Xã Pơng Drang에 등록된 기업 목록

다음 지역에 등록된 기업이 185개 있습니다: Xã Pơng Drang, Đắk Lắk. 기업명을 클릭하면 납세자 번호, 주소, 영업 상태를 확인할 수 있습니다.

전체 기업 185개 중 91–105 표시

Doanh Nghiệp Tư Nhân Tiến Sáu

납세자 번호: 6001423993
대표자: Nguyễn Văn Tiến
주소: Thôn 2, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Nông Sản Hồng Thủy

납세자 번호: 6001421266
대표자: Phạm Thị Thanh Thủy
주소: Thôn 3, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Công Ty TNHH Xây Dựng Tiến Đô

납세자 번호: 6001415752
대표자: Hoàng Đức
주소: Thôn 13, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Nông Sản Tân Phát Nguyên

납세자 번호: 6001412399
대표자: Phạm Văn Thức
주소: Thôn Tân Thịnh, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Nông Sản Bảo Hương

납세자 번호: 6001408427
대표자: Lê Quốc Bảo
주소: Thôn 8, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Công Ty TNHH Nông Sản Bảo Thịnh

납세자 번호: 6001409318
대표자: Đặng Quốc Thành
주소: TDP 13, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÀ PHÊ TÚ THANH

납세자 번호: 6001409244
대표자: Nguyễn Danh Tú
주소: Thôn 8, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Công Ty TNHH Nông Sản Hùng Phương

납세자 번호: 6001409251
대표자: ĐẶNG SỸ HÒA
주소: TDP 13, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Công Ty TNHH Thương Mại Thúy Ny

납세자 번호: 6001408875
대표자: Nguyễn Thị Thu Thúy
주소: Thôn Tân Lập 5, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÀ PHÊ LAN MINH

납세자 번호: 6001408402
대표자: Huỳnh Thị Lan
주소: Thôn Tân Lập, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Công Ty TNHH Nông Sản Lai Y

납세자 번호: 6001407906
대표자: Nguyễn Hồng Lai
주소: TDP 2, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Công Ty TNHH Thương Mại Nông Sản Thu Lan

납세자 번호: 6001407889
대표자: Lê Thị Bé Loan
주소: Thôn 2, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN HỒNG NHÂN

납세자 번호: 6001405948
대표자: Nguyễn Danh Nhân
주소: TDP 8, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THẠNH BẢY

납세자 번호: 6001405779
대표자: Lê Văn Thạnh
주소: Thôn 15, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN DUNG SÁNG

납세자 번호: 6001403877
대표자: Lê Thị Kim Dung
주소: Thôn Ea Nur, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam.

Đắk Lắk의 기타 Phường/Xã

기초 행정단위 101개

Phường Tuy Hoà Phường Bình Kiến Phường Sông Cầu Xã Xuân Lộc Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Thọ Phường Xuân Đài Xã Đồng Xuân Xã Xuân Lãnh Xã Phú Mỡ Xã Xuân Phước Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Đông Xã Tuy An Tây Xã Ô Loan Xã Tuy An Nam Xã Sơn Hoà Xã Tây Sơn Xã Vân Hoà Xã Suối Trai Xã Sông Hinh Xã Đức Bình Xã Ea Bá Xã Ea Ly Phường Phú Yên Xã Sơn Thành Xã Tây Hoà Phường Đông Hoà Phường Hoà Hiệp Xã Hoà Thịnh Xã Hoà Mỹ Xã Hoà Xuân Xã Phú Hoà 2 Xã Phú Hoà 1 Phường Tân Lập Phường Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất Phường Tân An Phường Ea Kao Xã Hoà Phú Xã Ea Drăng Xã Ea H'Leo Xã Ea Hiao Xã Ea Wy Xã Ea Khăl Xã Ea Súp Xã Ia Lốp Xã Ea Rốk Xã Ia Rvê Xã Ea Bung Xã Buôn Đôn Xã Ea Wer Xã Ea Nuôl Xã Quảng Phú Xã Ea Kiết Xã Ea Tul Xã Cư M'gar Xã Ea M'Droh Xã Cuôr Đăng Phường Buôn Hồ Xã Krông Búk Xã Cư Pơng Xã Ea Drông Phường Cư Bao Xã Krông Năng Xã Dliê Ya Xã Tam Giang Xã Phú Xuân Xã Ea Kar Xã Ea Knốp Xã Ea Păl Xã Ea Ô Xã Cư Yang Xã M'Drắk Xã Cư Prao Xã Ea Riêng Xã Cư M'ta Xã Krông Á Xã Ea Trang Xã Krông Bông Xã Dang Kang Xã Hoà Sơn Xã Cư Pui Xã Yang Mao Xã Krông Pắc Xã Ea Kly Xã Ea Phê Xã Ea Knuếc Xã Tân Tiến Xã Vụ Bổn Xã Krông Ana Xã Ea Ning Xã Ea Ktur Xã Ea Na Xã Dray Bhăng Xã Dur Kmăl Xã Liên Sơn Lắk Xã Đắk Liêng Xã Đắk Phơi Xã Krông Nô Xã Nam Ka