Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu05/TC/BH
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành02/01/1993
Người kýPhạm Văn Trọng
Ngày hiệu lực 02/01/1993
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bảo hiểm

Quyết định 05/TC/BH năm 1993 về bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật áp dụng trong các nghiệp vụ bảo hiểm con người do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu05/TC/BH
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành02/01/1993
Người kýPhạm Văn Trọng
Ngày hiệu lực 02/01/1993
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/TC/BH

Hà Nội, ngày 02 tháng 01 năm 1993

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG TỶ LỆ TRẢ TIỀN BẢO HIỂM THƯƠNG TẬT ÁP DỤNG TRONG CÁC NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM CON NGƯỜI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 155/HĐBT ngày 15-10-1988 của Hội đồng Bộ trưởng về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máyBộtàichính;

- Căn cứ Quyết định số 45/QĐTC ngày 2-3-1989 của Bộ trưởng BộTàichínhbanhànhđiềulệvềtổchứcvàhoạtđộngcủaTổngcông tyBảohiểmViệtNam.

Nhằm thống nhất phương pháp trả tiền bảo hiểm trong các nghiệp vụ bảohiểmconngười.

TheođềnghịcủaTổngGiámđốcTổngCôngtybảohiểmViệt nam;

QUYẾT ĐỊNH

Điều1:Ban hành kèm theo Quyết định này bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật áp dụng trong các nghiệp vụ bảo hiểm con người.

Điều2:Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây có liên quan đến việc trả tiền bảo hiểm trong các nghiệp vụ Bảo hiểm con người trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều3:Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Cân đối – Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơinhận:
-TCTyBHVN
-SởTCcáctỉnh,T.phố
-VụCânđối–Tàichính
-LưuVPBộTàichính

KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG




PhạmVănTrọng

 

BẢNG TỈ LỆ TRẢ TIỀN BẢO HIỂM THƯƠNG TẬT

(Ban hành kèm theo quyết định số 05/TC-BH ngày 2/01/1993 của Bộ tr-ởng Bộ Tài chính)

Quyền lợi

Tỉ lệ phần trăm trên Số tiền bảo hiểm

I – THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ

100%

1. Mùhoặcmấthoàntoànhaimắt

100%

2. Rốiloạntâmthầnhoàntoànkhôngthểchữađược

100%

3. Hỏnghoàntoànchứcnăngnhaivànói

100%

4. Mấthoặcliệthoàntoànhaitay(từvaihoặckhuỷuxuống)hoặchai chân(từhánghoặcđầugốixuống)

100%

5. Mấtcảhaibàntayhoặchaibànchân,hoặcmấtmộtcánhtayvà1 bànchân,hoặcmộtcánhtayvàmộtcẳngchân,hoặcmộtbàntay vàmộtcẳngchân,hoặcmộtbàntayvàmộtbànchân.

100%

6. Mấthoàntoànkhảnănglaođộngvàlàmviệc(toànbộbịtêliệt,bị thươngdẫnđếntìnhtrạngnằmliệtgiườnghoặcdẫnđếntàntật toànbộvĩnhviễn)

100%

7. Cắttoànbộmộtbênphổivàmộtphầnphổibênkia

100%

II- THƯƠNG TẬT BỘ PHẬN

 

A. CHITRÊN

 

8. Mấtmộtcánhtaytừvaixuống(tháokhớpvai)

75–85%

9. Cắtcụtcánhtaytừdướivaixuống

70–80%

10.Cắtcụtmộtcánhtaytừkhuỷuxuống(tháokhớpkhuỷu)

65–75%

11.Mấttrọnmộtbàntayhaynămngón

60–70%

12.Mất4ngóntaytrừngóncái

40–50%

13.Mấtngóncáivàngóntrỏ

35–45%

14.Mất3ngóntay:3,4,5

30–35%

15.Mất 1ngóncáivà2ngónkhác

35–40%

16.Mất1ngóncáivà1ngónkhác

30–35%

17.Mất1ngóntrỏvà2ngónkhác

35–40%

18.Mất1ngóntrỏvà1ngóngiữa

30–35%

19.Mấtmộtngóncáivàmột đốtbàn

25–30%

Mấtmộtngóncái

Mấtcảđốtngoài

Mất1/2đốtngoài

20–25%

10–15%

07–10%

20.Mấtmộtngóntrỏvàmộtmộtđốtbàn

Mấtmộtngóntrỏ

Mất2đốt 2và3

Mấtđốt3

20–25%

18–22%

10–12%

08–10%

21.Mấttrọnmộtngóngiữahoặcngónđeonhẫn(cảmộtđốtbàn)

