Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bảo hiểm › 159/2006/NĐ-CP

Nghị định 159/2006/NĐ-CP về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 159/2006/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan Chính phủ
Ngày ban hành 28/12/2006
Người ký Nguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 16/01/2007
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 28/12/2006 Tình trạng: Còn hiệu lực

CHÍNH PHỦ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 159/2006/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2006 

 

NGHỊ ĐỊNH

VỀ VIỆC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN TRỰC TIẾP THAM GIA KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ CỨU NƯỚC TỪ NGÀY 30 THÁNG 4 NĂM 1975 TRỞ VỀ TRƯỚC CÓ 20 NĂM TRỞ LÊN PHỤC VỤ QUÂN ĐỘI ĐÃ PHỤC VIÊN, XUẤT NGŨ

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

NGHỊ ĐỊNH :

Điều 1. Nghị định này quy định việc thực hiện chế độ hưu trí hàng tháng đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ   ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước, có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ.

Điều 2.

1. Đối tượng được thực hiện chế độ hưu trí hàng tháng quy định tại Điều 1 Nghị định này là quân nhân nhập ngũ từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước, có 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ trước ngày 01 tháng 4 năm 2000, thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đã phục viên, xuất ngũ;

b) Thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên đang điều trị tại các trung tâm điều dưỡng thương binh hoặc từ trung tâm điều dưỡng thương binh đã về gia đình nhưng chưa được hưởng chế độ hưu trí.

2. Đối tượng không áp dụng:

Những người vi phạm pháp luật đang thi hành án tù giam, xuất cảnh trái phép, những người đào ngũ, đầu hàng, phản bội, chiêu hồi hoặc bị toà án tuyên bố là mất tích không được thực hiện chế độ quy định tại Nghị định này.

Điều 3.

1. Lương hưu hàng tháng được tính theo số năm thực tế công tác (được coi là đã đóng bảo hiểm xã hội) và mức bình quân của tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội như sau: đủ 15 năm tính bằng 45% mức bình quân của tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội; sau đó, cứ thêm một năm đóng bảo hiểm xã hội được tính thêm 3% đối với nữ và 2% đối với nam. Mức lương hưu hàng tháng tối đa bằng 75% mức bình quân của tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội.

Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng sinh hoạt phí (hạ sĩ quan, binh sĩ) thì mức lương hưu hàng tháng được tính bằng lương tối thiểu theo quy định của Chính phủ.

2. Cách tính mức bình quân tiền lương tháng làm cơ sở tính lương hưu hàng tháng là tính bình quân các mức tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội trong 5 năm cuối trước khi phục viên, xuất ngũ hoặc trước khi chuyển sang trung tâm điều dưỡng thương binh thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.

3. Tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bao gồm lương cấp hàm, ngạch bậc và các khoản phụ cấp thâm niên, chức vụ  (nếu có) được chuyển đổi thành hệ số lương tương ứng quy định tại Nghị định số 25/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ; tiền lương tối thiểu để làm cơ sở tính lương hưu là 290.000 đồng.

4. Lương hưu của đối tượng quy định tại Nghị định này tính như đối tượng nghỉ hưu trước ngày 01 tháng 10 năm 2004 và được điều chỉnh  như các đối tượng hưởng lương hưu hàng tháng trước ngày 01 tháng 10 năm 2004 theo quy định của Chính phủ tại các Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004, Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005, Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005, Nghị định số 93/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 và Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006.

Điều 4.

1. Quân nhân hưởng chế độ hưu trí quy định tại Nghị định này được hưởng chế độ bảo hiểm y tế; khi chết người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng, thân nhân hưởng trợ cấp tuất hàng tháng hoặc trợ cấp tuất một lần và các chế độ, chính sách khác như người hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

2. Quân nhân đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí hàng tháng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định này nhưng đã từ trần trước ngày Nghị định có hiệu lực thi hành thì thân nhân chủ yếu của đối tượng được hưởng chế độ một lần bằng 3.600.000 đồng.

Điều 5.

