396 |
1.080 |
702 |
535 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.500 |
6.000 |
4.500 |
10.125 |
8.100 |
6.075 |
|
|
|
|
|
|
9.2 |
Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.000 |
1.500 |
4.050 |
2.700 |
2.025 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
800 |
600 |
1.980 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận |
|
|
|
|
|
|
40 |
168 |
44 |
26 |
|
VT1 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng |
|
|
|
|
|
|
41 |
643 |
44 |
67 |
|
VT1 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng |
|
|
|
|
|
|
45 |
391 |
44 |
350 |
|
VT1 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm |
|
|
|
|
|
|
27 |
383 |
30 |
501 |
|
VT1 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn |
|
|
|
|
|
|
27 |
517 |
26 |
29 |
|
VT1 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.500 |
3.080 |
2.310 |
6.075 |
4.158 |
3.119 |
21 |
45 |
27 |
39 |
|
|
VT2 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
2.700 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
945 |
756 |
567 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.600 |
1.056 |
792 |
4.752 |
1.394 |
1.045 |
38 |
226 |
22 |
102 |
|
|
VT2 |
1.400 |
634 |
432 |
1.848 |
836 |
570 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
924 |
739 |
554 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.800 |
1.056 |
792 |
2.376 |
1.394 |
1.045 |
7 |
11 |
6 |
57 |
|
|
VT2 |
1.000 |
634 |
432 |
1.320 |
836 |
570 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
924 |
739 |
554 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.200 |
1.056 |
792 |
1.584 |
1.394 |
1.045 |
38 |
258 |
47 |
402 |
|
|
VT2 |
900 |
634 |
432 |
1.188 |
836 |
570 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
924 |
739 |
554 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.000 |
704 |
528 |
1.320 |
929 |
697 |
40 |
857 |
16 |
510 |
|
|
VT2 |
800 |
634 |
432 |
1.056 |
837 |
570 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
924 |
739 |
554 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường 302B thuộc xã Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
7 |
11 |
22 |
83 |
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
900 |
1.980 |
1.742 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
924 |
739 |
554 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
8.000 |
4.400 |
3.300 |
10.560 |
5.808 |
4.356 |
49 |
142 |
38 |
189 |
|
|
VT2 |
5.000 |
2.640 |
1.800 |
6.600 |
3.485 |
2.376 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
924 |
739 |
554 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
2.640 |
2.323 |
1.742 |
49 |
45 |
62 |
373 |
|
|
VT2 |
1.200 |
1.056 |
720 |
1.584 |
1.394 |
950 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
560 |
420 |
924 |
739 |
554 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.320 |
990 |
4.000 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
1.320 |
990 |
1.980 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các ô: A1; A25 |
3.500 |
2.800 |
2.100 |
4.725 |
3.780 |
2.835 |
|
|
|
|
|
|
Từ ô A2 đến ô A24 |
3.000 |
2.500 |
1.880 |
4.050 |
3.375 |
2.538 |
|
|
|
|
|
|
Từ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C18 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.000 |
2.640 |
1.800 |
7.950 |
4.198 |
2.862 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.000 |
2.640 |
1.800 |
6.750 |
3.564 |
2.430 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
800 |
528 |
396 |
1.056 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
800 |
528 |
396 |
1.056 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Giai đoạn II) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.000 |
|
|
7.950 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
II) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.000 |
|
|
7.950 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (không bao gồm các ô đất tiếp giác các tuyến đường có tên trên bảng giá) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Tam Hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
2.640 |
|
|
49 |
515 |
63 |
725 |
|
|
VT2 |
|
|
|
1.584 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
29 |
197;617 |
24 |
318;11 |
|
|
VT2 |
1.200 |
528 |
396 |
1.584 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
1.980 |
1.162 |
871 |
23 |
3 |
13 |
689;701 |
|
|
VT2 |
1.000 |
528 |
396 |
1.320 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
1.056 |
792 |
1.980 |
1.394 |
1.045 |
13 |
689;701 |
4 |
5;23 |
|
|
VT2 |
1.000 |
634 |
475 |
1.320 |
836 |
627 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ cổng UBND xã đến ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
792 |
594 |
1.980 |
1.045 |
784 |
29 |
268;252 |
37 |
207;224 |
|
|
VT2 |
1.000 |
475 |
375 |
1.320 |
627 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.200 |
616 |
462 |
1.584 |
813 |
610 |
37 |
230;226 |
43 |
93;68 |
|
|
VT2 |
1.000 |
470 |
370 |
1.320 |
620 |
488 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường Hương Canh Sơn Lôi đoạn thuộc địa phận xã Sơn Lôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.500 |
1.320 |
990 |
3.300 |
1.742 |
1.307 |
29 |
250;268 |
28 |
50;63 |
|
|
VT2 |
1.200 |
792 |
594 |
1.584 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m |
|
|
|
|
|
|
13 |
268;320 |
12 |
117;104 |
|
VT1 |
1.200 |
880 |
660 |
1.584 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
528 |
396 |
1.188 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
36 |
228;207 |
37 |
123;161 |
|
|
VT2 |
800 |
470 |
370 |
1.056 |
620 |
488 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
924 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu TĐC đường xuyên Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.320 |
990 |
2.640 |
1.742 |
1.307 |
18 |
674 |
18 |
693 |
|
|
10 |
Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.800 |
2.640 |
1.980 |
5.130 |
3.564 |
2.673 |
28 |
50;63 |
|
|
|
|
VT2 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
440 |
350 |
945 |
594 |
473 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Khu đất đấu giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m) |
3.000 |
2.400 |
1.800 |
4.050 |
3.240 |
2.430 |
18 |
153 |
13 |
552 |
|
|
Đường 13,5 m |
2.500 |
2.000 |
1.500 |
3.375 |
2.700 |
2.025 |
|
|
|
|
|
|
11.2 |
310B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường >7,5m |
2.500 |
1.750 |
1.250 |
3.375 |
2.363 |
1.688 |
13 |
665 |
18 |
223 |
|
|
Đường ≤ 7,5m |
2.000 |
1.400 |
1.000 |
2.700 |
1.890 |
1.350 |
|
|
|
|
|
|
11.3 |
Khu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.800 |
1.050 |
750 |
2.376 |
1.386 |
990 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc Mang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường 43m |
4.000 |
2.500 |
2.000 |
5.400 |
3.375 |
2.700 |
18 |
490 |
18 |
406 |
|
12.2 |
Đường 24m (nhìn ra đường 36 m) |
3.000 |
1.750 |
1.250 |
4.050 |
2.363 |
1.688 |
|
|
|
|
|
12.3 |
Đường < 24m |
2.500 |
1.200 |
900 |
3.375 |
1.620 |
1.215 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường từ ngã 4 tiếp giáp đường 310B đến cổng UBND xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
3.300 |
|
|
28 |
50 |
29 |
197 |
|
|
VT2 |
|
|
|
1.584 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 2A (BOT) |
|
|
|
|
|
|
2 |
2;12 |
26 |
155;149 |
|
VT1 |
7.500 |
5.280 |
4.140 |
10.125 |
7.128 |
5.589 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.050 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.350 |
832 |
624 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu |
|
|
|
|
|
|
22 |
75 |
13 |
812 |
|
VT1 |
7.500 |
5.280 |
4.140 |
10.125 |
7.128 |
5.589 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.050 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.350 |
832 |
624 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh lộ 302 |
|
|
|
|
|
|
10 |
295 |
10 |
7 |
|
VT1 |
4.400 |
3.080 |
2.415 |
5.940 |
4.158 |
3.260 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
3.375 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.350 |
832 |
624 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh lộ 305 đi Thanh Trù (thuộc xã Quất Lưu) |
|
|
|
|
|
|
19 |
206; 1036 |
19 |
76 |
|
VT1 |
4.000 |
3.520 |
2.760 |
5.400 |
4.752 |
3.726 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
2.700 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.350 |
832 |
624 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.640 |
2.070 |
3.960 |
3.485 |
2.732 |
13 |
243 |
14 |
32 |
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
990 |
1.980 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m |
|
|
|
|
|
|
21 |
333 |
21 |
144 |
|
VT1 |
3.000 |
2.640 |
2.070 |
3.960 |
3.872 |
3.036 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
990 |
1.980 |
1.936 |
1.634 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m |
|
|
|
|
|
|
10 |
145 |
9 |
452 |
|
VT1 |
2.700 |
2.200 |
1.725 |
3.564 |
2.904 |
2.277 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
1.100 |
863 |
1.584 |
1.452 |
1.139 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Tỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
|
10 |
72; 337 |
10 |
22 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.725 |
3.960 |
2.904 |
2.277 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
1.100 |
863 |
1.584 |
1.452 |
1.139 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà |
|
|
|
|
|
|
6 |
344 |
6 |
286; 820 |
|
VT1 |
3.000 |
2.640 |
2.070 |
3.960 |
3.485 |
2.732 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
1.035 |
1.980 |
1.742 |
1.366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý |
|
|
|
|
|
|
6 |
63; 799 |
6 |
541; 766 |
|
VT1 |
3.800 |
2.640 |
2.070 |
5.016 |
3.485 |
2.732 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
1.035 |
1.980 |
1.742 |
1.366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
20 |
219 |
20 |
457 |
|
VT1 |
3.800 |
2.640 |
2.070 |
5.016 |
3.485 |
2.732 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
1.035 |
1.980 |
1.742 |
1.366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện |
|
|
|
|
|
|
22 |
79; 80 |
22 |
51 |
|
VT1 |
3.800 |
2.640 |
2.070 |
5.016 |
3.485 |
2.732 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
1.035 |
1.980 |
1.742 |
1.366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung) |
|
|
|
|
|
|
13 |
433; 465 |
14 |
76; 635; 438 |
|
VT1 |
2.700 |
1.760 |
1.380 |
3.564 |
2.323 |
1.822 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
880 |
690 |
1.584 |
1.162 |
911 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại) |
|
|
|
|
|
|
18 |
249 |
18 |
508; 507 |
|
VT1 |
2.000 |
1.320 |
1.035 |
2.640 |
1.742 |
1.366 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.100 |
660 |
518 |
1.452 |
871 |
683 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã |
|
|
|
|
|
|
21 |
75 |
14 |
286 |
|
VT1 |
3.600 |
2.640 |
2.070 |
4.752 |
3.485 |
2.732 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
1.035 |
1.980 |
1.742 |
1.366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
1.320 |
1.035 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu đất giãn dân Bãi trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
880 |
690 |
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.232 |
966 |
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.300 |
1.584 |
1.242 |
4.016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Đường gom BigC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.000 |
5.280 |
4.140 |
9.450 |
7.128 |
5.589 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.050 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
616 |
462 |
1.350 |
832 |
624 |
|
|
|
|
|
|
21 |
Khu đất Cán bộ công nhân viên Công ty vật liệu xây dựng Tam Đảo ở bãi chân chim |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
3.016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Đường Vành Đai 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường phân khu C1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Khu đất dịch vụ Cổng Ngõ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 302 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp, từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn (trừ các ô đất Khu giãn dân đồng Lá Bêu và Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng) |
|
|
|
|
|
|
37 |
218; 239 |
13 |
244 |
|
VT1 |
3.600 |
3.080 |
2.415 |
6.000 |
5.133 |
4.025 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
4.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.080 |
832 |
624 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội |
|
|
|
|
|
|
37 |
286; 290 |
37 |
222; 232 |
|
VT1 |
5.400 |
3.080 |
2.310 |
7.344 |
4.189 |
3.142 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.200 |
1.848 |
1.386 |
2.992 |
2.513 |
1.885 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.088 |
838 |
628 |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp |
|
|
|
|
|
|
37 |
207; 362 |
33 |
29;31 |
|
VT1 |
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.712 |
3.590 |
2.693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.000 |
1.584 |
1.188 |
2.720 |
2.154 |
1.616 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.088 |
838 |
628 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp đến cầu hàm Rồng |
|
|
|
|
|
|
33 |
29;31 |
22 |
29;76 |
|
VT1 |
2.700 |
2.200 |
1.725 |
3.672 |
2.992 |
2.346 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
990 |
2.040 |
1.795 |
1.346 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.088 |
838 |
628 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến) |
|
|
|
|
|
|
22 |
34 |
24 |
87 |
|
VT1 |
7.500 |
2.200 |
1.725 |
10.200 |
2.992 |
2.346 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
1.320 |
990 |
4.080 |
1.795 |
1.346 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.088 |
838 |
628 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ônng Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
24 |
218; 157 |
15 |
542; 535 |
|
VT1 |
3.000 |
1.056 |
792 |
3.960 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
634 |
475 |
1.584 |
836 |
627 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng Tây thôn Nội Phật |
|
|
|
|
|
|
28 |
31 |
28 |
478 |
|
VT1 |
1.700 |
1.056 |
792 |
2.244 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
634 |
475 |
1.188 |
836 |
627 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ cổng Tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 |
|
|
|
|
|
|
28 |
821; 478 |
27 |
121; 512 |
|
VT1 |
1.400 |
704 |
528 |
1.848 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
634 |
475 |
1.188 |
837 |
627 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) |
|
|
|
|
|
|
20 |
891; 863 |
20 |
745; 806 |
|
VT1 |
1.700 |
1.056 |
792 |
2.244 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
634 |
475 |
1.188 |
836 |
627 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư - đoàn 304 |
|
|
|
|
|
|
20 |
745; 806 |
19 |
624; 125 |
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
1.980 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
634 |
475 |
1.188 |
837 |
627 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 302 |
|
|
|
|
|
|
32 |
37;981 |
33 |
589; 632 |
|
VT1 |
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.544 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.000 |
1.320 |
990 |
2.640 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa) |
|
|
|
|
|
|
32 |
116;489 |
32 |
37;981 |
|
VT1 |
3.900 |
968 |
726 |
5.544 |
1.278 |
958 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.600 |
634 |
475 |
2.640 |
837 |
627 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương |
|
|
|
|
|
|
33 |
443;455 |
38 |
89 |
|
VT1 |
2.700 |
1.320 |
990 |
3.564 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
792 |
594 |
1.584 |
1.045 |
784 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2 |
|
|
|
|
|
|
16 |
606 |
12 |
26;37 |
|
VT1 |
2.300 |
1.760 |
1.320 |
3.036 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.100 |
1.056 |
792 |
1.452 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp) |
|
|
|
|
|
|
24 |
137;145 |
23 |
232;233 |
|
VT1 |
2.300 |
1.760 |
1.320 |
3.036 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.100 |
1.056 |
792 |
1.452 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
616 |
462 |
1.056 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu giãn dân đồng Lá Bêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
+ Các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302 |
1.800 |
1.320 |
990 |
10.000 |
|
|
13 |
211 |
13 |
52 |
|
13.2 |
+ Các thửa đất còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302 |
|
|
|
6.000 |
|
|
13 |
76 |
13 |
130 |
|
14 |
Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến) |
|
|
|
|
|
|
24 |
711 |
24 |
654 |
|
VT1 |
7.500 |
5.280 |
3.960 |
9.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.2 |
Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Các thửa đất thuộc Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá, giãn dân Gò Ngành |
3.000 |
1.760 |
1.380 |
7.500 |
|
|
32 |
219;220 |
32 |
113 |
|
16 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
+ Đối với các ô tiếp giáp tỉnh lộ 302 |
2.500 |
1.760 |
1.380 |
10.000 |
|
|
20 |
1052 |
20 |
1014 |
|
16.2 |
+ Đối với các ô còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302 |
|
|
|
8.000 |
|
|
20 |
1012 |
20 |
1051 |
|
17 |
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
19 |
327 |
19 |
483 |
|
VT1 |
2.400 |
1.232 |
966 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Đường từ nhà ông Tâm Loan đến nhà bà Đĩnh (thôn Chợ Nội) |
|
|
|
|
|
|
32 |
382 |
32 |
417 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Đường từ ngã 3 Cầu Hồ đến nhà ông Trí (thôn Nội Phật) |
|
|
|
|
|
|
32 |
159 |
33 |
164 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Đường từ nhà ông Tình Thái đi đến nhà ông Vân Thuyết (xóm Gò - thôn Hữu Bằng) |
|
|
|
|
|
|
15 |
139 |
14 |
245 |
|
VT1 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Đường từ nhà ông Tân Thịnh đi nhà ông Hùng Đàn (thôn Xuôi Ngành) |
|
|
|
|
|
|
33 |
329 |
33 |
495 |
|
VT1 |
|
|
|
2.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Đường từ TL 302 đi đến nhà ông Tuấn Thu, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội |
|
|
|
|
|
|
37 |
236 |
37 |
23 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường từ nhà ông Quỳnh Sinh đi đến nhà ông Hương Ấm, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội |
|
|
|
|
|
|
37 |
275 |
37 |
153 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Đường từ nhà Khuyên Bằng đi đến nhà bà Thính Toán (phía sau nghĩa trang Trần Hưng Đạo, thôn Ngoại Trạch 2) |
|
|
|
|
|
|
20 |
119 |
13 |
292 |
|
VT1 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Đường từ NVH thôn Ngoại Trạch 1 đi đến lò đốt rác |
|
|
|
|
|
|
20 |
780 |
17 |
66 |
|
VT1 |
|
|
|
1.440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Đường từ nhà ông Hoàng Hồng đến nhà ông Thập Xây (thôn Hữu Bằng) |
|
|
|
|
|
|
15 |
130 |
15 |
121 |
|
VT1 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Đường từ nhà ông Huệ Nguyệt đến nhà ông Thật Cúc (thôn Hàm Rồng) |
|
|
|
|
|
|
23 |
397 |
23 |
202 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Đường từ nhà ông Lưu Hường đến nhà ông Kiên Tuyền (thôn Hàm Rồng) |
|
|
|
|
|
|
23 |
291 |
23 |
419 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Đường từ cổng Tây đến trường mầm non xã |
|
|
|
|
|
|
28 |
821 |
33 |
164 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Đường từ nhà ông Bảng Khuyên đến nhà Thính Toán (không bao gồm các thửa đất Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QD đất Đồng Mạ-Hóc Áng) |
|
|
|
|
|
|
20 |
119 |
13 |
292 |
|
VT1 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Đương từ nhà ông Thuỷ Hồng đến nhà ông Hưu Nga (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302) |
|
|
|
|
|
|
20 |
636 |
20 |
869 |
|
VT1 |
|
|
|
2.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.400 |
3.080 |
2.310 |
7.290 |
4.158 |
3.119 |
30 |
96;41 |
19 |
427;973 |
|
|
VT2 |
2.200 |
1.760 |
1.050 |
2.970 |
2.376 |
1.418 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
1.000 |
754 |
566 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Thửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) |
3.600 |
1.380 |
1.035 |
5.000 |
1.917 |
1.438 |
|
|
|
|
|
2 |
Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.600 |
1.584 |
1.188 |
5.000 |
2.138 |
1.604 |
27 |
357;862 |
23 |
506 |
|
|
VT2 |
1.400 |
1.144 |
1.050 |
2.500 |
1.544 |
1.418 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
1.000 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Từ Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 235 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.200 |
704 |
528 |
2.500 |
1.467 |
1.100 |
24 |
699;711 |
28 |
598;662 |
|
|
VT2 |
700 |
600 |
420 |
1.200 |
1.029 |
720 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
900 |
792 |
594 |
1.500 |
1.320 |
990 |
27 |
485;865; 145; 469 |
32 |
177;365 |
|
|
VT2 |
650 |
600 |
420 |
900 |
831 |
582 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) đến nhà ông Thanh (Anh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.800 |
1.056 |
792 |
2.500 |
1.467 |
1.100 |
24 |
766 |
23 |
150 |
|
|
VT2 |
750 |
634 |
475 |
1.200 |
1.014 |
760 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đoạn từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
2.933 |
2.200 |
24 |
521 |
23 |
633 |
|
|
VT2 |
1.200 |
1.056 |
792 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
1.000 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường Hương Canh - Tân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
9.000 |
5.280 |
3.960 |
18 |
886;149 |
23 |
633;15 |
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.050 |
4.080 |
3.590 |
1.428 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
1.500 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đoạn từ nhà ông Khang (Lư) đến nhà ông Quý (Bào) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
1.056 |
792 |
2.500 |
1.760 |
1.320 |
23 |
135 |
17 |
695 |
|
|
VT2 |
750 |
634 |
475 |
1.200 |
1.014 |
760 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
7.2 |
Đoạn từ nhà ông Lan (Thuận) đến nhà bà Bình (Hợi) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
18 |
744 |
18 |
578 |
|
|
VT2 |
1.500 |
1.056 |
792 |
2.000 |
1.408 |
1.056 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
1.000 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
1.320 |
990 |
4.000 |
1.760 |
1.320 |
23 |
506 |
22 |
170;119 |
|
|
VT2 |
1.500 |
880 |
594 |
2.000 |
1.173 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
1.000 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.000 |
616 |
462 |
2.500 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
700 |
580 |
420 |
1.200 |
994 |
720 |
18 |
906 |
12 |
766 |
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường Tân An đi Trường Thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.000 |
616 |
462 |
2.500 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
700 |
580 |
420 |
1.200 |
994 |
720 |
16 |
607;868 |
12 |
748 |
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Trục đường chính từ nhà ông Hùng Cần đến nhà ông Thoả thôn Tân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
880 |
660 |
4.000 |
1.162 |
871 |
22 |
170;119 |
16 |
634;644 |
|
|
VT2 |
1.500 |
610 |
430 |
2.000 |
805 |
568 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
1.000 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường trục chính từ nhà ông Lý đến nhà ông Lợi thôn Trường Thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
2.500 |
1.467 |
1.100 |
12 |
768 |
11 |
208 |
|
|
VT2 |
700 |
610 |
430 |
1.200 |
1.046 |
737 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
880 |
660 |
2.640 |
1.162 |
871 |
18 |
765;766 |
17 |
402;409 |
|
|
VT2 |
1.000 |
610 |
430 |
1.320 |
805 |
568 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
528 |
396 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Các thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
1.380 |
1.035 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.200 |
3.080 |
2.310 |
9.720 |
4.158 |
3.119 |
2 |
430 |
1 |
38 |
|
|
VT2 |
4.800 |
1.760 |
1.320 |
6.480 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
810 |
475 |
356 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức: Từ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 đến UBND xã Phú Xuân (trừ các ô đất Khu giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSD đất Đồng Đống) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
6.000 |
1.760 |
1.320 |
8.100 |
2.376 |
1.782 |
1 |
15;16 |
10 |
583;6 |
|
|
VT2 |
2.000 |
880 |
660 |
2.700 |
1.188 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
810 |
475 |
356 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức: Từ UBND xã Phú Xuân đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.500 |
1.056 |
792 |
4.725 |
1.426 |
1.069 |
10 |
583;26 |
10 |
13214 |
|
|
VT2 |
1.700 |
528 |
396 |
2.295 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
810 |
475 |
356 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.500 |
1.056 |
792 |
6.075 |
1.426 |
1.069 |
10 |
6;26 |
28 |
155.279 |
|
|
VT2 |
2.000 |
528 |
396 |
2.700 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
810 |
475 |
356 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
8.100 |
7.128 |
5.346 |
30 |
656.560 |
28 |
176 |
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.050 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
810 |
475 |
356 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Kim Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.200 |
616 |
462 |
4.224 |
813 |
610 |
14 |
3;4 |
19 |
8.223 |
|
|
VT2 |
1.700 |
370 |
277 |
2.244 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường từ đầu làng Can Bi 4 cũ đến thôn Kim Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.200 |
880 |
660 |
4.224 |
1.162 |
871 |
32 |
177.189 |
19 |
8.202 |
|
|
VT2 |
1.700 |
440 |
330 |
2.244 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.200 |
880 |
660 |
4.224 |
1.162 |
871 |
2 |
35 |
2 |
4;46 |
|
|
VT2 |
1.700 |
440 |
330 |
2.244 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Trục đường chính từ đầu thôn Can Bi 1 đến nhà văn hóa cũ thôn Can Bi 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.000 |
1.056 |
792 |
5.280 |
1.394 |
1.045 |
30 |
612.703 |
31 |
199.317 |
|
|
VT2 |
2.000 |
480 |
360 |
2.640 |
634 |
475 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
VT1 |
1.800 |
880 |
660 |
2.500 |
1.222 |
917 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.600 |
880 |
660 |
4.752 |
|
|
29 |
|
|
|
|
|
12 |
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.700 |
880 |
660 |
2.500 |
1.294 |
971 |
2 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường Trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.200 |
616 |
462 |
4.224 |
813 |
610 |
13 |
46;61 |
16 |
293.298 |
|
|
VT2 |
1.700 |
370 |
277 |
2.244 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường trục thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến nhà Văn hóa thôn Kim Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.200 |
616 |
462 |
4.224 |
813 |
610 |
20 |
33.268 |
20 |
15;42 |
|
|
VT2 |
1.700 |
370 |
277 |
2.244 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Đường trục sau làng Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.200 |
616 |
462 |
4.224 |
813 |
610 |
30 |
560.561 |
31 |
192.145 |
|
|
VT2 |
1.700 |
370 |
277 |
2.244 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 đến nhà ông Hoàng Văn Thính (Dung) thôn Kim Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.200 |
616 |
462 |
4.224 |
813 |
610 |
32 |
347;395 |
27 |
3;88 |
|
|
VT2 |
1.700 |
370 |
277 |
2.244 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
27 |
|
|
|
|
|
18 |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
18.1 |
+ Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
18.2 |
+ Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường DH31 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1(không bao gồm các thửa đất giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
4.000 |
|
|
29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
2.025 |
1.188 |
891 |
93 |
381 |
86 |
49;84 |
|
|
VT2 |
600 |
528 |
396 |
810 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
400 |
352 |
264 |
594 |
558 |
419 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.800 |
1.056 |
792 |
2.430 |
1.426 |
1.069 |
86 |
49;84 |
18 |
541;542 |
|
|
VT2 |
700 |
634 |
475 |
945 |
855 |
642 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
700 |
670 |
503 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu |
|
|
|
|
|
|
75 |
816 |
75 |
371;849 |
|
VT1 |
3.000 |
704 |
528 |
4.050 |
950 |
713 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
422 |
317 |
1.620 |
570 |
428 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
800 |
475 |
356 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Mỹ |
|
|
|
|
|
|
75 |
371;849 |
1 |
80 |
|
VT1 |
1.000 |
704 |
528 |
1.320 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
422 |
317 |
594 |
558 |
418 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
800 |
528 |
396 |
1.056 |
697 |
523 |
82 |
21 |
59 |
421;771 |
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
900 |
616 |
462 |
1.188 |
813 |
610 |
86 |
853 |
86 |
769;839 |
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
600 |
528 |
396 |
792 |
697 |
523 |
86 |
839;769 |
87 |
244;157 |
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng |
|
|
|
|
|
|
87 |
244;157 |
101 |
142;121 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) |
|
|
|
|
|
|
101 |
142;121 |
101 |
598 |
|
8.1 |
Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng |
|
|
|
|
|
|
101 |
297 |
96 |
392 |
|
VT1 |
900 |
616 |
462 |
1.188 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
800 |
528 |
396 |
1.056 |
697 |
523 |
96 |
392 |
96 |
1 |
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường) |
|
|
|
|
|
|
86 |
853 |
75 |
485;650 |
|
VT1 |
1.000 |
704 |
528 |
1.320 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
317 |
594 |
558 |
418 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
800 |
528 |
396 |
1.056 |
697 |
523 |
87 |
244;157 |
102 |
36;37 |
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng |
|
|
|
|
|
|
102 |
36;37 |
96 |
1 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
18 |
437;438 |
17 |
517 |
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng |
|
|
|
|
|
|
78 |
70 |
70 |
142 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu |
|
|
|
|
|
|
103 |
16 |
103 |
99 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí |
|
|
|
|
|
|
87 |
244;157 |
94 |
498 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) |
|
|
|
|
|
|
104 |
607 |
104 |
141 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
450 |
370 |
277 |
594 |
488 |
366 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Các ô GD1-01 đến GD1-04; GD2-01 đến GD2-14; GD4-01 đến GD4-05 |
1.500 |
1.320 |
990 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.2 |
Các ô GD1-05 đến GD1-25; GD2-15 đến GD2-25; GD4-06 đến GD4-14 |
1.300 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.3 |
Các ô GD1-26 đến GD1-34; GD2-26 đến GD2-31 |
1.000 |
704 |
528 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.4 |
DV3-01 đến DV3-06 (GD3); DV3-07 đến DV3-28 (GD3) |
1.000 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.5 |
DV1-01 đến DV1-12 |
1.000 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.6 |
DV2-01 đến DV2-18 |
1.000 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.7 |
ĐG5-01 đến ĐG5-14 |
1.000 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.8 |
ĐG4-01 đến ĐG4-18 |
1.200 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.9 |
ĐG7-01 đến ĐG7-09 |
1.000 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.10 |
ĐG5-01 đến ĐG5-28 |
1.000 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.11 |
ĐG6-01 đến ĐG6-08 |
1.000 |
880 |
660 |
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.12 |
Các ô GD3-01 đến GD3-28 |
|
|
|
8.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.13 |
Các ô GD5-01 đến GD5-28 |
|
|
|
8.000 |
|
|
75 |
605 |
75 |
802 |
|
17.14 |
Các ô GD6-01 đến GD6-8 |
|
|
|
8.000 |
|
|
75 |
824 |
|
|
|
17.15 |
Các ô GD7-01 đến GD7-9 |
|
|
|
8.000 |
|
|
75 |
563 |
75 |
661 |
|
17.16 |
Các ô ĐG1.01 đến ĐG1.9 |
|
|
|
10.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
17.17 |
Các ô ĐG2.01 đến ĐG2.29 |
|
|
|
10.000 |
|
|
75 |
|
|
|
|
18 |
Khu TĐC Gia Khau |
|
|
|
|
|
|
75 |
|
|
|
|
18.1 |
TĐC1- 01 đến TĐC-08 |
800 |
440 |
330 |
1.056 |
|
|
59 |
856 |
59 |
851 |
|
18.2 |
TĐC-09 đến TĐC12 |
800 |
440 |
330 |
1.056 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu quy hoạch Đồng Củ (vị trí các ô thuộc ô ĐG3-01 đến ĐG3-41) |
|
|
|
|
|
|
75 |
550 |
63 |
535 |
|
VT1 |
1.000 |
880 |
660 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 2A (BOT) (Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
10.000 |
7.040 |
5.280 |
13.700 |
9.645 |
7.234 |
65 |
139 |
107 |
32 |
|
|
VT2 |
4.200 |
3.520 |
2.640 |
5.754 |
4.822 |
3.617 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
3.000 |
2.460 |
1.850 |
4.110 |
3.370 |
2.535 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Quốc lộ 2A cũ (Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
12.000 |
7.040 |
5.280 |
16.200 |
9.504 |
7.128 |
57 |
214 |
93 |
267 |
|
|
VT2 |
5.200 |
3.520 |
2.640 |
7.020 |
4.752 |
3.564 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
4.400 |
2.460 |
1.850 |
5.940 |
3.321 |
2.498 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) (Thuộc địa phận thị trấn Hương Canh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.480 |
4.158 |
3.119 |
93 |
281 |
97 |
248 |
|
|
VT2 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
3.375 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.400 |
1.080 |
810 |
1.890 |
1.458 |
1.094 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ QL2A rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
12.000 |
6.160 |
4.620 |
16.440 |
8.439 |
6.329 |
66 |
264 |
58 |
87 |
|
|
VT2 |
5.200 |
2.640 |
1.980 |
7.124 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
4.400 |
2.160 |
1.620 |
6.028 |
2.959 |
2.219 |
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
10.000 |
4.400 |
3.300 |
13.700 |
6.028 |
4.521 |
58 |
78 |
58 |
18 |
|
|
VT2 |
4.200 |
1.886 |
1.414 |
5.754 |
2.583 |
1.938 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
3.000 |
1.540 |
1.160 |
4.110 |
2.110 |
1.589 |
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
10.000 |
4.400 |
3.300 |
13.700 |
6.028 |
4.521 |
58 |
78 |
59 |
20 |
|
|
VT2 |
4.200 |
1.886 |
1.414 |
5.754 |
2.583 |
1.938 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
3.000 |
1.540 |
1.160 |
4.110 |
2.110 |
1.589 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong (Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh đến đường BOT QL 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
12.000 |
7.040 |
5.280 |
16.440 |
11.574 |
8.680 |
76 |
40 |
76 |
556 |
|
|
VT2 |
5.200 |
3.520 |
2.640 |
7.124 |
4.822 |
3.617 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
4.400 |
2.460 |
1.850 |
6.028 |
3.370 |
2.535 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.200 |
4.400 |
3.300 |
9.792 |
5.984 |
4.488 |
76 |
287 |
80 |
202 |
|
|
VT2 |
2.900 |
1.886 |
1.414 |
3.944 |
2.565 |
1.923 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.200 |
1.540 |
1.160 |
2.992 |
2.094 |
1.578 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Mạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
76 |
557 |
87 |
169 |
|
|
VT2 |
1.200 |
880 |
660 |
4.800 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
620 |
460 |
3.600 |
2.480 |
1.840 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.200 |
1.760 |
1.320 |
6.300 |
2.640 |
1.980 |
93 |
5 |
86 |
618 |
|
|
VT2 |
1.700 |
880 |
660 |
4.420 |
2.288 |
1.716 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.300 |
620 |
460 |
3.120 |
1.488 |
1.104 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.200 |
2.640 |
1.980 |
7.140 |
4.488 |
3.366 |
66 |
282 |
66 |
822 |
|
|
VT2 |
1.700 |
1.320 |
990 |
5.100 |
3.960 |
2.970 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.300 |
920 |
690 |
4.160 |
2.944 |
2.208 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
6.000 |
4.400 |
3.300 |
66 |
221 |
57 |
52 |
|
|
VT2 |
1.200 |
1.100 |
825 |
3.000 |
2.750 |
2.063 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
770 |
580 |
1.800 |
1.540 |
1.160 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.320 |
990 |
3.168 |
1.742 |
1.307 |
57 |
43 |
57 |
30 |
|
|
VT2 |
1.000 |
660 |
495 |
1.320 |
871 |
653 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
460 |
350 |
924 |
607 |
462 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.323 |
1.742 |
57 |
243 |
57 |
60 |
|
|
VT2 |
1.200 |
880 |
660 |
1.584 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
620 |
460 |
1.188 |
818 |
607 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
9.000 |
4.400 |
3.300 |
12.150 |
5.940 |
4.455 |
66 |
271 |
66 |
435 |
|
|
VT2 |
3.600 |
2.200 |
1.650 |
4.860 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.700 |
1.540 |
1.160 |
3.645 |
2.079 |
1.566 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Mặt đường 22,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
7.920 |
5.940 |
|
|
|
|
|
|
14.2 |
Mặt đường 19,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.500 |
1.940 |
1.450 |
13.500 |
5.820 |
4.350 |
|
|
|
|
|
|
14.3 |
Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
1.940 |
1.450 |
9.000 |
5.820 |
4.350 |
|
|
|
|
|
|
14.4 |
Đường 13 m còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.410 |
1.060 |
7.200 |
4.230 |
3.180 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m (đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.600 |
1.940 |
1.450 |
4.752 |
2.561 |
1.914 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m (đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.410 |
1.060 |
3.168 |
1.861 |
1.399 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu Đồng Cang - Cầu Cà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Đường 22,5 m |
5.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
7.920 |
5.940 |
|
|
|
|
|
17.2 |
Đường 13,5 m |
2.400 |
1.410 |
1.060 |
7.200 |
4.230 |
3.180 |
|
|
|
|
|
17.3 |
Đường 10,5 m |
2.000 |
1.200 |
800 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
|
|
|
|
|
17.4 |
Đường 7,0 m |
1.600 |
1.000 |
600 |
4.800 |
3.000 |
1.800 |
|
|
|
|
|
18 |
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.410 |
1.060 |
3.168 |
1.861 |
1.399 |
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.410 |
1.060 |
3.168 |
1.861 |
1.399 |
|
|
|
|
|
|
20 |
Khu dân cư tự xây Cửa Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
10.000 |
7.040 |
5.280 |
13.700 |
9.645 |
7.234 |
|
|
|
|
|
|
20.2 |
Đường 16,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.220 |
4.822 |
3.617 |
|
|
|
|
|
|
21 |
Khu đất thuộc Trung tâm thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
9.000 |
6.160 |
4.620 |
12.240 |
8.378 |
6.283 |
|
|
|
|
|
|
22 |
Khu quy hoạch Miếu Thượng (Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m; Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.500 |
1.410 |
1.060 |
3.300 |
1.861 |
1.399 |
|
|
|
|
|
|
23 |
Khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
700 |
528 |
396 |
924 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
24 |
Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.000 |
2.640 |
1.980 |
6.750 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.400 |
1.410 |
1.060 |
3.240 |
1.904 |
1.431 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.000 |
588 |
442 |
1.350 |
793 |
596 |
|
|
|
|
|
|
25 |
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1 |
Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m |
4.500 |
1.410 |
1.060 |
13.500 |
|
|
|
|
|
|
|
25.2 |
Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m |
2.400 |
1.410 |
1.060 |
7.200 |
|
|
|
|
|
|
|
25.3 |
Đối với các ô tiếp giáp đường 13,0 m |
2.300 |
1.410 |
1.060 |
6.900 |
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Đường từ Đình Hương đến giáp khu Đồng Cang - Cầu Cà |
|
|
|
|
|
|
86 |
618 |
87 |
518 |
|
VT1 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Khu tái định cư Logictic |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường 24m |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường 13,5m |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ Cầu Bòn đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.600 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
4.400 |
3.300 |
55; 56 |
32; 90 |
53 |
195; 198 |
|
|
VT2 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
2.700 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.100 |
920 |
690 |
1.500 |
1.255 |
941 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.500 |
3.080 |
2.310 |
6.075 |
4.158 |
3.119 |
49 |
133;163 |
38 |
231;232 |
|
|
VT2 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
2.700 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.400 |
1.080 |
810 |
1.890 |
1.458 |
1.094 |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đoạn từ ngã ba rẽ dịch vụ đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.500 |
2.200 |
1.650 |
10.125 |
2.970 |
2.228 |
38 |
254;232 |
26 |
106 |
|
|
VT2 |
3.000 |
880 |
660 |
4.050 |
1.188 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.300 |
770 |
580 |
3.105 |
1.040 |
783 |
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ đường rẽ Trạm xá đến ngã tư Cổ Độ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.500 |
3.520 |
2.640 |
10.125 |
4.752 |
3.564 |
26 |
100 |
25 |
138;827 |
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.050 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.300 |
1.230 |
920 |
3.105 |
1.661 |
1.242 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đoạn từ ngã tư Cổ Độ đến hết cống quay Sơn Bỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.500 |
3.080 |
2.310 |
10.125 |
4.158 |
3.119 |
25 |
167;122 |
25 |
18;940 |
|
|
VT2 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.050 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.300 |
1.080 |
810 |
3.105 |
1.458 |
1.094 |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh |
|
|
|
|
|
|
25 |
120;17 |
16 |
3;7 |
|
VT1 |
7.500 |
2.640 |
1.980 |
10.125 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.050 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.300 |
1.080 |
810 |
3.105 |
1.458 |
1.094 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh đến giáp xã Thiện Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
4.050 |
2.970 |
2.228 |
20 |
337 |
50 |
58 |
|
|
VT2 |
2.000 |
1.320 |
660 |
2.700 |
1.782 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
770 |
580 |
1.215 |
1.040 |
783 |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.900 |
2.024 |
1.518 |
3.915 |
2.732 |
2.049 |
49 |
198; 763 |
50 |
141; 167 |
|
|
VT2 |
1.200 |
1.000 |
607 |
2.000 |
1.667 |
1.012 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
710 |
530 |
1.500 |
1.183 |
883 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
3.300 |
2.904 |
2.178 |
25 |
138;122 |
25 |
37 |
|
|
VT2 |
1.500 |
1.100 |
660 |
2.500 |
1.452 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
770 |
580 |
1.900 |
1.016 |
766 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh |
|
|
|
|
|
|
25 |
920 |
6 |
2;5 |
|
VT1 |
2.100 |
1.320 |
990 |
2.800 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
660 |
396 |
2.000 |
1.467 |
880 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
460 |
350 |
1.100 |
723 |
550 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh |
|
|
|
|
|
|
38 |
228 |
38 |
17 |
|
VT1 |
3.100 |
2.200 |
1.650 |
5.500 |
3.903 |
2.927 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
1.100 |
990 |
2.500 |
2.292 |
2.063 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
770 |
580 |
2.000 |
1.711 |
1.289 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới) |
|
|
|
|
|
|
38 |
365 |
41 |
67;532 |
|
VT1 |
4.200 |
3.080 |
2.310 |
6.500 |
4.767 |
3.575 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.700 |
1.320 |
990 |
2.500 |
1.941 |
1.456 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.300 |
1.080 |
810 |
2.000 |
1.662 |
1.246 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phần đường còn lại từ góc cua (giáp nhà anh Giới) đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh |
|
|
|
|
|
|
41 |
67;532 |
35 |
279;305 |
|
VT1 |
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.544 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.700 |
1.320 |
990 |
2.500 |
1.941 |
1.456 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.300 |
920 |
690 |
2.000 |
1.415 |
1.062 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế (Đoạn từ nhà ông Hào đi Thiện Kế) |
|
|
|
|
|
|
38 |
228 |
39 |
81;24 |
|
VT1 |
2.400 |
1.320 |
990 |
3.500 |
1.925 |
1.444 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.000 |
660 |
396 |
2.000 |
1.320 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
460 |
350 |
1.100 |
723 |
550 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm Z192 |
|
|
|
|
|
|
31 |
302;263 |
36 |
205;237 |
|
VT1 |
3.800 |
2.640 |
1.980 |
5.016 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
990 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.100 |
920 |
690 |
2.500 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh |
|
|
|
|
|
|
25 |
97;61 |
15 |
1 |
|
VT1 |
3.000 |
880 |
660 |
4.000 |
1.173 |
880 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
440 |
330 |
3.000 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
310 |
233 |
2.500 |
861 |
646 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu tái định cư số 1 đường 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.500 |
2.640 |
2.310 |
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.2 |
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu tái định cư số 2 đường 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.2 |
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, TDP Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.760 |
1.320 |
4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Tuyến đường trục chính thôn Trại mới rẽ 302 |
|
|
|
|
|
|
56 |
403;255 |
53 |
373;351 |
|
VT1 |
2.000 |
1.320 |
990 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
660 |
396 |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
460 |
350 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Đường trục chính đoạn góc của nhà anh Giới đến TDP Xuân Quang |
|
|
|
|
|
|
41 |
506;478 |
48 |
34;706 |
|
VT1 |
2.000 |
1.320 |
990 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
660 |
396 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
460 |
350 |
924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
(cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.320 |
990 |
5.000 |
|
|
38 |
228;231 |
44 |
2;4;18 |
|
|
VT2 |
1.000 |
660 |
396 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
460 |
350 |
924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 303 (Thanh Lãng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.200 |
3.960 |
2.970 |
9.864 |
5.425 |
4.069 |
32 |
804.269 |
58 |
20;56 |