Mấtmộtngóngiữahoặcmộtngónnhẫn

Mất 2đốt2và3

Mấtđốt3

18–22%

15–18%

08-12%

04–07%

22.Mấthoàntoànmộtngónútvàđốtbàn

Mấtcảngónút

Mât2đốt2và3

Mấtđốt3

15–20%

10–15%

08–10%

04–07%

23.Cứngkhớpbảvai

24.Cứngkhớpkhuỷutay

25.Cứngkhớpcổtay

25–35%

25–35%

25–35%

26.Gãytaycanlệchhoặcmấtxươnglàmchingắn trên3cmvàchức năngquaysấpngửahạnchếhoặctạothànhkhớpgiả

25–35%

27.Gãyxươngcánhtayởcổgiảiphẫu,canxấu,hạnchếcửđộngkhớpvai

28.Gãyxươngcánhtay

- Cantốt,cửđộngbìnhthường

- Canxấu,teocơ

29.Gãy2xươngcẳngtay

30.Gãy1xươngquayhoặctrụ

31.Khớpgiả2xương

35–45%

 

15–25%

25–30%

12–25%

10 –20%

25–35%

32.Khớpgiả1xương

33.Gãyđầudướixươngquay

34.Gãymỏmtrâmquayhoặctrụ

35.Gãyxươngcổtay

36.Gãyxươngđốtbàn(tuỳmứcđộtừ1đếnnhiềuđốt)

37.Gãyxươngđòn:Cantốt

Canxấu,cứngvai

Cóchènépthầnkinhmũ

38.Gãyxươngbảvai:-Gãyvỡ,khuyếtphầnthânxương

-Gãyvỡngànhngang

- Gãyvỡphầnkhớpvai

39.Gãyxươngngóntay(tuỳmứcđộtừ1đếnnhiềungón)

15–20%

10 –18%

08–15%

10–18%

08–15%

08–12%

18–25%

30–35%

10–15%

17–22%

30–40%

03–12%

B. CHI DƯỚI

 

40.Mất1chântừhángxuống(tháokhớpháng1đùi)

41.Cátcụt1đùi:

1/3trên

1/3giữahoặcdưới

42.Cắtcụt1chântừgốixuỗng(tháokhớpgỗi)

43.Tháokhớpcổchânhoặcmất1bànchân

44.Mấtxươngsên

45.Mấtxươnggót

46.Mấtđoạnxươngchày,mácgâykhớpgiảcẳngchân

47.Mấtđoạnxươngmác

48.Mấtmắtcáchân:

-Mắtcángoài

- Mắtcátrong

49.Mấtcả5ngónchân

50.Mất4ngóncảngóncái

51.Mất4ngóntrừngóncái

52.Mất3ngón,3-4-5

53.Mất3ngón,1-2-3

54.Mất1ngóncáivàngón2

55.Mất1ngóncái

56.Mất1ngónngoàingóncái

57.Mất1đốtngóncái

58.Cứngkhớpháng

59.Cứngkhớpgối

 

75–85%

 

70–80%

55–75%

60–70%

55–65%

35–40%

35–45%

35–45%

20–30%

 

10–15%

15–20%

45–55%

38–48%

35–45%

25–30%

30–35%

20–25%

15–20%

10–15%

08–12%

45–55%

30–40%

60.Mấtphầnlớnxươngbánhchè vàgiớihạnnhiềukhảnăngduỗicẳng chântrênđùi

45–55%

61.Gãychâncanlệchhoặcmấtxươnglàmngẵnchi

- ítnhất5cm

- từ3–5cm

62.Liệthoàntoàndâythầnkinhhôngkhoeongoài

63.Liệthoàntoàndâythầnkinhhôngkhoeotrong

64.Gãyxươngđùi1/3giữahoặcdưới

- Cantôt

- Canxấu,trụclệch,chândạnghoặckhép,teo cơ

(Trườnghợpphảimổđượcthanhtoánmứctốiđa)

65.Gãy1/3trênhaycổxươngđùi(Trườnghợpmổđượcthanhtoántốiđa)

- Cantốt,trụcthẳng

- Canxẫu,chânvẹo,điđau,teocơ

66.Khớpgiảcổxươngđùi

67.Gãy2xươngcẳngchân(chày+mác)

68.Gãyxươngchày

69.Gãyđoạnmâmchày

70.Gãyxươngmác

71.Đứtgânbánhchè

72.Vỡxươngbánhchè(trườnghợpmổthanhtoántốiđa)

73.Vỡxươngbánhchèbịcứngkhớpgỗihoặcteocơtứđẩu(tuỳtheomức độ)