1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này có trách nhiệm xuất trình hồ sơ gốc phục viên, xuất ngũ, thương binh và các giấy tờ có liên quan cho Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) xem xét. Trường hợp hồ sơ của đối tượng chưa đủ căn cứ pháp lý để lập hồ sơ hưởng chế độ hưu trí thì cơ quan nhà nước có liên quan xác nhận bằng văn bản và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những xác nhận đó.

2. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) tiếp nhận, lập hồ sơ xét hưởng chế độ hưu trí đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này và chuyển Bảo hiểm Xã hội quân đội.

3. Bảo hiểm Xã hội quân đội có trách nhiệm thẩm định, ra quyết định hưởng chế độ hưu trí, chuyển Bảo hiểm Xã hội Việt Nam thực hiện.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ hưu trí quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm.

Điều 7.

1. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

2. Bộ Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước để thực hiện chế độ quy định tại Nghị định này.

3. Bảo hiểm Xã hội Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận, chi trả lương hưu đối với các đối tượng theo quy định.

Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

  
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
  cơ quan thuộc Chính phủ;
- VPBCĐTW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh,
  thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của QH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- BQL Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Học viện Hành chính Quốc gia;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN,
  Website Chính phủ, Ban Điều hành 112,
  Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
  các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, VX (5b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

 
 


Nguyễn Tấn Dũng

 

Từ khóa:
159/2006/NĐ-CP Nghị định 159/2006/NĐ-CP Nghị định số 159/2006/NĐ-CP Nghị định 159/2006/NĐ-CP của Chính phủ Nghị định số 159/2006/NĐ-CP của Chính phủ Nghị định 159 2006 NĐ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị định 159/2006/NĐ-CP về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 159/2006/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan Chính phủ
Ngày ban hành 28/12/2006
Người ký Nguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 16/01/2007
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Thông tư 136/2020/TT-BQP hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng

  • Thông tư 181/2016/TT-BQP hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng

  • Công văn 1308/BHXH-CSXH hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội theo Nghị định 159/2006/NĐ-CP, 11/2011/NĐ-CP và 23/2012/NĐ-CP do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị định 11/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 159/2006/NĐ-CP về thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị định 11/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 159/2006/NĐ-CP về thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

Hướng dẫn

Xem văn bản Bổ sung

Nghị định này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 11/2011/NĐ-CP

Xem văn bản Bổ sung

Xem văn bản Bổ sung

Nghị định này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 11/2011/NĐ-CP

Xem văn bản Bổ sung

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ hưu trí được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Thông tư 136/2020/TT-BQP

Xem văn bản Hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 11/2011/NĐ-CP

Xem văn bản Sửa đổi

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

Xem văn bản Hướng dẫn

Hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội của các đối tượng tại Khoản này được hướng dẫn bởi Thông tư 181/2016/TT-BQP (VB hết hiệu lực: 12/12/2020)

Xem văn bản Hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Được hướng dẫn

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Được hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Thời gian công tác và cách tính lương hưu hàng tháng được hướng dẫn bởi Khoản 1 và Khoản 2 Mục II Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Nội dung này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục II Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 11/2011/NĐ-CP

Xem văn bản Sửa đổi

Xem văn bản Hướng dẫn

Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Mục II Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Hồ sơ và trình tự thực hiện xét hưởng chế độ hưu trí được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được sửa đổi bởi Khoản 6, 7, 8, 9 Điều 1 Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

Xem văn bản Hướng dẫn

Việc thực hiện hồ sơ hưởng chế độ hưu trí được hướng dẫn bởi Công văn 1308/BHXH-CSXH năm 2013

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng chế độ hưu trí được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Thông tư 181/2016/TT-BQP (VB hết hiệu lực: 12/12/2020)

Xem văn bản Hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục IV Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Điều này được hướng dẫn bởi các Khoản 1, 2, 3 Mục IV Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Khoản này được hướng dẫn bởi Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư liên tịch 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC được sửa đổi bởi Thông tư liên tịch 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 11/2011/NĐ-CP

Xem văn bản Sửa đổi

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi