Tỉnh Hà Tĩnh에 등록된 기업 목록

다음 지역에 등록된 기업이 10,325개 있습니다: Tỉnh Hà Tĩnh. 기업명을 클릭하면 납세자 번호, 주소, 영업 상태를 확인할 수 있습니다.

전체 기업 10,325개 중 9796–9810 표시

HTX dịch vụ xây lắp Thành Công

납세자 번호: 3000250076
주소: Thôn 4-Xã Cẩm Hà, , Hà Tĩnh, Việt Nam.

Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng Hà Tĩnh

납세자 번호: 3000304691
대표자: TRƯƠNG KHÁNH TÙNG
주소: Số 39, Đường Vũ Quang, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Ban quản lý điện Hương Khê

납세자 번호: 3000218523
주소: Khối 1 thị trấn Hương Khê, , Hà Tĩnh, Việt Nam.

HỘ KINH DOANH NGUYỄN VĂN HÙNG (65)

납세자 번호: 3000248172
주소: 294 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Trường THCS Lam Kiều

납세자 번호: 3001272241
대표자: Hoàng Quốc Việt
주소: Thôn Đông Vĩnh, Xã Trường Lưu, Hà Tĩnh, Việt Nam.

HTX-DV-KD điện xã Thanh lộc

납세자 번호: 3001479912
주소: Xã thanh lộc, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh

납세자 번호: 3002090572
대표자: Nguyễn Văn Khoa
주소: Số 136, đường Trần Phú, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Văn Phòng HĐND-UBND Huyện Vũ Quang

납세자 번호: 3001019418
대표자: Trần Hữu Long
주소: Thị trấn Vũ Quang, Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Tĩnh

납세자 번호: 3000453541
대표자: TRươNG THANH HUYềN
주소: Số 06 đường Nguyễn Thiếp, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Chi cục Thuỷ sản Hà tĩnh

납세자 번호: 3000543241
대표자: Nguyễn Trọng Nhật
주소: Tầng 7 - Số 04 - Đại lộ xô viết Nghệ Tĩnh, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Liên đoàn lao động huyện Cẩm Xuyên

납세자 번호: 3000543273
대표자: Lê Thị Tâm
주소: Tổ dân phố 10 thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Bảo hiểm xã hội cơ sở Hương Sơn

납세자 번호: 3000566175
대표자: Phan Văn Thân
주소: Số 103, Đường Trần Kim Xuyến, Thôn 10, Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Trường THPT Kỳ Lâm

납세자 번호: 3000680537
대표자: Phạm Hồng Phong
주소: Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Trường Tiểu Học Nam Thị Trấn

납세자 번호: 3000680431
주소: Thị trấn Kỳ Anh, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Trường Tiểu Học Kỳ Thượng 1

납세자 번호: 3000680368
대표자:
주소: Kỳ Thượng, , Hà Tĩnh, Việt Nam.

Hà Tĩnh Phường/Xã별 기업 조회

기초 행정단위 69개