74.ĐứtgânAchille(đãnốilại)

75.Gãyxươngđốtbàn(tuỳtheomứcđộtừ1đếnnhiềuđốt)

76.Vỡxươnggót

77.Gãyxươngthuyền

78.Gãyxươngngónchân(tuỳmứcđộtừ1đếnnhiềuđốt)

79.Gãyngànhngangxươngmu

80.Gãyụngồi

81.Gãyxươngcánhchậu1bên

82.Gãyxươngchậu2bên,méoxươngchậu(tuỳmứcđộảnhhưởngđến sinhđẻ)

 

40–45%

35–40%

35–45%

25–35%

 

20–30%

30–40%

 

 

25–35%

35–45%

45–55%

20–30%

15–22%

15–25%

10–20%

15–25%

10–20%

25–30%

15–20%

07–12%

15–25%

15–22%

04–12%

25–32%

25–30%

20–30%

40–60%

83.Gãyxươngcùng:

Khôngrốiloạncơtròn

Córốiloạncơtròn

 

10–15%

25–35%

C. CỘT SỐNG

84.Cắtbỏcungsau:

Của1đốtsống

Của2–3đốtsốngtrởlên

85.Gãyxẹpthân1đốtsống(khôngliệttuỷ)

86.Gãyxẹpthân 2đốtsốngtrởlên(khôngliệttuỷ)

87.Gãyvỡmỏmgaihoặcmỏmbên:

Của1đốtsống

Của2–3đốtsống

 

 

35–40%

45–60%

30–40%

45–60%

 

10–17%

25–45%

D. SỌ NÃO

88.Khuyếtxươngsọ(chưacóbiểuhiệnthầnkinh,tâmthần)

+Đườngkínhdưới6cm

+Đườngkínhtừ6–10cm

+Đườngkínhtrên10cm

89.Rốiloạnngônngữdoảnhhưởngcủavếtthươngđạinão

+Nóingọng,nóilẵpkhókhănảnhhưởngđếngiaotiếp

+Khôngnóiđược(câm)dotổnhạivùngBroca

+Mấtkhảnănggiaodịchbằngchữviết(mắtnhậnbiếtvề ngônngữdotổnhạivùngWernicke

 

 

25–40%

40–60%

50–70%

 

30–40%

60–70%

55–70%

90.Lộtdađầutoànbộ(1phầntheotỉlệ)

91.Vếtthươngsọnãohở:

Xươngbịnứtrạn

Lùnxươngsọ

Nhiềumảnhxươngđisâuvàonão

92.Chấnthươngsọnãokín

+Vỡvòmsọ(đườngrạnnứtthường,lõmhoặclúnxương)

+Vỡxươnglanxuốngnềnsọkhôngcóliệtdâythầnkinhởnềnsọ

+Vỡxươnglanxuốngnềnsọ,liệtdâythầnkinhởnềnsọ

93.Chấnthươngnão

+Chấnđộngnão

+Phùnão

+Giậpnão,dẹpnão

+Chảymáukhoangdướinhện

+Máutụtrongsọ(ngoàimàngcứng,trongmàngcứng,trongnão)

45–55%

 

40–50%

30–40%

50–60%

 

20–30%

30–40%

40–50%

 

08–15%

40–50%

50–60%

40–50%

30–40%

E. LỒNG NGỰC

94.Cátbỏ1-2xươngsườn

95.Cắtbỏtừ3xươngsườntrởlên

96.Cắtbỏđoạnmỗixươngsườn

97.Gãy1–2xươngsườn

98.Gãy3xươngsườntrởlên

99.Gãyxươngứcđơnthuần(chứcnăngphântimvàhôhấpbìnhthường)

100.Mẻhoặcrạnxươngức

101.Cắttoànbộmộtbênphổi

102.Cắtnhiềuthuỳphổiở2bên,DTSgiảmtrên50%

 

15–20%

25–35%

8–10%

7–12%

15–25%

15–20%

10–15%

70–80%

65–75%

103.Cắtnhiềuthuỳphổiở1bên

104.Cắt1thuỳphổi

105.Tràndịch,khí,máumàngphổi(chỉchọchútđơn thuần)

106.Trànkhí,máumàngphổi(phảidẫnlưumổcầmmáu)

107.Tổnthươngcácvantim,váchtimdochấnthương(chưasuytim)

108.Khâumàngngoàitim:

Phẫuthuậtkếtquảhạnchế

Phẫuthuậtkếtquảtốt

50–60%

35–45%

04–10%

20–30%

50–60%

 