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.110 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.200 |
1.390 |
1.040 |
3.014 |
1.904 |
1.425 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
5.000 |
3.960 |
2.970 |
6.850 |
5.425 |
4.069 |
53 |
133 |
58 |
20 |
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.110 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.200 |
1.390 |
1.040 |
3.014 |
1.904 |
1.425 |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đoạn từ giao ngã tư Phú Xuân đến trường THPT Võ Thị Sáu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
7.200 |
3.960 |
2.970 |
9.864 |
5.425 |
4.069 |
32 |
240 |
32 |
141 |
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.110 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
2.200 |
1.390 |
1.040 |
3.014 |
1.904 |
1.425 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Hương Canh - Tân Phong |
|
|
|
|
|
|
32 |
240;263 |
24 |
132;133 |
|
VT1 |
6.000 |
3.960 |
2.970 |
8.220 |
5.425 |
4.069 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.110 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.500 |
1.390 |
1.040 |
2.055 |
1.904 |
1.425 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng: Từ ngã tư Đông Thú đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
11.000 |
3.520 |
2.640 |
15.070 |
4.822 |
3.617 |
29 |
629;631 |
42 |
49;24 |
|
|
VT2 |
4.400 |
1.936 |
1.452 |
6.028 |
2.652 |
1.989 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
3.300 |
1.230 |
920 |
4.521 |
1.685 |
1.260 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.800 |
2.816 |
2.112 |
6.480 |
3.802 |
2.851 |
30 |
256;148 |
42 |
842;54 |
|
|
VT2 |
1.900 |
1.549 |
1.162 |
2.565 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.400 |
990 |
740 |
1.890 |
1.337 |
999 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
12.000 |
3.520 |
2.640 |
16.320 |
4.787 |
3.590 |
31 |
503263 |
29 |
631421 |
|
|
VT2 |
4.800 |
1.936 |
1.452 |
6.528 |
2.633 |
1.975 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
3.600 |
1.230 |
920 |
4.896 |
1.673 |
1.251 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.800 |
3.080 |
2.310 |
6.480 |
4.158 |
3.119 |
36 |
249;180 |
43 |
905;91 |
|
|
VT2 |
1.900 |
1.694 |
1.271 |
2.565 |
2.287 |
1.715 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.400 |
1.080 |
810 |
1.890 |
1.458 |
1.094 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
11.000 |
3.520 |
2.640 |
14.520 |
4.646 |
3.485 |
42 |
49;48 |
42 |
842;719 |
|
|
VT2 |
4.400 |
1.936 |
1.452 |
5.808 |
2.556 |
1.917 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
3.300 |
1.230 |
920 |
4.356 |
1.624 |
1.214 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Từ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.320 |
990 |
3.168 |
1.742 |
1.307 |
29 |
656;600 |
36 |
164;194 |
|
|
VT2 |
1.100 |
726 |
545 |
1.452 |
958 |
719 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
640 |
480 |
1.188 |
845 |
634 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường khu Vườn Quả Xuân Lãng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.700 |
1.320 |
990 |
3.564 |
1.742 |
1.307 |
30 |
358 |
30 |
366 |
|
|
VT2 |
1.100 |
726 |
545 |
1.452 |
958 |
719 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
640 |
480 |
1.188 |
845 |
634 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường trục B: Từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.600 |
1.320 |
990 |
4.752 |
1.742 |
1.307 |
31 |
304.327 |
42 |
581.655 |
|
|
VT2 |
1.400 |
726 |
545 |
1.848 |
958 |
719 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.100 |
640 |
480 |
1.452 |
845 |
634 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt |
|
|
|
|
|
|
30 |
432 |
37 |
1117;1066 |
|
VT1 |
3.000 |
1.320 |
990 |
3.960 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
726 |
545 |
1.584 |
958 |
719 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
640 |
480 |
1.188 |
845 |
634 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) |
|
|
|
|
|
|
36 |
911.785 |
37 |
939.370 |
|
VT1 |
4.200 |
1.584 |
1.188 |
5.544 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.700 |
871 |
653 |
2.244 |
1.150 |
862 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.300 |
768 |
576 |
1.716 |
1.014 |
760 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.760 |
1.320 |
3.168 |
2.323 |
1.742 |
29 |
586;629 |
29 |
656;600 |
|
|
VT2 |
1.100 |
968 |
726 |
1.452 |
1.278 |
958 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
853 |
640 |
1.188 |
1.126 |
845 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.500 |
2.640 |
1.980 |
4.620 |
3.485 |
2.614 |
29 |
586;421 |
16 |
139 |
|
|
VT2 |
1.575 |
1.452 |
1.089 |
2.079 |
1.917 |
1.437 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
1.100 |
920 |
740 |
1.452 |
1.214 |
977 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ |
|
|
|
|
|
|
29 |
982 |
29 |
1013 |
|
VT1 |
3.000 |
1.320 |
990 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.320 |
990 |
3.168 |
|
|
31 |
902 |
31 |
1101 |
|
|
17 |
Khu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
54 |
72 |
54 |
925 |
|
|
18 |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân- Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân |
|
|
|
|
|
|
31 |
494 |
31 |
503 |
|
a |
Đối với các ô 2 mặt tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.500 |
2.520 |
2.520 |
6.435 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đối với các ô 1 mặt tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
4.000 |
2.240 |
2.240 |
5.720 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.584 |
1.188 |
3.168 |
|
|
37 |
192 |
37 |
221 |
|
|
VT2 |
1.100 |
871 |
653 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
768 |
576 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.400 |
1.584 |
1.188 |
3.168 |
|
|
42 |
833 |
42 |
906 |
|
|
VT2 |
1.100 |
871 |
653 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
900 |
768 |
576 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Tuyến đường từ hết đất nhà bà Thìn (Tẽo) đến hết đất nhà ông Hoạt (Yên) |
|
|
|
|
|
|
42 |
319 |
42 |
47 |
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Tuyến đường từ hết đất nhà ông Long (Thái) đến hết đất nhà ông Tám (Miết) |
|
|
|
|
|
|
42 |
316 |
42 |
14 |
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Tuyến đường từ hết đất nhà ông Kha (Phận) đến hết đất nhà ông Tuấn (Thêm) |
|
|
|
|
|
|
35 |
426 |
42 |
90 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Tuyến đường từ nhà ông Kha (Phận) đến hết đất nhà ông Hùng (Thu) |
|
|
|
|
|
|
35 |
426 |
36 |
243 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Tuyến đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà La (Bé) |
|
|
|
|
|
|
36 |
133 |
28 |
381 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Tuyến đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) |
|
|
|
|
|
|
36 |
78 |
36 |
190 |
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Tuyến đường từ hết đất nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng |
|
|
|
|
|
|
36 |
262 |
37 |
582 |
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Tuyến đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) |
|
|
|
|
|
|
37 |
543 |
37 |
367 |
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Tuyến đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) |
|
|
|
|
|
|
29 |
915 |
29 |
881 |
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Tuyến đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn |
|
|
|
|
|
|
29;30 |
879;517 |
30 |
304 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Tuyến đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách |
|
|
|
|
|
|
30 |
423 |
37 |
62 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Tuyến đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được |
|
|
|
|
|
|
31 |
265;269 |
31 |
303 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Tuyến đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ |
|
|
|
|
|
|
43 |
48 |
36 |
344 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Tuyến đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư |
|
|
|
|
|
|
36 |
296 |
36 |
411 |
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Tuyến đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần |
|
|
|
|
|
|
43 |
81 |
43 |
221 |
|
VT1 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 2A (BOT) |
|
|
|
|
|
|
4 |
6;20 |
47 |
307 |
|
VT1 |
8.000 |
6.160 |
4.620 |
12.000 |
9.240 |
6.930 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.500 |
2.640 |
1.980 |
5.250 |
3.960 |
2.970 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.200 |
660 |
525 |
|
|
|
|
|
|
2 |
QL 2A (cũ) Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận TT Đạo Đức) |
|
|
|
|
|
|
47 |
159 |
47 |
261 |
|
VT1 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
8.160 |
7.181 |
5.386 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
4.080 |
3.590 |
2.693 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.088 |
598 |
476 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường từ phố Kếu đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
|
|
|
|
|
|
33 |
1 |
23 |
56;85 |
|
VT1 |
3.300 |
880 |
660 |
4.488 |
1.197 |
898 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.300 |
704 |
528 |
1.768 |
957 |
718 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.088 |
598 |
476 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
|
|
|
|
|
|
13 |
174 |
33 |
1 |
|
VT1 |
2.400 |
704 |
528 |
3.240 |
950 |
713 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.000 |
563 |
422 |
1.350 |
760 |
570 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.080 |
594 |
473 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Trung tâm Văn hoá thị trấn Đạo Đức |
|
|
|
|
|
|
35 |
108 |
34 |
219;240 |
|
VT1 |
1.800 |
704 |
528 |
2.376 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
563 |
422 |
1.188 |
743 |
558 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.056 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông |
|
|
|
|
|
|
47 |
307 |
46 |
399 |
|
VT1 |
2.400 |
880 |
660 |
3.168 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.000 |
704 |
528 |
1.320 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.056 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND TT đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
|
|
|
|
|
|
46 |
399 |
33 |
1 |
|
VT1 |
1.500 |
616 |
462 |
1.980 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
493 |
370 |
1.188 |
650 |
488 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.056 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường từ Dốc Vòng Mộ Đạo đi Phú Xuân (hết địa phận TT Đạo Đức) |
|
|
|
|
|
|
33 |
1 |
40 |
25;54 |
|
VT1 |
2.000 |
704 |
528 |
2.640 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
563 |
422 |
1.188 |
743 |
558 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.056 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường từ QL2A đi TDP Kiền Sơn đi Sơn Lôi |
|
|
|
|
|
|
24 |
58';117 |
6 |
5;6 |
|
VT1 |
1.800 |
616 |
462 |
2.376 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
900 |
493 |
370 |
1.188 |
650 |
488 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.056 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ TDP Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
34 |
508 |
34 |
555 |
|
VT1 |
1.800 |
1.584 |
1.188 |
2.376 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
47 |
320 |
47 |
281 |
|
VT1 |
1.800 |
704 |
528 |
2.376 |
929 |
697 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
41 |
510 |
41 |
704 |
|
VT1 |
1.500 |
616 |
462 |
1.980 |
813 |
610 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường trục TT đô thị mới Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
35;36 |
|
|
|
|
VT1 |
8.000 |
6.160 |
4.620 |
10.560 |
8.131 |
6.098 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.500 |
2.640 |
1.980 |
4.620 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
800 |
440 |
350 |
1.056 |
581 |
462 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường từ QL2A đi TDP đại Phúc đến Đình Đại Phúc |
|
|
|
|
|
|
34 |
366;339 |
44 |
81;105 |
|
VT1 |
|
|
|
1.980 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.056 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu TĐC Logictic |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 24m |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 13,5m |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành |
7.500 |
2.200 |
1.725 |
10.125 |
2.970 |
2.329 |
53 |
262 |
7 |
63 |
|
VT1 |
3.000 |
1.320 |
990 |
4.050 |
1.782 |
1.337 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
800 |
616 |
462 |
1.080 |
832 |
624 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến |
|
|
|
|
|
|
34 |
121 |
53 |
262 |
|
VT1 |
4.400 |
3.080 |
2.310 |
5.940 |
4.158 |
3.119 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.800 |
1.320 |
990 |
2.430 |
1.782 |
1.337 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
945 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến |
|
|
|
|
|
|
1 |
105 |
34 |
121 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
4.050 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
880 |
660 |
1.620 |
1.188 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
945 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) |
|
|
|
|
|
|
8 |
11 |
16 |
180 |
|
VT1 |
3.800 |
2.640 |
1.980 |
5.130 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
1.320 |
2.025 |
1.782 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
945 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đoạn đường 36 m khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
9 |
266 |
53 |
221 |
|
VT1 |
8.000 |
3.520 |
2.640 |
10.800 |
4.752 |
3.564 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.480 |
3.564 |
2.673 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
945 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen |
|
|
|
|
|
|
16 |
103; 307 |
20; 21 |
705; 431 |
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.050 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
880 |
660 |
1.620 |
1.188 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
945 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến |
|
|
|
|
|
|
19 |
1941 ;1630 |
33 |
47 |
|
VT1 |
3.000 |
1.320 |
990 |
4.050 |
1.782 |
1.337 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
660 |
495 |
1.620 |
891 |
668 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
552 |
414 |
945 |
745 |
559 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất |
|
|
|
|
|
|
48 |
156 |
47 |
252; 755 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
4.050 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
1.056 |
792 |
1.620 |
1.426 |
1.069 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
945 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp |
|
|
|
|
|
|
41 |
12 |
|
Khu QH Trại Cúp |
|
VT1 |
2.400 |
1.584 |
1.188 |
3.168 |
2.091 |
1.568 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.000 |
880 |
660 |
1.320 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
924 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá |
|
|
|
|
|
|
41 |
98; 91 |
41 |
154 |
|
VT1 |
2.400 |
1.320 |
990 |
3.168 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.000 |
660 |
495 |
1.320 |
871 |
653 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
552 |
414 |
924 |
729 |
546 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung |
|
|
|
|
|
|
41 |
154 |
23 |
50 |
|
VT1 |
1.300 |
880 |
660 |
1.716 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
750 |
580 |
430 |
990 |
766 |
568 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
552 |
414 |
924 |
729 |
546 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ |
|
|
|
|
|
|
15 |
38;39 |
19;25 |
641;177 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
1.100 |
825 |
1.584 |
1.452 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
552 |
414 |
924 |
729 |
546 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò |
|
|
|
|
|
|
9 |
272; 274 |
14;19 |
1055; 34 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.500 |
1.320 |
990 |
1.980 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
924 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo |
|
|
|
|
|
|
48 |
17; 21 |
49 |
486; 510 |
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.200 |
880 |
660 |
1.584 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
924 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ |
|
|
|
|
|
|
53 |
524; 547 |
66 |
109; 353 |
|
VT1 |
1.800 |
920 |
|
2.376 |
1.214 |
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
750 |
580 |
|
990 |
766 |
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
552 |
|
924 |
729 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến |
|
|
|
|
|
|
62 |
674 |
37 |
83 |
|
VT1 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.100 |
4.752 |
3.564 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.050 |
2.376 |
1.782 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
552 |
414 |
945 |
745 |
559 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu vực TĐC Trại Cúp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
6.000 |
3.080 |
2.310 |
8.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu vực TĐC Gò Bổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
6.000 |
3.080 |
2.310 |
8.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Khu đất dịch vụ Đê Hến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
8.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.2 |
Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
4.050 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.800 |
1.232 |
924 |
2.376 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.900 |
1.320 |
990 |
2.508 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.900 |
1.320 |
990 |
2.508 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.300 |
2.300 |
2.000 |
4.356 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.800 |
1.056 |
792 |
2.376 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
924 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
24 |
Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
47 |
252; 755 |
46 |
922; 463 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.000 |
1.056 |
792 |
2.640 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
750 |
528 |
396 |
990 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
25 |
Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế |
|
|
|
|
|
|
14 |
30 |
47 |
887; 700 |
|
VT1 |
2.800 |
2.200 |
1.650 |
3.696 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
1.800 |
1.056 |
792 |
2.376 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
700 |
528 |
396 |
924 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
26 |
Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo |
|
|
|
|
|
|
61 |
75 |
55 |
424 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.960 |
2.904 |
2.178 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
2.000 |
1.056 |
792 |
2.640 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
750 |
528 |
396 |
990 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
3.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1 |
Các ô tiếp giáp với đường 302B |
|
|
|
4.050 |
|
|
|
|
|
|
|
29.2 |
Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B |
|
|
|
1.620 |
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN TAM DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/ tuyến đường/ khu vực |
Giá đất theo QĐ số 62/2019/QĐ- UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi Chú |
|||||||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Từ |
Đến |
||||||
|
Tờ số |
Thửa số |
Tờ số |
Thửa số |
||||||||||
|
|
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Cầu Thụy Yên |
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La |
|
|
|
|
|
|
49 |
63 |
44 |
30 |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.168 |
1.901 |
18.000 |
9.504 |
5.702 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1.109 |
665 |
4.200 |
2.218 |
1.331 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
792 |
475 |
2.500 |
1.320 |
792 |
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 2C |
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La |
Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa |
|
|
|
|
|
|
44 |
30 |
22 |
217 |
|
|
VT1 |
|
|
7.000 |
4.400 |
2.640 |
21.000 |
13.200 |
7.920 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.300 |
1.540 |
924 |
4.600 |
3.080 |
1.848 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.750 |
1.100 |
660 |
3.000 |
1.886 |
1.131 |
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 2C |
Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa |
Hết thôn Liên Bình |
|
|
|
|
|
|
22 |
217 |
10 |
294 |
|
|
VT1 |
|
|
4.000 |
2.112 |
1.267 |
15.000 |
7.920 |
4.752 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
739 |
444 |
3.000 |
1.584 |
950 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
528 |
317 |
1.800 |
950 |
570 |
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 2C |
Hết thôn Liên Bình |
Tiếp giáp xã An Hòa |
|
|
|
|
|
|
10 |
294 |
3 |
159 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.056 |
12.000 |
7.040 |
4.224 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
616 |
370 |
2.000 |
1.173 |
704 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
750 |
440 |
264 |
1.200 |
704 |
422 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 309 |
Tiếp giáp QL2C |
Đến nhà Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
|
|
27 |
1552 |
31 |
77 |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.992 |
1.795 |
20.000 |
9.973 |
5.984 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1.047 |
628 |
4.200 |
2.094 |
1.257 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
748 |
449 |
2.500 |
1.247 |
748 |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 309 |
Từ nhà Bảo hiểm xã hội |
Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa |
|
|
|
|
|
|
31 |
77 |
36 |
133 |
|
|
VT1 |
|
|
4.000 |
2.992 |
1.795 |
15.000 |
11.220 |
6.732 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
1.047 |
628 |
5.000 |
3.740 |
2.244 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
748 |
449 |
2.500 |
1.870 |
1.122 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 309 |
Tiếp giáp QL 2C |
Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc |
|
|
|
|
|
|
27 |
304 |
24 |
342 |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.608 |
2.165 |
20.000 |
12.027 |
7.216 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1.263 |
758 |
4.200 |
2.526 |
1.515 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
902 |
541 |
2.500 |
1.503 |
902 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường huyện ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa |
Thuộc địa phận thị trấn Hợp Hòa |
|
|
|
|
|
|
24 |
342 |
7 |
6 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
704 |
422 |
6.000 |
3.520 |
2.110 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
544 |
435 |
148 |
2.000 |
1.599 |
544 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
106 |
900 |
719 |
202 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa) |
Từ QL2C |
Đến cầu Bì La |
|
|
|
|
|
|
17 |
457 |
16 |
521 |
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.760 |
1.056 |
10.000 |
7.333 |
4.400 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
840 |
616 |
370 |
4.000 |
2.933 |
1.760 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
264 |
900 |
660 |
396 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) |
Địa phận thị trấn Hợp Hòa |
|
|
|
|
|
|
28 |
603 |
32 |
682 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.056 |
12.000 |
7.040 |
4.224 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
616 |
370 |
5.000 |
2.933 |
1.760 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
750 |
440 |
264 |
2.000 |
1.173 |
704 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường nội thị Phía Tây |
QL 2C (Cầu thiện) |
Ngã tư tiếp giáp TL 309 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.112 |
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.300 |
1.047 |
628 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
748 |
449 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Ngã tư tiếp giáp TL 309 |
Hết địa phận TT Hợp Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.112 |
18.000 |
10.560 |
6.336 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.300 |
1.047 |
628 |
9.500 |
4.325 |
2.595 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
748 |
449 |
3.500 |
1.745 |
1.047 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Đường nội thị Phía Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.112 |
12.000 |
7.040 |
4.224 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.300 |
1.047 |
628 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.500 |
748 |
449 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309) |
3.000 |
1.760 |
1.104 |
10.000 |
5.867 |
3.680 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh) |
2.500 |
1.760 |
1.104 |
10.000 |
7.040 |
4.416 |
|
|
|
|
||
|
10 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao, TDP Điền Lương ( không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
2.500 |
1.760 |
1.104 |
10.000 |
7.040 |
4.416 |
|
|
|
|
||
|
11 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hòa (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
3.000 |
1.936 |
1.214 |
10.000 |
6.453 |
4.048 |
|
|
|
|
||
|
12 |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, TDP Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
2.500 |
1.760 |
1.104 |
8.000 |
5.632 |
3.533 |
|
|
|
|
||
|
13 |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) |
2.200 |
1.760 |
1.104 |
4.000 |
3.200 |
2.007 |
|
|
|
|
||
|
- |
Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã Hợp Hòa - An Hòa |
2.400 |
1.936 |
1.214 |
6.000 |
4.840 |
3.035 |
|
|
|
|
||
|
14 |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay TDP Đồi |
3.000 |
2.024 |
1.270 |
6.000 |
4.048 |
2.540 |
|
|
|
|
||
|
15 |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú |
2.500 |
880 |
386 |
5.000 |
1.760 |
773 |
|
|
|
|
||
|
16 |
Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
3.600 |
1.760 |
1.104 |
15.000 |
7.333 |
4.600 |
|
|
|
|
||
|
17 |
Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
3.000 |
2.024 |
1.270 |
10.000 |
6.747 |
4.233 |
|
|
|
|
||
|
18 |
Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
2.500 |
880 |
386 |
10.000 |
3.520 |
1.546 |
|
|
|
|
||
|
19 |
Khu dân cư đồng Sào, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
1.500 |
616 |
386 |
5.000 |
2.053 |
1.287 |
|
|
|
|
||
|
20 |
Khu dân cư đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hoà (Điền Lương) |
2.500 |
880 |
386 |
10.000 |
3.520 |
1.546 |
|
|
|
|
||
|
21 |
Khu dân cư đồng Thực Phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
21.1 |
-Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C |
3.000 |
2.024 |
1.270 |
12.000 |
8.096 |
5.078 |
|
|
|
|
||
|
21.2 |
- Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) |
1.500 |
616 |
386 |
10.000 |
4.107 |
2.573 |
|
|
|
|
||
|
22 |
Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà (từ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.760 |
1.056 |
6.000 |
4.400 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1200 |
616 |
370 |
3.000 |
1.540 |
925 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
264 |
900 |
660 |
396 |
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường ĐH24B (Đường từ QL2C (trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà |
|
|
|
|
|
|
44 |
170 |
41 |
227 |
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.056 |
634 |
8.000 |
4.224 |
2.536 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1200 |
416 |
312 |
3.000 |
1.040 |
780 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
378 |
284 |
900 |
567 |
426 |
|
|
|
|
|
|
24 |
Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên) |
1.800 |
1.320 |
924 |
6.000 |
4.400 |
3.080 |
|
|
|
|
||
|
25 |
Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2 |
2.300 |
1.540 |
924 |
6.000 |
4.017 |
2.410 |
|
|
|
|
||
|
26 |
Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.056 |
634 |
8.000 |
4.224 |
2.534 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
416 |
312 |
5.000 |
1.734 |
1.301 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
378 |
284 |
900 |
568 |
426 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa TDP Đông Cao |
|
|
|
|
|
|
44 |
70 |
40 |
293 |
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.056 |
634 |
6.000 |
3.168 |
1.901 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
416 |
312 |
4.000 |
1.387 |
1.041 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
378 |
284 |
900 |
568 |
426 |
|
|
|
|
|
|
28 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà - Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Tiếp giáp địa phận thị trấn Hợp Hòa |
Tiếp giáp địa phận xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
6 |
527 |
2 |
40 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.056 |
11.033 |
4.623 |
2.774 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
616 |
370 |
3.126 |
1.310 |
786 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
1.006 |
805 |
604 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 309 |
Tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa |
cầu An Hòa |
|
|
|
|
|
|
31 |
247 |
31 |
332 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.992 |
1.795 |
11.000 |
7.836 |
4.702 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
1.047 |
628 |
5.000 |
3.562 |
2.137 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 309 |
Cầu An Hoà |
Tiếp giáp địa phận xã Hoàng Đan |
|
|
|
|
|
|
31 |
375 |
43 |
74 |
|
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.760 |
1.056 |
11.000 |
8.067 |
4.840 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
840 |
616 |
370 |
4.000 |
2.933 |
1.760 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh lộ 306 |
tiếp giáp địa phận Xã Duy phiên |
tiếp giáp đường Tỉnh lộ 309 |
|
|
|
|
|
|
50 |
4 |
44 |
701 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
528 |
8.742 |
3.846 |
2.308 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
416 |
312 |
1.485 |
883 |
662 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 306 |
Vòng xuyến An Hòa |
Cầu Bì La (địa phận An Hòa) |
|
|
|
|
|
|
37 |
20 |
20 |
4 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.056 |
634 |
9.000 |
5.280 |
3.168 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
416 |
312 |
4.000 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường ĐH26B |
Tiếp giáp QL2C |
Địa phận xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
6 |
473 |
2 |
34 |
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
528 |
4.792 |
4.217 |
2.530 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
520 |
416 |
312 |
1.712 |
1.370 |
1.027 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường ĐH24C |
Tiếp giáp TL 309 |
Tiếp giáp TL 306 |
|
|
|
|
|
|
22 |
261 |
36 |
475 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.936 |
1.162 |
7.052 |
4.551 |
2.731 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.950 |
1.150 |
700 |
4.096 |
2.416 |
1.470 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.250 |
650 |
420 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã An Hòa) |
Từ đường QL2C |
Đến Cầu Bì La |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.760 |
1.056 |
15.000 |
11.000 |
6.600 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
840 |
616 |
370 |
8.000 |
5.867 |
3.520 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến hết Nhà máy Z72 |
Từ tiếp giáp đường ĐT309 |
Đến hết Nhà máy Z72 |
|
|
|
|
|
|
40 |
641 |
39 |
221 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
880 |
528 |
6.000 |
2.933 |
1.760 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
416 |
312 |
4.000 |
2.643 |
1.982 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường ĐH29 |
Đoạn từ Đê Phó Đáy |
Cầu Thôn Yên Thượng |
|
|
|
|
|
|
12 |
414 |
12 |
568 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.936 |
1.162 |
5.552 |
3.583 |
2.150 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
616 |
370 |
2.720 |
1.140 |
685 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
559 |
420 |
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH29 |
Cầu Thôn Yên Thượng |
Hết khu đất đấu giá Thôn Yên Thượng |
|
|
|
|
|
|
12 |
418 |
12 |
427 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.936 |
1.162 |
10.500 |
6.776 |
4.067 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
616 |
370 |
7.500 |
3.143 |
1.888 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
700 |
559 |
420 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường GTNT thôn Nội Điện |
Từ QL 2C ( từ nhà ông Trương Anh Tuấn) |
qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy |
|
|
|
|
|
|
6 |
618 |
5 |
629 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
968 |
581 |
2.688 |
1.735 |
1.041 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
619 |
377 |
1.882 |
1.110 |
676 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
680 |
354 |
228 |
1.000 |
520 |
336 |
|
|
|
|
|
|
Đường GTNT thôn Nội Điện |
Đoạn từ QL 2C ( từ nhà ông Vui - Huê) |
qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện |
|
|
|
|
|
|
6 |
188 |
9 |
427 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
968 |
581 |
2.688 |
1.735 |
1.041 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1050 |
619 |
377 |
1.882 |
1.110 |
676 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
680 |
354 |
228 |
1.000 |
520 |
336 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường GTNT thôn Yên Thượng |
Đoạn từ nhà ông Lý - Cần |
Đến tiếp giáp ĐH 29 (đoạn nhà bà Lê Thị Hường) |
|
|
|
|
|
|
12 |
114 |
12 |
543 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1613 |
968 |
4.480 |
2.891 |
1.735 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1750 |
1032 |
628 |
3.136 |
1.849 |
1.126 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
Đường GTNT thôn Yên Thượng |
Đoạn từ nhà ông Phương - Vân |
đến ĐH 29 ( đoạn nhà ông Hảo - Huyền) |
|
|
|
|
|
|
15 |
675 |
12 |
457 |
|
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1613 |
968 |
4.480 |
2.891 |
1.735 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1750 |
1032 |
628 |
3.136 |
1.849 |
1.126 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường GTNT thôn Đô Lương |
Từ đê tả Phó Đáy |
Đến NVH Đô Lương |
|
|
|
|
|
|
22 |
41 |
22 |
155 |
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1420 |
852 |
3.942 |
2.544 |
1.527 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1540 |
908 |
553 |
2.760 |
1.628 |
991 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
Đường GTNT thôn Đô Lương |
NVH Đô Lương |
Đến hết khu dân cư Vườn Dầu |
|
|
|
|
|
|
22 |
155 |
17 |
659 |
|
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1420 |
852 |
3.942 |
2.544 |
1.527 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1540 |
908 |
553 |
2.760 |
1.628 |
991 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
Đường GTNT thôn Đô Lương |
NVH Đô Lương |
Đến Trường THCS An Hòa |
|
|
|
|
|
|
23 |
199 |
23 |
328 |
|
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1420 |
852 |
3.942 |
2.544 |
1.527 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1540 |
908 |
553 |
2.760 |
1.628 |
991 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
Đường GTNT thôn Đô Lương |
NVH Đô Lương |
Đến TL 306 |
|
|
|
|
|
|
22 |
177 |
23 |
479 |
|
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1613 |
968 |
4.480 |
2.891 |
1.735 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1750 |
1032 |
628 |
3.136 |
1.849 |
1.126 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 |
Đoạn từ ĐH 24C ( qua nhà Sơn Nguyệt) |
Đến TL 306 |
|
|
|
|
|
|
35 |
231 |
35 |
48 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1613 |
968 |
4.480 |
2.891 |
1.735 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1750 |
1032 |
628 |
3.136 |
1.849 |
1.126 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 |
Từ Tiếp giáp ĐH 24C ( qua NVH Ngọc Thạch 1) |
Đến nhà ông Hồ - Quyền |
|
|
|
|
|
|
35 |
343 |
35 |
563 |
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1420 |
852 |
3.942 |
2.544 |
1.527 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1540 |
908 |
553 |
2.760 |
1.628 |
991 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 |
Đoạn từ tiếp giáp TL 309 |
Đến nhà bà Hưng - Minh |
|
|
|
|
|
|
40 |
189 |
35 |
478 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1613 |
968 |
4.480 |
2.891 |
1.735 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1750 |
1032 |
628 |
3.136 |
1.849 |
1.126 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 |
Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận |
Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72 |
|
|
|
|
|
|
35 |
535 |
39 |
116 |
|
|
VT1 |
|
|
2.200 |
1420 |
852 |
3.942 |
2.544 |
1.527 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1540 |
908 |
553 |
2.760 |
1.628 |
991 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường GTNT thôn Phương Lâu |
Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) |
Đến nhà ông Vương Quốc Bình |
|
|
|
|
|
|
44 |
442 |
48 |
109 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1613 |
968 |
4.480 |
2.891 |
1.735 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1750 |
1032 |
628 |
3.136 |
1.849 |
1.126 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1200 |
624 |
403 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Đường vào xí nghiệp XZ72 |
Từ tiếp giáp TL 309 |
Đến cổng xí nghiệp XZ72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1936 |
1162 |
4.626 |
2.985 |
1.792 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1950 |
1150 |
700 |
3.007 |
1.773 |
1.079 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1250 |
650 |
420 |
1.800 |
936 |
605 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình |
Các thửa đất tiếp giáp với đường gom |
|
|
|
18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất vị trí còn lại |
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La |
Tiếp giáp ĐT 305 |
Cầu Thứa Thượng, xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
47 |
12 |
19 |
631 |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.760 |
1.320 |
15.000 |
7.333 |
5.500 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
616 |
462 |
4.000 |
1.956 |
1.467 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La |
Cầu Thứa Thượng |
Đến hết địa phận xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
9.000 |
6.160 |
4.620 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
431 |
323 |
4.000 |
2.738 |
2.053 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) |
Ngã ba đi đường ĐT306 |
Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) |
|
|
|
|
|
|
19 |
614 |
16 |
9 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.144 |
858 |
10.000 |
6.356 |
4.767 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
400 |
300 |
7.000 |
4.444 |
3.333 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) |
Tiếp giáp ĐT 306 |
QL2C đi chợ Thanh Vân |
|
|
|
|
|
|
19 |
632 |
30 |
269 |
|
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.320 |
990 |
10.000 |
5.500 |
4.125 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
840 |
462 |
347 |
7.000 |
3.850 |
2.888 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) |
Giao TL305 |
Hết thôn Đông, xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
42 |
608 |
39 |
75 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
880 |
660 |
8.000 |
3.911 |
2.933 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
378 |
284 |
5.000 |
3.000 |
2.254 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 |
Từ tiếp giáp ĐT306 |
Đến tiếp giáp đường QL2C |
|
|
|
|
|
|
19 |
632 |
21 |
181 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
968 |
726 |
10.000 |
5.378 |
4.033 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
378 |
284 |
4.000 |
2.403 |
1.802 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) |
Địa phận xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
41 |
269 |
33 |
567 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
704 |
528 |
8.000 |
3.129 |
2.347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
378 |
284 |
5.000 |
3.003 |
2.252 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương |
(Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
19 |
321 |
5 |
587 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
704 |
528 |
5.000 |
1.956 |
1.467 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
378 |
284 |
3.000 |
1.802 |
1.351 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) |
Địa phận xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
12 |
291 |
9 |
85 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
5.000 |
3.422 |
2.567 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
431 |
323 |
3.000 |
2.053 |
1.540 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú |
địa phận xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
22 |
414 |
15 |
186 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
11.000 |
8.250 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
12.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương |
Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú |
Thôn Mai Nhan |
|
|
|
|
|
|
27 |
467 |
31 |
482 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
704 |
528 |
7.000 |
4.107 |
3.080 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
473 |
378 |
284 |
4.000 |
3.200 |
2.400 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường Tỉnh lộ 305 |
Giáp địa phận xã Vân Hội |
Đến hết địa phận xã Duy Phiên (Trại giống Mai Nham) |
|
|
|
|
|
|
41 |
340 |
40 |
1 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
18.000 |
10.560 |
7.920 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
616 |
462 |
5.000 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
792 |
594 |
17.000 |
4.488 |
3.366 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
792 |
594 |
17.000 |
4.488 |
3.366 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
17.000 |
4.488 |
3.366 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.320 |
990 |
10.000 |
5.500 |
4.125 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
840 |
462 |
347 |
8.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
17.000 |
4.488 |
3.366 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực II |
Từ Trạm điện 110KV Đạo Tú |
Hết địa phận xã Đạo Tú |
|
|
|
|
|
|
2 |
36 |
12 |
81 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.112 |
1.584 |
12.000 |
6.034 |
4.526 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
739 |
554 |
10.000 |
5.027 |
3.769 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
639 |
480 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường ĐH28B |
Từ QL2C đi nhà máy Hoa Quả |
Hết địa phận xã Đạo Tú |
|
|
|
|
|
|
46 |
54 |
45 |
330 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
2.640 |
1.980 |
8.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
924 |
693 |
4.000 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
639 |
480 |
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH28B |
Từ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú |
đến xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
27 |
382 |
41 |
386 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
525 |
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
QL2C |
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Vân |
Đến Cầu Thụy Yên |
|
|
|
|
|
|
46 |
152 |
8 |
71 |
|
VT1 |
|
|
7.200 |
2.640 |
1.980 |
25.000 |
9.167 |
6.875 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.520 |
924 |
693 |
10.000 |
1.266 |
949 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
5.000 |
518 |
389 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú |
thuộc địa phận xã Đạo Tú |
|
|
|
|
|
|
41 |
386 |
28 |
149 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
11.000 |
8.250 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
12.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
639 |
480 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường ĐT 310C |
Từ QL2C vòng xuyến Đạo Tú |
Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
28 |
153 |
21 |
159 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2112 |
1.584 |
13.000 |
6.537 |
4.903 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
739 |
554 |
5.000 |
2.514 |
1.884 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
639 |
480 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường ĐH 28D |
Từ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch |
Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
10.000 |
5.867 |
4.400 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
739 |
554 |
8.000 |
4.692 |
3.517 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
639 |
480 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, xã Đạo Tú mặt cắt 7,5 m) |
4.200 |
3.080 |
2.310 |
10.000 |
7.333 |
5.500 |
|
|
|
|
||
|
8 |
Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m) |
4.200 |
2.640 |
1.584 |
10.000 |
6.286 |
3.771 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Đường Đạo Tú - Thanh Vân, huyện Tam Dương |
Từ tiếp giáp QL2C |
Thôn Đình, xã Thanh Vân |
|
|
|
|
|
|
46 |
63 |
43 |
12 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
5.880 |
3.696 |
2.772 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
2.058 |
1.294 |
970 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
639 |
480 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường liên xã |
Từ Cầu chui đường Cao Tốc |
Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
20 |
106 |
13 |
81 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
17.000 |
10.686 |
8.014 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
14.500 |
9.114 |
6.836 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi, xã Đạo Tú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
2.640 |
1.980 |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
924 |
693 |
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.500 |
1.584 |
27.000 |
16.071 |
10.183 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh |
Địa phận xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
81 |
11 |
500 |
22 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
9.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
640 |
462 |
3.000 |
1.829 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
8.768 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
2.913 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình, huyện Tam Đảo) |
Địa phận xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
5 |
16 |
98 |
31 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
7.000 |
4.107 |
3.080 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
800 |
640 |
231 |
2.124 |
1.699 |
613 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) |
Địa phận xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
251 |
44 |
103 |
54 |
|
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
528 |
8.000 |
7.040 |
4.224 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
680 |
640 |
205 |
2.626 |
2.472 |
790 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh |
Địa phận xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
181 |
25 |
559 |
21 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
704 |
528 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
800 |
640 |
205 |
2.000 |
1.600 |
512 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa - đi thôn Cổ Tích) |
Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) |
Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. |
|
|
|
|
|
|
312 |
26 |
506 |
21 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
800 |
640 |
231 |
1.586 |
1.269 |
458 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. |
Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
Đi khu Danh thắng Tây Thiên. |
|
|
|
|
|
|
439 |
22 |
5 |
16 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
8.768 |
5.144 |
3.858 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
640 |
462 |
2.913 |
1.776 |
1.282 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) |
1.000 |
704 |
528 |
5.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
704 |
422 |
5.500 |
2.581 |
1.549 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
525 |
416 |
312 |
1.250 |
991 |
743 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
10 |
QL 2C |
Từ tiếp giáp địa phận xã An Hòa |
đến cầu Liễn Sơn mới |
|
|
|
|
|
|
215 |
56 |
10 |
5 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
11.133 |
6.531 |
4.899 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
640 |
462 |
2.935 |
1.789 |
1.291 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
11 |
QL 2C cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
528 |
4.723 |
2.078 |
1.247 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
416 |
312 |
1.832 |
763 |
572 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
378 |
284 |
600 |
570 |
549 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
528 |
5.000 |
4.400 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
680 |
640 |
205 |
2.000 |
1.882 |
602 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường huyện ĐH26B: Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa - giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
880 |
528 |
7.489 |
6.590 |
3.954 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
680 |
640 |
205 |
2.065 |
1.944 |
621 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
3.505 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.692 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Phong,xã Đồng Tĩnh |
|||||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
2.935 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 305 |
Cầu Vàng |
Hết cây xăng Vàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
17.000 |
12.467 |
9.350 |
44 284 39 464 |
||||
|
VT2 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 305 |
Giáp cây xăng Vàng |
Tiếp giáp đường ĐT309 đi An Hoà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.584 |
1.188 |
16.000 |
10.560 |
7.920 |
39 |
464 |
25 |
596 |
|
|
VT2 |
|
|
840 |
550 |
416 |
6.000 |
3.929 |
2.971 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh lộ 309 |
Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) |
Tiếp giáp địa phận xã Kim Xá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1.496 |
1.122 |
13.000 |
9.261 |
6.946 |
44 |
38 |
44 |
199 |
|
|
VT2 |
|
|
735 |
524 |
393 |
6.000 |
4.274 |
3.206 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 309 |
Tiếp giáp xã An Hòa |
Tiếp giáp Tỉnh lộ 305 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1.496 |
1.122 |
11.000 |
7.836 |
5.877 |
9 |
465 |
25 |
596 |
|
|
VT2 |
|
|
735 |
524 |
393 |
4.000 |
2.850 |
2.137 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
Đường nối từ ngã ba vàng đi đê Kim Xá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1.584 |
1.188 |
12.000 |
9.051 |
6.789 |
39 |
336 |
38 |
10 |
|
|
VT2 |
|
|
735 |
554 |
416 |
4.500 |
3.394 |
2.546 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu |
Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) |
Hoàng Lâu (ĐT 305) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
528 |
396 |
5.000 |
4.400 |
3.300 |
26 |
960 |
35 |
62 |
|
|
VT2 |
|
|
495 |
378 |
284 |
3.000 |
2.296 |
1.722 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan Hoàng Lâu) |
600 |
528 |
396 |
5.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
||
|
6 |
Đường Hoàng Đan – Duy Phiên |
Từ ĐT309 |
Đi xã Duy Phiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
7.000 |
3.285 |
2.464 |
11 |
504 |
12 |
1029 |
|
|
VT2 |
|
|
800 |
378 |
284 |
5.000 |
2.365 |
1.774 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
344 |
258 |
700 |
535 |
401 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Đường 309 |
Địa phận xã Hoàng Hoa |
|
|
|
|
|
|
45 |
218 |
40 |
2 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
13.000 |
9.533 |
7.150 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
1.320 |
578 |
3.500 |
2.567 |
1.123 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường 309C |
Địa phận xã Hoàng Hoa |
|
|
|
|
|
|
39 |
226 |
1 |
48 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.408 |
1.056 |
6.000 |
4.693 |
3.520 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.080 |
845 |
370 |
2.000 |
1.564 |
684 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh (Đoạn 2) |
Địa phận xã Hoàng Hoa |
|
|
|
|
|
|
34 |
7 |
1 |
35 |
|
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.760 |
1.320 |
11.000 |
8.067 |
6.050 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.440 |
1.056 |
462 |
3.500 |
2.567 |
1.123 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 |
Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa |
Đến giáp đường ĐT309C |
|
|
|
|
|
|
42 |
245 |
26 |
488 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
528 |
396 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
317 |
205 |
1.500 |
660 |
426 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) |
Từ đường TL309C(xã Hoàng Hoa) |
Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
26 |
229 |
21 |
52 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
528 |
396 |
2.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
317 |
205 |
1.350 |
594 |
384 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) |
1.000 |
880 |
660 |
4.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) |
1.000 |
880 |
660 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
||
|
8 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) |
1.000 |
880 |
660 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) |
1.000 |
880 |
660 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
||
|
10 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) |
800 |
704 |
528 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
||
|
11 |
Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến thị trấn hoa sơn TT Lập Thạch (đường 36m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
528 |
11.000 |
4.840 |
2.904 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
416 |
312 |
3.500 |
1.456 |
1.092 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
378 |
284 |
600 |
570 |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 305 |
Từ tiếp giáp địa phận xã Duy Phiên |
Đến Cầu Vàng |
|
|
|
|
|
|
246 |
41 |
89 |
16 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
2.640 |
1.980 |
22.000 |
14.520 |
10.890 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
924 |
693 |
5.000 |
3.300 |
2.475 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
473 |
378 |
284 |
800 |
639 |
480 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Hoàng Lâu _ Duy Phiên (Nối tỉnh lộ 305 với tỉnh lộ 306 qua thôn Mai nham |
Địa phận xã Hoàng Lâu |
|
|
|
|
|
|
864 |
17 |
113 |
29 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
704 |
528 |
5.000 |
1.956 |
1.467 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
500 |
396 |
297 |
2.000 |
1.582 |
1.187 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú |
Địa phận xã Hoàng Lâu |
|
|
|
|
|
|
493 |
35 |
129 |
14 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
11.000 |
8.250 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
12.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu (địa phận xã Hoàng Lâu) |
Cổng Tuấn Huyền |
Đường tỉnh lộ 305 ( Cổng chén Đặt) |
|
|
|
|
|
|
322 |
21 |
775 |
17 |
|
VT1 |
|
|
800 |
704 |
528 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
500 |
396 |
297 |
3.000 |
2.374 |
1.780 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng |
|
|
|
|
|
|
304 |
26 |
829 |
19 |
||
|
VT1 |
|
|
800 |
704 |
528 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
500 |
396 |
297 |
3.000 |
2.374 |
1.780 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) |
800 |
352 |
264 |
8.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ ( Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiêp giáp đường tỉnh lộ 305 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Tỉnh lộ 309B |
Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
5 |
145 |
26 |
7 |
|
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1.408 |
1.056 |
10.000 |
6.705 |
5.029 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
735 |
493 |
370 |
4.000 |
2.682 |
2.011 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh lộ 310C |
Địa phận xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
67 |
320 |
70 |
44 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.936 |
1.452 |
15.000 |
8.067 |
6.050 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
678 |
508 |
5.000 |
2.689 |
2.017 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh lộ 309 |
tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa |
Hết địa phận xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
18 |
78 |
3 |
12 |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
1.936 |
1.453 |
13.000 |
7.191 |
5.397 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.225 |
678 |
509 |
4.000 |
2.213 |
1.661 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường huyện ĐH24 |
Đường TL309B |
UBND xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
14 |
296 |
42 |
10 |
|
VT1 |
|
|
600 |
528 |
396 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
400 |
285 |
214 |
3.000 |
2.139 |
1.604 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường huyện ĐH24 |
UBND xã Hướng Đạo |
Đường Vành đai khu công nghiêp) |
|
|
|
|
|
|
42 |
10 |
63 |
92 |
|
VT1 |
|
|
600 |
528 |
396 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
400 |
285 |
214 |
3.000 |
2.139 |
1.604 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường ĐH24B |
Đường ĐH 24B ( Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo) |
|
|
|
|
|
|
32 |
182 |
47 |
49 |
|
|
VT1 |
|
|
600 |
528 |
396 |
5.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
400 |
285 |
214 |
3.000 |
2.138 |
1.605 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường ĐH 24B (Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24) |
Thuộc địa phận xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
19 |
148 |
32 |
182 |
|
|
VT1 |
|
|
600 |
528 |
396 |
5.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
400 |
285 |
214 |
3.000 |
2.138 |
1.605 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2000 |
704 |
529 |
10.000 |
3.520 |
2.646 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
285 |
214 |
6.000 |
376 |
282 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
4.000 |
327 |
246 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đoạn từ TL 309B ( Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24 |
|
|
|
|
|
|
19 |
148 |
32 |
182 |
||
|
VT1 |
|
|
600 |
528 |
396 |
6.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
400 |
285 |
214 |
3.000 |
2.139 |
1.604 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
310 |
248 |
186 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng ( Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C) |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen ( Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C) |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 ( Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
Đường nối từ đường Vành đai khu CN điến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
|
|
|
10.000 |
|
|
68 |
14 |
25 |
7 |
||
|
14 |
Đường từ Chợ số 8 đến tiếp giáp ĐH 24 ( Ngã 3 Thôn Phú Cường) |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 2B cũ |
Km4 |
Nhà điều hành đường Cao tốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.640 |
1.980 |
10.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
924 |
693 |
5.000 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 2B cũ |
Giao QL2B mới |
Cầu Số 8 (cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.080 |
2.310 |
10.000 |
6.160 |
4.620 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
1.078 |
809 |
5.000 |
3.080 |
2.310 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Quốc lộ 2B mới |
Thuộc địa phận Thị trấn Kim Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
13.000 |
4.400 |
3.300 |
22.000 |
7.446 |
5.585 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
4.550 |
1.540 |
1.155 |
15.000 |
5.077 |
3.808 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh lộ 309B |
Tiếp giáp QL2B cũ |
Hồ Đồng Bông |
|
|
|
|
|
|
42 |
148 |
30 |
382 |
|
VT1 |
|
|
7.000 |
2.112 |
1.584 |
15.000 |
4.526 |
3.394 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.450 |
739 |
554 |
4.000 |
1.207 |
905 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh lộ 309B |
Hồ Đồng Bông |
tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
30 |
38 |
23 |
289 |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
1.584 |
1.188 |
13.000 |
3.432 |
2.574 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
554 |
416 |
4.000 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
4 4 |
Tỉnh lộ 310C |
Tiếp giáp với QL2B mới |
Tiếp giáp QL2B cũ |
|
|
|
|
|
|
54 |
468 |
55 |
301 |
|
VT1 |
|
|
12.000 |
2.640 |
1.980 |
30.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
4.000 |
924 |
693 |
6.000 |
1.386 |
1.040 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 310C |
Tiếp giáp với QL2B cũ |
Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh, |
|
|
|
|
|
|
55 |
563 |
56 |
275 |
|
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
12.000 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
770 |
578 |
3.500 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 310C |
Tiếp giáp với QL2B mới |
Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo |
|
|
|
|
|
|
54 |
468 |
57 |
9 |
|
|
VT1 |
|
|
6.000 |
1.584 |
1.188 |
15.000 |
3.960 |
2.970 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
554 |
416 |
5.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
431 |
345 |
259 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh |
Địa phận Thị trấn Kim Long |
|
|
|
|
|
|
33 |
20 |
6 |
245 |
|
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.200 |
1.650 |
13.000 |
4.767 |
3.575 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
770 |
578 |
5.000 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) |
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 |
Tỉnh lộ 310 |
|
|
|
|
|
|
69 |
322 |
60 |
150 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
8.000 |
5.476 |
4.107 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
431 |
323 |
4.000 |
2.737 |
2.051 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) |
Tỉnh lộ 310 |
Giao với ĐT309B |
|
|
|
|
|
|
60 |
474 |
30 |
352 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.584 |
1.188 |
10.000 |
6.336 |
4.752 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
875 |
554 |
416 |
4.000 |
2.534 |
1.901 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) |
Từ giao với ĐT309B |
Đến tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
24 |
213 |
13 |
290 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
8.000 |
5.476 |
4.107 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
431 |
323 |
4.000 |
2.737 |
2.051 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường huyện ĐH21 (từ tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan) |
|
|
|
|
|
|
6 |
34 |
1 |
10 |
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
528 |
396 |
8.000 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
525 |
396 |
297 |
4.000 |
522 |
392 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
454 |
341 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường Hướng Đạo- chợ số 8 TT Kim Long, huyện Tam Dương |
Địa phận TT Kim Long |
|
|
|
|
|
|
35 |
35 |
34 |
73 |
|
|
VT1 |
|
|
1.080 |
528 |
396 |
6.000 |
697 |
523 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
495 |
396 |
297 |
4.000 |
522 |
392 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
454 |
341 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ, TT Kim Long, huyện Tam Dương |
4.200 |
2.464 |
1.848 |
14.000 |
8.213 |
6.160 |
|
|
|
|
||
|
10 |
Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gôm các ô tiếp giáp QL 2B mới |
7.000 |
2.464 |
1.848 |
14.000 |
4.928 |
3.696 |
|
|
|
|
||
|
11 |
Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên |
4.000 |
2.464 |
1.848 |
9.000 |
5.544 |
4.158 |
|
|
|
|
||
|
12 |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai ( không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21) |
3.000 |
440 |
330 |
12.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
||
|
13 |
Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2) |
3.000 |
440 |
330 |
12.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
||
|
14 |
Khu làng quân nhân X32-Kho Y |
3.000 |
440 |
330 |
12.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
||
|
15 |
Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô ( không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C |
3.000 |
440 |
330 |
12.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
||
|
16 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh) |
4.000 |
2.464 |
1.848 |
8.000 |
4.928 |
3.696 |
|
|
|
|
||
|
17 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310) |
7.000 |
2.464 |
1.848 |
12.000 |
4.224 |
3.168 |
|
|
|
|
||
|
18 |
Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, TDP Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, TDP Đồng Ăng (trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Thanh Vân) |
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên |
Đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân |
|
|
|
|
|
|
49 |
55 |
19 |
82 |
|
VT1 |
|
|
5.400 |
4.224 |
3.168 |
25.000 |
19.556 |
14.667 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.478 |
1.109 |
8.000 |
6.258 |
4.693 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
480 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Thanh Vân) |
Đường rẽ thôn Phúc Lai |
Hết địa phận xã Thanh Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
5.400 |
4.224 |
3.168 |
25.000 |
19.556 |
14.667 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.478 |
1.109 |
8.000 |
6.258 |
4.693 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) |
đoạn từ ngã ba đi đường ĐT306 |
đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) |
|
|
|
|
|
|
33 |
53 |
35 |
328 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.144 |
858 |
5.000 |
3.178 |
2.383 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
400 |
300 |
2.800 |
1.778 |
1.333 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) |
Tiếp giáp ĐT 306 |
Ngã ba đi đường ĐT306 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1.320 |
990 |
5.000 |
3.143 |
2.357 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
735 |
462 |
347 |
2.600 |
1.634 |
1.226 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) |
Tiếp giáp QL 2C |
Tiếp giáp địa phận phường Định Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.936 |
1.452 |
5.000 |
3.227 |
2.420 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
678 |
508 |
2.600 |
1.678 |
1.258 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) |
Từ tiếp giáp ĐT306 |
Đến tiếp giáp đường QL2C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
968 |
726 |
4.000 |
2.151 |
1.613 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
396 |
297 |
3.000 |
1.884 |
1.413 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) |
Từ tiếp giáp QL2C |
Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) |
|
|
|
|
|
|
11 |
142 |
14 |
48 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
528 |
396 |
4.000 |
1.408 |
1.056 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
525 |
396 |
297 |
3.000 |
2.261 |
1.695 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
6 |
ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) |
|
|
|
|
|
|
27 |
129 |
25 |
189 |
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
528 |
396 |
7.000 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
525 |
396 |
297 |
3.000 |
2.261 |
1.695 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
430 |
344 |
258 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường QL2C) |
1.890 |
1.320 |
990 |
11.000 |
7.683 |
5.762 |
|
|
|
|
||
|
8 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) |
1.890 |
1.320 |
990 |
11.000 |
7.683 |
5.762 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Đường vành đai 2 |
Địa phận xã Thanh Vân |
Giáp Phường Định Trung |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường huyện DH 23 (Duy Phiên -Thanh Vân) |
Từ khu tái định cư đường Vành đai 2 |
Đến tiếp giáp Ql2C ( Chợ Thanh Vân) |
|
|
|
11.000 |
|
|
32 |
269 |
43 |
351 |
|
11 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài(không bao gồm cac ô tiếp giáp đường QL2C) |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) |
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên |
Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) |
|
|
|
|
|
|
24 |
14 |
15 |
28 |
|
VT1 |
|
|
3.900 |
2.640 |
1.980 |
18.000 |
12.185 |
9.138 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.365 |
924 |
693 |
5.000 |
3.385 |
2.538 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) |
Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) |
Cầu Vân Tập |
|
|
|
|
|
|
15 |
28 |
6 |
55 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
20.000 |
11.733 |
8.800 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
739 |
554 |
5.000 |
2.933 |
2.198 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) |
Đoạn từ cầu Vân Tập |
Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) |
|
|
|
|
|
|
6 |
55 |
1 |
11 |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
20.000 |
11.733 |
8.800 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
739 |
554 |
5.000 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) |
Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) |
Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) |
|
|
|
|
|
|
21 |
467 |
15 |
48 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
10.000 |
6.844 |
5.133 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
431 |
323 |
3.500 |
2.396 |
1.797 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) |
|
|
|
|
|
|
11 |
294 |
17 |
70 |
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.144 |
858 |
8.000 |
5.084 |
3.813 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
431 |
310 |
3.000 |
2.052 |
1.476 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) |
Từ tiếp giáp với ĐT306 |
Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) |
|
|
|
|
|
|
18 |
362 |
17 |
122 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.232 |
924 |
8.000 |
5.476 |
4.107 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
630 |
431 |
323 |
3.000 |
2.053 |
1.540 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) |
Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 |
Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên) |
|
|
|
|
|
|
16 |
541 |
3 |
51 |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
15.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
739 |
554 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội – Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). |
3.000 |
440 |
330 |
9.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 (bao gồm các thửa tiếp giáp ĐT305) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 (bao gồm các ô tiếp giáp trục đường TL305 đi xã Duy Phiên) |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT3 (các ô còn lại) |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
8 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội(nay là xã Hội Thịnh) (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL306) |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) |
|
|
|
5.000 |
|
|
15 |
59 |
7 |
284 |
||
|
10 |
Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội |
|
|
|
5.000 |
|
|
23 |
296 |
16 |
420 |
||
|
11 |
Đường giao thông xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội |
|
|
|
5.000 |
|
|
16 |
509 |
15 |
90 |
||
|
12 |
Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) |
|
|
|
12.000 |
|
|
4 |
33 |
17 |
320 |
||
|
13 |
Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
15 |
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
16 |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) |
|
|
|
12.000 |
|
|
6 |
30 |
8 |
186 |
||
|
17 |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
18 |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
19 |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
20 |
Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiêp giáp đường TL305) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
21 |
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
22 |
Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 (các ô tiếp giáp ĐT305) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT2 (các ô còn lại) |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
23 |
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) |
Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên |
Hết địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) |
|
|
|
|
|
|
12 |
14 |
23 |
1 |
|
VT1 |
VT1 |
|
7.200 |
5.280 |
3.960 |
28.000 |
20.533 |
15.400 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
VT2 |
|
2.520 |
1.848 |
1.386 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
VT3 |
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
24 |
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) |
Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) |
|
|
|
|
|
|
27 |
136 |
25 |
265 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
17.000 |
12.467 |
9.350 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
25 |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) |
Từ tiếp giáp QL2 |
đến hết thôn Lạc Thịnh |
|
|
|
|
|
|
29 |
86 |
21 |
42 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
18.000 |
11.314 |
8.486 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.470 |
924 |
693 |
3.000 |
1.886 |
1.414 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
26 |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) |
Từ QL2 (điểm đen) |
Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 |
|
|
|
|
|
|
12 |
45 |
|
|
|
VT1 |
|
2.400 |
1.760 |
1.320 |
15.000 |
11.000 |
8.250 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.000 |
616 |
462 |
4.000 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
||
|
26 |
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) |
Từ giao QL 2A |
Đi qua UBND xã Hợp Thịnh (mới) |
|
|
|
|
|
|
20 |
110 |
15 |
27 |
|
VT1 |
|
2.400 |
1.760 |
1.320 |
15.000 |
11.000 |
8.250 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.000 |
616 |
462 |
4.000 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
||
|
27 |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) |
|
|
|
|
|
|
19 |
351 |
8 |
1 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
11.000 |
8.250 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
12.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
28 |
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) |
|
|
|
|
|
|
6 |
30 |
8 |
186 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
12.000 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
ngõ rộng trên 4m |
1.050 |
616 |
462 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
||
|
ngõ rộng dưới 4m |
1.050 |
616 |
462 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|||
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
1.200 |
960 |
720 |
|
|
|
|
|
|
29 |
Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) |
3.000 |
2.400 |
1.800 |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
|
|
||
|
30 |
Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh ( đường 13,5m) |
2.500 |
2.400 |
1.800 |
10.000 |
9.600 |
7.200 |
|
|
|
|
||
|
31 |
Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A |
Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) |
QL2A |
|
|
|
|
|
|
16 |
634 |
10 |
733 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
12.000 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
ngõ rộng trên 4m |
1.050 |
616 |
462 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
ngõ rộng dưới 4m |
1.050 |
616 |
462 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
1.200 |
960 |
720 |
|
|
|
|
|
|
32 |
Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
21 |
28 |
26 |
352 |
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
9.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
7.000 |
5.133 |
3.850 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
400 |
300 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
33 |
Khu QH giãn dân Đồng Cửa |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
34 |
Khu QH giãn dân Đầu Cổng |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
35 |
Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
36 |
Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sơn (thôn Tân Thịnh) |
|
|
|
6.000 |
|
|
10 |
714 |
5 |
332 |
||
|
37 |
Khu đất ĐG QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
38 |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu |
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
39 |
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
40 |
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh, ĐG QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 |
ĐG01 |
ĐG 58 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Các ô còn lại |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN TAM ĐẢO
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/tuyến đường/khu vực |
Giá đất quy định tại các Quyết định: số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh |
Giá đất |
Ghi chú Thửa(tờ bản đồ) đến (-) thửa(bản đồ) |
||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu vực TDP1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học |
|
|
|
|
|
|
Thửa 38 tờ 18 đến thửa 43 tờ 11 đến thửa 34 tờ 18 |
|
VT1 |
35.000 |
13.000 |
12.000 |
49.000 |
18.200 |
16.800 |
|
|
|
VT2 |
12.250 |
6.500 |
6.000 |
17.150 |
9.100 |
8.400 |
|
|
|
VT3 |
7.000 |
4.500 |
4.200 |
9.800 |
6.300 |
5.900 |
|
|
|
1.2 |
Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khác Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc qua trụ sở UBND thị trấn đến Cầu Quỷ 1 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 5 tờ 19 đến thửa 39 tờ 12 đến thửa 19 tờ 10. Thửa 12 tờ 20 đến thửa 7 tờ 27 đến thửa 5 tờ 19 |
|
VT1 |
30.000 |
13.000 |
12.000 |
30.000 |
18.200 |
16.800 |
|
|
|
VT2 |
10.500 |
6.500 |
6.000 |
14.700 |
9.100 |
8.400 |
|
|
|
VT3 |
6.000 |
4.500 |
4.200 |
8.400 |
6.300 |
5.900 |
|
|
|
1.3 |
Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1, Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 46 tờ 18 đến thửa 12 tờ 09. Thửa 75 tờ 19 đến thửa 01 tờ 13 đến thửa 9 tờ 10 |
|
VT1 |
12.000 |
7.200 |
5.400 |
35.000 |
17.000 |
16.000 |
|
|
|
VT2 |
4.200 |
3.600 |
2.700 |
12.250 |
8.600 |
8.000 |
|
|
|
VT3 |
3.500 |
2.500 |
1.890 |
7.000 |
6.000 |
5.500 |
|
|
|
1.4 |
Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 37 tờ 18 |
|
VT1 |
3.500 |
2.640 |
1.980 |
12.000 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
1.5 |
Đường loại 2: |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
12.000 |
7.200 |
5.400 |
16.000 |
9.500 |
7.100 |
|
|
|
VT2 |
4.200 |
3.600 |
2.700 |
5.544 |
4.800 |
3.600 |
|
|
|
VT3 |
3.500 |
2.500 |
1.890 |
4.600 |
3.300 |
2.500 |
|
|
|
2 |
Đất thuộc TDP2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B |
|
|
|
|
|
|
Thửa 89 tờ 23 đến thửa 55 tờ 18 |
|
VT1 |
15.000 |
2.400 |
1.800 |
19.800 |
3.168 |
2.376 |
|
|
|
VT2 |
5.250 |
1.200 |
900 |
6.900 |
1.584 |
1.188 |
|
|
|
VT3 |
3.500 |
840 |
630 |
4.600 |
1.109 |
832 |
|
|
|
2.2 |
Đường loại 2: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. |
|
|
|
|
|
|
Thửa 15 tờ 16 đến thửa 37 tờ 24 |
|
VT1 |
9.000 |
1.400 |
1.050 |
12.000 |
1.848 |
1.386 |
|
|
|
VT2 |
4.000 |
700 |
525 |
5.300 |
924 |
693 |
|
|
|
VT3 |
3.000 |
490 |
368 |
4.000 |
647 |
486 |
|
|
|
b |
Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. |
|
|
|
|
|
|
Thửa 71 tờ 24 đến thửa 43 tờ 25 |
|
VT1 |
12.000 |
2.000 |
1.500 |
16.000 |
2.640 |
2.000 |
|
|
|
VT2 |
4.500 |
1.000 |
750 |
6.000 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
3.000 |
700 |
525 |
4.000 |
924 |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
từ thửa 31, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 470, tờ bàn đồ 13 |
|
VT1 |
3.600 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
VT2 |
2.520 |
1.320 |
990 |
4.000 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
2.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
2 |
Quốc lộ 2B cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 36, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 130, tờ bàn đồ 35 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
4.200 |
3.300 |
2.300 |
|
|
|
VT2 |
2.100 |
1.100 |
825 |
3.000 |
1.650 |
1.150 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.300 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
2.2 |
Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 130, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 37, tờ bàn đồ 12 |
|
VT1 |
3.600 |
2.640 |
1.980 |
5.000 |
4.000 |
2.800 |
|
|
|
VT2 |
2.520 |
1.320 |
990 |
3.500 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.300 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
2.3 |
Từ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 37, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 73, tờ bàn đồ 8 |
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.200 |
2.640 |
1.900 |
|
|
|
VT2 |
2.100 |
880 |
660 |
3.000 |
1.300 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.300 |
1.000 |
800 |
|
|
|
3 |
Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang Đến hết đường đôi TDP Tích Cực |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 152, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 141, tờ bàn đồ 22 |
|
VT1 |
6.000 |
4.840 |
3.630 |
7.920 |
6.500 |
5.000 |
|
|
|
VT2 |
4.200 |
2.420 |
1.815 |
5.544 |
4.500 |
2.396 |
||
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.300 |
1.300 |
1.000 |
||
|
4 |
Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 166, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 58, tờ bàn đồ 56 |
|
VT1 |
1.800 |
1.320 |
990 |
3.500 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
VT2 |
1.260 |
774 |
581 |
2.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.300 |
1.000 |
800 |
|
|
|
5 |
Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp II Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 329, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 382, tờ bàn đồ 28 |
|
VT1 |
3.300 |
2.640 |
1.980 |
4.600 |
4.000 |
2.800 |
|
|
|
VT2 |
2.310 |
1.320 |
990 |
3.300 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.300 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
6 |
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 439, tờ bản đồ 33 đến thửa đất số 71, tờ bàn đồ 56 |
|
VT1 |
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.544 |
3.300 |
2.400 |
|
|
|
VT2 |
2.940 |
1.100 |
825 |
3.881 |
1.600 |
1.150 |
|
|
|
VT3 |
880 |
770 |
528 |
1.162 |
1.016 |
1.000 |
|
|
|
7 |
Các tuyến đường chính trong xã. |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường Hợp Châu - Minh Quang |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 147, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 154, tờ bàn đồ 37 |
|
VT1 |
1.200 |
880 |
660 |
2.500 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
VT2 |
968 |
774 |
581 |
1.800 |
1.150 |
900 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.250 |
1.000 |
700 |
|
|
|
7.2 |
Từ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 146, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 404, tờ bàn đồ 39 |
|
VT1 |
1.200 |
880 |
660 |
2.500 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
VT2 |
968 |
774 |
581 |
1.800 |
1.160 |
900 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.250 |
1.000 |
700 |
|
|
|
7.3 |
Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh Đến hết địa phận xã Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 297, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 23, tờ bàn đồ 47 |
|
VT1 |
1.320 |
1.056 |
792 |
2.500 |
1.742 |
1.000 |
|
|
|
VT2 |
924 |
774 |
581 |
1.800 |
1.160 |
900 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.250 |
1.000 |
700 |
|
|
|
7.4 |
Từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 168, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 91, tờ bàn đồ 56 |
|
VT1 |
1.800 |
1.320 |
990 |
2.500 |
2.000 |
1.000 |
|
|
|
VT2 |
1.260 |
774 |
581 |
1.800 |
1.200 |
900 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.250 |
1.000 |
700 |
|
|
|
7.5 |
Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 32, tờ bản đồ 13 đến thửa đất số 09, tờ bàn đồ 15 |
|
VT1 |
1.200 |
880 |
660 |
3.000 |
2.000 |
1.200 |
|
|
|
VT2 |
968 |
774 |
581 |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.250 |
1.000 |
700 |
|
|
|
7.6 |
Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 404, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 353, tờ bàn đồ 27 |
|
VT1 |
2.400 |
1.760 |
1.320 |
3.300 |
2.600 |
1.320 |
|
|
|
VT2 |
1.680 |
880 |
660 |
2.450 |
1.320 |
1.225 |
|
|
|
VT3 |
880 |
616 |
528 |
1.250 |
1.000 |
700 |
|
|
|
7.7 |
Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 353, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 24, tờ bàn đồ 18 |
|
VT1 |
1.800 |
1.320 |
990 |
2.600 |
2.000 |
1.040 |
|
|
|
VT2 |
1.260 |
774 |
581 |
1.800 |
1.200 |
900 |
|
|
|
VT3 |
880 |
704 |
528 |
1.250 |
1.000 |
700 |
|
|
|
7.8 |
Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía Tây |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 16, tờ bản đồ 30 đến thửa đất số 162, tờ bàn đồ 20 |
|
VT1 |
4.800 |
1.760 |
1.320 |
6.336 |
2.600 |
2.534 |
|
|
|
VT2 |
3.360 |
880 |
660 |
4.435 |
2.400 |
2.218 |
|
|
|
VT3 |
880 |
616 |
528 |
1.300 |
1.000 |
728 |
|
|
|
8 |
Đường mới quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.800 |
1.496 |
1.122 |
3.500 |
2.300 |
1.600 |
|
|
|
8.2 |
Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 12, tờ bản đồ 05 đến thửa đất số 29, tờ bàn đồ 09 |
|
VT1 |
1.680 |
1.320 |
990 |
3.500 |
2.000 |
1.500 |
|
|
|
8.2 |
Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực TDP Tích Cực |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 520, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 536, tờ bàn đồ 21 và từ thửa 510, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 492, tờ bàn đồ 21 |
|
VT1 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
4.200 |
3.300 |
2.300 |
||
|
8.3 |
Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bàn đồ 36 |
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
2.500 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
8.4 |
Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Hợp Châu thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 683, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 491, tờ bàn đồ 13 |
|
VT1 |
1.800 |
880 |
660 |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
8.5 |
Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bàn đồ 36 |
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
3.300 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
8.6 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn thị trấn Hợp Châu tại khu vực Dốc Núc. |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 116, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 236, tờ bàn đồ 12 |
|
VT1 |
750 |
550 |
413 |
3.600 |
2.600 |
900 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
2.520 |
|
|
|
|
|
8.7 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 692, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 708, tờ bàn đồ 35 |
|
VT1 |
4.800 |
1.760 |
1.320 |
6.336 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
VT2 |
3.360 |
|
|
4.435 |
|
|
|
|
|
8.8 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm, thị trấn Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 627, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 610, tờ bàn đồ 28 |
|
VT1 |
4.800 |
|
|
6.336 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
VT2 |
3.360 |
|
|
4.435 |
|
|
|
|
|
8.9 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 613, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 710, tờ bàn đồ 40 |
|
VT1 |
6.000 |
4.480 |
1.320 |
17.000 |
5.914 |
3.630 |
|
|
|
VT2 |
4.200 |
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
8.10 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, xã Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 213, tờ bản đồ 39 đến thửa đất số 654, tờ bàn đồ 34 |
|
VT1 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
VT2 |
2.100 |
|
|
2.772 |
|
|
|
|
|
8.11 |
Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 397, tờ bản đồ 29 đến thửa đất số 493, tờ bàn đồ 22 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.250 |
1.000 |
800 |
|
|
|
8.12 |
Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà - Sạ Hương |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 102, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 119, tờ bàn đồ 23 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
2.600 |
1.900 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
2.100 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.250 |
1.000 |
800 |
|
|
|
8.13 |
Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 82, tờ bản đồ 38 đến thửa đất số 32, tờ bàn đồ 19 |
|
VT1 |
|
|
|
3.000 |
2.600 |
1.900 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
2.100 |
1.320 |
1.000 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.250 |
1.000 |
800 |
|
|
|
8.14 |
Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện, QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 319, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 43, tờ bàn đồ 28 |
|
VT1 |
|
|
|
5.000 |
4.000 |
2.000 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
8.15 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại tổ dân phố Cửu Yên, thị trấn Hợp Châu |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 581, tờ bản đồ 19 đến thửa đất số 714, tờ bàn đồ 18 |
|
VT1 |
|
|
|
2.600 |
2.000 |
1.300 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ Đập tràn Đền cả đến hết bưu điện xã |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 13 tờ 83 đến thửa 6 tờ 83; Từ thửa 1023 tờ 73 đến thửa 908 tờ 73; Từ thửa 589 tờ 59 đến thửa 449 tờ 59. |
|
VT1 |
1.800 |
1.056 |
792 |
2.466 |
1.447 |
1.085 |
||
|
VT2 |
1.260 |
528 |
396 |
1.726 |
723 |
543 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
377 |
301 |
226 |
||
|
1.2 |
Từ Bưu điện đến hết nhà Liên Du |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 421 tờ 59 đến thửa 51 tờ 59; Từ thửa 648 tờ 58 đến thửa 22 tờ 58; Từ thửa 368 tờ 45 đến thửa 455 tờ 45; Từ thửa 347 tờ 33 đến thửa 244 tờ 33; Từ thửa 350 tờ 32 đến thửa 20 tờ 32 |
|
VT1 |
2.100 |
1.320 |
990 |
2.877 |
1.808 |
1.356 |
||
|
VT2 |
1.470 |
660 |
495 |
2.014 |
904 |
678 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
377 |
301 |
226 |
||
|
1.3 |
Từ nhà Liên Du đến hết địa phận xã Đại Đình |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 316 tờ 32 đến thửa 18 tờ 32; Từ thửa 104 tờ 25 đến thửa 2 tờ 25; Từ thửa 115 tờ 18 đến thửa 103 tờ 18; Từ thửa 19 tờ 13 đến thửa 2 tờ 13. |
|
VT1 |
1.200 |
616 |
462 |
1.644 |
844 |
633 |
||
|
VT2 |
840 |
308 |
231 |
1.151 |
422 |
316 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
377 |
301 |
226 |
||
|
2 |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 263 tờ 33 đến thửa 10 tờ 33; Từ thửa 204 tờ 26 đến thửa 4 tờ 26; Từ thửa 49 tờ 19 đến thửa 32 tờ 19; Từ thửa 102 tờ 20 đến thửa 5 tờ 20. |
|
VT1 |
1.200 |
616 |
462 |
1.584 |
813 |
610 |
||
|
VT2 |
840 |
308 |
231 |
1.109 |
407 |
305 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.2 |
Từ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 37 tờ 20 đến thửa 100 tờ 21; Từ thửa 3 tờ 28 đến thửa 67 tờ 28; Từ thửa 21 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29. |
|
VT1 |
1.200 |
660 |
495 |
1.584 |
871 |
653 |
||
|
VT2 |
840 |
330 |
248 |
1.109 |
436 |
327 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.3 |
Từ UBND xã Đến đường đi Thiền viện Tăng |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 353 tờ 59 đến thửa 625 tờ 59; Từ thửa 675 tờ 60 đến thửa 450 tờ 60; Từ thửa 360 tờ 61 đến thửa 46 tờ 61; Từ thửa 811 tờ 48 đến thửa 268 tờ 48; Từ thửa 291 tờ 49 đến thửa 859 tờ 49; Từ thửa 177 tờ 37 đến thửa 102 tờ 37; Từ thửa 145 tờ 36 đến thửa 2 tờ 36; Từ thửa 60 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29 |
|
VT1 |
600 |
308 |
231 |
792 |
407 |
305 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.4 |
Từ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn Thanh |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 339 tờ 59 đến thửa 383 tờ 59; Từ thửa 332 tờ 58 đến thửa 647 tờ 58; từ thửa 527 tờ 57 đến thửa 838 tờ 57; Thửa 743 tờ 56 đến thửa 564 tờ 56 |
|
VT1 |
900 |
440 |
330 |
1.188 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
630 |
242 |
220 |
832 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.5 |
Đoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý) |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 516 tờ 56 đến thửa 475 tờ 56; Từ thửa 641 tờ 55 đến thửa 623 tờ 55; Từ thửa 277 tờ 54 đến thửa 285 tờ 54 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.6 |
Đoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 444 tờ 54 đến thửa 368 tờ 54; Từ thửa 481 tờ 42 đến thửa 569 tờ 42 |
|
VT1 |
600 |
280 |
250 |
792 |
370 |
330 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.7 |
Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn Thanh |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 83 tờ 33 đến thửa 457 tờ 33; Từ thửa 328 tờ 32 đến thửa 291 tờ 32; Thửa 4 tờ 44 đến thửa 342 tờ 44; thửa 20 tờ 57 đến thửa 814 tờ 57; từ thửa 334 tờ 56 đến thửa 473 tờ 56 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.8 |
Từ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình) |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90. |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.9 |
Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa ( hết địa phận xã Đại Đình) |
|
|
|
|
|
|
từ thửa 156 tờ 49 đến thửa 748 tờ 49; thửa 84 tờ 62 đến thửa 125 tờ 62; thửa 18 tờ 63 đến thửa 191 tờ 63; thửa 3 tờ 77 đến thửa 828 tờ 77; thửa 78 tờ 85 |
|
VT1 |
600 |
280 |
250 |
792 |
370 |
330 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.10 |
Đường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
từ thửa 347 đến 247 tờ 33; từ thửa 93 đến thửa 61 tờ 27 |
|
VT1 |
4.800 |
880 |
660 |
6.336 |
1.162 |
871 |
||
|
VT2 |
3.360 |
440 |
330 |
4.435 |
581 |
436 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.11 |
Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 15 đến thửa 01 tờ 19; Từ thửa 27 đến thửa 5 tờ 15; Từ thửa 8 đến thửa 6 tờ 14; Từ thửa 251 đến thửa 29 tờ 11; từ thửa 250 đến thửa 210 tờ 11; từ thửa 322 đến thửa 143 tờ 09; thửa 3 tờ 10. |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.12 |
Khu dân cư còn lại của thôn Đền Thỏng |
|
|
|
|
|
|
Thuộc tờ 21 và tờ 28, tờ 29 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.13 |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới |
|
|
|
|
|
|
Tờ 33 gồm: Khu TĐC số 1; số 2; số 3 và khu đất dịch vụ Đồng Lính - Ấp đồn |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
2.14 |
Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên |
|
|
|
|
|
|
Tờ 57 thuộc tuyến đường Kiểm Lâm đi ngã 4 Sơn Thanh |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
2.15 |
Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên |
|
|
|
|
|
|
Thuộc tờ 33 khu Bến xe mới |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
2.16 |
Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên |
|
|
|
|
|
|
Thuộc tờ 33 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.17 |
Đoạn từ ngã ba Lán Than đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 444 đến thửa 322 tờ 54; từ thửa 196 đến thửa 347 tờ 53; từ thửa 21 đến thửa 223 tờ 67; từ thửa 511 đến thửa 418 tờ 52 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.18 |
Khu dân cư còn lại của thôn Lán Than |
|
|
|
|
|
|
Gồm tờ 54 và tờ 42 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.19 |
Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên |
|
|
|
|
|
|
từ thửa 54 tờ 44 đến thửa 341 tờ 44; từ thửa 20 tờ 57 đến thửa 466 tờ 57; Từ thửa 39 đến thửa 520 tờ 70; từ thửa 25 đến thửa 676 tờ 81; từ thửa 7 đến thửa 75 tờ 88; từ thửa 201 đến 320 tờ 87; từ thửa 16 đến thửa 199 tờ 91. |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
554 |
319 |
290 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
218 |
||
|
2.20 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn |
|
|
|
|
|
|
Tờ 33 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
2.21 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh |
|
|
|
|
|
|
Tờ 57, tờ 44 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường 302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ ngã ba Quang Hà đến giáp khu dân cư chợ Lâm ( Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 390 tờ 102 - Thửa 469 tờ 92 |
|
VT1 |
1.200 |
792 |
594 |
1.584 |
1.050 |
785 |
|
|
|
VT2 |
840 |
396 |
297 |
1.108 |
525 |
395 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
1.2 |
Từ đường rẽ thôn Trại Khóng đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 432 tờ 92 - Thửa 77 tờ 91 |
|
VT1 |
1.200 |
836 |
627 |
1.632 |
1.137 |
853 |
|
|
|
VT2 |
840 |
418 |
314 |
1.142 |
568 |
426 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
374 |
299 |
224 |
|
|
|
1.3 |
Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) Đến hết trạm y tế xã |
|
|
|
|
|
|
Thửa 77 tờ 91 - thửa 73 tờ 58 |
|
VT1 |
1.200 |
748 |
561 |
1.584 |
987 |
740 |
|
|
|
VT2 |
840 |
374 |
281 |
1.108 |
495 |
370 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
1.4 |
Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang Đến hết nhà ông Trần Quyền |
|
|
|
|
|
|
Thửa 45 tờ 58 - thửa 480 tờ 49 |
|
VT1 |
1.200 |
836 |
627 |
1.584 |
1.105 |
830 |
|
|
|
VT2 |
840 |
418 |
314 |
1.108 |
552 |
415 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
1.5 |
Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình đến hết địa phận xã Minh Quang |
|
|
|
|
|
|
Thửa 466 tờ 49 - thửa 140 tờ 20 |
|
VT1 |
900 |
660 |
495 |
1.188 |
871 |
653 |
|
|
|
VT2 |
630 |
330 |
248 |
832 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2 |
Các trục đường khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) |
|
|
|
|
|
|
thửa 318 tờ 96 - thửa 9, tờ 90 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
580 |
435 |
|
|
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
555 |
320 |
290 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.2 |
Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo đến hết Đình Trại Khóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
580 |
435 |
|
|
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
555 |
320 |
290 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.3 |
Từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ đến hết địa phận xã Minh Quang |
|
|
|
|
|
|
Thửa 110, tờ 107 - thửa 15 tờ 105 |
|
VT1 |
660 |
528 |
396 |
872 |
697 |
525 |
Thửa 148 tờ 87 - thửa 565 tờ 98 |
|
|
VT2 |
462 |
264 |
220 |
610 |
350 |
290 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.4 |
Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu đến hết xóm cây Thông |
|
|
|
|
|
|
Thửa 327, tờ 26 - thửa 17, tờ 36 |
|
VT1 |
900 |
660 |
495 |
1.188 |
871 |
653 |
|
|
|
VT2 |
630 |
330 |
248 |
832 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.5 |
Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân |
|
|
|
|
|
|
Thửa 33, tờ 38 - thửa 628 tờ 29 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
580 |
435 |
|
|
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
555 |
320 |
290 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.6 |
Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa |
|
|
|
|
|
|
Thửa 621, tờ 92 - thửa 234, tờ 92 |
|
VT1 |
1.200 |
836 |
627 |
1.584 |
1.200 |
850 |
|
|
|
VT2 |
840 |
418 |
314 |
1.108 |
600 |
450 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.7 |
Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa đến giáp trường bắn Cam Lâm |
|
|
|
|
|
|
Thửa 705 tờ 92 - thửa 184, tờ 87 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
792 |
580 |
435 |
|
|
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
555 |
320 |
290 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.8 |
Từ trại nuôi cá Trình đến chân đập Xạ hương |
|
|
|
|
|
|
Thửa 69 tờ 13 - thửa 147 tờ 13 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
792 |
580 |
435 |
|
|
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
555 |
320 |
290 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.9 |
Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 78 tờ 58 - thửa 570 tờ 50 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
792 |
580 |
435 |
|
|
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
555 |
320 |
290 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
363 |
290 |
220 |
|
|
|
2.10 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy mặt cắt đường 13,5m |
|
|
|
|
|
|
Thửa 621 tờ 92 - thửa 590 tờ 92 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
792 |
465 |
350 |
|
|
|
2.11 |
Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Thửa 136 tờ 13 - thửa 130 tờ 13 |
|
VT1 |
2.000 |
1.320 |
990 |
3.000 |
1.980 |
1.485 |
|
|
|
2.12 |
Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang |
|
|
|
|
|
|
Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 |
|
VT1 |
600 |
502 |
376 |
900 |
753 |
564 |
|
|
|
2.13 |
Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên |
|
|
|
|
|
|
Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 |
|
VT1 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 314 tờ 83; Thửa 488 tờ 37 |
|
VT1 |
1.500 |
880 |
660 |
3.000 |
1.500 |
1.320 |
|
|
|
VT2 |
1.050 |
440 |
330 |
2.100 |
880 |
660 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
528 |
396 |
|
|
|
1.2 |
Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội |
|
|
|
|
|
|
Thửa 501 tờ 61; Thửa 193 tờ 45 |
|
VT1 |
1.000 |
880 |
660 |
3.000 |
1.500 |
1.320 |
|
|
|
VT2 |
700 |
440 |
330 |
2.100 |
880 |
660 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
528 |
396 |
|
|
|
1.3 |
Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại |
|
|
|
|
|
|
Thửa 128 tờ 76 đến Thửa 84 tờ 69 |
|
VT1 |
1.000 |
880 |
660 |
2.500 |
1.500 |
1.320 |
|
|
|
VT2 |
700 |
440 |
330 |
1.785 |
880 |
660 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
528 |
396 |
|
|
|
1.4 |
Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn đến cây xăng thôn Nhân Lý |
|
|
|
|
|
|
Thửa 78 tờ 57 đến Thửa 144 tờ 37 |
|
VT1 |
2.400 |
1.408 |
1.056 |
3.500 |
2.000 |
1.400 |
|
|
|
VT2 |
1.680 |
704 |
528 |
2.300 |
1.200 |
700 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
528 |
396 |
|
|
|
1.5 |
Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý Đến hết địa phận xã Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
Thửa 420 tờ 37 đến Thửa 24 tờ 13 |
|
VT1 |
1.800 |
1.056 |
792 |
3.000 |
1.500 |
1.320 |
|
|
|
VT2 |
1.260 |
528 |
396 |
1.785 |
1.200 |
660 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
189 |
600 |
528 |
396 |
|
|
|
1.6 |
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 20 tờ 92 đến thửa 48 tờ 66 |
|
VT1 |
3.000 |
1.584 |
1.188 |
5.000 |
2.170 |
1.628 |
|
|
|
VT2 |
2.100 |
792 |
594 |
3.000 |
1.200 |
814 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
528 |
396 |
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường các trục đường khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình ( Giao giữu đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
Thửa 143 tờ 81 đến Thửa 469 tờ 80 |
|
VT1 |
720 |
528 |
396 |
1.800 |
880 |
523 |
|
|
|
VT2 |
504 |
290 |
218 |
1.260 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
196 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.2 |
Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non |
|
|
|
|
|
|
Thửa 664 tờ 53 đến thửa 10 tờ 44 |
|
VT1 |
720 |
528 |
396 |
1.200 |
750 |
523 |
|
|
|
VT2 |
504 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.3 |
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng Chanh |
|
|
|
|
|
|
Thửa 681 tờ 53 đến thửa 166 tờ 53 |
|
VT1 |
720 |
440 |
396 |
1.200 |
750 |
523 |
|
|
|
VT2 |
504 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.4 |
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
Thửa 56 tờ 53 đến thửa 13 tờ 42 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
523 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.5 |
Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan. |
|
|
|
|
|
|
Thửa 56 tờ 53 đến 479 tờ 58 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
523 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.6 |
Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 430 tờ 61 đến 565 tờ 70 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
550 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.7 |
Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long |
|
|
|
|
|
|
Thửa 06 tờ 79 đến 176 tờ 88 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
550 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.8 |
Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu |
|
|
|
|
|
|
Thửa 184 tờ 41 đến thửa 01 tờ 10 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
550 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.9 |
Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa |
|
|
|
|
|
|
Thửa 126 tờ 13 đến thửa 13 tờ 32 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
550 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.10 |
Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu ( Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 261 tờ 47 đến Thửa 80 tờ 29 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
550 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
2.11 |
Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 471 tờ 44 đến thửa 151 tờ 24 |
|
VT1 |
600 |
352 |
396 |
1.200 |
750 |
550 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
660 |
400 |
300 |
|
|
|
3 |
Các tuyến đường đề nghị bổ sung mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình đến NVH thôn Làng Mấu |
|
|
|
|
|
|
Thủa 444 tờ 80 đến thửa 91 tờ 70 |
|
VT1 |
|
|
|
2.000 |
880 |
500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.500 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
880 |
400 |
300 |
|
|
|
3.2 |
Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II đến nhà Bà Ngưu ( Giáp băng 1 đường TL 309) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 109 tờ 70 đến |
|
VT1 |
|
|
|
1.800 |
880 |
500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.260 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
660 |
400 |
300 |
|
|
|
3.3 |
Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Minh Chong) đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Thửa 81 tờ 29 đến thửa 63 tờ 19 |
|
VT1 |
|
|
|
600 |
300 |
218 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
420 |
264 |
198 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
330 |
218 |
154 |
|
|
|
3.4 |
Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. |
|
|
|
|
|
|
Thứ 117 tờ 80 đến 220 tờ 89 |
|
VT1 |
|
|
|
1.200 |
750 |
500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
660 |
400 |
300 |
|
|
|
3.5 |
Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) – đi nhà ông Khiết - đến giáp băng 1 đường ĐH 65 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 675 tờ 47 đến thửa 250 tờ 71 |
|
VT1 |
|
|
|
1.200 |
750 |
500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
660 |
400 |
300 |
|
|
|
3.6 |
Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) – đi rừng Ông Lại – đi Hồ Sơn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 18 tờ 80 đến thửa 29 tờ 73 |
|
VT1 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
660 |
|
|
|
|
|
3.7 |
Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) – đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) |
|
|
|
- |
|
|
Thửa 562 tờ 80 đến thửa 06 tờ 93 |
|
VT1 |
|
|
|
1.200 |
750 |
500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
660 |
400 |
300 |
|
|
|
3.8 |
Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) – Trạm Bơm Yên Chung. |
|
|
|
|
|
|
Thửa 204 tờ 53 đến thửa 100 tờ 22 |
|
VT1 |
|
|
|
1.200 |
750 |
500 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
800 |
500 |
400 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
660 |
400 |
300 |
|
|
|
3.9 |
Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu ( Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn ( Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 49 tờ 41 đến thửa 363 tờ 41 |
|
VT1 |
|
|
|
600 |
300 |
218 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
420 |
264 |
198 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
330 |
218 |
154 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường giao thông chính |
|
|
|
|
|
|
thửa 189, 447, 522, tờ 47. |
|
Đoạn Từ cầu Bồ Lý Đến hết Lò ngói |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
630 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
2 |
Đoạn Từ giáp Lò ngói Đến hết trạm y tế xã |
|
|
|
|
|
|
thửa 330, tờ 34, 744, tờ 28, 646, tờ 28. |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
630 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
3 |
Đoạn Từ giáp Trạm y tế xã Đến giáp ngã ba hết đất nhà Dũng Yến |
|
|
|
|
|
|
thửa 693, tờ 28, thửa 619, tờ 28, thửa 716, tờ 27 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
630 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
4 |
Đoạn Từ cầu Phao Đến cống bà Hạp Đến tràn suối Lạnh |
|
|
|
|
|
|
thửa 464, tờ 4, thửa 533, tờ 4, thửa 698, tờ 7 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
630 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
5 |
Đoạn Từ ngã ba Quang Đạo Đến tràn Vực Chuông |
|
|
|
|
|
|
thửa 387, tờ 38, thửa 809, thửa 38, thửa 228, tờ 37. |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
630 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
6 |
Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù địa phận Yên Dương Đến cầu Yên Dương - Hợp Lý (tuyến đường Tây Thiên - Tam Sơn) |
|
|
|
|
|
|
thửa số 137, đến 139 tờ số 32, thửa số 823, tờ 38 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
630 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
7 |
Đoạn Từ cổng ông Tình đi Cầu Yên Dương- Hợp Lý |
|
|
|
|
|
|
thửa 1018, tờ 27, thửa 457, tờ 27, thửa 480, tờ 27 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
630 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
8 |
Đoạn Từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành |
|
|
|
|
|
|
thửa 1087, tờ 27, thửa 1088, tờ 27, thửa 876, tờ 20 |
|
VT1 |
800 |
352 |
264 |
1.200 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
500 |
290 |
218 |
750 |
435 |
327 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
720 |
572 |
429 |
1.000 |
800 |
650 |
Từ tờ 4 (thửa 15-62) tờ 6 (thửa 357 - 305) tờ 8 (thửa 815 - 22) |
|
|
VT2 |
504 |
286 |
215 |
700 |
450 |
350 |
||
|
VT3 |
253 |
202 |
152 |
350 |
350 |
260 |
||
|
1.2 |
Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu Chang |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
900 |
650 |
500 |
Từ tờ 11 (thửa 147 - 388) tờ 16 (thửa 23 - 404) tờ 20 (thửa 6 - 28) |
|
|
VT2 |
420 |
220 |
165 |
650 |
469 |
350 |
||
|
VT3 |
253 |
202 |
152 |
350 |
350 |
260 |
||
|
1.3 |
Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
600 |
400 |
Từ tờ 6 (thửa 218 - 307) |
|
|
VT2 |
420 |
223 |
167 |
650 |
400 |
350 |
|
|
|
VT3 |
253 |
202 |
152 |
400 |
350 |
260 |
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đoạn Từ Ngã ba Đồng cà Đến giáp đất trụ sở UBND xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
600 |
400 |
Từ tờ 8 (thửa 476 - 811) tờ 13 (thửa 404 - 311) tờ 18 (thửa 582 - 611) |
|
|
VT2 |
420 |
223 |
167 |
650 |
400 |
350 |
||
|
VT3 |
253 |
202 |
152 |
350 |
350 |
260 |
||
|
2.2 |
Đoạn Từ trụ sở UBND xã đi thôn Ngọc Thụ Đến giáp địa phận xã Đại Đình |
|
|
|
|
|
|
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 153) đến tờ 29 (thửa 147 - 295) đến tờ 36 (thửa 456 - 285) đến tờ 43 (thửa 91 - 160) đến tờ 49 (thửa 5 - 94) |
|
VT1 |
350 |
264 |
198 |
600 |
500 |
400 |
||
|
VT2 |
278 |
223 |
167 |
500 |
400 |
350 |
||
|
VT3 |
253 |
202 |
152 |
400 |
350 |
260 |
||
|
2.3 |
Đoạn Từ giáp UBND xã Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
400 |
308 |
231 |
700 |
500 |
400 |
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 58) đến tờ 22 (thửa 241 - 149) đến tờ 21 (thửa 386 - 590) đến tờ 20 (thửa 37 - 102) |
|
|
VT2 |
280 |
223 |
167 |
500 |
350 |
350 |
||
|
VT3 |
253 |
202 |
152 |
400 |
350 |
260 |
||
|
2.4 |
Đoạn Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương Đến hết địa phận xã Bồ Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
350 |
264 |
198 |
600 |
500 |
350 |
Từ tờ 16 (thửa 212 - 497) tờ 11 (thửa 391 - 112) |
|
|
VT2 |
278 |
223 |
167 |
500 |
400 |
265 |
||
|
VT3 |
253 |
202 |
152 |
400 |
350 |
260 |
||
|
2.5 |
Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy |
|
|
|
|
|
|
Từ tờ 16 (thửa 236 - 472) đến tờ 17 (thửa 456) tờ 22 (thửa 9 - 243) tờ 22 (thửa 149 - 185) tờ 27 (thửa 1 - 367) tờ 33 (thửa 6 - 274) tờ 39 (thửa 1) tờ 40 (thửa 2 - 374) tờ 46 (Thửa 426 - 39) tờ 41 (thửa 283 - 43) tờ 35 (thửa 480 - 407) từ 30 (thửa 460 - 156) |
|
VT1 |
600 |
280 |
250 |
900 |
500 |
450 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
220 |
700 |
400 |
400 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
400 |
350 |
260 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp địa phận xã Đại Đình đến Đoạn rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 97, 98 tờ 127 đến thửa 263 tờ số 99 |
|
VT1 |
1.200 |
616 |
462 |
1.800 |
924 |
693 |
|
|
|
VT2 |
840 |
308 |
231 |
1.260 |
462 |
347 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
|
|
|
1.2 |
Từ đường rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng đến hết trụ sở UBND xã |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 282 tờ số 99 đến thửa 190 tờ số 89 |
|
VT1 |
1.200 |
792 |
594 |
1.800 |
1.188 |
891 |
|
|
|
VT2 |
840 |
396 |
297 |
1.260 |
594 |
446 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
|
|
|
1.3 |
Từ giáp UBND xã đến chợ Đạo Trù (Giáp suối) |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 64 tờ số 89 đến thửa 187 tờ số 88 |
|
VT1 |
1.500 |
1.144 |
858 |
2.250 |
1.716 |
1.287 |
|
|
|
VT2 |
1.050 |
572 |
429 |
1.575 |
858 |
644 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
|
|
|
1.4 |
Từ giáp suối đến hết địa phận xã Đạo Trù |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 233 tờ số 88 đến thửa 356, tờ số 88 |
|
VT1 |
1.200 |
836 |
627 |
1.800 |
1.254 |
941 |
||
|
VT2 |
840 |
418 |
314 |
1.260 |
627 |
470 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
|
|
|
1.5 |
Từ UBND xã Yên Dương đi ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù (địa phận xã Đạo Trù) |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 281 tờ số 88 đến thửa 21 tờ số 88 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
900 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
420 |
242 |
182 |
630 |
363 |
272 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
|
|
|
2 |
Khu dân cư quy hoạch mới đường 302 |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 303 tờ số 91 đến thửa 255 tờ số 91 |
|
VT1 |
720 |
352 |
264 |
1.080 |
528 |
396 |
|
|
|
VT2 |
504 |
242 |
182 |
756 |
363 |
272 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư 2 bên trục đường giao thông liên thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn Từ ngã tư Tân Tiến Đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 531 tờsố 81 đến thửa 285 tờ số 43 |
|
VT1 |
720 |
484 |
363 |
1.080 |
726 |
545 |
|
|
|
VT2 |
504 |
242 |
182 |
756 |
363 |
272 |
|
|
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
|
|
|
3.2 |
Đường liên thôn các thôn còn lại |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 943 tờ số 83 đến thửa 142 tờ 79; Từ thửa 574 tờ 99 đến thửa 590 tờ số 101 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
||
|
VT2 |
420 |
242 |
182 |
630 |
363 |
272 |
||
|
VT3 |
275 |
220 |
165 |
413 |
330 |
248 |
||
|
4 |
Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn Từ ngã ngã 3 thôn Vĩnh Ninh đến Tràn Suối lạnh (Giáp Yên Dương) |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 331 tờ số 43 đến thửa 138 tờ số 39 |
|
VT1 |
|
|
|
1.080 |
726 |
545 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
756 |
363 |
272 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
413 |
330 |
248 |
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn Từ ngã 3 thôn Đồng Quạ đến giáp Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 284 tờ số 43 đến thửa 268 tờ số 42 |
|
VT1 |
|
|
|
1.080 |
726 |
545 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
756 |
363 |
272 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
413 |
330 |
248 |
|
|
|
6 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chưa nước Đồng Mỏ (bên trái ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) |
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 457 tờ số 91 đến thửa 302 tờ số 91 |
|
VT1 |
|
|
|
1.800 |
1.188 |
891 |
|
|
|
VT2 |
|
|
|
1.260 |
594 |
446 |
|
|
|
VT3 |
|
|
|
1.000 |
330 |
248 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hai bên đường Quốc Lộ 2B |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ ngã ba rẽ Tây Thiên đếnTrạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc hạ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 154 tờ 51 đến thửa 20 tờ 44; Thửa 166 tờ 51 đến thửa 145 tờ 44 |
|
VT1 |
1.700 |
1.320 |
990 |
2.250 |
1.750 |
1.350 |
|
|
|
VT2 |
1.190 |
660 |
495 |
1.570 |
870 |
660 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
1.2 |
Từ trạm biến thế thôn Tân Long đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 16 tờ 44 đến thửa 07 tờ 23; Thửa 194 tờ 44 đến thửa 79 tờ 23 |
|
VT1 |
1.200 |
880 |
660 |
1.600 |
1.170 |
870 |
|
|
|
VT2 |
840 |
440 |
330 |
1.109 |
600 |
436 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
2 |
Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.000 |
1.320 |
990 |
2.650 |
1.750 |
1.350 |
|
|
3 |
Hai bên đường Tỉnh lộ 302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu đến cầu Tràn xã Hồ Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
3.450 |
3.000 |
2.260 |
|
|
|
VT2 |
1.750 |
1.100 |
825 |
2.400 |
1.500 |
1.150 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
450 |
360 |
270 |
|
|
|
3.2 |
Từ cầu Tràn đến nghĩa trang liệt sỹ |
|
|
|
|
|
|
Thửa 23 tờ 41 đến thửa 255 tờ 26; Thửa 672 tờ 41 đến thửa 279 tờ 26 |
|
VT1 |
1.700 |
1.320 |
990 |
2.250 |
1.750 |
1.350 |
||
|
VT2 |
1.190 |
660 |
495 |
1.570 |
870 |
680 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
3.3 |
Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận xã Hồ Sơn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 254 tờ 26 đến thửa 08 tờ 12; Thửa 251 tờ 26 đến thửa 29 tờ 12 |
|
VT1 |
1.500 |
1.144 |
858 |
2.000 |
1.550 |
1.150 |
||
|
VT2 |
1.050 |
572 |
429 |
1.400 |
780 |
570 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
270 |
|
|
|
4 |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường mặt cắt 13,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.000 |
528 |
396 |
1.350 |
700 |
550 |
Thửa 626 tờ 34 đến thửa 502 tờ 34 |
|
|
VT2 |
700 |
|
|
|
|
|
Thửa 603 tờ 34 đến thửa 526 tờ 34; Thửa 588 tờ 34 đến thửa 550 tờ 34; |
|
|
4.2 |
Đường mặt cắt 11,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
1.000 |
528 |
396 |
1.350 |
700 |
550 |
Thửa 133 tờ 34 đến thửa 10 tờ 34 |
|
|
VT2 |
700 |
|
|
|
|
|
Thửa 447 tờ 34 đến thửa 409 tờ 34 |
|
|
4.3 |
Đường mặt cắt 7,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
800 |
560 |
352 |
1.100 |
739 |
465 |
|
|
|
VT2 |
560 |
|
|
750 |
|
|
|
|
|
5 |
Các khu vực khác theo thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre (UBND xã Hồ Sơn) đến cống cầu Vai lửa (hết địa phận xã Hồ Sơn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 338 tờ 26 đến thửa 15 tờ 33 |
|
VT1 |
500 |
440 |
330 |
660 |
580 |
440 |
|
|
|
VT2 |
350 |
290 |
218 |
465 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.2 |
Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng Hà |
|
|
|
|
|
|
Thửa 463 tờ 27 đến thửa 237 tờ 14 |
|
VT1 |
800 |
704 |
528 |
1.060 |
930 |
700 |
|
|
|
VT2 |
560 |
352 |
264 |
750 |
470 |
350 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
261 |
|
|
|
5.3 |
Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngang |
|
|
|
|
|
|
Thửa 230 tờ 33 đến thửa 231 tờ 33 |
|
VT1 |
400 |
352 |
264 |
530 |
470 |
350 |
|
|
|
VT2 |
363 |
290 |
218 |
480 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.4 |
Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng |
|
|
|
|
|
|
Thửa 43 tờ 41 đến thửa 506 tờ 47 |
|
VT1 |
400 |
352 |
264 |
530 |
470 |
350 |
|
|
|
VT2 |
363 |
290 |
218 |
480 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.5 |
Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà Mây |
|
|
|
|
|
|
Thửa 441 tờ 34 đến thửa 352 tờ 27 |
|
VT1 |
400 |
352 |
264 |
530 |
470 |
350 |
|
|
|
VT2 |
363 |
290 |
218 |
480 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.6 |
Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả |
|
|
|
|
|
|
Thửa 438 tờ 27 đến thửa 431 tờ 21 |
|
VT1 |
400 |
352 |
264 |
530 |
470 |
350 |
|
|
|
VT2 |
363 |
290 |
218 |
480 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.7 |
Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả |
|
|
|
|
|
|
Thửa 173 tờ 50 đến thửa 761 tờ 35 |
|
VT1 |
660 |
528 |
396 |
870 |
700 |
530 |
|
|
|
VT2 |
462 |
290 |
218 |
610 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.8 |
Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm bến thế thôn Tân Long |
|
|
|
|
|
|
Thửa 370 tờ 43 đến thửa 293 tờ 43 |
|
VT1 |
660 |
528 |
396 |
870 |
700 |
530 |
|
|
|
VT2 |
462 |
290 |
218 |
610 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
500 |
350 |
265 |
|
|
|
5.9 |
Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân Toàn |
|
|
|
|
|
|
Thửa 76 tờ 37 đến thửa 291 tờ 29 |
|
VT1 |
600 |
440 |
330 |
800 |
580 |
440 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
560 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.10 |
Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng Hà |
|
|
|
|
|
|
Thửa 232 tờ 29 đến thửa 137 tờ 15 |
|
VT1 |
600 |
352 |
264 |
800 |
580 |
440 |
|
|
|
VT2 |
420 |
290 |
218 |
570 |
385 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.11 |
Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới)Đến hết địa phận Hồ Sơn giáp thôn Làng Mấu xã Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
Thửa 55 tờ 54 đến thửa 74 tờ 39 |
|
VT1 |
1.100 |
880 |
660 |
1.600 |
1.160 |
870 |
|
|
|
VT2 |
770 |
440 |
330 |
1.050 |
580 |
440 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.12 |
Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầu |
|
|
|
|
|
|
Thửa 198 tờ 41 đến thửa 48 tờ 40 |
|
VT1 |
880 |
704 |
528 |
1.160 |
1.000 |
870 |
|
|
|
VT2 |
616 |
352 |
264 |
820 |
580 |
440 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
5.13 |
Thôn Sơn Đồng Từ đình thôn Sơn Đồng Chạy dọc đường trục thôn đến hêt địa phận xã Hồ Sơn giáp Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
Thửa 318 tờ 47 đến thửa 09 tờ 39 |
|
VT1 |
400 |
352 |
264 |
530 |
465 |
348 |
|
|
|
VT2 |
363 |
290 |
218 |
480 |
383 |
288 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
6 |
Các tuyến đường quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) |
|
|
|
|
|
|
Thửa 235 tờ 50 đến thửa 217 tờ 50 |
|
VT1 |
1.700 |
1.320 |
990 |
2.250 |
1.750 |
1.350 |
|
|
|
VT2 |
1.190 |
660 |
495 |
1.570 |
870 |
660 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
6.2 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
400 |
352 |
264 |
530 |
465 |
348 |
|
|
|
VT2 |
363 |
290 |
218 |
480 |
383 |
288 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
|
6.3 |
Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
Thửa 881 tờ 14 đến thửa 03 tờ 05 |
|
VT1 |
400 |
352 |
264 |
530 |
470 |
350 |
|
|
|
VT2 |
363 |
290 |
218 |
480 |
390 |
290 |
|
|
|
VT3 |
330 |
264 |
198 |
440 |
350 |
265 |
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN
XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN LẬP THẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của
UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/ tuyến đường/ khu vực |
Giá đất quy định tại Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và QĐ số 52/2022/QĐ- UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi chú |
|||||||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||
|
|
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
|
|
|
|
|
|
Số Tờ |
Số Thửa |
Số Tờ |
Số Thửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 307 |
Từ ngã tư thị trấn đến hết bờ kênh Vân Trục (kênh N3) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 38 |
83; 66 |
Tờ bản đồ 20 |
181; 4 |
|
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2640 |
1980 |
8.500 |
5.343 |
4.007 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1320 |
990 |
4.500 |
2.829 |
2.121 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.260 |
792 |
594 |
2.500 |
1.571 |
1.179 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 307 |
Từ bờ kênh Vân Trục Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Xuân Hòa) |
|
|
|
|
|
|
Tờ số 12 |
66; 75 |
Tờ số 6 |
8; 10 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1760 |
1320 |
5.500 |
2.689 |
2.017 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
880 |
660 |
3.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.080 |
528 |
396 |
2.000 |
978 |
733 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô |
Từ ngã tư thị trấn đến đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Phú Lâm |
|
|
|
|
|
|
Tờ số 38 |
66; 120 |
Tờ số 16 |
Thửa 73; 57 |
|
|
VT1 |
|
|
4.200 |
3080 |
2310 |
8.500 |
6.233 |
4.675 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1540 |
1155 |
4.500 |
3.300 |
2.475 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
2.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đoạn từ ngã tư thị trấn đến xã Tân Lập – huyện Sông Lô |
Từ đường rẽ vào TDP Phú Lâm đến hết địa phận thị trấn (Cầu Nóng) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 15; 16 |
131; 43 |
Tờ 7 |
9; 8 |
|
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2200 |
1650 |
6.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
1100 |
825 |
3.500 |
2.139 |
1.604 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.080 |
660 |
495 |
2.000 |
1.222 |
917 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường tỉnh lộ 305 |
Từ ngã tư thị trấn |
Đến hết Trường THCS thị trấn Lập Thạch |
|
|
|
|
|
|
Tờ 38 |
120; 135 |
Tờ 59 |
126; 128 |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3080 |
2310 |
8.500 |
4.363 |
3.273 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1540 |
1155 |
4.500 |
2.310 |
1.733 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.800 |
924 |
693 |
2.500 |
1.283 |
963 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 305 |
Đoạn tiếp giáp trường THCS thị trấn Lập Thạch |
Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Xuân Lôi) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 59 |
147; 138 |
Tờ 87 |
13 |
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2200 |
1650 |
7.500 |
3.438 |
2.578 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1100 |
825 |
4.000 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.440 |
660 |
495 |
2.500 |
1.146 |
859 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 306 |
Từ ngã tư thị trấn |
Đến Đình Thạc Trục |
|
|
|
|
|
|
Tờ 38 |
83; 135 |
Tờ 40 |
79; 96 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
3080 |
2310 |
7.500 |
5.500 |
4.125 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1540 |
1155 |
4.000 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.260 |
924 |
693 |
2.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường tỉnh lộ 306 |
Đoạn tiếp giáp Từ Đình Thạc Trục |
Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Tử Du) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 40 |
86; 97 |
Tờ 52 |
7; 13 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2200 |
1650 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1100 |
825 |
2.700 |
1.980 |
1.485 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường tỉnh lộ 306 |
Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự |
Đến ngã tư đèn xanh đèn đỏ Long Cương |
|
|
|
|
|
|
Tờ 59;48 |
17; 155 |
Tờ 72 |
84; 92 |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2640 |
1980 |
6.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.080 |
792 |
594 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường tỉnh lộ 306 |
Từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Long Cương |
Đến hết địa phận thị trấn Lập Thạch (giáp xã Yên Thạch- S.Lô) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 72; 77 |
96; 7 |
Tờ 81; 77 |
9; 48 |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2640 |
1980 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.080 |
792 |
594 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 |
Từ Trường Ngô Gia Tự |
Đến giáp nhà bà Hiên |
|
|
|
|
|
|
Tờ 60; 49 |
7; 194 |
Tờ 51 |
110; 160 |
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1760 |
1320 |
4.000 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
720 |
528 |
396 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 |
Từ nhà bà Hiên |
Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 51 |
111; 92 |
Tờ 51 |
51; 63 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1056 |
792 |
2.500 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
750 |
528 |
396 |
1.500 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động huyện Lập Thạch) |
Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch |
Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động huyện Lập Thạch) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 38 |
82; 44 |
Tờ 38 |
17; 51 |
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3080 |
2310 |
8.500 |
4.363 |
3.273 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
1540 |
1155 |
5.000 |
2.567 |
1.925 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.800 |
924 |
693 |
3.000 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 60 |
5; 6 |
Tờ 69; 70 |
65; 82 |
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.056 |
792 |
3.500 |
2.053 |
1.540 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
528 |
396 |
2.000 |
1.173 |
880 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
540 |
360 |
270 |
1.000 |
667 |
500 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại |
|
|
|
|
|
|
Tờ 25 |
108; 109 |
Tờ 34 |
162; 13 |
||
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.320 |
990 |
5.000 |
2.750 |
2.063 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
660 |
495 |
2.500 |
1.375 |
1.031 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
720 |
396 |
297 |
1.200 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện |
Từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn |
Đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện |
|
|
|
|
|
|
Tờ 59 |
52; 51 |
Tờ 35 |
8; 181 |
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.320 |
990 |
4.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
660 |
495 |
2.000 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
720 |
396 |
297 |
1.200 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lan đến nghĩa trang Đồng Mua (Đoạn đường mới, đường một chiều) |
Từ ngã ba nhà ông Lan |
Đến nghĩa trang Đồng Mua (Đoạn đường mới, đường một chiều) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 47 |
31; 47 |
Tờ 56; 57 |
26; 137 |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.320 |
990 |
5.000 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
660 |
495 |
2.400 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.080 |
396 |
297 |
1.500 |
550 |
413 |
|
|
|
|
|
|
18 |
Đoạn đường từ nhà Cường – Nga đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở). |
Từ nhà Cường – Nga |
Đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở). |
|
|
|
|
|
|
Tờ 26 |
105; 73 |
Tờ 25 |
44; 180 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.500 |
2.567 |
1.925 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
540 |
396 |
297 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
19 |
Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 29 |
4; 26 |
Tờ 40 |
72; 79 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2200 |
1650 |
7.500 |
3.438 |
2.578 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1100 |
825 |
4.000 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.440 |
660 |
495 |
2.500 |
1.146 |
859 |
|
|
|
|
|
|
20 |
Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm. |
Từ cổng chợ số 2 |
Đến quán nhà Đông Năm |
|
|
|
|
|
|
Tờ 38 |
113 |
Tờ 29 |
88; 104 |
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2200 |
1650 |
8.500 |
4.452 |
3.339 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1100 |
825 |
4.500 |
2.357 |
1.768 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.260 |
660 |
495 |
2.500 |
1.310 |
982 |
|
|
|
|
|
|
21 |
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh. |
Từ ngã ba cổng chợ số 3 |
Đi TDP Hưng Thịnh. |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 39 |
138; 146 |
Tờ bản đồ 50 |
97; 73 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1760 |
1320 |
4.000 |
2.816 |
2.112 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.250 |
880 |
660 |
2.000 |
1.408 |
1.056 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
750 |
528 |
396 |
1.200 |
845 |
634 |
|
|
|
|
|
|
22 |
Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 79 |
44; 14 |
Tờ bản đồ 22 |
44; 17 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
6.000 |
3.143 |
2.357 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
1.100 |
825 |
3.000 |
1.571 |
1.179 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.260 |
660 |
495 |
1.300 |
681 |
511 |
|
|
|
|
|
|
23 |
Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận thị trấn Lập Thạch |
|
|
|
|
|
|
Tờ 83 |
112 |
Tờ bản đồ 64 |
43; 39 |
||
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.640 |
1.980 |
6.500 |
4.903 |
3.677 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
1.320 |
990 |
3.000 |
2.263 |
1.697 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.050 |
792 |
594 |
1.500 |
1.131 |
849 |
|
|
|
|
|
|
24 |
Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). |
|
|
|
|
|
|
Tờ 37 |
17; 18 |
Tờ bản đồ 48 |
154 |
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
8.500 |
4.675 |
3.506 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
1.320 |
990 |
4.500 |
2.475 |
1.856 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.440 |
792 |
594 |
2.500 |
1.375 |
1.031 |
|
|
|
|
|
|
25 |
Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự. |
Từ ngã ba |
Đến trường cấp III Ngô Gia Tự. |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 38 |
140; 141 |
Tờ bản đồ 49 |
196; 186 |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
1.760 |
1.320 |
5.500 |
2.766 |
2.074 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
880 |
660 |
3.500 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.050 |
528 |
396 |
2.000 |
1.006 |
754 |
|
|
|
|
|
|
26 |
Đường vành đai thị trấn Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 15 |
23; 11 |
Tờ 20; 12 |
181; 66 |
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.320 |
990 |
5.000 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.250 |
660 |
495 |
2.500 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
750 |
396 |
297 |
1.500 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi xã Tử Du (theo kênh). |
Từ ngã tư tỉnh lộ 307 |
Đi xã Tử Du (theo kênh). |
|
|
|
- |
|
|
Tờ 20; 12 |
4; 15 |
Tờ bản đồ 52 |
Thửa đất số 7 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
750 |
440 |
330 |
2.000 |
1.173 |
880 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
28 |
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện). |
Từ ngã tư tỉnh lộ 307 |
Đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện). |
|
|
|
- |
|
|
Tờ 15 |
32; 58 |
Tờ bản đồ 22 |
28 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
4.000 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.300 |
660 |
495 |
2.500 |
1.269 |
952 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
540 |
396 |
297 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
29 |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch. |
Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 |
Đi cổng Lâm trường Lập Thạch. |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 16 |
58; 59 |
Tờ bản đồ 16 |
16 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
4.500 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
495 |
2.500 |
1.650 |
1.238 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
396 |
297 |
1.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
30 |
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm. |
Từ tiếp giáp đường tỉnh 307 |
Đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm. |
|
|
|
|
|
|
Tờ 15; 16 |
131; 73 |
Tờ bản đồ 24 |
43 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
4.500 |
2.970 |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
495 |
2.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
396 |
297 |
1.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
31 |
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch |
|
|
|
17.000 |
|
|
Tờ 27 |
20 |
Tờ 17;19 |
4;9 |
|||
|
- Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 |
|
|
|
17.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
- Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 |
|
|
|
25.000 |
|
|
Tờ bản đồ 18 |
108 |
Tờ bản đồ 19 |
119 |
|||
|
- Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 |
|
|
|
9.000 |
|
|
Tờ bản đồ 9;10;18;19 |
|
|
|
|||
|
- Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch |
|
|
|
17.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
- Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
32 |
Khu đấu giá Giếng Chùa |
Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du |
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa |
|
|
|
6.500 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
33 |
Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp xã Liễn Sơn đi xã Thái Hòa |
Giáp xã Liễn Sơn |
Đến hết UBND thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 10 |
42 |
Tờ 117 |
36 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
2.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
540 |
396 |
297 |
800 |
587 |
440 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp xã Liễn Sơn đi xã Thái Hòa |
Đến hết UBND thị trấn Hoa Sơn |
Đến Cầu Đen |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ117 |
10 |
Tờ bản đồ 9 |
71 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
3.500 |
2.567 |
1.925 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1.100 |
825 |
1.800 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp xã Liễn Sơn đi xã Thái Hòa |
Từ Cầu Đen |
Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 9 |
71 |
Tờ ồ 11 |
ố 65 |
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
4.800 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.080 |
792 |
594 |
1.200 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình |
Từ nhà ông Hạnh |
Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ). |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 35 |
94 |
Tờ bản đồ 2 |
17 |
|
VT1 |
|
|
800 |
440 |
330 |
1.200 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
495 |
396 |
297 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường nội thị trong TDP Thái Bình |
Từ nhà ông Bình Vĩnh |
Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn (tuyến đường liên xã cũ). |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 45 |
16 |
Tờ 23 |
19 |
|
VT1 |
|
|
1.000 |
616 |
462 |
1.500 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
500 |
396 |
297 |
900 |
713 |
535 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 36 |
155 |
Tờ 54 |
174 |
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
495 |
396 |
297 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình |
Từ tỉnh lộ 307 |
Đi Rừng Kính |
|
|
|
|
|
|
Tờ 164 |
62 |
Tờ 35 |
85 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.320 |
990 |
2.500 |
1.650 |
1.238 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
495 |
1.200 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
396 |
297 |
900 |
594 |
446 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình |
Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ 213 |
63 |
Tờ 87 |
40 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
616 |
462 |
1.500 |
1.027 |
770 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
495 |
396 |
297 |
900 |
720 |
540 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường nội thị trong TDP Hòa Bình |
Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh |
Đến nút giao với đường Rừng Kính. |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 79 |
147 |
Tờ 17 |
78 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
2.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.100 |
807 |
605 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
540 |
396 |
297 |
800 |
587 |
440 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường nội thị trong TDP Quảng Khuân |
Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm |
Đến giáp xã Thái Hòa |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 19 |
140 |
Tờ 47 |
32 |
|
VT1 |
|
|
500 |
440 |
330 |
800 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
495 |
396 |
297 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
11 |
TDP Xích Thổ |
Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn |
Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.800 |
2.200 |
1.650 |
3.700 |
2.907 |
2.180 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.400 |
1.100 |
825 |
1.500 |
1.179 |
884 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
840 |
660 |
495 |
1.200 |
943 |
707 |
|
|
|
|
|
|
12 |
TDP Xích Thổ |
Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy |
Đến nhà ông Doanh |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 97 |
6 |
Tờ 79 |
147 |
|
VT1 |
|
|
700 |
440 |
330 |
1.000 |
629 |
471 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
495 |
396 |
297 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
13 |
TDP Xích Thổ |
Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ |
Đến nhà ông Dũng Tám. |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 97 |
39 |
Tờ 94 |
79 |
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
495 |
396 |
297 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
14 |
TDP Hoa Lư |
Từ tỉnh lộ 307 |
Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn |
|
|
|
- |
|
|
Tờ bản đồ 97 |
72 |
Tờ 101 |
72 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
3.000 |
2.112 |
1.584 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.250 |
880 |
660 |
2.000 |
1.408 |
1.056 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
750 |
528 |
396 |
1.000 |
704 |
528 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ 54, 55, 62 |
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2200 |
1650 |
13.000 |
9.533 |
7.150 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
1100 |
825 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch |
Địa phận xã Liên Hòa |
Hết địa phận huyện Lập Thạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1320 |
990 |
3.500 |
2.310 |
1.733 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
945 |
1.500 |
1.400 |
1.247 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa |
|
|
|
|
|
|
Tờ 128 |
62 |
Tờ 79 |
49 |
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 63 |
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ 64, 65 |
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Khu đất tái định cư phục vụ GPMB 02 dự án tại thị trấn Lập Thạch (gồm dự án đường vành đai thị trấn Lập Thạch. Tuyến ĐT 307 đi khu du lịch sinh thái hồ Vân Trục và dự án đường vành đai thị trấn Lập Thạch. Đoạn ĐT 307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (tuyến từ ĐT 305 đi ĐT 306 đến đường vành đai) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đến Quốc Lộ 2C |
Tiếp giáp địa phận thị trấn Lập Thạch đến trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 73 |
118 |
Tờ 48 |
154 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
660 |
495 |
3.000 |
1.650 |
1.238 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
330 |
247,5 |
1.500 |
825 |
619 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đến Quốc Lộ 2C |
Từ trụ sở UBND xã Xuân Hòa (cũ) đến ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 48 |
154 |
Tờ 42 |
111, 114 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
484 |
363 |
2.800 |
1.506 |
1.129 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
290 |
218 |
1.500 |
967 |
727 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đến Quốc Lộ 2C |
Từ ngã ba đường đi thôn Núi Ngọc đến hết nhà bà Lương Thị Sông |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 42 |
111 |
Tờ 38 |
216 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
660 |
495 |
3.000 |
1.650 |
1.238 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
330 |
247,5 |
1.500 |
825 |
619 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đến Quốc Lộ 2C |
Từ nhà bà Lương Thị Sông đến hết địa phận xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 38 |
216 |
Tờ 45 |
83 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
528 |
396 |
2.500 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
290 |
218 |
1.000 |
644 |
484 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C). Thuộc xã Xuân Hòa |
Thuộc xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 37,31,25 |
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
700 |
528 |
396 |
2.000 |
1.509 |
1.131 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
290 |
218 |
800 |
516 |
387 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường TL306 đoạn từ Đình Thạc Trục - tiếp giáp xã Tử Du |
Thuộc xã Xuân Hoà |
|
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 82 |
225, 240 |
Tờ 84 |
21,26 |
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch. Đoạn TT Lập Thạch đến hết địa phận xã Xuân Hoà |
Từ địa phận thị trấn Lập Thạch đến hết địa phận xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 78 |
34 |
Tờ 83 |
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1320 |
990 |
3.500 |
2.310 |
1.733 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
945 |
1.500 |
1.400 |
1.247 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
396 |
297 |
800 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) đoạn từ công Thủy lợi Lập |
|
|
|
- |
|
|
Tờ bản đồ 70 |
54 |
Tờ 60 |
1 |
||
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1320 |
990 |
5.000 |
3.143 |
2.357 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
660 |
495 |
4.000 |
2.514 |
1.886 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đường vành đai thị trấn Lập Thạch. Từ công ty Thủy Lợi lập thạch (trạm thủy nông Vân Trục cũ) đi tỉnh lộ 307 ( hộ ông Sơn Liễu) |
Thuộc xã Xuân Hòa |
|
|
|
- |
|
|
Tờ bản đồ 70 |
54 |
Tờ 72 |
436 |
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa) |
Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn |
|
|
|
7.200 |
|
|
Tờ bản đồ 37 |
|
|
|
|
|
Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
||||
|
12 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa) |
|
|
|
|
|
|
Tờ 58,59 |
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đến Quốc Lộ 2C |
Từ giáp thị trấn Hoa Sơn đến Quốc lộ 2C |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 43 |
523 |
Tờ bản đồ 50 |
239 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang |
Từ cầu Liễn Sơn (mới) đến đường rẽ vào UBND xã Thái |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 33 |
466 |
Tờ 48 |
370 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Từ đường rẽ vào UBND xã Thái Hòa đến địa phận xã Thái Hoà |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 33 |
463 |
Tờ 16 |
178 |
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1056 |
792 |
2.500 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
750 |
528 |
396 |
1.500 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới |
Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 44 |
648 |
Tờ bản đồ 48 |
115 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 32 |
329 |
Tờ bản đồ 18 |
304 |
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1) |
|
|
|
14.000 |
|
|
Tờ bản đồ 33 |
từ 697 đến 711 |
Tờ bản đồ 33 |
từ Thửa 725 đến Thửa 743 |
|
|
6 |
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa |
Băng 2 khu đấu giá Đồng Xốc |
|
|
|
9.000 |
|
|
Tờ bản đồ 33 |
từ Thửa 682 đến Thửa 696 |
Tờ bản đồ 33 |
từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 728 |
|
|
7 |
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa |
Băng 3 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc |
|
|
|
5.000 |
|
|
Tờ bản đồ 33 |
Thửa đất số 534 |
Tờ bản đồ 33 |
Thửa đất số 570 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) |
Thuộc xã Quang Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 71 |
6 |
Tờ bản đồ 62 |
110 |
|
|
VT1 |
|
|
700 |
528 |
396 |
1.500 |
1.131 |
849 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
350 |
290 |
218 |
800 |
663 |
498 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang |
Thuộc địa phận xã Quang Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 34 |
8 |
Tờ bản đồ 62 |
419 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu đấu giá Đồng Bóng Xanh thông Ba Trung, xã Quang Sơn |
Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường liên xã |
|
|
|
3.000 |
|
|
Tờ bản đồ 60 |
567 |
Tờ 61 |
337 |
|
|
Khu đấu giá Đồng Bóng Xanh thông Ba Trung, xã Quang Sơn |
Các tuyến đường nội khu đấu giá |
|
|
|
2.000 |
|
|
Tờ bản đồ 60 |
562 |
Tờ 61 |
108 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
TL 306 đoạn từ Ngã 3 Tử du đi giáp đê Đồng Ích |
Địa phận xã Bàn Giản |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 11 |
4 |
Tờ 44 |
97 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường TL306B. Từ Ba Hàng Tử Du đi hết địa phận Bàn Giản |
Từ Ba Hàng, Tử Du đến hết địa phận xã Bàn Giản (giáp xã Liên Hoà) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 12 |
484 |
Tờ bản đồ 27 |
557 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
528 |
396 |
1.500 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
290,4 |
217,8 |
800 |
516 |
387 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản |
Tiếp giáp đường TL 306B |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản |
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá |
|
|
|
3.500 |
|
|
Tờ bản đồ 13 |
398 |
Tờ 19 |
787 |
||
|
5 |
Khu TĐC tại xã Bàn Giản phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) |
|
|
|
3.000 |
|
|
Tờ bản đồ 13 |
403 |
Tờ bản đồ 19 |
799 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Từ địa phận xã Văn Quán đến giáp đê Triệu Đề |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 12 |
129 |
Tờ bản đồ 45 |
163;138 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
704 |
528 |
2.000 |
1.564 |
1.173 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
352 |
264 |
1.000 |
782 |
587 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 46 |
382 |
Tờ 46 |
153 |
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán |
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 26 |
1147 |
Tờ bản đồ 24 |
482; 586 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
704 |
528 |
2.000 |
1.173 |
880 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
352 |
264 |
1.000 |
587 |
440 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu TĐC Cầu Dõng, xã Văn Quán |
Tờ bản đồ 26 |
|
|
|
||||||||
|
VT1 |
|
|
1.200 |
1056 |
792 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
Tờ 11; 45; 49 |
2; 318; 21 |
Tờ 46 |
153; 306 |
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán) |
|
|
|
1.200 |
|
|
Tờ bản đồ 32 |
224 |
Tờ bản đồ 32 |
19 |
||
|
7 |
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm xã Văn Quán |
Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C |
|
|
|
15.000 |
|
|
Tờ bản đồ 26 |
|
|
|
|
|
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm xã Văn Quán |
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm |
|
|
|
5.000 |
|
|
Tờ bản đồ 26 |
|
|
|
||
|
8 |
Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô) |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai |
Tiếp giáp TL 305C (VT1) |
|
|
|
2.500 |
|
|
Tờ bản đồ 26 |
|
|
|
|
|
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai |
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá |
|
|
|
1.500 |
|
|
Tờ bản đồ 26 |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Từ ngã ba Xuân Lôi đến giáp đê Triệu Đề |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 8 (Đình Chu cũ) |
537 |
Tờ bản đồ 9 (triệu Đề cũ) |
660 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
704 |
528 |
2.000 |
1.564 |
1.173 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
352 |
264 |
1.000 |
782 |
587 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Từ ngã ba Triệu Đề đến hết ngân hàng Triệu Đề |
|
|
|
- |
|
|
Tờ bản đồ 9 |
117 |
Tờ bản đồ 9 (triệu Đề cũ) |
519 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 9 |
86 |
Tờ bản đồ 1 |
255 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Từ Ngân Hàng Triệu Đề đến hết địa phận xã Tây Sơn (giáp xã Sơn Đông) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 9 |
519 |
Tờ 23 |
280 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Hốp, xã Tây Sơn, huyện Lập Thạch |
|
|
|
|
700 |
|
|
Tờ bản đồ 16 |
156 |
Tờ 16 |
255 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang |
Tiếp giáp xã Thái Hòa đến Cầu Chang |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 66 |
180 |
Tờ bản đồ 73 |
344 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
2.500 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
750 |
528 |
396 |
1.500 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang |
Từ cầu Chang đến Cầu Đền |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 42 |
686 |
Tờ 66 |
496 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
2.500 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
750 |
528 |
396 |
1.500 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang |
Từ cầu Đền Đến hết địa phận xã Bắc Bình |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 18 |
13 |
Tờ 42 |
Thửa 591 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.300 |
1.687 |
1.265 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.200 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình |
Tiếp giáp đường QL 2C |
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình |
Tiếp giáp đường QL 2C |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Tiếp giáp xã Tây Sơn đến đình Phú Thị, xã Sơn Đông |
|
|
|
|
|
|
Tờ 4,17,18,19, 20 |
2 |
Tờ 23 |
37 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.400 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Từ đình Phú Thị đến phà Phú Hậu |
|
|
|
|
|
|
Tờ 23, 24,31,37, 38,43,44 |
37 |
Tờ 49 |
283 |
|
|
VT1 |
|
|
1.700 |
1232 |
924 |
3.000 |
2.174 |
1.631 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
850 |
616 |
462 |
1.500 |
1.087 |
815 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Tờ 18, Tờ 17 Đoạn 2: 17,12,8 |
Thửa 456, Tờ 18; Thửa 132; Tờ 17 |
Đoạn 1: Tờ 10 Đoạn 2: Tờ 4 |
Thửa 55, Tờ 10; Thửa 195; Tờ 4 |
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
600 |
480 |
360 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu đấu giá Đồng Dâu xã Sơn Đông |
|
14.000 |
|
|
Tờ bản đồ 31 |
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Khu đấu giá Vườn Chuối, xã Sơn Đông |
|
10.000 |
|
|
Tờ bản đồ 23 |
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Đường nối từ nút giao với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Cầu Phú Hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 5,9,12,13,18,1 9,24,25,32,38, 44,50 |
Thửa đất số 16; Tờ số 5 |
Tờ 54 |
Thửa đất số 288 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
3.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đoạn từ TL305c (Nhà văn hoá thôn Yên Hoà) đến đường Cầu Phú Hậu |
|
|
|
|
|
2.800 |
|
|
Tờ bản đồ 31 |
187 |
Tờ 25 |
376 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đoạn từ đường Cầu Phú Hậu đến TL 305c (Nhà ông Quang Hân) |
|
|
|
|
|
1.300 |
|
|
Tờ bản đồ 25 |
299 |
Tờ 19 |
496 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 305: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đi các xã Xuân Lôi, Tiên Lữ, Đồng Ích. |
Thuộc xã Đồng Ích |
|
|
|
- |
|
|
Tờ bản đồ 58 |
74, 13 |
Tờ bản đồ 69 |
256; 1258 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m) |
Thuộc xã Đồng Ích |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 27 |
112; 247 |
Tờ bản đồ 15 |
640; 679 |
|
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1320 |
990 |
3.500 |
1.848 |
1.386 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.250 |
660 |
495 |
1.800 |
950 |
713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 306: Đoạn tiếp giáp từ thị trấn Lập Thạch đi xã Tử Du - Đồng Ích |
Thuộc xã Đồng Ích |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 19 |
751; 90 |
Tờ bản đồ 27 |
4; 7 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang, thôn Bì La, xã Đồng Ích |
Tiếp giáp đường 24 m (khu Đồng Phang) |
|
|
15.000 |
|
|
Tờ 18; 19 |
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang |
|
|
8.000 |
|
|
Tờ 18; 19 |
|
|
|
|
|||
|
6 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch |
Tiếp giáp đường 305 |
|
|
|
12.000 |
|
|
Tờ 67 |
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá |
|
|
|
7.000 |
|
|
Tờ bản đồ 67 |
|
|
|
|||
|
7 |
Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn dồ thôn Xuân Đán, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch |
|
|
|
|
6.000 |
|
|
Tờ bản đồ 43 |
|
|
|
|
|
8 |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung) |
|
|
|
|
6.000 |
|
|
Tờ bản đồ 57 |
|
|
|
|
|
9 |
Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ) |
|
|
|
|
6.000 |
|
|
Tờ bản đồ 59 |
|
|
|
|
|
10 |
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ |
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m) |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
Tờ 18; 19 |
|
|
|
|
|
12 |
Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích |
Tiếp giáp đường 24m |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
Tờ bản đồ 17 |
|
|
|
|
Tiếp giáp đường nội khu |
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|||
|
13 |
Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II tại xã Đồng Ích |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
Tờ bản đồ 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 307: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đến Quốc Lộ 2C |
Thuộc địa phận xã Liễn Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 48 |
16 |
Tờ bản đồ 52 |
37 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
528 |
396 |
2.500 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
290 |
218 |
1.000 |
645 |
484 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 49 |
590 |
Tờ 49 |
604 |
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa- Vinh Phú |
|
|
|
|
4.000 |
|
|
Tờ bản đồ 41 |
498 |
Tờ 41 |
519 |
|
|
5 |
Khu Đấu giá Đồng Ngò |
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
Tờ bản đồ 49 |
532 |
Tờ 49 |
548 |
|
6 |
Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình- Dương Chỉ |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
Tờ bản đồ 40 |
ố 448 |
Tờ 40 |
457 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch |
Địa phận xã Liên Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1320 |
990 |
3.500 |
2.310 |
1.733 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.000 |
660 |
945 |
1.500 |
1.400 |
1.247 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
396 |
297 |
800 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyến đường từ địa phận xã Liên Hoà (giáp thị trấn Hoa Sơn) đến hết Nhà văn hoá xã Liên Hoà. |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 12 |
7 |
Tờ bản đồ 30 |
537 |
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
4 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà |
|
|
|
1.000 |
|
|
Tờ bản đồ 17 |
105 |
Tờ 18 |
711 |
||
|
5 |
Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà, huyện Lập Thạch |
|
|
|
1.000 |
|
|
Tờ bản đồ 16 |
522 |
Tờ 16 |
T297 |
||
|
6 |
Khu TĐC tại xã Liên Hòa phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) |
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 305: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đi các xã Xuân Lôi, Tiên Lữ, Đồng Ích |
Thuộc xã Tiên Lữ |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 13 |
625; 638 |
Tờ bản đồ 31 |
1336 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) |
Địa phận xã Tiên Lữ |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1320 |
990 |
3.500 |
1.848 |
1.386 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.250 |
660 |
495 |
1.800 |
950 |
713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 19; 15 |
692;719 905; 903 |
Tờ 35; số 5 |
134; 756; 1; 4 |
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu Tái định cư Đồng Phang, xã Tiên Lữ |
|
1.200 |
880 |
660 |
1.600 |
1.173 |
880 |
Tờ bản đồ 31 |
|
|
|
|
|
5 |
Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội |
|
|
900 |
440 |
330 |
1.200 |
587 |
440 |
Tờ bản đồ 29 |
|
|
|
|
6 |
Khu đất dịch vụ Đồng Trị, xã Tiên Lữ |
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu Tái Định Cư Đồng Mái, xã Tiên Lữ |
|
|
|
|
7.000 |
|
|
Tờ bản đồ 31 |
|
|
|
|
|
8 |
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán, xã Tiên Lữ |
Mặt đường TL 305 |
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán, xã Tiên Lữ |
Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ |
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
1.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu TĐC phục vụ GPMB đường hạ tầng ngoài hàng rào KCN Lập Thạch II từ đường TL 306 đến đường TL 305 tại xã Tiên Lữ |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Khu TĐC tại xã Tiên Lữ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch |
Địa phận xã Tử Du |
Hết địa phận xã Tử Du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
880 |
660 |
3.500 |
2.053 |
1.540 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
750 |
440 |
330 |
1.500 |
880 |
660 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
450 |
360 |
270 |
800 |
640 |
480 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 306: Đoạn tiếp giáp từ thị trấn Lập Thạch đi xã Tử Du - Đồng Ích |
Từ thị trấn đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 33 |
29 |
Tờ bản đồ 42 |
66 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
3.600 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 306: Đoạn tiếp giáp từ thị trấn Lập Thạch đi xã Tử Du - Đồng Ích |
Ngã ba xã Tử Du đến hết địa phận xã Tử Du |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 42 |
67 |
Tờ bản đồ 44 |
382 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) |
Địa phận xã Tử Du |
Hết địa phận xã Tử Du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1320 |
990 |
3.500 |
1.848 |
1.386 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.250 |
660 |
495 |
1.800 |
950 |
713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 305: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đi các xã Xuân Lôi, Tiên Lữ, Đồng Ích |
Từ thị trấn Lập Thạch đến hết cây xăng Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 46 |
47 |
Tờ bản đồ 46 |
177 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
4.000 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.056 |
792 |
3.500 |
2.053 |
1.540 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
528 |
396 |
2.000 |
1.173 |
880 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
540 |
360 |
270 |
1.000 |
667 |
500 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) |
Ngã ba xã Tử Du |
Đến giáp đê Đồng Ích |
|
|
|
10.000 |
|
|
Tờ bản đồ 44 |
|
|
|
|
9 |
Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) |
Từ thị trấn |
Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) |
|
|
|
10.000 |
|
|
Tờ bản đồ 33 |
|
|
|
|
10 |
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) |
Ngã ba xã Tử Du |
Đến giáp đê Đồng Ích |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) |
Đường nội khu đấu giá |
|
|
|
4.000 |
|
|
Tờ bản đồ 43 |
|
|
|
||
|
11 |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch |
Đất trong khu dân cư |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) |
Ngã ba xã Tử Du |
Đến giáp đê Đồng Ích |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Ngọc Mỹ,Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) |
Thuộc xã Ngọc Mỹ |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 29 |
122 |
Tờ 70 |
295 |
|
|
VT1 |
|
|
700 |
528 |
396 |
2.000 |
1.509 |
1.131 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
350 |
290 |
218 |
800 |
664 |
498 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
300 |
264 |
198 |
500 |
440 |
330 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Khu đấu giá Đồng Danh, xã Ngọc Mỹ |
|
|
|
3.800 |
|
|
Tờ bản đồ 27 |
191; 265 |
Tờ bản đồ 28 |
650; 81 |
|
|
|
4 |
Khu tái định cư thôn Văn Trưng, xã Ngọc Mỹ |
|
|
|
3.500 |
|
|
Tờ bản đồ 29 |
18 |
Tờ bản đồ 29 |
Thửa đất số 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) |
Địa phận xã Vân Trục |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 69 |
26,3 |
52 |
44,45 |
|
|
VT1 |
|
|
2.100 |
1.320 |
990 |
3.000 |
1.886 |
1.414 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.050 |
660 |
495 |
1.500 |
943 |
707 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục (KH SDĐ) |
|
|
|
7.000 |
|
|
Tờ bản đồ 58 |
388 |
Tờ bản đồ 59 |
404 |
||
|
4 |
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục |
Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục |
|
|
|
8.500 |
|
|
Tờ 58;64 |
|
|
|
|
|
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục |
Đường nội khu đấu giá QSDĐ |
|
|
|
7.000 |
|
|
Tờ 58;64 |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 2C đi tuyên Quang |
Đất hai bên đường từ địa phận xã Hợp Lý |
|
|
|
|
|
|
Tờ 13 |
16 |
Tờ 44 |
595 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
1.056 |
792 |
3.000 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
528 |
396 |
1.500 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất ở 2 bên đường đoạn đường từ Quốc lộ 2C đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo - thuộc xã Hợp Lý |
Từ QL 2C đi cầu Yên Dương, huyện Tam Đảo |
|
|
|
|
|
|
Tờ 32 |
577 |
22 |
48 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
440 |
330 |
1.500 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
290 |
218 |
700 |
452 |
339 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu đấu giá Đồng Bãi 2, xã Hợp Lý |
Tiếp giáp đường đường QL 2C |
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đấu giá Đồng Bãi 2, xã Hợp Lý |
Tiếp giáp đường nội khu đấu giá |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi, Gốc Sữa thôn Phú Cường, xã Hợp Lý. |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m) |
Thuộc địa phận xã Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 37 |
19; 24 |
Tờ 34; 26 |
648; 546 |
|
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.320 |
990 |
3.500 |
1.848 |
1.386 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.250 |
660 |
495 |
1.800 |
950 |
713 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 305: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đi các xã Xuân Lôi, Tiên Lữ, Đồng Ích |
Từ thị trấn đến hết cây xăng Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 12 |
2 |
Tờ bản đồ 34 |
227 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.056 |
792 |
4.000 |
2.816 |
2.112 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
750 |
528 |
396 |
2.000 |
1.408 |
1.056 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh lộ 305: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đi các xã Xuân Lôi, Tiên Lữ, Đồng Ích |
Từ cây xăng Xuân Lôi đến hết NVH thôn Đồng Xuân, xã Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 34 |
227 |
Tờ bản đồ 34 |
514 ; 536 |
|
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.320 |
990 |
3.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
660 |
495 |
1.500 |
1.100 |
825 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh lộ 305: Đoạn tiếp giáp thị trấn Lập Thạch đi các xã Xuân Lôi, Tiên Lữ, Đồng Ích |
Từ nhà văn hóa thôn Đông Xuân xã Xuân Lôi đến hết xã Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 34 |
480; 441 |
Tờ bản đồ 49 |
297; 215 |
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
880 |
660 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương |
Thuộc xã Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 12 |
63; 58 |
Tờ bản đồ 11 |
21; 10 |
|
|
VT1 |
|
|
3.500 |
2.640 |
1.980 |
6.500 |
4.903 |
3.677 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.750 |
1.320 |
990 |
2.500 |
1.886 |
1.414 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.050 |
792 |
594 |
800 |
603 |
453 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đưởng tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu |
Từ ngã ba xã Xuân Lôi đến giáp đê Triệu Đề |
|
|
|
|
|
|
Tờ 33; 34 |
476; 424 |
Tờ bản đồ 46 |
543 |
|
|
VT1 |
|
|
900 |
704 |
528 |
2.000 |
1.564 |
1.173 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
450 |
352 |
264 |
1.000 |
782 |
587 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã , đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
600 |
440 |
330 |
1.000 |
733 |
550 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
363 |
290 |
218 |
700 |
560 |
420 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
500 |
400 |
300 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình, xã Xuân Lôi |
Tiếp giáp đường 305 đi 305c |
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
đường nội khu |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
9 |
Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô |
điểm đầu từ ngã tư tiếp giáp tỉnh lộ 305 |
đến hết địa phận xã Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
Tờ bản đồ 34 |
2 |
Tờ 23;17 |
3;191 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN SÔNG LÔ
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của
UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/tuyến đường/khu vực |
Giá đất quy định tại Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và QĐ số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi chú |
|||||||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||
|
|
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
|
|
|
|
|
|
Số tờ |
Số Thửa |
Số tờ |
Số thửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 |
Từ ngã ba Then |
Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm) |
|
|
|
|
|
|
15 |
295 |
15 |
417 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
484 |
363 |
1.800 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
440 |
330 |
1.200 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 B |
Từ ngã ba Then |
Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ) |
|
|
|
|
|
|
15 |
295 |
19 |
197 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
484 |
363 |
1.800 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
440 |
330 |
1.200 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 |
Từ ngã ba Then |
Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn) |
|
|
|
|
|
|
15 |
295 |
13 |
12 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
1.056 |
792 |
6.000 |
1.584 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
484 |
363 |
3.600 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.600 |
440 |
330 |
2.400 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m) |
Từ đê tả Sông Lô |
Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ) |
|
|
|
|
|
|
15 |
200 |
18 |
204 |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.056 |
792 |
7.500 |
1.584 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.500 |
484 |
363 |
3.750 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
440 |
330 |
3.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m) |
Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) |
Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản) |
|
|
|
|
|
|
19 |
202 |
17 |
277 |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
1.056 |
792 |
7.500 |
1.584 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
484 |
363 |
4.500 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
2.000 |
440 |
330 |
3.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất hai bên đường 22m |
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) |
Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy) |
|
|
|
|
|
|
17 |
231 |
21 |
165 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.056 |
792 |
3.750 |
1.584 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
484 |
363 |
2.250 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.000 |
440 |
330 |
1.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất hai bên đường nội thị |
Từ cổng anh Trỗi |
Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) |
|
|
|
|
|
|
17 |
96 |
12 |
264 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
704 |
528 |
3.000 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
484 |
363 |
1.800 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
440 |
330 |
1.200 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn |
Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô ( đường 36,5m) |
Đến hết địa phận TT Tam Sơn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn) |
|
|
|
|
|
|
12 |
229 |
4 |
57 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
528 |
396 |
2.250 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
484 |
363 |
1.350 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn |
Từ ngã ba Tháp Bình Sơn |
Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) |
|
|
|
|
|
|
16 |
18 |
11 |
269 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
528 |
396 |
2.250 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
484 |
363 |
1.350 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đất hai bên đường nội thị |
Từ đất nhà ông Dũng (Đức) |
Đến trường PTTH Sáng Sơn |
|
|
|
|
|
|
16 |
165 |
16 |
1 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
792 |
594 |
2.250 |
1.188 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
484 |
363 |
1.350 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn |
Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) |
Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) |
|
|
|
|
|
|
17 |
201 |
21 |
91 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
528 |
396 |
1.800 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
484 |
363 |
1.050 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
440 |
330 |
750 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
2.400 |
704 |
528 |
9.500 |
2.787 |
2.090 |
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
1.800 |
704 |
528 |
7.000 |
2.738 |
2.053 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô |
Từ giáp xã Như Thụy |
Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn |
|
|
|
|
|
|
19 |
197 |
5 |
314 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
616 |
462 |
2.250 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
484 |
363 |
1.350 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường nội thị huyện Sông Lô |
Từ Bến xe khách |
Đi đường vành đai phía Nam |
|
|
|
|
|
|
11 |
197 |
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
704 |
528 |
3.000 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
405 |
363 |
1.800 |
607 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
330 |
1.200 |
552 |
495 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Đường nội thị huyện Sông Lô |
Từ Chi cục Thuế |
Đi đường vành đai phía Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
704 |
528 |
3.000 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
405 |
363 |
1.800 |
607 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
368 |
330 |
1.200 |
552 |
495 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Đất hai bên đường nội thị |
Đoạn từ Ngã tư đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô ( đường 36,5m ) |
Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Nhạo Sơn) |
|
|
|
|
|
|
9 |
173 |
13 |
614 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
880 |
660 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
485 |
363 |
1.800 |
728 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
800 |
441 |
330 |
1.200 |
662 |
495 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Đất hai bên đường nội thị |
Từ để Tả sông Lô |
Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ) |
|
|
|
|
|
|
9 |
20 |
6 |
461 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
528 |
396 |
1.800 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
700 |
484 |
363 |
1.050 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
500 |
440 |
330 |
750 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
18 |
Đất hai bên đường nội thị |
Từ Đê tả Sông Lô |
Qua đình Bình Sơn (cổng bà Mường) đến TDP Bình Lạc (thác ông Toàn) |
|
|
|
|
|
|
9 |
101 |
8 |
43 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
616 |
462 |
2.250 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
484 |
363 |
1.350 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
19 |
Đất hai bên đường nội thị tuyến |
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) |
Đến nhà nhà bà Quốc- TDP Lạc Kiều |
|
|
|
|
|
|
17 |
152 |
20 |
212 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
616 |
462 |
2.250 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
484 |
363 |
1.350 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
20 |
Đất hai bên đường nội thị tuyến |
Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) |
Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) |
|
|
|
|
|
|
20 |
441 |
21 |
177 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
616 |
462 |
2.250 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
484 |
363 |
1.350 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
600 |
440 |
330 |
900 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
21 |
Đất hai bên đường nội thị còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
435 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Trạm y tế xã |
Đến Miễu Vũ |
|
|
|
|
|
|
14 |
277 |
21 |
188 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
528 |
396 |
2.250 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Miếu Vũ |
Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp xã Hải Lựu) |
|
|
|
|
|
|
21 |
188 |
35 |
100 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
484 |
363 |
2.250 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Trạm y tế xã |
Đến hết địa phận xã Bạch Lưu (giáp huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang) |
|
|
|
|
|
|
14 |
277 |
1 |
3 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
484 |
363 |
2.250 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ cây xăng xã Cao Phong |
Đến nghĩa trang liệt sỹ |
|
|
|
|
|
|
32 |
144 |
18 |
104 |
|
VT1 |
|
|
5.000 |
484 |
363 |
7.500 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.000 |
290 |
218 |
4.500 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ cây xăng xã Cao Phong |
Đến Đê Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
32 |
144 |
41 |
167 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
484 |
363 |
4.500 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ cây xăng xã Cao Phong |
Đi trường PTTH Trần Nguyễn Hãn đến giáp địa phận xã Triệu Đề |
|
|
|
|
|
|
32 |
144 |
32 |
255 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
396 |
297 |
6.000 |
594 |
446 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
290 |
218 |
3.600 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ nghĩa trang liệt sỹ |
Đến hết xã Cao Phong (giáp xã Văn Quán) |
|
|
|
|
|
|
18 |
148 |
13 |
99 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
396 |
297 |
2.250 |
594 |
446 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ nhà ông Nông thôn Tổ gà |
Đến ngã ba Cổng Cầy |
|
|
|
|
|
|
18 |
148 |
10 |
569 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
396 |
297 |
3.000 |
594 |
446 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ cổng làng thôn Nông Xanh |
Đến cổng làng thôn Cây Xy |
|
|
|
|
|
|
25 |
6 |
28 |
214 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Trường Tiểu học Cao Phong |
Đến đê tả Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
25 |
15 |
27 |
974 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất dịch vụ, đất đấu giá, đất giãn dân khu vực Bà Bờ xã Cao Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Địa phận xã Cao Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô |
Đến gò khu cao xã Nhân Đạo |
|
|
|
|
|
|
24 |
85 |
6 |
107 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
440 |
330 |
1.800 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
1.080 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Đường liên xã đê tả sông Lô |
Đi xã Nhân Đạo |
|
|
|
|
|
|
9 |
374 |
3 |
487 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
440 |
330 |
1.800 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
1.080 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu đất dân cư hai bên đường |
Đoạn Từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình |
Đến Cống cây Bo thôn Thượng |
|
|
|
|
|
|
30 |
97 |
22 |
598 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
484 |
363 |
3.750 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
290 |
218 |
2.250 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu đất dân cư hai bên đường |
Từ Cống cây Bo thôn Thượng |
Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (Giáp xã Hải Lựu) |
|
|
|
|
|
|
22 |
56 |
2 |
219 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
440 |
330 |
3.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu đất dân cư hai bên đường |
Đoạn từ cống Đồng Gội thôn Hòa Bình |
Đến hết địa phận xã Đôn Nhân (giáp xã Phương Khoan) |
|
|
|
|
|
|
25 |
459 |
26 |
21 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
440 |
330 |
3.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất khu đất dân cư hai bên đường |
Đường liên xã Đê Tả sông Lô |
Đến Ngã 3 đi xóm đảo thôn Hòa Bình |
|
|
|
|
|
|
30 |
97 |
30 |
212 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.080 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu đất dân cư hai bên đường |
Từ Ngã 3 xóm Đảo thôn Hòa Bình |
Đến hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ |
|
|
|
|
|
|
30 |
212 |
39 |
190 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.080 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5 m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13, 5m |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5 m |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13, 5m |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Đôn Nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤ 13, 5m |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤ 13, 5m |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Thuộc xã Đôn Nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5 m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13, 5m |
|
|
|
|
|
2.250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn |
Đến trạm y tế xã Đồng Quế |
|
|
|
|
|
|
40 |
34 |
34 |
168 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
704 |
528 |
2.250 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
282 |
211 |
1.350 |
422 |
317 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ trạm y tế xã qua UBND xã |
Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế |
|
|
|
|
|
|
34 |
174 |
27 |
248 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
704 |
528 |
3.000 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
282 |
211 |
1.800 |
422 |
317 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế |
Đến cầu Đồng Mặn |
|
|
|
|
|
|
27 |
248 |
21 |
334 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
528 |
396 |
2.250 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan |
Đến hết địa phận xã Đồng Quế (giáp địa phận xã Lãng Công) |
|
|
|
|
|
|
21 |
195 |
4 |
170 |
|
VT1 |
|
|
1.700 |
528 |
396 |
2.550 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.020 |
290 |
218 |
1.530 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường TL 307B mới |
Từ ngã tư chợ Đồng Quế |
Đến TL 307 cũ |
|
|
|
|
|
|
27 |
269 |
26 |
330 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
880 |
660 |
4.500 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
352 |
264 |
2.700 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ cầu Đồng Mặn |
Đến giáp địa phận xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
21 |
426 |
26 |
27 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
484 |
363 |
1.800 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
1.080 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) |
Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức |
|
|
|
|
|
|
27 |
317 |
2 |
189 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
484 |
363 |
1.800 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
1.080 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Địa phận xã Đồng Quế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất dịch vụ, Đồng Mặn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT 1 |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đất đấu giá cầu Đồng Mặn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT 1 |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ giáp địa phận xã Yên Thạch |
Đến ngã tư đi Xuân Lôi |
|
|
|
|
|
|
2 |
148 |
9 |
733 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
440 |
330 |
3.750 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
290 |
218 |
2.250 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ ngã tư đi Xuân Lôi |
Đến trường THCS xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
9 |
323 |
16 |
896 |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
484 |
363 |
5.250 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
290 |
218 |
3.150 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ trường THCS |
Đến ngã tư giao đường 24m |
|
|
|
|
|
|
16 |
896 |
23 |
704 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
396 |
297 |
6.000 |
594 |
446 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
290 |
218 |
3.600 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ đường 24m Văn Quán - Sông Lô |
Đến ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên |
|
|
|
|
|
|
23 |
326 |
21 |
951 |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
440 |
330 |
5.250 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
290 |
218 |
3.150 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ ngã 3 giao với đường liên xã Tứ Yên |
Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
21 |
1005 |
43 |
165 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất hai đường liên xã còn lại |
Địa phận xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
500 |
290 |
218 |
750 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Mối, thôn Chiến Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu tái định cư 500KV xã Đồng Thịnh (đường 5,5m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
1.000 |
484 |
363 |
2.000 |
968 |
726 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu tái định cư nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường 24m mới từ Văn Quán đi thị trấn huyện Sông Lô |
Thuộc xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
55 |
949 |
5 |
3 |
|
|
VT1 |
|
|
4.000 |
616 |
462 |
6.000 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
290 |
218 |
3.600 |
435 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ giáp địa phận xã Đồng Thịnh |
Đến trường THCS xã Đức Bác |
|
|
|
|
|
|
5 |
204 |
19 |
193 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
572 |
429 |
3.750 |
858 |
644 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
290 |
218 |
2.250 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
19 |
267 |
24 |
643 |
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ trường THCS xã Đức Bác |
Đến UBND xã Đức Bác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
572 |
429 |
4.500 |
858 |
644 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ UBND xã Đức Bác |
Đến đê Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
24 |
643 |
33 |
507 |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
616 |
462 |
5.250 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
290 |
218 |
3.150 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô |
Từ giáp xã Cao Phong |
Đến hết địa phận xã Đức Bác (giáp xã Tứ Yên) |
|
|
|
|
|
|
44 |
65 |
7 |
4 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
484 |
363 |
3.750 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
290 |
218 |
2.250 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Đoạn từ Trạm viễn thông |
Đến hết Địa phận xã Đức Bác |
|
|
|
|
|
|
24 |
722 |
8 |
196 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
440 |
330 |
2.250 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Đoạn từ Trường THCS Đức Bác |
Đến hết Địa phận xã Đức Bác |
|
|
|
|
|
|
19 |
193 |
29 |
183 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
440 |
330 |
1.800 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
1.080 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã còn lại |
Địa phận xã Đức Bác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
435 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác (đường 5m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
572 |
429 |
2.000 |
1.144 |
858 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất khu tái định cư đường cao tốc xã Đức Bác (đường 5m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
2.500 |
528 |
396 |
5.000 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.500 |
440 |
330 |
3.000 |
880 |
660 |
|
|
|
|
||
|
10 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu |
Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 |
2.000 |
484 |
363 |
5.000 |
1.210 |
908 |
|
|
|
|
|
|
Các Lô từ A26-A43; B6-B37 |
1.500 |
440 |
330 |
4.000 |
1.173 |
880 |
|
|
|
|
|||
|
11 |
Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ |
Các Lô từ A1-A9 |
|
|
|
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Các Lô từ A10-A17 |
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
12 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô |
Từ địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Đôn Nhân) |
Đến đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
484 |
363 |
4.500 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô |
Từ đường vào trường Tiểu học xã Hải Lưu |
Đến Cây Xăng xã Hải Lựu (Nhà ông Úc) |
|
|
|
|
|
|
39 |
154 |
41 |
257 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
572 |
429 |
6.000 |
858 |
644 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
290 |
218 |
3.600 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô |
Từ Cây Xăng xã Hải Lựu (nhà ông Úc) |
Đến hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Bạch Lưu) |
|
|
|
|
|
|
41 |
257 |
25 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
484 |
363 |
4.500 |
726 |
545 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ chân đê tả Sông Lô (nhà ông Hồng) |
Đi xã Lãng Công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
352 |
264 |
3.000 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư vị trí 2 tiếp giáp với đường giao thông ngõ xóm có mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 3m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván |
Ô đất A - 01 đến A - 15 |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 13,5 m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Thuộc địa phận xã Hải Lựu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ giáp địa phận xã Đồng Quế |
Đến hết Cầu Đồng Thảy Dưới |
|
|
|
|
|
|
46 |
|
38 |
365 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
440 |
330 |
3.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ hết Cầu Đồng Thảy Dưới |
Đến phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công |
|
|
|
|
|
|
38 |
365 |
31 |
583 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
528 |
396 |
3.750 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.500 |
290 |
218 |
2.250 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công |
Đến trạm y tế xã Lãng Công |
|
|
|
|
|
|
31 |
583 |
31 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
528 |
396 |
4.500 |
792 |
594 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ trạm y tế xã Lãng Công |
Đến Cầu Sống (Khu chợ Lãng Công) |
|
|
|
|
|
|
31 |
|
24 |
|
|
VT1 |
|
|
6.000 |
792 |
594 |
9.000 |
1.188 |
891 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.600 |
317 |
238 |
5.400 |
475 |
356 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ Cầu Sống |
Đến giáp địa phận xã Quang Yên |
|
|
|
|
|
|
24 |
|
19 |
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
396 |
297 |
4.500 |
594 |
446 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
880 |
660 |
4.500 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
352 |
264 |
2.700 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ trường Tiểu học |
Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu) |
|
|
|
|
|
|
30 |
|
35 |
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
308 |
231 |
3.000 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ ngã ba giao đường đi Nhân Đạo |
Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Nhân Đạo) |
|
|
|
|
|
|
36 |
|
42 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
308 |
231 |
2.250 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ ngã ba nhà ông Hạnh Sửu |
Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu) |
|
|
|
|
|
|
30 |
|
23 |
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ ngã ba nhà ông Thái Gấm đi xã Hải Lựu |
Đến hết địa phận xã Lãng Công (giáp địa phận xã Hải Lựu) |
|
|
|
|
|
|
19 |
|
23 |
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Địa phận xã Lãng Công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu tái định cư đường trung tâm đô thị Lãng Công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu đất đấu giá Đồng Úng thôn Minh Tân (thửa 746) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất hai bên đường liên xã |
Địa phận xã Lãng Công |
Đi qua Trụ sở UBND xã đi xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
7 |
92 |
39 |
143 |
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất hai bên đường liên xã |
Từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Đạo |
Đến Đồng Cu Nanh xã Nhân Đạo, đi xã Đôn Nhân |
|
|
|
|
|
|
17 |
452 |
35 |
507 |
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất hai bên đường liên xã |
Từ Đồng Lốc xã Nhân Đạo |
Nối với Đường TL 307 xã Đồng Quế |
|
|
|
|
|
|
7 |
299 |
12 |
1 |
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất hai bên đường liên xã |
Nhà ông bà Hải Chất thôn Lê Lợi |
Qua cầu Khu Lê đi xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
17 |
236 |
47 |
19 |
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 |
Từ địa phận xã Tân Lập |
Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn |
|
|
|
|
|
|
23 |
42 |
17 |
256 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
616 |
462 |
4.500 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 |
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn |
Đến ngã ba xã Nhạo Sơn |
|
|
|
|
|
|
17 |
256 |
16 |
360 |
|
VT1 |
|
|
3.500 |
704 |
528 |
5.250 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.100 |
282 |
211 |
3.150 |
422 |
317 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 |
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn |
Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn) |
|
|
|
|
|
|
16 |
360 |
20 |
525 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
880 |
660 |
6.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
352 |
264 |
3.600 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ ngã ba Nhạo Sơn |
Đến hết Cầu Nếp |
|
|
|
|
|
|
16 |
360 |
16 |
248 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
440 |
330 |
3.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ hết Cầu nếp |
Đến hết xã Nhạo Sơn (giáp địa phận xã Đồng Quế) |
|
|
|
|
|
|
16 |
248 |
10 |
42 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
352 |
264 |
2.250 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đoạn Từ TL307 (cầu nếp xã Nhạo Sơn) Đi Kho bạc nhà nước |
|
|
|
|
|
|
16 |
251 |
20 |
499 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đoạn từ Trung tâm Y tế Sông Lô dến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn) |
|
|
|
|
|
|
21 |
8 |
26 |
39 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
23 |
42 |
25 |
306 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Đoạn từ Ngân hàng chính sách đến Bến xe khách |
|
|
|
|
|
|
19 |
52 |
20 |
499 |
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Nhạo Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu đất dịch vụ, giải quyết tồn tại do giao đất trái thẩm quyền xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc (GĐ1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất thôn Hoa Cao (Đồng Nhậu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Khu đất đấu giá QSD đất ở khu vực Đồng Cửa Đát, thôn Hoa cao xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô |
Từ địa phận xã Như Thụy |
Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn |
|
|
|
|
|
|
17 |
140 |
9 |
2 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
880 |
660 |
3.960 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
352 |
264 |
2.376 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện |
Địa phận xã Như Thụy |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
13 |
30 |
49 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
880 |
660 |
6.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
352 |
264 |
2.700 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại |
Địa phận xã Như Thụy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
435 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường ĐH 53 |
Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn |
Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn (giáp xã Yên Thạch) |
|
|
|
|
|
|
26 |
895 |
16 |
133 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường ĐH 55 |
Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn |
Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Vòng Vàng Đồng Rừng Đen, thôn Bình Sơn, xã Như Thụy, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
05 khu đất xen kẹp xã Như Thụy huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường ≤13,5m |
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Địa phận xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
19 |
263 |
19 |
7 |
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
2.550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô |
Thuộc địa phận xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
46 |
242 |
29 |
118 |
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
440 |
330 |
2.250 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) |
Đi Tỉnh lộ 307B - giáp địa phận xã Đồng Quế |
|
|
|
|
|
|
41 |
285 |
28 |
12 |
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ ông Thủy |
Đi cầu Khu Lê - giáp địa phận xã Nhân Đạo |
|
|
|
|
|
|
33 |
962 |
8 |
157 |
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ ông Thuận |
Đi xã Nhân Đạo |
|
|
|
|
|
|
30 |
94 |
12 |
150 |
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Thuộc địa phận xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ giáp địa phận xã Lãng Công |
Đến hết Hồ Cầu Đình |
|
|
|
|
|
|
83 |
190 |
60 |
253 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
440 |
330 |
1.800 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
1.080 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ hết Hồ Cầu Đình |
Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên |
|
|
|
|
|
|
60 |
253 |
37 |
425 |
|
VT1 |
|
|
1.500 |
616 |
462 |
2.250 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B |
Từ giáp trụ sở UBND xã |
Đến giáp đất huyện Sơn Dương (Tuyên Quang) |
|
|
|
|
|
|
37 |
425 |
15 |
77 |
|
VT1 |
|
|
1.200 |
440 |
330 |
1.800 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
1.080 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Thôn Xóm Mới |
Từ Cống Đồng Chão thôn Xóm Mới |
Đến hết nhà ông Lâm Dung thôn Xóm Mới |
|
|
|
|
|
|
8 |
356 |
4 |
61 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thôn Đồng Dong |
Từ Cổng Làng Đồng Dong |
Đến hết đất Nhà Văn Hóa Đồng Dong |
|
|
|
|
|
|
72 |
29 |
64 |
118 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thôn Đồng Dong |
Đất hai bên đường Bảo Quân thôn Đồng Dong |
|
|
|
|
|
|
41 |
21 |
81 |
13 |
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤13,5 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng Dạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên Thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đất đấu giá Mả Trũng, thôn Đồng Nùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 |
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn |
Đến UBND xã Tân Lập |
|
|
|
|
|
|
28 |
46 |
24 |
307 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
616 |
462 |
4.500 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 |
Từ UBND xã Tân Lập |
Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn |
|
|
|
|
|
|
24 |
387 |
23 |
540 |
|
VT1 |
|
|
3.200 |
616 |
462 |
4.800 |
924 |
693 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.920 |
290 |
218 |
2.880 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư hai bên đường |
Từ Đường tỉnh ĐT 307 |
Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế) |
|
|
|
|
|
|
23 |
146 |
29 |
19 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
2.250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu dân cư hai bên đường từ |
Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch |
Đi Đê tả Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu dân cư hai bên đường TL307, khu đấu giá Cây Nhãn, Cẩm Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất hai đường liên xã |
Từ ĐT 307 Tân Lập |
Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch) |
|
|
|
|
|
|
23 |
146 |
9 |
2 |
|
VT1 |
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Thuộc địa phận xã Tân Lập |
|
|
|
|
|
|
26 |
299 |
37 |
45 |
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô |
Thuộc địa phận xã Tứ Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
1.500 |
440 |
330 |
2.250 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
900 |
290 |
218 |
1.350 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã |
Từ Đê Sông Lô (Qua UBND xã) |
Đến Địa phận xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
20 |
56 |
12 |
541 |
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
2.000 |
1.027 |
770 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất hai bên đường liên xã còn lại |
Thuộc địa phận xã Tứ Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
600 |
308 |
231 |
900 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
550 |
290 |
218 |
825 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất khu tái định KCN Sông Lô 1 |
Thuộc địa phận xã Tứ Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
950 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu đấu giá, xen kẹp khu Yên Kiều |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu đấu giá thôn Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất khu đấu giá, xen kẹp thôn Yên Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất khu đấu giá, xen kẹp thônYên Lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường < 13,5m |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB KCN Sông Lô I tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường > 13,5m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5m |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô |
Từ Địa phận xã Yên Thạch |
Đến Địa phận xã Như Thụy |
|
|
|
|
|
|
18 |
143 |
9 |
3 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
440 |
330 |
3.000 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
435 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 |
Từ Địa phận xã Yên Thạch |
Đến Địa phận xã Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
29 |
39 |
41 |
410 |
|
VT1 |
|
|
3.000 |
440 |
330 |
4.500 |
660 |
495 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.800 |
290 |
218 |
2.700 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất khu dân cư các tuyến đường liên xã |
Địa phận xã Yên Thạch |
|
|
|
|
|
|
39 |
66 |
39 |
375 |
|
|
VT1 |
|
|
1.000 |
440 |
330 |
1.320 |
581 |
436 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
720 |
290 |
218 |
950 |
383 |
287 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
348 |
261 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường 24 m mới từ Văn Quán đi thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô |
Địa phận xã Yên Thạch |
Địa phận xã Như Thụy |
|
|
|
|
|
|
49 |
82 |
23 |
494 |
|
VT1 |
|
|
4.000 |
880 |
660 |
6.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.400 |
352 |
264 |
3.600 |
528 |
396 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then |
Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương |
Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ |
|
|
|
|
|
|
29 |
29 |
18 |
161 |
|
VT1 |
|
|
2.000 |
308 |
231 |
3.000 |
462 |
347 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
290 |
218 |
1.800 |
436 |
327 |
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
330 |
264 |
198 |
495 |
396 |
297 |
18 |
142 |
9 |
3 |
|
|
6 |
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô |
Địa phận xã Yên Thạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
2.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
23 |
636 |
50 |
999 |
|
|
7 |
Đất dân cư hai bên đường tỉnh lộ 306B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất khu dân cư các tuyến đường huyện từ nhà Ý Vĩnh đi xã Đồng Thịnh |
Nhà Ý Vĩnh |
Địa phận xã đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.080 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
495 |
|
|
23 |
98 |
24 |
476 |
|
|
9 |
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu Ruộng Ải Cây Thị thôn Hoa Mỹ xã Yên Thạch, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đấu giá QSD đất tại khu ruộng Mồ thôn Hoa Mỹ, xã Yên Thạch, huyện Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Sông Lô II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt cắt đường >13,5 m |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 13,5 m |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN
XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN VĨNH TƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/ tuyến đường/ khu vực |
Giá đất theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và số 52/2022/QĐ- UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi chú |
|||||||||
|
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất cơ sở sản xuất PNN |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất cơ sở sản xuất PNN |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||
|
|
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
|
|
|
|
|
|
Số tờ |
Số thửa |
Số tờ |
Số thửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nguyễn Văn Nhượng |
Giáp ranh Trung tâm văn hoá huyện |
Đỗ Hy Chiểu |
|
|
|
|
|
|
14 |
442 |
21 |
504;303 |
|
VT1 |
|
7.500 |
5.720 |
4.290 |
15.000 |
11.440 |
8.580 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
4.200 |
2.002 |
1.502 |
5.754 |
2.743 |
2.057 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
3.000 |
1.430 |
1.073 |
4.110 |
1.959 |
1.469 |
|
|
|
|
||
|
Từ Đỗ Hy Chiểu đến |
Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng |
|
|
|
|
|
|
21;22 |
471;968 |
22 |
507;556 |
||
|
VT1 |
|
7.500 |
4.400 |
3.300 |
20.000 |
11.733 |
8.800 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
4.200 |
1.540 |
1.155 |
5.754 |
2.110 |
1.582 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
3.000 |
1.320 |
990 |
4.110 |
1.808 |
1.356 |
|
|
|
|
||
|
Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng đến |
ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng |
|
|
|
|
|
|
22 |
537;557 |
22 |
664 |
||
|
VT1 |
|
7.500 |
3.960 |
2.970 |
25.000 |
13.200 |
9.900 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
4.200 |
1.386 |
1.040 |
5.754 |
1.899 |
1.424 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
3.000 |
1.320 |
990 |
4.110 |
1.808 |
1.356 |
|
|
|
|
||
|
Từ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến |
Đường Nguyễn Tiến Sách |
|
|
|
|
|
|
29 |
2;21 |
29 |
89;106 |
||
|
VT1 |
|
7.500 |
3.960 |
2.970 |
15.000 |
7.920 |
5.940 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.570 |
1.386 |
1.040 |
5.754 |
2.234 |
1.675 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.550 |
1.320 |
990 |
4.110 |
2.128 |
1.596 |
|
|
|
|
||
|
Đường Nguyễn Tiến Sách |
Hết địa phận TT Tứ Trưng |
|
|
|
|
|
|
29 |
117;259 |
30 |
427;434 |
||
|
VT1 |
|
7.500 |
3.960 |
2.970 |
12.000 |
6.336 |
4.752 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.570 |
1.386 |
1.040 |
5.754 |
2.234 |
1.675 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.550 |
1.320 |
990 |
4.110 |
2.128 |
1.596 |
|
|
|
|
||
|
2 |
Hai Bà Trưng |
Ranh giới Cầu Vĩnh Thịnh |
Ranh giới TT Tứ Trưng đi Xã Vũ Di |
|
|
|
Đề xuất bỏ tuyến đường ra khỏi bảng giá |
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
8.500 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
|
|||||
|
VT2 |
|
3.780 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.700 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Đỗ Hy Chiểu |
Ranh giới TT Tứ Trưng - đi xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
Ngã tư thôn An Thượng (đường huyện) |
|
|
|
|
|
|
21 |
504;471 |
21 |
367 |
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
8.220 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|||
|
VT2 |
|
2.100 |
1.452 |
1.089 |
2.877 |
1.989 |
1.492 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
4 |
Nguyễn Tiến Sách |
Ngã 3 Dốc Thị - khu 7 |
Ranh giới TT Tứ Trưng đi xã Yên Đồng - huyện Yên Lạc |
|
|
|
|
|
|
29 |
89;90 |
29 |
151 |
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
12.000 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.100 |
1.452 |
1.089 |
2.877 |
1.989 |
1.492 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
5 |
Nguyễn Đình Toản |
Đường Hai Bà Trưng |
Chùa Phủ Cung- đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
14 |
403;423 |
13 |
437 |
|
VT1 |
|
5.000 |
2.640 |
1.980 |
6.800 |
3.590 |
2.693 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
2.500 |
2.074 |
1.556 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
6 |
Kim Thời Đăng |
Phố Nguyễn Đình Toản |
Đường Đỗ Hy Chiểu |
|
|
|
|
|
|
13 |
247 |
21 |
362;537 |
|
VT1 |
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
6.800 |
2.992 |
2.244 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
2.500 |
2.074 |
1.556 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Đỗ Duy Viên |
UBND TT Tứ Trưng |
Khu dân cư mới sau chùa Lò Vàng (sân vận động) |
|
|
|
|
|
|
14 |
352;366 |
15 |
827;860 |
|
VT1 |
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
16.000 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Nguyễn Đình Cẩn |
Nguyễn Văn Nhượng |
Đặng Minh Trân |
|
|
|
|
|
|
14 |
373 |
22 |
87 |
|
VT1 |
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
17.000 |
7.480 |
5.610 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
2.500 |
2.074 |
1.556 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
Đặng Minh Trân |
Nguyễn Tiến Sách |
|
|
|
|
|
|
22 |
109 |
23 |
245;257 |
||
|
VT1 |
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
7.000 |
3.080 |
2.310 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
2.500 |
2.074 |
1.556 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
Nguyễn Tiến Sách |
Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn |
|
|
|
|
|
|
23 |
272;425 |
30 |
458;563 |
||
|
VT1 |
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
6.800 |
2.992 |
2.244 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
2.500 |
2.074 |
1.556 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Đặng Minh Trân |
Đường tỉnh 304 |
Nhà Văn Hóa đa năng |
|
|
|
|
|
|
21;22 |
303;312 |
22 |
87;109 |
|
VT1 |
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
6.800 |
2.992 |
2.244 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
2.500 |
2.074 |
1.556 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
2.200 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
10 |
Vũ Văn Lý |
Đường tỉnh 304 |
Nghĩa trang TT Tứ Trưng |
|
|
|
|
|
|
6 |
76 |
1 |
363 |
|
VT1 |
|
5.000 |
2.200 |
1.650 |
18.000 |
7.920 |
5.940 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.452 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Đường Nguyễn Bá Dung |
VT1 |
|
5.000 |
3.520 |
2.640 |
18.000 |
12.672 |
9.504 |
6 |
304 |
64 |
53;65 |
|
12 |
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng |
VT1 |
|
12.000 |
10.000 |
7.000 |
16.000 |
13.333 |
9.333 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nguyễn Thái Học |
Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Ngã tư Vietcombank |
|
|
|
|
|
|
1 |
1;26 |
15 |
45;55 |
|
VT1 |
|
25.000 |
7.040 |
5.280 |
46.000 |
12.954 |
9.715 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
6.000 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
4.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Ngã tư Vietcombank |
Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) |
|
|
|
|
|
|
15 |
61;63 |
27 |
186;199 |
||
|
VT1 |
|
25.000 |
6.160 |
4.620 |
40.000 |
9.856 |
7.392 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
6.000 |
2.156 |
1.617 |
10.000 |
3.593 |
2.695 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
4.000 |
1.600 |
1.200 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
|
|
||
|
Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) |
Cầu Hương |
|
|
|
|
|
|
27 |
198;258 |
93 |
76;77 |
||
|
VT1 |
|
25.000 |
5.280 |
3.960 |
36.000 |
7.603 |
5.702 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
6.000 |
2.112 |
1.386 |
8.600 |
3.027 |
1.987 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
4.000 |
1.600 |
1.200 |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
|
|
|
||
|
Cầu Hương |
Hoàng Quốc Việt |
|
|
|
|
|
|
93 |
82;84 |
102 |
11 |
||
|
VT1 |
|
15.000 |
6.160 |
4.620 |
22.000 |
9.035 |
6.776 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
6.000 |
2.156 |
1.617 |
8.600 |
3.090 |
2.318 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
4.000 |
1.600 |
1.200 |
5.700 |
2.280 |
1.710 |
|
|
|
|
||
|
Hoàng Quốc Việt |
Đến hết địa phận TT Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
102 |
28 |
117 |
92 |
||
|
VT1 |
|
7.000 |
5.280 |
3.960 |
12.000 |
9.051 |
6.789 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
5.250 |
2.112 |
1.386 |
7.500 |
3.017 |
1.980 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
3.750 |
1.600 |
1.200 |
5.400 |
2.304 |
1.728 |
|
|
|
|
||
|
2 |
Hoàng Hoa Thám |
Nguyễn Thái Học |
Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến (khi chưa sáp nhập), Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
27 |
200 |
41 |
276 |
|
VT1 |
|
20.000 |
6.160 |
4.620 |
30.000 |
9.240 |
6.930 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
6.000 |
2.156 |
1.617 |
9.000 |
3.234 |
2.426 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
4.000 |
1.600 |
1.200 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
|
|
||
|
2 |
Hoàng Hoa Thám |
Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Hết địa phận thị trấn Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
15.000 |
5.280 |
3.960 |
21.000 |
7.392 |
5.544 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
5.250 |
2.112 |
1.386 |
7.200 |
2.896 |
1.901 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
3.750 |
1.600 |
1.200 |
5.200 |
2.219 |
1.664 |
|
|
|
|
||
|
3 |
Đống Vịnh |
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Đường Trần Nguyễn Hãn |
|
|
|
|
|
|
41 |
94 |
83 |
190;191 |
|
VT1 |
|
7.200 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
6.722 |
5.042 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
1.694 |
1.452 |
3.500 |
2.353 |
2.017 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.800 |
2.240 |
1.680 |
|
|
|
|
||
|
4 |
Trần Nguyên Hãn |
Chợ Giang |
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
82 |
71;108 |
95 |
50;84 |
|
VT1 |
|
7.200 |
4.840 |
3.960 |
15.000 |
10.083 |
8.250 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
1.694 |
1.386 |
3.500 |
2.353 |
1.925 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.800 |
2.240 |
1.680 |
|
|
|
|
||
|
5 |
Lê Ngọc Chinh |
Đường tỉnh 304 |
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa |
|
|
|
|
|
|
40 |
167;137 |
24 |
76;86 |
|
VT1 |
|
7.200 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
6.722 |
5.042 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
1.694 |
1.452 |
3.500 |
2.353 |
2.017 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
6 |
Kim Ngọc |
Đường tỉnh 304 gần chợ Giang |
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Tân Cương |
|
|
|
|
|
|
82 |
40;101 |
81 |
50;252 |
|
VT1 |
|
7.000 |
4.840 |
3.960 |
10.000 |
6.914 |
5.657 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.500 |
1.694 |
1.386 |
3.400 |
2.304 |
1.885 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Hoàng Quốc Việt |
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường |
Ranh giới TT Thổ Tang - đường đi Xã Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
102 |
8;34 |
107 |
27;30 |
|
VT1 |
|
6.500 |
4.840 |
3.960 |
9.000 |
6.702 |
5.483 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.300 |
1.694 |
1.386 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Nguyễn Văn Phú |
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang |
Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
8.400 |
4.840 |
3.630 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.940 |
1.694 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.100 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Nguyễn Sùng Hựu |
Đường tỉnh 304 |
Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa |
|
|
|
|
|
|
2 |
5;10 |
15 |
47;48 |
|
VT1 |
|
8.400 |
4.840 |
3.630 |
25.000 |
14.405 |
10.804 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.940 |
1.694 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.100 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Đinh Thiên Tích |
Đường tỉnh 304 |
Đường tỉnh 304 |
|
|
|
|
|
|
23 |
234;263 |
15 |
54;92 |
|
VT1 |
|
8.400 |
4.840 |
3.630 |
25.000 |
14.405 |
10.804 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.940 |
1.694 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.100 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Tạ Quang Bửu |
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang |
Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Lê Quý Đôn |
Cụm CN Thị trấn Thổ Tang |
Ranh giới Thị trấn Thổ Tang - đường đi Xã Lũng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
Hoàng Diệu |
Đồng Ma Vối |
Sân bóng, phố Hoàng Bồi |
|
|
|
|
|
|
39 |
122;165 |
38 |
208;230 |
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
8.000 |
6.453 |
4.840 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
2.800 |
2.259 |
1.936 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
14 |
Hoàng Bồi |
Đồng Trung Lũy |
Trường THCS thị trấn Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
25 |
167;165 |
68 |
146;193 |
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
8.000 |
6.453 |
4.840 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
2.800 |
2.259 |
1.936 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
15 |
Phạm Ngọc Thạch |
Nhà văn hóa TDP Trúc Lâm |
Đình Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
53 |
33;57 |
70 |
67;14 |
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
8.000 |
6.453 |
4.840 |
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
2.800 |
2.259 |
1.936 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
16 |
Hạ Cảnh Đức |
Miếu Trúc Lâm |
Trạm y tế thị trấn |
|
|
|
|
|
|
52 |
160;181 |
69 |
156;168 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
8.000 |
6.453 |
4.840 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
2.800 |
2.259 |
1.936 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
17 |
Đoàn Thị Điểm |
Miếu Trúc Lâm |
Trường THCS Nguyễn Thái Học |
|
|
|
|
|
|
52 |
180;202 |
68 |
107;191 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
8.000 |
6.453 |
4.840 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
2.800 |
2.259 |
1.936 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
18 |
Lý Quốc Sư |
Đình Thổ Tang |
Trường THCS thị trấn Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
55 |
166 |
81 |
50 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
8.067 |
6.050 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.694 |
1.452 |
3.300 |
2.662 |
2.282 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
19 |
Nguyễn Thị Định |
Đường tỉnh 304 |
TDP Lá Sen |
|
|
|
|
|
|
55 |
123;147 |
56 |
283;302 |
|
|
|
VT1 |
|
7.200 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
6.722 |
5.042 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.520 |
1.694 |
1.452 |
3.400 |
2.286 |
1.959 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
20 |
Nguyễn Thị Giang |
Vườn hoa thị trấn Thổ Tang |
Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
70 |
90 |
71 |
135 |
|
|
|
VT1 |
|
7.200 |
4.840 |
3.630 |
10.000 |
6.722 |
5.042 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.520 |
1.694 |
1.452 |
3.500 |
2.353 |
2.017 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
|
|
|
|
||
|
21 |
Tô Thế Huy |
Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường |
Đồng Ca |
|
|
|
|
|
|
101 |
14;20 |
80 |
135;158 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.840 |
3.630 |
8.100 |
6.534 |
4.901 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.694 |
1.452 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
|
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
22 |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
18 |
16;18 |
21 |
50;51 |
||
|
|
|
VT1 |
|
9.000 |
3.520 |
2.640 |
13.500 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
3.150 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
2.794 |
2.095 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.250 |
1.600 |
1.200 |
3.100 |
2.204 |
1.653 |
|
|
|
|
||
|
23 |
Vũ Hoàng Tổ |
Nguyễn Thái Học |
Tô Thế Huy |
|
|
|
|
|
|
101 |
4 |
93 |
92 |
|
|
|
VT1 |
|
6.500 |
4.840 |
3.960 |
9.000 |
6.702 |
5.483 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.300 |
1.694 |
1.386 |
3.200 |
2.357 |
1.928 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.800 |
2.240 |
1.680 |
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Lê Xoay |
Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng |
Nguyễn Danh Triêm |
|
|
|
|
|
|
6 |
2 |
50 |
1 |
|
|
|
VT1 |
|
7.500 |
5.720 |
4.290 |
20.000 |
15.253 |
11.440 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
3.255 |
2.002 |
1.502 |
10.000 |
6.151 |
4.613 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.325 |
1.430 |
1.073 |
7.000 |
4.305 |
3.229 |
|
|
|
|
||
|
Nguyễn Danh Triêm |
Nguyễn Tông Lỗi |
|
|
|
|
|
|
50 |
6 |
61 |
30 |
||
|
VT1 |
|
10.000 |
6.600 |
4.950 |
35.000 |
23.100 |
17.325 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.990 |
2.310 |
1.733 |
15.000 |
8.684 |
6.513 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.850 |
1.650 |
1.238 |
7.000 |
4.053 |
3.039 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Lê Xoay |
Nguyễn Tông Lỗi |
Đội Cấn |
|
|
|
|
|
|
71 |
183 |
71 |
43;64 |
|
|
|
VT1 |
|
12.000 |
7.040 |
5.280 |
35.000 |
20.533 |
15.400 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
4.620 |
2.464 |
1.848 |
15.000 |
8.000 |
6.000 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
3.300 |
1.760 |
1.320 |
7.000 |
3.733 |
2.800 |
|
|
|
|
||
|
Đội Cấn |
QL2C |
|
|
|
|
|
|
71 |
77;96 |
77 |
1 |
||
|
VT1 |
|
7.500 |
6.160 |
4.620 |
35.000 |
28.747 |
21.560 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.255 |
2.156 |
1.617 |
15.000 |
9.935 |
7.452 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.325 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Đội Cấn (Quốc lộ 2C qua thị trấn vĩnh tường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
địa phận xã Vũ Di |
Tôn Thất Tùng |
|
|
|
|
|
|
30 |
1;3 |
54 |
12 |
|
VT1 |
|
10.800 |
6.160 |
4.620 |
30.000 |
17.111 |
12.833 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.780 |
2.156 |
1.617 |
15.000 |
8.556 |
6.417 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.700 |
1.540 |
1.155 |
7.000 |
3.993 |
2.994 |
|
|
|
|
||
|
Tôn Thất Tùng |
Lê Xoay |
|
|
|
|
|
|
54 |
18;25 |
71 |
45 |
||
|
VT1 |
|
12.600 |
7.040 |
5.280 |
35.000 |
19.556 |
14.667 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
4.410 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
3.150 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Lê Xoay |
đến hết địa phận thị trấn |
|
|
|
|
|
|
71 |
61;87 |
73 |
4 |
||
|
VT1 |
|
10.500 |
5.280 |
3.960 |
20.000 |
10.057 |
7.543 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.675 |
1.848 |
1.386 |
10.000 |
5.029 |
3.771 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.625 |
1.320 |
990 |
7.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
||
|
3 |
Chu Văn An |
Đường tỉnh 304 gần kho bạc |
Hồ Vực Xanh |
|
|
|
|
|
|
25 |
178 |
39 |
49 |
|
|
|
VT1 |
|
6.600 |
3.960 |
2.970 |
20.000 |
12.000 |
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.310 |
1.386 |
1.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
1.650 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hồ Xuân Hương |
Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên |
Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện |
|
|
|
|
|
|
39 |
41 |
50 |
6 |
|
|
|
VT1 |
|
6.600 |
3.960 |
2.970 |
20.000 |
12.000 |
9.000 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.310 |
1.386 |
1.040 |
10.000 |
6.000 |
4.500 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.650 |
1.200 |
990 |
7.000 |
5.091 |
4.200 |
|
|
|
|
||
|
5 |
Nguyễn Danh Triêm |
Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường |
Trạm bơm Đồng Gạch |
|
|
|
|
|
|
50 |
6 |
49 |
147 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
20.000 |
11.733 |
8.800 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.232 |
1.089 |
10.000 |
5.867 |
5.186 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
7.000 |
5.600 |
4.620 |
|
|
|
|
||
|
6 |
Lãng Phương Hầu |
Nhà văn hóa Nhật Tân |
Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
49 |
85 |
61 |
74 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
17.000 |
9.973 |
7.480 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.232 |
1.089 |
10.000 |
5.867 |
5.186 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
7.000 |
5.600 |
4.620 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Nguyễn Tông Lỗi |
Ngã tư nhà văn hóa 19-5 |
Cầu Nhật Tân |
|
|
|
|
|
|
61 |
183 |
70 |
142;135 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
17.000 |
9.973 |
7.480 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.232 |
1.089 |
10.000 |
5.867 |
5.186 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
7.000 |
5.600 |
4.620 |
|
|
|
|
||
|
8 |
Đào Tấn |
Chùa Quang Phúc |
UBND huyện Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
61 |
51 |
61 |
139 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
17.000 |
9.973 |
7.480 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.232 |
1.089 |
10.000 |
5.867 |
5.186 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Nguyễn Văn Chất |
Hồ Vực Xanh |
Ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường đi xã Vũ Di |
|
|
|
|
|
|
39 |
102;112 |
28 |
11 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.080 |
2.310 |
15.000 |
7.700 |
5.775 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.232 |
1.089 |
10.000 |
5.867 |
5.186 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Đỗ Khắc Chung |
Tổ dân phố Yên Cát - sau trạm y tế Thị trấn Vĩnh Tường |
Khu đất dịch vụ 2 ranh giới Thị trấn Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.232 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Khuất Thị Vĩnh |
Phố Hồ Xuân Hương |
Phố Vũ Thị Lý |
|
|
|
|
|
|
52 |
59 |
72 |
73 |
|
|
|
VT1 |
|
7.000 |
4.400 |
3.300 |
20.000 |
12.571 |
9.429 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
3.150 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
2.250 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Hoàng Minh Giám |
Phố Nguyễn Minh Khuê |
Phố Lê Văn Lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
20.000 |
8.800 |
6.600 |
53 |
205 |
54 |
44 |
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
Tôn Thất Tùng |
Phố Nguyễn Minh Khuê |
Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng |
|
|
|
|
|
|
41 |
102 |
64 |
19 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
10.000 |
6.286 |
4.714 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
Nguyễn Minh Khuê |
Tổ dân phố Đội Cấn |
Đồng Làn Đá |
|
|
|
|
|
|
53 |
47 |
41 |
136 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
10.000 |
6.286 |
4.714 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
7.000 |
5.600 |
4.620 |
|
|
|
|
||
|
15 |
Nguyễn Văn Tú |
Tổ dân phố Đội Cấn |
Đồng Làn Đá |
|
|
|
|
|
|
53 |
38 |
53 |
11 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
16 |
Phan Bội Châu |
Huyện đội - đường tỉnh 304, công ty TNHH Honda |
Đồng Cao Giữa |
|
|
|
|
|
|
53 |
124 |
41 |
130 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
20.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
17 |
Lã Thời Trung |
Trường THCS thị trấn Vĩnh Tường |
Khu dân cư sau phố Đội Cấn |
|
|
|
|
|
|
52 |
116 |
62 |
160;204 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
18 |
Kim Đồng |
Huyện đội Vĩnh Tường |
Khu dân cư sau phố Đội Cấn |
|
|
|
|
|
|
62 |
49 |
62 |
114 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
19 |
Nguyễn Đình Phương |
Phố Kim Đồng |
Phố Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
|
62 |
151 |
63 |
5 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
20 |
Trần Quốc Hoàn |
Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Tường |
Phố Vũ Văn Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
7.200 |
3.960 |
2.970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.520 |
1.386 |
1.040 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.800 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
21 |
Nguyễn Du |
Chợ thị trấn Vĩnh Tường |
Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
71 |
14 |
54 |
77 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
20.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
22 |
Nguyễn Bá Dung |
Đường tỉnh 304, đội quản lý thị trường |
Bệnh viện Đa Khoa huyện Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
72 |
49 |
54 |
68 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
18.000 |
7.920 |
5.940 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
23 |
Lê Văn Lương |
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
71 |
35 |
54 |
80 |
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
24 |
Hoàng Văn Thụ |
VT1 |
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
39 |
90 |
64 |
34 |
|
VT2 |
|
2.100 |
1.320 |
1.089 |
10.000 |
6.286 |
4.714 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.500 |
1.200 |
990 |
7.000 |
5.600 |
4.620 |
|
|
|
|
||
|
25 |
Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường |
VT1 |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
71 |
77 |
78 |
21 |
|
26 |
Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
5 |
5 |
4 |
1 |
||
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT 3 |
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Thuộc địa phận xã Chấn Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Đồng Văn |
Đến hết Cầu Kiệu |
|
|
|
|
|
|
29 |
13 |
31;32 |
1;772 |
|
VT1 |
|
7.200 |
3.960 |
2.970 |
18.000 |
9.900 |
7.425 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
1.386 |
1.040 |
3.500 |
1.925 |
1.444 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Từ giáp Cầu Kiệu |
Đến hết nhà ông Văn |
|
|
|
|
|
|
31 |
47 |
31 |
120 |
||
|
VT1 |
|
7.800 |
4.400 |
3.300 |
20.000 |
11.282 |
8.462 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.730 |
1.540 |
1.155 |
3.750 |
2.115 |
1.587 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Từ giáp nhà ông Văn |
Đến hết địa phận xã Chấn Hưng |
|
|
|
|
|
|
31 |
65 |
30 |
9 |
||
|
VT1 |
|
7.800 |
4.400 |
3.300 |
20.000 |
11.282 |
8.462 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.730 |
1.540 |
1.155 |
3.750 |
2.115 |
1.587 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
1.2 |
Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
154 |
33 |
225 |
|
|
|
|
VT1 |
|
7.800 |
4.400 |
3.300 |
20.000 |
11.282 |
8.462 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.730 |
1.540 |
1.155 |
4.500 |
2.538 |
1.904 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
3.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
|
|
||
|
1.3 |
Thuộc địa phận xã Đại Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
296 |
4 |
223 |
|
|
|
|
VT1 |
|
7.800 |
6.160 |
4.620 |
20.000 |
15.795 |
11.846 |
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.730 |
2.156 |
1.617 |
4.000 |
3.159 |
2.369 |
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
|
1.4 |
Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đại Đồng |
Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
11 |
6 |
9 |
290 |
|
VT1 |
|
7.500 |
6.160 |
4.620 |
20.000 |
16.427 |
12.320 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.625 |
2.156 |
1.617 |
3.600 |
2.957 |
2.218 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) |
|
|
|
|
|
|
11 |
904 |
7 |
2 |
||
|
VT1 |
|
7.500 |
6.160 |
4.620 |
20.000 |
16.427 |
12.320 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.625 |
2.156 |
1.617 |
3.600 |
2.957 |
2.218 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
1.5 |
Thuộc địa phận xã Yên Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Trắng |
Đến hết Công ty Phương Nam |
|
|
|
|
|
|
34 |
32 |
34 |
856 |
|
VT1 |
|
7.200 |
4.840 |
3.630 |
15.000 |
10.083 |
7.563 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
1.694 |
1.271 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Từ giáp Công ty Phương Nam |
Đến hết địa phận xã Yên Lập |
|
|
|
|
|
|
34 |
854 |
30 |
543 |
||
|
VT1 |
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
12.000 |
7.333 |
5.500 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
1.540 |
1.155 |
3.500 |
2.139 |
1.604 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
1.6 |
Thuộc địa phận xã: Lũng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
5 |
4 |
24 |
|
|
|
|
VT1 |
|
7.200 |
5.720 |
4.290 |
20.000 |
15.889 |
11.917 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.520 |
2.002 |
1.502 |
3.500 |
2.781 |
2.085 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.500 |
2.000 |
1.500 |
|
|
|
|
||
|
1.7 |
Thuộc địa phận xã: Bồ Sao |
Giáp Lũng Hòa |
Chợ cũ Bồ Sao |
|
|
|
|
|
|
10 |
714 |
14 |
675 |
|
VT1 |
|
7.200 |
5.720 |
4.290 |
25.000 |
19.861 |
14.896 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
2.002 |
1.502 |
3.500 |
2.781 |
2.085 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.800 |
1.440 |
1.080 |
|
|
|
|
||
|
Chợ cũ Bồ Sao |
Cầu trắng Bồ Sao |
|
|
|
|
|
|
14 |
674 |
9 |
170 |
||
|
VT1 |
|
7.200 |
5.720 |
4.290 |
20.000 |
15.889 |
11.917 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
2.002 |
1.502 |
3.500 |
2.781 |
2.085 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.800 |
1.440 |
1.080 |
|
|
|
|
||
|
1.7 |
Thuộc địa phận xã: Bồ Sao |
Cầu trắng Bồ Sao |
Đê tả Trưng Ương |
|
|
|
|
|
|
9 |
127 |
5 |
245 |
|
VT1 |
|
7.200 |
5.720 |
4.290 |
20.000 |
15.889 |
11.917 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
2.002 |
1.502 |
3.500 |
2.781 |
2.085 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.800 |
1.440 |
1.080 |
|
|
|
|
||
|
2 |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) (trừ khu dân cư Hóc Cá) |
|
|
|
|
|
|
37 |
1155;96 |
42 |
118;116 |
||
|
|
|
VT1 |
|
9.000 |
4.400 |
3.300 |
15.000 |
7.333 |
5.500 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
3.150 |
1.540 |
1.155 |
4.400 |
2.151 |
1.613 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.400 |
1.120 |
840 |
|
|
|
|
||
|
2.2 |
Khu nhà ở xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Mặt đường Quốc lộ 2C mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
15.000 |
5.280 |
3.960 |
25.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
5.250 |
1.848 |
1.386 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
b |
Mặt đường Quốc lộ 2C cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
15.000 |
4.400 |
3.300 |
21.000 |
6.160 |
4.620 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
5.250 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
c |
Đường 13,5 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
18.000 |
10.560 |
7.920 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.232 |
924 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3 |
Thuộc địa phận xã Vũ Di |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
47 |
23 |
572 |
|
|
|
|
VT1 |
|
12.500 |
3.520 |
2.640 |
18.000 |
5.069 |
3.802 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
4.375 |
1.232 |
924 |
6.000 |
1.690 |
1.267 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
2.4 |
Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
268 |
251;1 |
23 |
|
|
|
|
Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường |
Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
9.000 |
3.960 |
2.970 |
15.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.150 |
1.386 |
1.040 |
4.400 |
1.936 |
1.452 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
9.000 |
3.080 |
2.310 |
15.000 |
5.133 |
3.850 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.150 |
1.078 |
809 |
4.400 |
1.455 |
1.091 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.080 |
810 |
|
|
|
|
||
|
2.5 |
Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
VT1 |
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
15.000 |
11.000 |
8.250 |
14 |
680 |
13 |
22 |
|
2.6 |
Thuộc địa phận xã Vĩnh Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
62;47 |
37 |
567;407 |
|
|
|
|
VT1 |
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
9.500 |
4.354 |
3.266 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.680 |
880 |
660 |
3.000 |
1.162 |
871 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
||
|
3 |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thuộc địa phận xã: Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
10.000 |
7.040 |
5.280 |
60.000 |
42.240 |
31.680 |
8 |
324 |
16 |
11 |
|
VT2 |
|
3.150 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3.2 |
Thuộc địa phận xã Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
7.000 |
5.280 |
4.840 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.520 |
2.464 |
1.848 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3.3 |
Thuộc địa phận xã Lũng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
134 |
16 |
148 |
|
|
|
|
VT1 |
|
10.000 |
7040 |
5280 |
60.000 |
42.240 |
31.680 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
3.150 |
2464 |
1848 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Thuộc địa phận xã Đại Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
865;283 |
2 |
55;3 |
|
|
|
|
VT1 |
|
12.000 |
4.400 |
3.300 |
16.500 |
6.050 |
4.538 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
4.200 |
1.540 |
1.155 |
6.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4.2 |
Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng |
Từ giáp địa phận xã Đại Đồng |
Đến hết nhà ông Phú Vẻ |
|
|
|
|
|
|
27 |
544;534 |
16 |
502;233 |
|
VT1 |
|
12.000 |
4.400 |
3.300 |
17.000 |
6.233 |
4.675 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
4.200 |
1.540 |
1.155 |
6.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Từ giáp nhà ông Phú Vẻ |
Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
12.000 |
4.840 |
3.630 |
20.000 |
8.067 |
6.050 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
4.200 |
1.694 |
1.271 |
6.000 |
2.420 |
1.815 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Từ giáp nhà ông Thà Vệ |
Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
9.000 |
2.640 |
1.980 |
15.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.150 |
924 |
693 |
5.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
4.3 |
Thuộc địa phận xã Kim Xá |
|
|
|
|
|
|
|
56 |
690;692 |
11 |
263;251 |
|
|
|
|
VT1 |
|
4.800 |
1.760 |
1.320 |
10.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.680 |
880 |
660 |
3.000 |
1.571 |
1.179 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
4.4 |
Thuộc địa phận xã Chấn Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
67 |
2 |
1;76 |
|
|
|
|
VT1 |
|
4.800 |
1.760 |
1.320 |
10.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.680 |
880 |
660 |
2.250 |
1.179 |
884 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
||
|
5 |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C |
Từ Đê Tả Đáy |
Đi Bến Phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Việt Xuân cũ hiện nay là xã Sao Đại Việt) |
|
|
|
|
|
|
9 |
384 |
3 |
10 |
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
6.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
3.000 |
2.514 |
1.886 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
6 |
Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Thuộc địa phận các xã, thị trấn: Vũ Di, Tam Phúc (khi chưa sáp nhập), Phú Đa (khi chưa sáp nhập) (trừ các vị trí đã có giá) |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
VT1 |
|
4.000 |
3.520 |
2.640 |
5.300 |
4.664 |
3.498 |
20 (Vũ Di) |
378 |
2 (Phú) |
193 |
|
VT2 |
|
1.400 |
1.232 |
924 |
1.900 |
1.672 |
1.254 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.400 |
1.120 |
840 |
|
|
|
|
||
|
7 |
Đất thổ cư hai bên đường huyện lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
a |
Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
428 |
15 |
144 |
|
|
|
|
VT1 |
|
9.000 |
4.400 |
3.300 |
15.000 |
7.333 |
5.500 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
3.150 |
1.540 |
1.155 |
5.000 |
2.444 |
1.833 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
3.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
|
|
||
|
b |
Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) |
Trường THCS Bình Dương (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
19 |
43 |
36 |
112 |
|
VT1 |
|
15.000 |
4.400 |
3.300 |
20.600 |
6.043 |
4.532 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
5.250 |
1.540 |
1.155 |
7.200 |
2.112 |
1.584 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.400 |
1.120 |
840 |
|
|
|
|
||
|
Trường THCS Bình Dương |
Hết địa phận thôn Yên Thịnh |
|
|
|
|
|
|
36 |
162 |
43 |
23 |
||
|
VT1 |
|
15.000 |
4.400 |
3.300 |
22.000 |
6.453 |
4.840 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
5.250 |
1.540 |
1.155 |
7.200 |
2.112 |
1.584 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) |
|
15000 |
4.400 |
3.300 |
35.000 |
10.267 |
7.700 |
|
|
|
|
||
|
c |
Thuộc địa phận xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
450 |
10 |
384 |
|
|
|
|
VT1 |
|
18.000 |
3.960 |
2.970 |
35.000 |
7.700 |
5.775 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
6.300 |
1.386 |
1.040 |
17.000 |
3.740 |
2.805 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
3.000 |
2.400 |
1.800 |
|
|
|
|
||
|
7.2 |
Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba thôn Phú Trưng (xã Thượng Trưng) |
Đi chợ Táo (xã Tuân Chính) |
|
|
|
|
|
|
19 |
643 |
18 |
438 |
|
VT1 |
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.500 |
3.575 |
2.681 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.680 |
924 |
693 |
3.000 |
1.650 |
1.238 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Từ chợ Táo |
Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Thịnh) |
|
|
|
|
|
|
18 |
867 |
10 |
554 |
||
|
VT1 |
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
6.000 |
2.514 |
1.886 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.470 |
880 |
660 |
2.000 |
1.197 |
898 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
||
|
7.3 |
Địa phận xã Vĩnh Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ QL2C (thôn Hệ) |
đến thôn Cam Giá, xã An Tường (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
7.4 |
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường |
Đến hết Đình xã Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
30 |
99 |
11 |
130 |
|
VT1 |
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
15.200 |
11.147 |
8.360 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.540 |
1.155 |
5.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
Từ giáp Đình xã Thượng Trưng |
Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
11 |
514 |
5 |
599 |
||
|
VT1 |
|
10.200 |
6.160 |
4.620 |
20.000 |
12.078 |
9.059 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.570 |
2.156 |
1.617 |
7.000 |
4.227 |
3.171 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng |
Đến hết địa phận xã Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
5 |
711 |
4 |
26 |
||
|
VT1 |
|
7.000 |
4.400 |
3.300 |
12.000 |
7.543 |
5.657 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.150 |
1.540 |
1.155 |
5.000 |
2.444 |
1.833 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (khi chưa sát nhập) |
Đến dốc đê Trung Ương |
|
|
|
|
|
|
31 |
434 |
31 |
352 |
||
|
VT1 |
|
7.000 |
3.520 |
2.640 |
10.000 |
5.029 |
3.771 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.150 |
1.232 |
924 |
4.300 |
1.682 |
1.261 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.5 |
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Thuộc địa phận xã Thượng Trưng |
Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang |
Đến hết Cầu kênh |
|
|
|
|
|
|
3 |
116 |
6 |
315 |
|
VT1 |
|
6.600 |
4.400 |
3.300 |
11.200 |
7.467 |
5.600 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.310 |
1.540 |
1.155 |
3.500 |
2.333 |
1.750 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Thuộc địa phận xã Thượng Trưng |
Từ giáp Cầu kênh |
Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã |
|
|
|
|
|
|
6 |
334 |
10 |
207 |
|
|
VT1 |
|
7.200 |
6.160 |
4.620 |
18.500 |
15.828 |
11.871 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.520 |
2.156 |
1.617 |
7.200 |
6.160 |
4.620 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.500 |
2.000 |
1.500 |
|
|
|
|
||
|
7.6 |
Đường Ngũ Kiên - Phú Đa (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Ninh (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Thuộc địa phận xã Ngũ Kiên |
Ngã ba rẽ UBND xã |
Giáp địa phận xã Phú Đa (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
22 |
813 |
19 |
98 |
|
|
|
VT1 |
|
3.600 |
3.080 |
2.310 |
5.500 |
4.706 |
3.529 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.260 |
1.078 |
809 |
2.500 |
2.139 |
1.604 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
b |
Thuộc địa phận xã Ngũ Kiên |
Ngã ba thôn Chung 1 |
Đê TW |
|
|
|
|
|
|
22 |
118 |
26 |
207 |
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
c |
Thuộc địa phận xã Phú Đa (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
31 |
37 |
515 |
|
|
|
|
VT1 |
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.260 |
924 |
693 |
2.000 |
1.467 |
1.100 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.400 |
1.120 |
840 |
|
|
|
|
||
|
d |
Thuộc địa phận xã Vĩnh Ninh (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
12 |
19 |
136 |
|
|
|
|
VT1 |
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.600 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.470 |
880 |
660 |
2.000 |
1.197 |
898 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.400 |
1.120 |
840 |
|
|
|
|
||
|
7.7 |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang |
|
|
|
|
|
|
20 |
341 |
6 |
146 |
||
|
|
|
VT1 |
|
9.000 |
3.520 |
2.640 |
12.500 |
4.889 |
3.667 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
3.150 |
1.232 |
924 |
4.500 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.8 |
Đường Lũng Hòa - Cao Đại |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
48 |
16 |
41 |
|
|
|
|
VT1 |
|
3.500 |
2.200 |
1.650 |
10.000 |
6.286 |
4.714 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.680 |
880 |
660 |
2.500 |
1.310 |
982 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.9 |
Đường Tân Cương - Phú Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
561 |
10 |
9 |
|
|
|
|
VT1 |
|
3.500 |
1.760 |
1.320 |
4.700 |
2.363 |
1.773 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.680 |
880 |
660 |
2.500 |
1.310 |
982 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.10 |
Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Lũng Hòa, xã Việt Xuân cũ hiện nay là xã Sao Đại Việt) |
Từ Quốc lộ 2 |
vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Lũng Hòa, xã Việt Xuân cũ hiện nay là xã Sao Đại Việt) |
|
|
|
|
|
|
6 |
13 |
16 |
131 |
|
|
|
VT1 |
|
4.000 |
3.080 |
2.310 |
7.000 |
5.390 |
4.043 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
1.078 |
809 |
4.000 |
3.080 |
2.310 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
3.800 |
2.926 |
2.195 |
|
|
|
|
||
|
7.11 |
Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ Sao |
Từ Quốc lộ 2 |
vào Nhà máy gạch Bồ Sao |
|
|
|
|
|
|
14 |
172 |
13 |
108 |
|
|
|
VT1 |
|
4.000 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
3.960 |
2.970 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.100 |
924 |
693 |
3.000 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.12 |
Đoạn từ Đê Trung ương đến Cảng Cam Giá (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) |
Từ Đê Trung ương |
Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) |
|
|
|
|
|
|
16 |
15 |
27 |
154 |
|
|
|
VT1 |
|
3.600 |
1.320 |
990 |
6.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.260 |
880 |
630 |
2.000 |
1.397 |
1.000 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.13 |
Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
880 |
660 |
4.000 |
3.238 |
2.400 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
850 |
630 |
2.000 |
1.619 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.14 |
Đê Bối Vĩnh Ninh (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
11 |
572 |
17 |
42 |
||
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
880 |
660 |
6.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.470 |
850 |
630 |
3.000 |
1.735 |
1.286 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.15 |
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
6.000 |
3.520 |
2.640 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.470 |
850 |
660 |
3.000 |
1.735 |
1.347 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.16 |
Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến hết UBND xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) cũ |
Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) |
Đến hết UBND xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
8.400 |
5.280 |
3.960 |
12.000 |
7.543 |
5.657 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
2.940 |
1.848 |
1.386 |
6.000 |
3.771 |
2.829 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
7.17 |
Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) |
Từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang |
đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
10.000 |
5.867 |
4.400 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
3.150 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.18 |
Đường Tứ Trưng - Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa phận xã Ngũ Kiên |
Từ giáp địa phận thị trấn Tứ Trưng |
Đến hết nhà ông Chè |
|
|
|
|
|
|
8 |
55 |
15 |
12 |
|
VT1 |
|
7.000 |
3.520 |
2.640 |
10.500 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.450 |
1.232 |
924 |
3.600 |
1.810 |
1.358 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Địa phận xã Ngũ Kiên |
Từ giáp nhà ông Chè |
Đến tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên |
|
|
|
|
|
|
15 |
27 |
16 |
366 |
|
|
VT1 |
|
7.500 |
4.400 |
3.300 |
11.500 |
6.747 |
5.060 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.625 |
1.540 |
1.155 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Từ tim ngã ba đường rẽ vào UBND xã Ngũ Kiên |
Đến hết địa phận xã Ngũ Kiên |
|
|
|
|
|
|
16 |
367 |
30 |
51 |
||
|
VT1 |
|
7.000 |
3.520 |
2.640 |
10.500 |
5.280 |
3.960 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.450 |
1.232 |
924 |
3.600 |
1.810 |
1.358 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.19 |
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
Từ QL2 |
Đến đường sắt |
|
|
|
|
|
|
22 |
469 |
32 |
585 |
|
VT1 |
|
5.000 |
4.400 |
3.300 |
15.000 |
13.200 |
9.900 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.540 |
1.155 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Từ đường sắt |
Đến đê Tả Đáy |
|
|
|
|
|
|
22 |
453 |
22 |
80 |
||
|
VT1 |
|
4.200 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
3.771 |
2.829 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.470 |
924 |
693 |
2.000 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.20 |
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
a |
Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
9 |
233 |
15 |
281 |
||
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
1.500 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.400 |
1.120 |
840 |
|
|
|
|
||
|
b |
Thuộc địa phận xã Tuân Chính (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) |
|
|
|
|
|
|
1 |
349 |
23 |
292 |
||
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
1.500 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.350 |
1.080 |
810 |
|
|
|
|
||
|
c |
Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá |
Nhà Hằng Hán |
Ngõ nhà Nga Thanh |
|
|
|
|
|
|
21 |
998 |
21 |
1030 |
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
10.000 |
5.867 |
4.400 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
1.500 |
1.257 |
943 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.350 |
1.080 |
810 |
|
|
|
|
||
|
7.21 |
Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
176 |
32 |
745 |
|
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
2.000 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
7.22 |
Đường huyện lộ còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đường Đê Bối (Trừ địa phận thôn Bích Chu và thôn Thủ Độ, xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) |
VT1 |
|
3.000 |
880 |
660 |
4.000 |
3.238 |
2.400 |
3 |
24 |
47 |
208 |
|
VT2 |
|
1.050 |
850 |
630 |
2.000 |
1.619 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
b |
Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) |
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.000 |
2.347 |
1.760 |
2 |
9 |
14 |
130 |
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
1.400 |
1.173 |
880 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.320 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
||
|
c |
Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (từ chợ Táo đi QL2C) đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) |
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
5.000 |
2.933 |
2.200 |
6 |
194 |
9 |
232 |
|
VT2 |
|
1.500 |
880 |
660 |
3.000 |
1.760 |
1.320 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
d |
Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) |
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.500 |
2.640 |
1.980 |
1 |
2 |
6 |
117 |
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
2.000 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
đ |
Đường nối G.15 đến Đê Bối (xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập)) |
VT1 |
|
8.400 |
5.280 |
3.960 |
11.100 |
6.977 |
5.233 |
7 |
278 |
6 |
994 |
|
VT2 |
|
2.940 |
1.848 |
1.386 |
3.900 |
2.451 |
1.839 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.400 |
1.120 |
840 |
|
|
|
|
||
|
e |
Đường huyện lộ còn lại trừ những vị trí đã có trong Bảng giá |
VT1 |
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
8.000 |
4.693 |
3.520 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
3.000 |
2.514 |
1.886 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
8 |
Đất thổ cư hai bên đường trục xã, liên thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) |
Từ giáp Quốc lộ 2 |
Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng |
|
|
|
|
|
|
5 |
318 |
11 |
328 |
|
VT1 |
|
9.000 |
5.720 |
4.290 |
12.500 |
7.944 |
5.958 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
3.150 |
2.002 |
1.502 |
4.500 |
2.860 |
2.145 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng |
Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại |
|
|
|
|
|
|
11 |
356 |
12 |
936 |
||
|
VT1 |
|
5.000 |
4.400 |
3.300 |
10.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.750 |
1.540 |
1.155 |
2.500 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
s |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) |
Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng |
Đến hết khu 4 |
|
|
|
|
|
|
12 |
937 |
25 |
524 |
|
VT1 |
|
4.800 |
3.520 |
2.640 |
7.000 |
5.133 |
3.850 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.680 |
1.232 |
924 |
2.500 |
1.833 |
1.375 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
8.2 |
Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) |
|
|
|
|
20 |
341 |
19 |
227 |
|
|
||
|
|
|
VT1 |
|
4200 |
2.640 |
1.980 |
6.000 |
3.771 |
2.829 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1470 |
924 |
693 |
2.500 |
1.571 |
1.179 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
8.3 |
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) |
Từ giáp QL2 |
Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ |
|
|
|
|
|
|
9 |
328 |
14 |
366 |
|
VT1 |
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
12.500 |
9.167 |
6.875 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
2.100 |
1.540 |
1.155 |
8.000 |
5.867 |
4.400 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã |
Đến hết thôn nội |
|
|
|
|
|
|
14 |
366 |
21 |
51 |
||
|
VT1 |
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
10.000 |
5.500 |
4.125 |
|
|
|
|
||
|
VT2 |
|
1.680 |
924 |
693 |
8.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
2.000 |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
|
||
|
8.4 |
Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m |
|
|
|
|
1 |
465 |
9 |
290 |
|
|
||
|
|
|
VT1 |
|
3.000 |
2.200 |
1.650 |
7.500 |
5.500 |
4.125 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
880 |
660 |
3.000 |
2.514 |
1.886 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.600 |
1.280 |
960 |
|
|
|
|
||
|
8.5 |
Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú đi qua UBND xã Yên Bình |
đường tỉnh lộ 309 |
đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú |
|
|
|
|
|
|
24 |
162 |
10 |
2 |
|
|
|
VT1 |
|
2.000 |
880 |
660 |
10.000 |
4.400 |
3.300 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.050 |
850 |
630 |
3.000 |
2.429 |
1.800 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
1.000 |
800 |
600 |
1.500 |
1.200 |
900 |
|
|
|
|
||
|
8.6 |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) Xã Yên Bình |
|
|
|
|
|
|
3 |
45 |
16 |
244 |
||
|
|
|
VT1 |
|
3.600 |
2.640 |
1.980 |
5.000 |
3.667 |
2.750 |
|
|
|
|
|
VT2 |
|
1.260 |
924 |
693 |
1.800 |
1.320 |
990 |
|
|
|
|
||
|
VT3 |
|
500 |
400 |
300 |
1.000 |
800 |
600 |
|
|
|
|
||
|
9 |
Đất thổ cư một số khu dân cư mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
VT1 |
|
6.500 |
5.280 |
3.960 |
35.000 |
28.431 |
21.323 |
|
|
|
|
||
|
9.2 |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường TL 304 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
554 |
13;13 |
839;408 |
|
|
VT1 |
|
7.000 |
5.280 |
3.960 |
20.000 |
15.086 |
11.314 |
|
|
|
|
||
|
Đường 27m |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
977 |
13 |
694 |
|
|
VT1 |
|
6.500 |
4.840 |
3.630 |
14.000 |
10.425 |
7.818 |
|
|
|
|
||
|
Đường từ 16,5m đến 19,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
263 |
13 |
102 |
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
12.000 |
8.800 |
6.600 |
|
|
|
|
||
|
Đường 13,5m và khu vực còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
411 |
14 |
395 |
|
|
VT1 |
|
5.000 |
3.520 |
2.640 |
10.000 |
7.040 |
5.280 |
|
|
|
|
|
|
|
9.3 |
Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường QL 2C (cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
424 |
11 |
147;214 |
||
|
VT1 |
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
20.000 |
12.222 |
9.167 |
|
|
|
|
||
|
Đường 13.5m + Khu vực còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
434 |
11 |
184 |
||
|
VT1 |
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
12.000 |
6.600 |
4.950 |
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.4 |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Đất hai bên đường >= 9,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
4.800 |
1.760 |
1.320 |
8.000 |
2.933 |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
|
Đất hai bên đường < 9,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
3.600 |
1.320 |
990 |
6.000 |
2.200 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
9.5 |
Khu Tái định cư xã Vĩnh Thịnh (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C) |
|
|
|
|
|
|
44 |
159 |
44 |
191 |
||
|
|
VT1 |
|
3.000 |
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.6 |
Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
867;480 |
17 |
66;74 |
|
|
|
VT1 |
|
6.000 |
4.400 |
3.300 |
8.000 |
5.867 |
4.400 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu tái định cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ CAO ĐẠI (Cao Đại cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Đất dịch vụ giãn dân đồng Ngõ Dầu thôn Cao Xá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Các thửa đất giáp đường >=9,5m |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Các thửa đất giáp đường < 9,5m |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ XÃ VŨ DI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3 |
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Giáp đường 36m trục trung tâm |
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường QL2 cũ |
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Các ô còn lại |
|
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.4 |
Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.5 |
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1 |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.6 |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Giáp đường 36m trục trung tâm |
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Giáp đường QL2 cũ |
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các ô còn lại |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ TAM PHÚC (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.7 |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mặt giáp đường QL2 |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các ô còn lại đường < 9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.8 |
Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.9 |
Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ BÌNH DƯƠNG (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.10 |
Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.11 |
Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.12 |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.13 |
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ |
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.14 |
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ THƯỢNG TRƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.15 |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự xã Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng (Băng1) |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.16 |
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch xã Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng (Băng 1) |
|
|
|
18.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10.17 |
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh, xã Thượng Trưng |
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ AN TƯỜNG (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.18 |
Khu đất quy hoạch đấu giá QSD đất Đồng Rùa |
|
|
|
|
22.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ VÂN XUÂN (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.19 |
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.20 |
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) |
|
|
28.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
XÃ NGHĨA HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.20 |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.21 |
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen |
|
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ YÊN BÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.22 |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Màu, thôn Lực Điền |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.23 |
Khu đấu giá QSD đất đồng Vọng, thôn Đình |
|
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.24 |
Khu đấu giá QSD đất Cổng Mới, thôn Yên Trù |
|
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ KIM XÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.25 |
Khu đất đấu giá, dịch vụ Trằm Giam, thôn Hoàng Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất giáp TL309 |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các thửa đất còn lại |
|
|
|
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ TÂN TIẾN (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.26 |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng |
|
|
|
22.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường >=9,5m và Đường <9,5m |
|
|
|
|
16.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.27 |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp |
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ TÂN PHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.28 |
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Đồng Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.29 |
Khu đất đấu giá QSD đất, đất giãn dân đồng Am, thôn Đan Thượng |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.30 |
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dẫn Tự |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ PHÚ ĐA (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Gồ |
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ VĨNH THỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.31 |
Khu đất đấu giá, đất giãn dân, đất dịch vụ thôn Liễu |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ BỒ SAO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.32 |
Khu đấu giá Ruộng Dọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất tiếp giáp QL2 |
|
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.33 |
Khu đấu giá Cửa Nghè |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất tiếp giáp QL2 |
|
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.34 |
Khu đấu giá Chợ Nghè |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất tiếp giáp QL2 |
|
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ YÊN LẬP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.35 |
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu |
|
|
|
|
3.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.36 |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình |
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ CHẤN HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.37 |
Khu Đất đấu giá Đồng Nếp và Khu Đất đấu giá Ngõ giữa |
|
|
|
12.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ TUÂN CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.38 |
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Các thửa đất còn lại |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.39 |
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các thửa đất còn lại |
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.40 |
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thưa đất tiếp giáp đường đi đê TW |
|
|
|
|
14.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các thửa đất còn lại |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
THỊ TRẤN THỔ TANG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.41 |
Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ ĐẠI ĐỒNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.42 |
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 |
|
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ VĨNH SƠN (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.43 |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.44 |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.45 |
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.46 |
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.47 |
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường >=9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đường <9,5m |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.48 |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các thưa đất còn lại giáp đường >=9,5m |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các thủa đất còn lại <9,5m |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.49 |
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất giáp đường Huyện lộ |
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các thửa đất còn lại |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10.50 |
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất giáp đường >=9,5m |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các thưa đất giáp đường <9,5 m |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ hiện nay là xã Sao Đại Việt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10.51 |
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu |
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.52 |
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.53 |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ LŨNG HOÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.54 |
Khu đất đấu giá QSD đất Ao Cá Giống, thôn Nam |
|
|
|
|
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.55 |
Khu đất đấu giá QSD đất Chợ Cũ, thôn Hoà Loan |
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.56 |
Hạ tầng khu đất ở và giao đất dich vụ thôn Hòa Loan, xã Lũng Hòa |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
XÃ VĨNH NINH (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.57 |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Gò Dâu, thôn Duy Bình |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.58 |
Khu đất đấu giá, đât dịch vụ thôn Kim Xa |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.59 |
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.60 |
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc, thôn Duy Bình |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÃ NGŨ KIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.61 |
Khu đất đấu giá QSD đất ao Lò Gạch, thôn Ven |
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.62 |
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Thượng, thôn Đông |
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.63 |
Khu đất đấu giá QSD đất khu Văn Chỉ và ao Lò Gạch, thôn Thượng |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
KHU ĐẤT BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.64 |
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Tuân Chính) |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Giáp đường 36m trục trung tâm |
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường QL2 cũ |
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.65 |
Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thượng Trưng (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Tuân Chính) |
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
10.66 |
Cụm Kinh tế xã hội Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Vị trí ô 446A và 445B theo Quy hoạch 1/500) dọc theo đường TL 304 Cụm Kinh tế xã hội Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án đường ĐH 15) |
60.000 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
10.67 |
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) (phục vụ thu hồi đất dự án Đường từ nhà ông Thành Phên đi Yên Đồng xã làm CĐT) |
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
11 |
Các tuyến đường còn lại mới bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
XÃ CHẤN HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã Chấn Hưng (nối QL2 đến đường tỉnh 309) |
QL2 |
Đến đường tỉnh 309 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
11.2 |
XÃ VĨNH SƠN (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trục trung tâm huyện (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập)) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) tuyến đô thị phía Đông TT Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
11.3 |
XÃ LÝ NHÂN (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đê Bối xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) |
Từ thôn Văn Hà |
Đến hết thôn Vân Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
11.4 |
XÃ VÂN XUÂN (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Thuộc địa phận xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trung tâm huyện đi chợ Vàng Tam Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT 1 |
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
11.6 |
XÃ YÊN LẬP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 27m ,28m (khu chợ đầu mối) |
|
|
|
|
16.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.7 |
XÃ VIỆT XUÂN cũ hiện nay là xã Sao Đại Việt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn Việt An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn Diệm Xuân |
Cầu gỗ |
xã Bồ Sao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn Diệm Xuân |
Nhà văn hoá Diệm Xuân |
ĐH 12B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư cầu Việt Trì |
|
|
|
|
7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.8 |
XÃ NGŨ KIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung |
Đoạn Ngã 3 thôn Chung 1 |
Đê TW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
11.9 |
XÃ TUÂN CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)- Tuân Chính đi xã An Tường (khi chưa sáp nhập) ( đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VT3 |
|
|
|
|
|
1.350 |
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN
XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN LẠC
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Vị trí/ tuyến đường/ khu vực |
Giá đất theo QĐ số 62/2019/QĐ- UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
Giá đất |
Ghi chú |
|||||||
|
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||
|
|
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
|
|
|
|
|
|
Số thửa Số tờ |
Số thửa Số tờ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Biện Sơn |
Nguyễn Khoan |
Lê Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.584 |
1.188 |
3.960 |
2.100 |
1.570 |
Thửa 724 tờ 61 |
Thửa 330 tờ 70 |
|
|
VT2 |
|
|
1.610 |
1.232 |
924 |
2.150 |
1.650 |
1.230 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.848 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
|
2 |
Bùi Xuân Phái |
Dương Tĩnh |
Lê Hiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
10.800 |
1.760 |
1.320 |
14.256 |
2.323 |
1.742 |
Thửa 527 tờ 67 |
Thửa 584 tờ 67 |
|
|
VT2 |
|
|
4.860 |
1.232 |
924 |
6.415 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.500 |
1.120 |
840 |
4.620 |
1.478 |
1.109 |
|
|
|
|
3 |
Đào Sùng Nhạc |
Nguyễn Tông Lỗi |
Phùng Bá Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.800 |
1.760 |
1.320 |
6.336 |
2.323 |
1.742 |
Thửa 1343 tờ 59 |
Thửa 6 tờ 60 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.232 |
924 |
2.851 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.440 |
1.120 |
840 |
1.901 |
1.478 |
1.109 |
|
|
|
|
4 |
Đặng Văn Bảng |
Ngô Văn Độ |
Bùi Xuân Phái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
7.200 |
1.760 |
1.320 |
9.504 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 531 tờ 67 |
Thửa 481 tờ 67 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.232 |
924 |
4.280 |
1.630 |
1.230 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
2.160 |
1.120 |
840 |
2.850 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
|
5 |
Đồng Đậu |
Nguyễn Tông Lỗi |
Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.584 |
1.188 |
5.544 |
2.100 |
1.570 |
Thửa 5 tờ 43 |
Thửa 30 tờ 44 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.500 |
1.650 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.848 |
1.490 |
1.110 |
|
|
|
|
6 |
Dương Đôn Cương |
Nguyễn Tông Lỗi |
Lê Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.110 |
2.420 |
1.810 |
Thửa 439 tờ 60 |
Thửa 90 tờ 61 |
|
|
VT2 |
|
|
1.610 |
1.232 |
924 |
2.210 |
1.688 |
1.270 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.918 |
1.535 |
1.151 |
|
|
|
|
7 |
Dương Tĩnh |
Từ giao đường Phạm Công Bình |
Phùng Bá Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
10.500 |
6.160 |
4.620 |
13.860 |
8.130 |
6.100 |
Thửa 1296 tờ 59 |
Thửa 450 tờ 50 |
|
|
VT2 |
|
|
4.725 |
3.696 |
2.772 |
6.237 |
4.880 |
3.650 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.500 |
3.388 |
2.541 |
4.620 |
4.500 |
3.350 |
|
|
|
|
8 |
Dương Tĩnh |
Phùng Bá Kỳ |
Ngã năm thôn Phù Lưu, thị trấn Tam Hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
16.500 |
7.040 |
5.280 |
21.780 |
9.295 |
7.000 |
Thửa 99 tờ 59 |
Thửa 511 tờ 66 |
|
|
VT2 |
|
|
7.425 |
4.224 |
3.168 |
9.801 |
5.580 |
4.190 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
4.950 |
3.872 |
2.904 |
6.534 |
5.111 |
3.830 |
|
|
|
|
9 |
Lê Chính |
Biện Sơn |
Dương Đôn Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.110 |
2.410 |
1.810 |
Thửa 602 tờ 61 |
Thửa 90 tờ 61 |
|
|
VT2 |
|
|
1.610 |
1.232 |
924 |
2.210 |
1.690 |
1.266 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.918 |
1.535 |
1.150 |
|
|
|
|
10 |
Lê Hiến |
Nguyễn Khoan |
Bùi Xuân Phái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
9.600 |
1.760 |
1.320 |
12.672 |
2.323 |
1.742 |
Thửa 584 tờ 67 |
Thửa 93 tờ 67 |
|
|
VT2 |
|
|
4.320 |
1.232 |
924 |
5.702 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.200 |
1.120 |
840 |
4.224 |
1.478 |
1.109 |
|
|
|
|
11 |
Lê Lai |
Nguyễn Tông Lỗi |
Cuối thôn Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.754 |
2.410 |
1.810 |
Thửa số 85 tờ 60 |
Thửa 787 tờ 52 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.590 |
1.690 |
1.270 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.918 |
1.530 |
1.200 |
|
|
|
|
12 |
Lê Ninh |
Nguyễn Khoan |
Bùi Xuân Phái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
7.200 |
1.760 |
1.320 |
9.504 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 569 tờ 67 |
Thửa 77 tờ 67 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.232 |
924 |
4.280 |
1.630 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
2.160 |
1.120 |
840 |
2.850 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
|
13 |
Ngô Văn Độ |
Lê Hiến |
Đặng Văn Bảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
7.200 |
1.760 |
1.320 |
9.504 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 520 tờ 67 |
Thửa 612 tờ 67 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.232 |
924 |
4.280 |
1.630 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
2.160 |
1.120 |
840 |
2.855 |
1.500 |
1.100 |
|
|
|
|
14 |
Nguyễn Khắc Cần |
Phạm Công Bình |
Dương Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
12.000 |
5.280 |
3.960 |
15.840 |
7.000 |
5.230 |
Thửa 291 tờ 66 |
Thửa 26 tờ 65 |
|
|
VT2 |
|
|
5.400 |
3.168 |
2.376 |
7.128 |
4.180 |
3.150 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.600 |
2.904 |
2.178 |
4.752 |
3.800 |
2.875 |
|
|
|
|
15 |
Nguyễn Khoan |
Cầu Đảm xã Trung Nguyên |
Hết Ban chỉ huyện quân sự huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.280 |
3.960 |
11.880 |
6.700 |
5.230 |
Thửa 66 tờ 58 |
Thửa 801 tờ 58 |
|
|
VT2 |
|
|
4.050 |
3.168 |
2.376 |
5.346 |
4.200 |
3.140 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.100 |
2.904 |
2.178 |
4.092 |
3.830 |
2.880 |
|
|
|
|
16 |
Nguyễn Khoan |
Ban chỉ huy quân sự huyện |
Nguyễn Tông Lỗi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
21.000 |
7.920 |
5.940 |
27.720 |
10.450 |
7.840 |
Thửa 112 tờ 58 |
Thửa 21 tờ 68 |
|
|
VT2 |
|
|
9.450 |
4.752 |
3.564 |
12.474 |
6.275 |
4.705 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
6.300 |
4.356 |
3.267 |
8.316 |
5.750 |
4.310 |
|
|
|
|
17 |
Nguyễn Khoan |
Nguyễn Tông Lỗi |
Cống ao Náu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.280 |
3.960 |
12.330 |
7.235 |
5.430 |
Thửa 166 tờ 68 |
Thửa 189 tờ 68 |
|
|
VT2 |
|
|
4.050 |
3.168 |
2.376 |
5.550 |
4.340 |
3.260 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.100 |
2.904 |
2.178 |
4.247 |
3.980 |
3.000 |
|
|
|
|
18 |
Nguyễn Khoan |
Cống ao Náu |
Xã Nguyệt Đức (ngã tư Cầu Trắng xã Nguyệt Đức) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.080 |
2.310 |
7.920 |
4.070 |
3.100 |
Thửa 30 tờ 69 |
Thửa 490 tờ 69 |
|
|
VT2 |
|
|
2.700 |
1.848 |
1.386 |
3.564 |
2.500 |
1.850 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.800 |
1.694 |
1.271 |
2.376 |
2.300 |
1.680 |
|
|
|
|
19 |
Nguyễn Phấn |
Nguyễn Khoan |
Lê Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.050 |
2.376 |
1.782 |
Thửa 67 tờ 68 |
Thửa 697 tờ 61 |
|
|
VT2 |
|
|
1.610 |
1.232 |
924 |
2.200 |
1.670 |
1.250 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.890 |
1.512 |
1.134 |
|
|
|
|
20 |
Nguyễn Tông Lỗi |
Phạm Công Bình |
Nguyễn Khoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.544 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 21 tờ 68 |
Thửa 21 tờ 51 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.500 |
1.630 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.848 |
1.480 |
1.100 |
|
|
|
|
21 |
Nguyễn Tuân |
Lê Hiến |
Đặng Văn Bảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
7.200 |
1.760 |
1.320 |
9.504 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 612 tờ 67 |
Thửa 520 tờ 67 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.232 |
924 |
7.280 |
1.630 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
2.160 |
1.120 |
840 |
2.850 |
1.480 |
1.100 |
|
|
|
|
22 |
Nguyễn Viết Tú |
Nguyễn Tông Lỗi |
Phạm Công Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.800 |
1.584 |
1.188 |
6.336 |
2.100 |
1.570 |
Thửa 21 tờ 51 |
Thửa 959 tờ 50 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.232 |
924 |
2.850 |
1.630 |
1.230 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.440 |
1.120 |
840 |
1.900 |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
|
23 |
Phạm Công Bình |
Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thị trấn Yên Lạc |
Ngã ba giao đường Dương Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
9.000 |
5.280 |
3.960 |
11.880 |
7.000 |
5.230 |
Thửa 959 tờ 50 |
Thửa 449 tờ 50 |
|
|
VT2 |
|
|
4.050 |
3.168 |
2.376 |
5.346 |
4.200 |
3.200 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.100 |
2.904 |
2.178 |
4.092 |
3.850 |
2.880 |
|
|
|
|
24 |
Phạm Công Bình |
Ngã ba giao đường Dương Tĩnh |
Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
15.000 |
7.480 |
5.610 |
20.250 |
10.098 |
7.580 |
Thửa 450 tờ 50 |
Thửa 511 tờ 66 |
|
|
VT2 |
|
|
6.750 |
4.488 |
3.366 |
9.200 |
6.050 |
4.560 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
4.500 |
4.114 |
3.086 |
6.075 |
5.500 |
4.200 |
|
|
|
|
25 |
Phạm Du |
Nguyễn Tông Lỗi |
Phạm Công Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.800 |
1.760 |
1.320 |
6.336 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 1095 tờ 50 |
Thửa 73 tờ 51 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.232 |
924 |
2.850 |
1.700 |
1.250 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.440 |
1.120 |
840 |
1.900 |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
|
26 |
Phùng Bá Kỳ |
Nguyễn Tông Lỗi |
Dương Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
9.000 |
1.760 |
1.320 |
11.880 |
2.350 |
1.750 |
Thửa 162 tờ 59 |
Thửa số 111 tờ 60 |
|
|
VT2 |
|
|
4.050 |
1.232 |
924 |
5.346 |
1.650 |
1.230 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.100 |
1.120 |
840 |
4.092 |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
|
27 |
Phùng Dong Oánh |
Nguyễn Khoan |
Lê Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 182 tờ 68 |
Thửa 602 tờ 61 |
|
|
VT2 |
|
|
1.610 |
1.232 |
924 |
2.130 |
1.650 |
1.230 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.848 |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
|
28 |
Tạ Hiển Đạo |
Nguyễn Tông Lỗi |
Phạm Công Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.800 |
1.760 |
1.320 |
6.576 |
2.450 |
1.810 |
Thửa 1019 tờ 51 |
Thửa 430 tờ 50 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.232 |
924 |
3.000 |
1.690 |
1.280 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.440 |
1.120 |
840 |
1.980 |
1.550 |
1.200 |
|
|
|
|
29 |
Tô Ngọc Vân |
Nguyễn Tông Lỗi |
Đồng Đậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.584 |
1.188 |
5.544 |
2.100 |
1.580 |
Thửa 994 tờ 51 |
Thửa 1014 tờ 51 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.500 |
1.650 |
1.250 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.848 |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
|
30 |
Trần Hùng Quán |
Nguyễn Khoan |
Phùng Bá Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
6.000 |
1.760 |
1.320 |
7.920 |
2.350 |
1.750 |
Thửa 79 tờ 67 |
Thửa 1013 tờ 59 |
|
|
VT2 |
|
|
2.700 |
1.232 |
924 |
3.564 |
1.650 |
1.250 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.800 |
1.120 |
840 |
2.376 |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
|
31 |
Văn Vĩ |
Ngô Văn Độ |
Bùi Xuân Phái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
7.200 |
1.584 |
1.188 |
9.504 |
2.330 |
1.750 |
Thửa 547 tờ 67 |
Thửa 718 tờ 67 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
1.232 |
924 |
4.280 |
1.630 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
2.160 |
1.120 |
840 |
2.850 |
1.480 |
1.100 |
|
|
|
|
32 |
Vĩnh Hòa |
Dương Tĩnh |
Sân vận động của thị trấn Yên Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
10.800 |
1.760 |
1.320 |
14.688 |
2.400 |
1.800 |
Thửa 1252 tờ 59 |
Thửa 1510 tờ 60 |
|
|
VT2 |
|
|
4.860 |
1.232 |
924 |
6.610 |
1.675 |
1.260 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
3.500 |
1.120 |
840 |
4.760 |
1.525 |
1.140 |
|
|
|
|
33 |
Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc |
Tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân |
Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc |
|
|
|
|
|
|
Thửa 452 tờ 70 |
Thửa 73 tờ 77 |
|
VT1 |
|
|
2.500 |
1.760 |
1.320 |
3.300 |
2.350 |
1.750 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.610 |
1.232 |
924 |
2.150 |
1.630 |
1.250 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
1.400 |
1.120 |
840 |
1.848 |
1.480 |
1.110 |
|
|
|
|
34 |
Khu đấu giá, đất dịch vụ giãn dân thôn Tiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
9.450 |
6.160 |
4.620 |
13.419 |
8.747 |
6.560 |
|
|
|
|
35 |
Khu đấu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
9.450 |
6.160 |
4.620 |
13.230 |
8.624 |
6.468 |
|
|
|
|
36 |
Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc |
|
|
|
42.636 |
8.900 |
6.660 |
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đất 2 bên ĐT lộ 304 |
Giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã |
Giáp nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Tam Hồng (Cổng trạm y tế) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
9.900 |
5.632 |
4.224 |
13.464 |
7.660 |
5.745 |
Thửa đất số 14; tờ bản đồ số 16 |
Thửa đất số 306; tờ bản đồ số 19 |
|
|
VT2 |
|
|
4.455 |
3.942 |
2.957 |
6.059 |
5.362 |
4.021 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.047 |
838 |
628 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) thuộc thị trấn Tam Hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.700 |
792 |
594 |
3.699 |
1.085 |
814 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
1.215 |
678 |
508 |
1.665 |
928 |
696 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.055 |
844 |
633 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường từ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
3.520 |
2.640 |
8.712 |
4.646 |
3.485 |
Thửa đất số 482; tờ bản đồ số 19 |
||
|
VT2 |
|
|
2.970 |
2.464 |
1.848 |
3.920 |
3.252 |
2.439 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường từ Đình Man Để đến ngã tư đường 304 và đoạn từ ngã tư đường 304 đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
11.100 |
6.160 |
4.620 |
14.652 |
8.131 |
6.098 |
Thửa đất số 206; tờ bản đồ số 19 |
Thửa đất số 482; tờ bản đồ số 19 |
|
|
VT2 |
|
|
4.995 |
4.312 |
3.234 |
6.593 |
5.692 |
4.269 |
|||
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|||
|
5 |
Đất 2 bên đường từ Đình Man Để đến ngã tư đường 304 và đoạn từ ngã tư đường 304 đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
11.100 |
6.160 |
4.620 |
14.652 |
8.131 |
6.098 |
Thửa đất số 206; tờ bản đồ số 19 |
||
|
VT2 |
|
|
4.995 |
4.312 |
3.234 |
6.593 |
5.692 |
4.269 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên đường từ gốc Đề đến đình Man Để và đoạn từ cổng Trạm y tế đến giáp xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
8.400 |
3.960 |
2.970 |
11.088 |
5.227 |
3.920 |
Thửa đất số 830; tờ bản đồ số 12 |
Thửa đất số 57; tờ bản đồ số 25 |
|
|
VT2 |
|
|
3.780 |
2.772 |
2.079 |
4.990 |
3.659 |
2.744 |
|||
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|||
|
7 |
Đất 2 bên TL305 đoạn từ giáp TT Yên Lạc đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
8.700 |
5.280 |
3.960 |
11.745 |
7.128 |
5.346 |
Thửa đất số 830; tờ bản đồ số 12 |
Thửa đất số 935; tờ bản đồ số 12 |
|
|
VT2 |
|
|
3.915 |
3.696 |
2.772 |
5.285 |
4.990 |
3.742 |
|||
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.040 |
832 |
624 |
|||
|
8 |
Đất 2 bên TL305 từ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) đến giáp đất xã Yên Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
3.520 |
2.640 |
8.712 |
4.646 |
3.485 |
Thửa đất số 935; tờ bản đồ số 12 |
Thửa đất số 105; tờ bản đồ số 44 |
|
|
VT2 |
|
|
2.970 |
2.464 |
1.848 |
3.920 |
3.252 |
2.439 |
|||
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|||
|
9 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
Thửa đất số 1030; tờ bản đồ số 20 |
Thửa đất số 1060; tờ bản đồ số 20 |
|
|
10 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
616 |
462 |
1.320 |
813 |
610 |
Thửa đất số 733; tờ bản đồ số 18 |
Thửa đất số 744; tờ bản đồ số 18 |
|
|
11 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Bồ Hòn, TDP lâm Xuyên 3 (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
27.874 |
|
|
Thửa đất số 909; tờ bản đồ số 36 |
Thửa đất số 601; tờ bản đồ số 37 |
|
|
VT2 |
|
|
|
|
|
21.325 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Bình Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.936 |
1.452 |
5.754 |
2.652 |
1.989 |
Thửa đất số 123; tờ bản đồ số 11 |
Thửa đất số 90; tờ bản đồ số 35 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.355 |
1.016 |
2.589 |
1.857 |
1.392 |
|||
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|||
|
2 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.056 |
792 |
2.448 |
1.436 |
1.077 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
810 |
739 |
554 |
1.102 |
1.005 |
754 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
898 |
718 |
539 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.323 |
1.742 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
1.350 |
1.232 |
924 |
1.782 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Bình Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
9.504 |
5.808 |
4.356 |
Thửa đất số 331; tờ bản đồ số 21 |
Thửa đất số 164; tờ bản đồ số 41 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
3.080 |
2.310 |
4.277 |
4.066 |
3.049 |
|||
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|||
|
5 |
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
Thửa đất số 716; tờ bản đồ số 29 |
Thửa đất số 482; tờ bản đồ số 29 |
||
|
VT1 |
|
|
3.300 |
1.848 |
1.386 |
4.488 |
2.513 |
1.885 |
|||
|
6 |
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.320 |
990 |
3.168 |
1.742 |
1.307 |
Thửa đất số 770, 780; tờ bản đồ số |
Thửa đất số 718; tờ bản đồ số 29 |
|
|
7 |
Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.200 |
960 |
720 |
1.584 |
1.267 |
950 |
Thửa đất số 693; tờ bản đồ số 11 |
Thửa đất số 644; tờ bản đồ số 11 |
|
|
8 |
Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
Thửa đất số 44; tờ bản đồ số 41 |
Thửa đất số 164; tờ bản đồ số 41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đê Trung ương địa phận xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.544 |
2.904 |
2.178 |
Thửa 682, tờ 8 |
Thửa 224, 257, tờ 25 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.540 |
1.155 |
2.495 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.544 |
2.323 |
1.742 |
Thửa 332, tờ 37 |
Thửa 209, tờ 40 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.495 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã đến giáp địa giới xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.336 |
3.485 |
2.614 |
Thửa 832, tờ 17 |
Thửa 962, tờ 10 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.848 |
1.386 |
2.851 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.290 |
704 |
528 |
1.767 |
964 |
723 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
581 |
493 |
370 |
796 |
676 |
507 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
754 |
603 |
452 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.336 |
3.485 |
2.614 |
Thửa 735, tờ 8 |
Thửa 226, tờ 3 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.848 |
1.386 |
2.851 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.544 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.495 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
7 |
Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7.1 |
Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.544 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.495 |
1.626 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
7.2 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
800 |
640 |
480 |
1.056 |
845 |
634 |
|
|
|
|
8 |
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8.1 |
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ đốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã đến giáp địa giới xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.336 |
3.485 |
2.614 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.848 |
1.386 |
2.851 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
8.2 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
800 |
640 |
480 |
10.101 |
8.081 |
6.061 |
|
|
|
|
9 |
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
800 |
640 |
480 |
1.056 |
845 |
634 |
|
|
|
|
10 |
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
VT1 |
|
|
800 |
640 |
480 |
1.056 |
845 |
634 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Đồng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.680 |
2.112 |
1.584 |
6.178 |
2.788 |
2.091 |
Thửa 242, tờ 17 Thửa 746, tờ 18 |
||
|
VT2 |
|
|
2.106 |
1.478 |
1.109 |
2.780 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.800 |
4.840 |
3.630 |
10.296 |
6.389 |
4.792 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.510 |
3.388 |
2.541 |
4.633 |
4.472 |
3.354 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.112 |
1.584 |
5.544 |
2.788 |
2.091 |
Thửa 114, tờ 46 |
Thửa 270, tờ 5 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.478 |
1.109 |
2.495 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.056 |
792 |
3.168 |
1.394 |
1.045 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.080 |
739 |
554 |
1.426 |
975 |
731 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
9.504 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
3.080 |
2.310 |
4.277 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.584 |
1.188 |
3.960 |
2.091 |
1.568 |
Thửa 59, tờ 44 |
Thửa 597, tờ 44 |
|
|
VT2 |
|
|
1.350 |
1.109 |
832 |
1.782 |
1.464 |
1.098 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
7 |
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
3.000 |
2.500 |
6.850 |
4.110 |
3.425 |
Thửa 762, tờ 25 |
Thửa 731, tờ 25 |
|
|
8 |
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
7.920 |
4.646 |
3.485 |
Thửa 720, tờ 16 |
Thửa 891, tờ 17 |
|
|
9 |
Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.400 |
1.800 |
6.600 |
3.168 |
2.376 |
Thửa 847, tờ 17 |
Thửa 851, tờ 17 |
|
|
10 |
Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.400 |
1.800 |
3.960 |
3.168 |
2.376 |
Thửa 955, tờ 48 |
Thửa 968, tờ 48 |
|
|
11 |
Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.600 |
4.200 |
9.240 |
7.392 |
5.544 |
Thửa 419, tờ 5 |
Thửa 420, tờ 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đường QL 2 thuộc địa phận xã Đồng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
15.000 |
5.280 |
3.960 |
19.800 |
6.970 |
5.227 |
Thửa 37, tờ 1 |
Thửa 5, tờ 2 |
|
|
VT2 |
|
|
6.750 |
3.696 |
2.772 |
8.910 |
4.879 |
3.659 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2 đoạn tránh TP Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
14.400 |
4.840 |
3.630 |
19.008 |
6.389 |
4.792 |
Thửa 111, tờ 1 |
Thửa 9, tờ 3 |
|
|
VT2 |
|
|
6.480 |
3.388 |
2.541 |
8.554 |
4.472 |
3.354 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Đồng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
4.400 |
3.300 |
16.440 |
6.028 |
4.521 |
Thửa 76, tờ số 4 |
Thửa 570, tờ 24 |
|
|
VT2 |
|
|
5.400 |
3.080 |
2.310 |
7.398 |
4.220 |
3.165 |
Thửa 672, tờ 24 |
Thửa 136, tờ 32 |
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.055 |
844 |
633 |
Thửa 582, tờ 36 |
Thửa 200, tờ 40 |
|
|
4 |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C thuộc xã Đồng Văn đoạn từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
9.600 |
4.400 |
3.300 |
13.056 |
5.984 |
4.488 |
Thửa 848, tờ 30 |
Thửa 3, tờ 11 |
|
|
VT2 |
|
|
4.320 |
3.080 |
2.310 |
5.875 |
4.189 |
3.142 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.047 |
838 |
628 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C thuộc xã Đồng Văn đoạn từ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
12.000 |
4.400 |
3.300 |
15.840 |
5.808 |
4.356 |
Thửa 856, tờ 30 |
Thửa 2, tờ 37 |
|
|
VT2 |
|
|
5.400 |
3.080 |
2.310 |
7.128 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.016 |
813 |
610 |
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.056 |
792 |
4.110 |
1.447 |
1.085 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
1.350 |
739 |
554 |
1.850 |
1.013 |
760 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.055 |
844 |
633 |
|
|
|
|
7 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
2.000 |
1.500 |
3.300 |
2.640 |
1.980 |
|
|
|
|
8 |
Khu đất dịch vụ, dãn dân, đấu giá QSD đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.500 |
2.000 |
1.500 |
3.425 |
2.740 |
2.055 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đê TW thuộc xã Hồng Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.336 |
2.904 |
2.178 |
Thửa số 35; tờ số 5 |
Thửa 528, tờ 9 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.540 |
1.155 |
2.851 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Hồng Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.712 |
2.394 |
1.795 |
Thửa số 168; tờ số 16 |
Thửa số 105; tờ số 10 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.570 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
898 |
718 |
539 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã đến bến phà Vân Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
4.110 |
2.411 |
1.795 |
Thửa số 39; tờ số 5 |
Thửa số 309; tờ số 18 |
|
|
VT2 |
|
|
1.350 |
1.232 |
924 |
1.850 |
1.688 |
1.257 |
|||
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
539 |
|||
|
4 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Hồng Châu cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
880 |
660 |
2.466 |
1.206 |
898 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
810 |
616 |
462 |
1.110 |
844 |
628 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
539 |
|
|
|
|
5 |
Đất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối đi dốc Lũng Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
1.760 |
1.320 |
3.960 |
2.323 |
1.742 |
Thửa số 466; tờ số 9 |
Thửa số 522; tờ số 9 |
|
|
VT2 |
|
|
1.350 |
1.232 |
924 |
1.782 |
1.626 |
1.220 |
|||
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|||
|
6 |
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.380 |
5.544 |
2.323 |
1.822 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
966 |
2.495 |
1.626 |
1.275 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
7 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Hồng Phương cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.350 |
528 |
414 |
1.782 |
697 |
546 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
608 |
484 |
363 |
803 |
639 |
479 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
550 |
440 |
330 |
726 |
581 |
436 |
|
|
|
|
8 |
Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu |
|
|
|
|
|
|
Thửa 606; tờ số 13 |
Thửa số 605; tờ số 13 |
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.544 |
2.323 |
1.742 |
|||
|
9 |
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12.1 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê Trung Ương qua xã Hồng Phương đi đê Bối |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.400 |
1.800 |
3.960 |
3.168 |
2.376 |
|
|
|
|
12.2 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất trong khu quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.000 |
800 |
600 |
1.320 |
1.056 |
792 |
|
|
|
|
13 |
Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.000 |
2.400 |
1.800 |
3.960 |
3.168 |
2.376 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Liên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.650 |
6.336 |
2.904 |
2.178 |
Thửa 14 tờ 12 |
Thửa 112 tờ 32 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.540 |
1.155 |
2.851 |
2.033 |
1.524 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
2 |
Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.680 |
2.112 |
1.584 |
6.412 |
2.893 |
2.170 |
Thửa 560 tờ 30 |
Thửa 344 tờ 30 |
|
|
VT2 |
|
|
2.106 |
1.478 |
1.109 |
2.885 |
2.025 |
1.519 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
770 |
616 |
462 |
1.055 |
844 |
633 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Liên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.544 |
2.323 |
1.742 |
Thửa 50 tờ 39 |
Thửa 1 tờ 44 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.496 |
1.627 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.554 |
2.327 |
1.746 |
Thửa 56 tờ 35 |
Thửa 553 tờ 34 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.496 |
1.627 |
1.220 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.670 |
2.376 |
1.782 |
Thửa 154 tờ 30 |
Thửa 42 tờ 29 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.551 |
1.663 |
1.247 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
891 |
713 |
535 |
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
2.640 |
1.980 |
8.712 |
3.993 |
2.995 |
Thửa 448 tờ 34 |
Thửa 599 tờ 30 |
|
|
VT2 |
|
|
2.970 |
1.848 |
1.386 |
3.940 |
2.809 |
2.107 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
7 |
Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.680 |
880 |
660 |
2.301 |
1.205 |
904 |
Thửa 42 tờ 29 |
Thửa 133 tờ 21 |
|
|
VT2 |
|
|
756 |
616 |
462 |
1.335 |
1.088 |
816 |
|
|
|
|
8 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Liên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.440 |
600 |
590 |
1.973 |
822 |
808 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
726 |
581 |
413 |
994 |
795 |
565 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
542 |
|
|
|
|
9 |
Đất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ đến giáp xã Hồng Phương thuộc địa phận xã Liên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.544 |
2.323 |
1.742 |
Thửa 193 tờ 12 |
Thửa 17 tờ 13 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.494 |
1.626 |
1.219 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
872 |
698 |
523 |
|
|
|
|
10 |
Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
|
|
5.544 |
|
|
Thửa 411 tờ 25 |
Thửa 431 tờ 25 |
|
|
VT2 |
|
|
|
1.760 |
1.320 |
2.496 |
2.323 |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.544 |
2.904 |
2.178 |
Thửa 22 tờ 24 |
Thửa 362 tờ 24 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.540 |
1.155 |
2.495 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.162 |
929 |
697 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.640 |
1.980 |
8.220 |
3.617 |
2.713 |
Thửa 10 tờ 8 |
Thửa 572 tờ 18 |
|
|
VT2 |
|
|
2.700 |
1.848 |
1.386 |
3.699 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.206 |
964 |
723 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên thuộc xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
2.200 |
1.650 |
5.544 |
2.904 |
2.178 |
Thửa 366 tờ 30 |
Thửa 449 tờ 40 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.540 |
1.155 |
2.495 |
2.033 |
1.525 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.162 |
929 |
697 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.112 |
1.584 |
4.752 |
2.788 |
2.091 |
Thửa 447 tờ 24 |
Thửa 440 tờ 19 |
|
|
VT2 |
|
|
1.620 |
1.478 |
1.109 |
2.138 |
1.951 |
1.464 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.162 |
929 |
697 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.520 |
2.640 |
9.792 |
4.787 |
3.590 |
Thửa 27 tờ 24 |
Thửa 22 tờ 24 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
2.464 |
1.848 |
4.406 |
3.351 |
2.513 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.197 |
957 |
718 |
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.080 |
2.310 |
8.220 |
4.220 |
3.165 |
Thửa 10 tờ 8 |
Thửa 161 tờ 8 |
|
|
VT2 |
|
|
2.700 |
2.156 |
1.617 |
3.699 |
2.954 |
2.215 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.206 |
964 |
723 |
|
|
|
|
7 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
880 |
660 |
2.466 |
1.206 |
904 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
968 |
774 |
581 |
1.326 |
1.060 |
796 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.206 |
964 |
723 |
|
|
|
|
8 |
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.560 |
880 |
660 |
2.059 |
1.162 |
871 |
Thửa 891 tờ 12 |
Thửa 140 tờ 17 |
|
|
VT2 |
|
|
968 |
774 |
581 |
1.278 |
1.022 |
767 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.162 |
929 |
697 |
|
|
|
|
9 |
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.040 |
1.320 |
990 |
2.693 |
1.742 |
1.307 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
918 |
900 |
693 |
1.212 |
1.188 |
915 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.162 |
929 |
697 |
|
|
|
|
10 |
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.500 |
2.520 |
1.980 |
5.940 |
3.326 |
2.614 |
Thửa 385 tờ 31 |
Thửa 387 tờ 31 |
|
|
11 |
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.000 |
2.464 |
1.848 |
5.280 |
3.252 |
2.439 |
Thửa 710 tờ 18 |
Thửa 792 tờ 18 |
|
|
12 |
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
800 |
640 |
480 |
1.056 |
845 |
634 |
Thửa 524 tờ 24 |
Thửa 556 tờ 24 |
|
|
13 |
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
3.520 |
2.640 |
7.920 |
4.646 |
3.485 |
Thửa 823 tờ 24 |
Thửa 971 tờ 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đường Quốc Lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
4.400 |
3.300 |
14.256 |
5.808 |
4.356 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
4.860 |
3.080 |
2.310 |
6.415 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.162 |
929 |
697 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Tề Lỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
10.800 |
4.400 |
3.300 |
14.256 |
5.808 |
4.356 |
Thửa 34 tờ 3 |
Thửa 187 tờ 7 |
|
|
VT2 |
|
|
4.860 |
3.080 |
2.310 |
6.415 |
4.066 |
3.049 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.162 |
929 |
697 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Tề Lỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
1.056 |
792 |
4.932 |
1.447 |
1.085 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.620 |
739 |
554 |
2.219 |
1.012 |
759 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.206 |
964 |
723 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Tề Lỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.000 |
2.200 |
1.650 |
8.220 |
3.014 |
2.261 |
Thửa 565 tờ 6 |
Thửa 355 tờ 4 |
|
|
VT2 |
|
|
2.700 |
1.540 |
1.155 |
3.699 |
2.110 |
1.582 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
880 |
704 |
528 |
1.206 |
964 |
723 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.754 |
2.394 |
1.795 |
Thửa 265 tờ 4 |
Thửa 13 tờ 7 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.570 |
1.676 |
1.257 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
440 |
352 |
264 |
598 |
479 |
359 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.080 |
616 |
462 |
1.426 |
813 |
610 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
486 |
431 |
323 |
642 |
569 |
426 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
440 |
352 |
264 |
581 |
465 |
348 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.380 |
5.670 |
2.376 |
1.863 |
Thửa 217 tờ 25 |
Thửa 57 tờ 21 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
966 |
2.552 |
1.663 |
1.304 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
440 |
352 |
211 |
594 |
475 |
285 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên đến Ghềnh Đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.725 |
6.336 |
2.904 |
2.277 |
Thửa 6 tờ 3 |
Thửa 35 tờ 23 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.540 |
1.208 |
2.851 |
2.033 |
1.595 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
440 |
352 |
211 |
581 |
465 |
279 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.380 |
5.544 |
2.323 |
1.822 |
Thửa 195 tờ 11 |
Thửa 60 tờ 20 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
966 |
2.495 |
1.626 |
1.275 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
440 |
352 |
211 |
581 |
465 |
279 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.200 |
528 |
414 |
1.584 |
697 |
546 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
540 |
370 |
290 |
713 |
488 |
383 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
440 |
352 |
211 |
581 |
465 |
279 |
|
|
|
|
5 |
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc, xã Trung Kiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5.1 |
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc, xã Trung Kiên - Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên đến Ghềnh Đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.200 |
1.725 |
6.336 |
2.904 |
2.277 |
|
|
|
|
5.2 |
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc, xã Trung Kiên - Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
1.200 |
900 |
1.980 |
1.584 |
1.188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đất 2 bên đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.400 |
2.640 |
1.980 |
7.398 |
3.617 |
2.713 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.430 |
1.848 |
1.386 |
3.329 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
3.960 |
2.970 |
9.864 |
5.425 |
4.069 |
Thửa 19; tờ 38 |
Thửa 335; tờ 38 |
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
2.772 |
2.079 |
4.439 |
3.798 |
2.848 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
1.848 |
1.386 |
6.576 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.294 |
970 |
2.959 |
1.772 |
1.329 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường Yên Lạc-Vĩnh Yên thuộc xã Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.200 |
4.400 |
3.300 |
9.864 |
6.028 |
4.521 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
3.240 |
3.080 |
2.310 |
4.439 |
4.220 |
3.165 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
704 |
528 |
2.466 |
964 |
723 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
810 |
581 |
436 |
1.110 |
796 |
597 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
6 |
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.200 |
1.760 |
1.320 |
5.754 |
2.411 |
1.808 |
Thửa 846; tờ 11 |
Thửa 550; tờ 11 |
|
|
VT2 |
|
|
1.890 |
1.232 |
924 |
2.589 |
1.688 |
1.266 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
7 |
Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7.1 |
Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
6.600 |
3.520 |
2.640 |
9.042 |
4.822 |
3.617 |
|
|
|
|
7.2 |
Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.970 |
1.848 |
1.386 |
4.069 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
8 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8.1 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.400 |
1.800 |
6.850 |
3.288 |
2.466 |
Thửa 545; tờ 5 |
Thửa 687; tờ 21 |
|
|
8.2 |
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.478 |
1.109 |
2.740 |
2.025 |
1.519 |
|
|
|
|
9 |
Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
1.056 |
792 |
2.466 |
1.447 |
1.085 |
Thửa 444; tờ 2 |
Thửa 455; tờ 2 |
|
|
10 |
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
5.000 |
2.400 |
1.800 |
6.850 |
3.288 |
2.466 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến |
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
3.360 |
2.200 |
1.650 |
4.435 |
2.904 |
2.178 |
Thửa 449 tờ 12 |
Thửa 216 tờ 20 |
|
|
VT2 |
|
|
1.512 |
1.500 |
1.155 |
1.996 |
1.980 |
1.525 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến đi thôn Xuân Đài xã Nguyệt Đức |
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến đi thôn Xuân Đài xã Nguyệt Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.160 |
1.320 |
990 |
2.851 |
1.742 |
1.307 |
thửa 26 tờ 19 |
thửa 309 tờ 19 |
|
|
VT2 |
|
|
972 |
924 |
693 |
1.283 |
1.220 |
915 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
1.200 |
704 |
528 |
1.620 |
950 |
713 |
Toàn xã |
Toàn xã |
|
|
VT2 |
|
|
726 |
581 |
436 |
980 |
784 |
589 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
891 |
713 |
535 |
|
|
|
|
4 |
Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá |
Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
2.000 |
1.600 |
1.200 |
2.640 |
2.112 |
1.584 |
Thửa 401 tờ 25 |
Thửa 199 tờ 25 |
|
|
5 |
Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát |
Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VT1 |
|
|
1.900 |
1.600 |
1.200 |
2.640 |
2.223 |
1.667 |
Thửa 514 tờ 19 |
Thửa 590 tờ 19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất Thị trấn Tam Hồng đến giáp Vĩnh Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.340 |
3.480 |
2.610 |
Thửa 139 tờ 18 |
Thửa 115 tờ 22 |
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
1.026 |
770 |
1.580 |
1.350 |
1.020 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
870 |
700 |
520 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 đến giáp đất xã Đại Tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.340 |
3.480 |
2.610 |
Thửa 433 tờ 22 |
Thửa 558 tờ 35 |
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
1.026 |
770 |
1.580 |
1.350 |
1.020 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
870 |
700 |
520 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu đến Yên Đồng thuộc xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
880 |
660 |
2.380 |
1.160 |
870 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
1.350 |
616 |
462 |
1.780 |
810 |
610 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
870 |
700 |
520 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.800 |
792 |
594 |
2.466 |
1.085 |
814 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
810 |
554 |
416 |
1.110 |
760 |
570 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên từ đền Thính đến giáp đất xã Vân Xuân thuộc xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.340 |
3.480 |
2.610 |
Thửa 59 tờ 5 |
Thửa 253 tờ 3 |
|
|
VT2 |
|
|
1.200 |
1.026 |
770 |
2.850 |
2.440 |
2.230 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
870 |
700 |
520 |
|
|
|
|
6 |
Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6.1 |
Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Từ thửa đất số A1.12 đến thửa đất số A2.18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.500 |
6.000 |
4.500 |
9.900 |
7.920 |
5.940 |
|
|
|
|
6.2 |
Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Từ thửa đất số A1.19 đến thửa đất số A2.23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.600 |
4.200 |
9.240 |
7.390 |
5.540 |
|
|
|
|
6.3 |
Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Từ thửa đất số A1.1 đến thửa đất số A1.6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.600 |
4.200 |
9.240 |
7.390 |
5.540 |
|
|
|
|
6.4 |
Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Từ thửa đất số A3.1 đến thửa đất số A3.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.600 |
4.200 |
9.240 |
7.392 |
5.544 |
|
|
|
|
7 |
Khu đất đấu giá khu vực Chợ Mới (Chợ Trung tâm) xã Yên Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
7.000 |
5.600 |
4.200 |
9.240 |
7.392 |
5.544 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đất 2 bên đê Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
3.600 |
2.200 |
1.650 |
4.932 |
3.014 |
2.261 |
Thửa 1067 tờ 30 |
Thửa 695 tờ 27 |
|
|
VT2 |
|
|
1.620 |
1.540 |
1.155 |
2.219 |
2.110 |
1.582 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
2 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Yên Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.336 |
3.485 |
2.614 |
Thửa số 12 tờ 30 |
Thửa 1067 tờ 30 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.848 |
1.386 |
2.851 |
2.439 |
1.830 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
871 |
697 |
523 |
|
|
|
|
3 |
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Yên Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.440 |
792 |
594 |
1.973 |
1.085 |
814 |
|
|
|
|
VT2 |
|
|
726 |
554 |
416 |
995 |
760 |
570 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
4 |
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Yên Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.680 |
880 |
660 |
2.302 |
1.206 |
904 |
Thửa 253 tờ 14 |
Thửa 10 tờ 20 |
|
|
VT2 |
|
|
756 |
616 |
462 |
1.036 |
844 |
633 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
5 |
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Yên Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
2.400 |
1.320 |
990 |
3.288 |
1.808 |
1.356 |
Thửa 2 tờ 1 |
Thửa 575 tờ 16 |
|
|
VT2 |
|
|
1.080 |
924 |
693 |
1.480 |
1.266 |
949 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
6 |
Đường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) qua Tam Hồng đi xã Liên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
4.800 |
2.640 |
1.980 |
6.576 |
3.617 |
2.713 |
Thửa số 12 tờ 30 |
Thửa 1067 tờ 30 |
|
|
VT2 |
|
|
2.160 |
1.848 |
1.386 |
2.959 |
2.532 |
1.899 |
|
|
|
|
VT3 |
|
|
660 |
528 |
396 |
904 |
723 |
543 |
|
|
|
|
7 |
Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ xã Yên Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
792 |
621 |
2.055 |
1.085 |
851 |
|
|
|
|
8 |
Khu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
1.500 |
792 |
621 |
2.055 |
1.085 |
851 |
|
|
|
|
9 |
Khu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà - Băng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
VT1 |
|
|
|
|
|
14.000 |
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của
UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Khu đô thị/khu nhà ở |
Mặt cắt đường |
Đất ở |
Đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc - Phường Đống Đa (Sông Hồng Hoàng Gia) |
Đường mặt cắt ≥ 30m |
23.000 |
18.000 |
14.000 |
|
Đường mặt cắt ≥ 24m |
19.000 |
15.000 |
11.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 20m |
17.000 |
14.000 |
10.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 16,5m |
15.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 13,5m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
||
|
Đường mặt cắt <13,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
2 |
Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai tại xã Định Trung (Park Hill Thành Công) |
Đường 24 m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
|
Đường 13,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
3 |
KĐT phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) Trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái) |
Đường 19,5 m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
|
Đường 16,5m |
11.000 |
9.000 |
7.000 |
||
|
Đường 13,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
4 |
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Hà Minh Anh) |
Đường 20 m |
16.000 |
13.000 |
10.000 |
|
Đường 10,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
5 |
Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi phường Tích Sơn |
Đường mặt cắt >=19,5 m |
15.000 |
12.000 |
9.000 |
|
Đường mặt cắt 16,5 m |
11.000 |
9.000 |
6.500 |
||
|
Đường mặt cắt 13,5 m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
6 |
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú |
Đường mặt cắt >= 21 m |
17.000 |
14.000 |
10.000 |
|
Đường mặt cắt >= 16,5m |
15.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt >= 13,5m |
13.000 |
11.000 |
8.000 |
||
|
Đường mặt cắt >= 11,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
7 |
Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân tại phường Liên Bảo và phường Khai Quang (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường) |
|
13.000 |
8.000 |
6.000 |
|
8 |
Khu nhà ở Diệp Linh (Phường Liên Bảo) |
|
10.000 |
8.000 |
6.000 |
|
9 |
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc |
Đường mặt cắt ≥ 30m |
23.000 |
18.000 |
14.000 |
|
Đường mặt cắt ≥ 24m |
19.000 |
15.000 |
11.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 21m |
17.000 |
14.000 |
10.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 16,5m |
15.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 13,5m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 11,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
10 |
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc |
Đường mặt cắt ≥ 30m |
23.000 |
18.000 |
14.000 |
|
Đường mặt cắt ≥ 24m |
19.000 |
15.000 |
11.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 21m |
17.000 |
14.000 |
10.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 16,5m |
15.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 13,5m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 11,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
11 |
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (bao gồm cả địa phận thành phố Vĩnh Yên và huyện Bình Xuyên) |
Đường mặt cắt ≥ 30m |
23.000 |
18.000 |
14.000 |
|
Đường mặt cắt ≥ 24m |
19.000 |
15.000 |
11.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 21m |
17.000 |
14.000 |
10.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 16,5m |
15.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 13,5m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 11,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
12 |
Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Khai Quang (City light) |
Đường 16,5m |
15.000 |
12.000 |
9.000 |
|
Đường 13,5m |
13.000 |
11.000 |
8.000 |
||
|
13 |
Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Tích Sơn) |
Đường mặt cắt ≥ 7,5m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
|
Đường mặt cắt < 7,5m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
14 |
Khu nhà ở đô thị VCI tại xã Định Trung |
Đường mặt cắt ≥ 27 m |
19.000 |
15.000 |
11.000 |
|
Đường mặt cắt ≥ 24 m |
16.000 |
13.000 |
10.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m |
14.000 |
11.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m |
13.000 |
10.000 |
8.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m |
11.000 |
9.000 |
7.000 |
||
|
Đường mặt cắt <13,5 m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
15 |
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên - Khu nhà ở Đô thị T&T |
Đường mặt cắt ≥ 24 m |
16.000 |
13.000 |
10.000 |
|
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m |
14.000 |
11.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m |
13.000 |
10.000 |
8.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m |
11.000 |
9.000 |
7.000 |
||
|
Đường mặt cắt <13,5 m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
16 |
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm |
Đường mặt cắt ≥ 27 m |
16.000 |
13.000 |
10.000 |
|
Đường mặt cắt ≥ 24 m |
14.000 |
12.000 |
9.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m |
13.000 |
11.000 |
8.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
||
|
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m |
11.000 |
9.000 |
6.000 |
||
|
Đường mặt cắt <13,5 m |
10.000 |
8.000 |
5.000 |
||
|
17 |
Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza |
Đường mặt cắt 15m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
|
Đường mặt cắt 13,5m |
11.000 |
9.000 |
6.000 |
||
|
Đường mặt cắt 10,5m |
10.000 |
8.000 |
5.000 |
||
|
18 |
Xây dựng Chợ và TT Thương mại Tích Sơn |
Đường 19,5m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
|
19 |
Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn |
Đường mặt cắt ≥18m |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
|
Đường mặt cắt <18m |
10.000 |
8.000 |
6.000 |
||
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khu đô thị Nam Phúc Yên |
Đường mặt cắt ≥ 23,5m |
9.000 |
7.000 |
6.000 |
|
Đường mặt cắt >=13,5m |
7.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
2 |
Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư) |
Mặt cắt đường ≥ 19,5m |
9.000 |
7.000 |
6.000 |
|
Mặt cắt đường < 19,5m |
7.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
3 |
Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT) |
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m |
11.000 |
9.000 |
7.000 |
|
Mặt cắt đường < 13,5m |
9.000 |
7.000 |
6.000 |
||
|
4 |
Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh) |
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m |
11.000 |
9.000 |
7.000 |
|
Mặt cắt đường < 13,5m |
9.000 |
7.000 |
6.000 |
||
|
5 |
Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ) |
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m |
11.000 |
9.000 |
7.000 |
|
Mặt cắt đường < 19,5m |
7.000 |
6.000 |
5.000 |
||
|
6 |
Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá) |
Đường mặt cắt ≥ 17,5 m |
8.000 |
6.000 |
5.000 |
|
Mặt cắt đường < 17,5m |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
||
|
7 |
Khu đô thị mới Xuân Hòa |
Đường mặt cắt ≥ 17,5 m |
6.500 |
5.000 |
4.000 |
|
Mặt cắt đường < 17,5m |
4.200 |
3.000 |
2.000 |
||
|
8 |
Khu nhà ở thương mại phường Phúc Thắng |
|
6.000 |
5.000 |
4.000 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khu đô thị Tứ Trưng (TT Tứ Trưng + TT Vĩnh Tường) |
|
|
|
|
|
- |
Đường TL304 |
|
|
|
|
|
+ |
Nguyễn Văn Nhượng |
|
25.000 |
20.000 |
15.000 |
|
+ |
Lê Xoay |
|
25.000 |
20.000 |
15.000 |
|
- |
Đường QL2C |
|
|
|
|
|
+ |
Hai Bà Trưng |
|
25.000 |
20.000 |
15.000 |
|
- |
Đường 36 m |
|
19.000 |
15.200 |
11.400 |
|
- |
Đường 30 m |
|
15.000 |
12.000 |
9.000 |
|
- |
Đường 16.5m |
|
12.000 |
9.600 |
7.200 |
|
- |
Đường 13.5m |
|
10.000 |
8.000 |
6.000 |
|
2 |
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường (Chợ đầu mối Thổ Tang) |
|
|
|
|
|
a |
Thuộc địa phận xã Lũng Hòa |
|
|
|
|
|
- |
Đường 42 m |
|
28.000 |
22.400 |
16.800 |
|
- |
Đường 33 m |
|
24.000 |
19.200 |
14.400 |
|
- |
Đường 27m |
|
22.000 |
17.600 |
13.200 |
|
- |
Đường 19.5 m |
|
20.000 |
16.000 |
12.000 |
|
- |
Đường 13.5m + Khu vực còn lại |
|
15.000 |
12.000 |
9.000 |
|
b |
Thuộc địa phận xã Tân Tiến |
|
|
|
|
|
- |
Đường 19.5 m |
|
18.000 |
14.400 |
10.800 |
|
- |
Đường 16.5m |
|
15.000 |
12.000 |
9.000 |
|
- |
Đường 13.5m + Khu vực còn lại |
|
12.000 |
9.600 |
7.200 |
|
c |
Xã Yên Lập |
|
|
|
|
|
- |
Đường 33m |
|
20.000 |
16.000 |
12.000 |
|
- |
Đường 16.5m |
|
14.000 |
11.200 |
8.400 |
|
- |
Đường 13.5m + Khu vực còn lại |
|
12.000 |
9.600 |
7.200 |
|
3 |
Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy) |
|
10.000 |
8.000 |
6.000 |
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của
UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Khu công nghiệp/Cụm Công nghiệp |
Huyện/Thành phố |
Giá đất |
|
I |
KHU CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
1 |
KCN Khai Quang |
Vĩnh Yên |
2.400.000 |
|
2 |
KCN Kim Hoa |
Phúc Yên |
2.400.000 |
|
3 |
KCN Bình Xuyên |
Bình Xuyên |
2.200.000 |
|
4 |
KCN Bình Xuyên II |
Bình Xuyên |
2.100.000 |
|
5 |
KCN Bá Thiện |
Bình Xuyên |
1.800.000 |
|
6 |
KCN Bá Thiện II |
Bình Xuyên |
1.800.000 |
|
7 |
KCN Thăng Long Vĩnh Phúc |
Bình Xuyên |
2.100.000 |
|
8 |
KCN Tam Dương II - Khu A |
Tam Dương |
1.400.000 |
|
9 |
KCN Tam Dương I - Khu vực 3 |
Tam Dương |
1.400.000 |
|
10 |
KCN Tam Dương I - Khu vực 2 |
Tam Dương |
1.300.000 |
|
11 |
KCN Sông Lô II |
Sông Lô |
1.200.000 |
|
12 |
KCN Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa |
Lập Thạch |
1.200.000 |
|
13 |
KCN Nam Bình Xuyên |
Bình Xuyên |
2.100.000 |
|
14 |
KCN Sơn Lôi |
Bình Xuyên |
2.100.000 |
|
15 |
KCN Đồng Sóc |
Vĩnh Tường |
1.800.000 |
|
16 |
KCN Phúc Yên |
Vĩnh Yên |
2.400.000 |
|
17 |
KCN Chấn Hưng |
Vĩnh Tường |
2.100.000 |
|
II |
CỤM CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
1 |
Cụm Công nghiệp Hùng Vương - Phúc Thắng |
Phúc Yên |
2.400.000 |
|
2 |
Cụm Công nghiệp làng nghề Yên Đồng |
Yên Lạc |
1.800.000 |
|
3 |
Cụm Công nghiệp Đồng Thịnh |
Sông Lô |
1.100.000 |
|
4 |
Cụm Công nghiệp làng nghề Tề Lỗ |
Yên Lạc |
1.800.000 |
|
5 |
Cụm Công nghiệp Thị trấn Yên Lạc |
Yên Lạc |
2.500.000 |
|
6 |
Cụm Công nghiệp Đồng Sóc |
Vĩnh Tường |
1.800.000 |
|
7 |
Cụm Công nghiệp làng nghề Minh Phương |
Yên Lạc |
2.500.000 |
|
8 |
Cụm Công nghiệp Đồng Văn |
Yên Lạc |
1.800.000 |
|
9 |
Cụm Công nghiệp Hoàng Lâu |
Tam Dương |
1.400.000 |
|
10 |
Cụm Công nghiệp Thổ Tang - Lũng Hòa |
Vĩnh Tường |
1.800.000 |
|
11 |
Cụm Công nghiệp làng nghề Vĩnh Sơn |
Vĩnh Tường |
1.800.000 |
|
12 |
Cụm Công nghiệp Lý Nhân |
Vĩnh Tường |
1.800.000 |
|
13 |
Cụm Công nghiệp Trung Nguyên |
Yên Lạc |
1.800.000 |
|
14 |
Cụm Công nghiệp Hợp Thịnh |
Tam Dương |
1.400.000 |
|
15 |
Cụm Công nghiệp Đình Chu |
Lập Thạch |
1.100.000 |