60–70%

35–45%

G. BỤNG

109.Cắttoànbộdạdày

110.Cắtđoạndạdày

111.Cắtgầnhếtruộtnon(cònlạidưới1m)

112.Cắtđoạnruộtnon

113.Cắttoànbộđạitràng

114.Cắtđoạnđạitràng

115.Cắtbỏganphảiđơnthuần

116.Cắtbỏgantráiđơnthuần

117.Cắtphânthuỳgan,tuỳvịtrí,sốlượngvàkếtquảphẫuthuật

118.Cắtbỏtúimật

119.Cắtbỏlálách

120.Cắtbỏđuôitụy,lách

121.Khâulỗthủngdạdày

122.Khâulỗthủngruộtnon(tuỳtheomứcđộ1lỗhaynhiềulỗthủng)

123.Khâulỗthủngđạitràng

124.Đụngrậpgan,khâugan

125.Khâuvỏlálách

126.Khâutụy

 

75–85%

50–60%

75–85%

40–50%

75–85%

50–60%

70–80%

60–70%

40–60%

45–55%

40–50%

60–70%

25–35%

30–45%

30–40%

35–45%

25–35%

30–35%

H. CƠ QUAN TIẾT NIỆU, SINH DỤC

127.Cắtbỏ1thận,thậncònlạibìnhthường

128.Cắtbỏ1thận,thậncònlạibịtổnthươnghoặcbệnhlý

129.Cắt1phầnthậntráihoặcphải

130.Chấnthươngthận(tuỳtheomứcđộvà1hoặc2bên)

Nhẹ(khôngphảixửlýđặchiệu,theodõidưới5ngày)

Trungbình(phảidùngthuốcđặctrị,theodõitrên5ngày)

Nặng(cóđụngrập,phảicanthiệpngoạikhoa)

131.Cắt1phầnbàngquang

132.Mổthôngbàngquangvĩnhviễn

133.Khâulỗthủngbàngquang

 

50–60%

70–80%

30–40%

 

04–08%

10–15%

47–55%

27–35%

70–80%

30–35%

134.Mấtdươngvậtvà2tinhhoànởngười

Dưới55tuổichưacócon

Dưới55tuổicóconrồi

Trên55tuổi

135.Cắtbỏdạconvàbuồngtrứng1bênởngười

Dưới45tuổichưacócon

Dưới45tuổicóconrồi Trên45tuổi

136.Cắtvúởnữdưới45tuổi:    1bên

                                                2bên

                                   trên45tuổi:

                                                1bên

                                                2 bên

 

70–80%

55–65%

35–40%

 

60–70%

30–40%

25–30%

20–30%

45–55%

15–20%

30–40%

I. MẮT

137.Mấthoặcmùhoàntoàn1mắt

Khônglắpđượcmắtgiả

Lắpđượcmắtgiả

138.Mộtmắtthịlựccònđến1/10

139.Mộtmắtthịlựccòntừ2/10đến4/10

140.Mộtmắtthịlựccòntừ5/10đến7/10

141.Mấthoặcmùhoàntoàn1mắt nhưngtrướckhixảyratainạnđãmất hoặc mùmộtmắt

 

 

55–65%

50–60%

30–45%

12–20%

07–15%

80–90%

K. TAI – MŨI - HỌNG

142.Điếc2tai:Hoàntoànkhôngphụchồiđược

Nặng(Nóitohoặcthétvàotaicònnghe)

Vừa(Nóito1-2mcònnghe)

Nhẹ(Nóito2–4mcònnghe)

143.Điếc1tai:Hoàntoànkhôngphụchồiđược

Vừa

Nhẹ

144.Mấtvànhtai2bên

145.Mấtvànhtai1bên

146.Sẹorúmvànhtai,chíthẹpốngtai

147.Mấtmũi,biếndạngmũi

148.Vếtthươnghọngsẹohẹpảnhhưởngđếnnuốt

 

75–85%

60–70%

35–45%

15–25%

30–40%

15–20%

8–15%

20–40%

10–25%

20–25%

18–40%

20–40%

L. RĂNG – HÀM –MẶT

149.Mất1phầnxươnghàmtrênvà1phầnxươnghàmdướitừcànhcaotrở xuống:

Khácbên

Cùngbên

150.Mấttoànbộxươnghàmtrênhoặcdưới

151.Mất1phầnxươnghàmtrênhoặc1phầnxươnghàmdưới(từ1/3 đến1/2bị mất)từcànhcaotrởxuống

 

 

80–90%

70–80%

70–80%

35–45%

 

152.Gãyxươnghàmtrênvàhàmdướicanxấugâysaikhớpcắnnhai,ăn khó

153.Gãyxươnggòmá,cungtiếpxươnghàmtrênhoặcxươnghàmdướigây rốiloạnnhẹkhớpcắnvàchứcnăngnhai.

30–35%

15–25%

154.Khớphàmgiảdokhôngliềnxươnghaykhuyếtxương

155.Mấtrăng:Trên8cáikhônglắpđượcrănggiả

Từ5–7răng

Từ3–4răng

Từ1–2răng

156.Mất3/4lưỡicòngốclưỡi(từđườnggaiVtrởra)

157.Mất2/3lưỡitừđầulưỡi

158.Mất1/3lưỡiảnhhưởngđếnphátâm

159.Mất1phầnnhỏlưỡi(dưới1/3)ảnhhưởngđếnphátâm

20–25%

30–40%

15–25%

8–12%

3-6%

75–85%

50 –60%

15–25%

10–15%

M. VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM , BỎNG

160.Vếtthươngphầnmềm(VTPM)baogồmráchda,ráchniêm mạc,bonggân,saikhớp..khôngảnhhưởngtớicơnăng(tuỳtheomức độnặng,nhẹ,nhiều,ít)

161.VTPMgâyđau,rát,tê,cokéo(tuỳmứcđộrộnghẹp,nhiềuít),ảnh hưởngđếngân,cơ,mạchmáulớn,thầnkinh

162.VTPMởngực,bụngảnhhưởngđếnhôhấp

163.VTPMđểlạisẹosơcứnglàmbiếndạngmắtgâytrởngạiđếnăn, nhaivàcửđộngcổ

164.VTPMkhuyếthổnglớnởchungquanhhốcmiệng,vếtthươngmôi vàmáảnhhưởngnhiềuđếnănuống.

165.Mất1phầnhàmếchlàmthônggiữamũivàmiệng

166.Bỏngnông(độI,độII)

Diệntíchdưới5%

Diệntíchtừ5–15% Diệntíchtrên15%

167.Bỏngsâu(độIII,độIV,độV)

Diệntíchdưới5%

Diệntíchtừ5-15%

Diệntíchtrên15%

 

02–12%


12–25%


35–45%

40–60%


50–60%


20-30%

 

3–7%

10–15%

15–25%

20–35%

35–60%

60–80%

 

NGUYÊN TẮC XÉT TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

Việcxétgiảiquyếttrảtiềntheobảngnàysẽcăncứtrêncácchứngtừđiều trịcủanạnnhânvàcácquiđịnhdướiđây:

1- Mấthẳnchứcnăngcủatừngbộphậnhoặchỏngvĩnhviễnchiđược coinhưmấttừngbộphận đóhoặcmấtchi.

2- Nhữngtrườnghợpthươngtậtkhôngliệtkêtrongbảngsẽđượcbồithường theotỉlệtrêncơsởsosánhtínhnghiêmtrọngcủanóvớinhữngtrường hợpkháccótrongbảng.

3- Vếtthươngđiềutrịbìnhthường,vếtthươngkhôngbịnhiễmtrùngsẽ đượctrảtiềnbảohiểmtươngứngvớimứcthấpnhấtcủathangtỉlệtrả tiềnbảohiểmquiđịnhchotrườnghợpnày.

4- Vếtthươngđiềutrịphứctạp,vếtthươngbịnhiễmtrùnghoặcsaukhi điềutrịcònđểlạidichứngthìtuỳtheomứcđộnặng,nhẹđượctrả caodầnchotớimứctốiđacủathangtỉlệtrảtiềnbảohiểmquiđịnh chotrườnghợpnày.

5- Trường hợp đa vết thương được trả tiền bảo hiểm cho từng vết thương nhưngtổngsốtiềntrảchongườiđưọcbảohiểmkhôngvượtquásốtiền bảo hiểm. Trường hợp đa vết thương ở cùng một chi, tổng số tiền trả chocácvếtthươngkhôngđượcvượtquátỉlệmấtchiđó.

6- Nhữngtrườnghợpphảimổlại,đậpcanxươnglàmlạiđượctrảthêm50% mứctốithiểucủathangtỉlệtrảchotrườnghợpđónhưngtổngsốtiền chitrảkhôngvượtquásốtiềnbảohiểm.

 

Từ khóa:05/TC/BHQuyết định 05/TC/BHQuyết định số 05/TC/BHQuyết định 05/TC/BH của Bộ Tài chínhQuyết định số 05/TC/BH của Bộ Tài chínhQuyết định 05 TC BH của Bộ Tài chính

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu05/TC/BH
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành02/01/1993
                            Người kýPhạm Văn Trọng
                            Ngày hiệu lực 02/01/1993
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi