Tỉnh Cao Bằng에 등록된 기업 목록

다음 지역에 등록된 기업이 2,809개 있습니다: Tỉnh Cao Bằng. 기업명을 클릭하면 납세자 번호, 주소, 영업 상태를 확인할 수 있습니다.

전체 기업 2,809개 중 2461–2475 표시

Phòng Nội Vụ

납세자 번호: 4800180775
대표자: Nông Văn Phúc
주소: Thị trấn Thanh Nhật, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.

Phòng Giáo Dục Huyện Hạ Lang - Khối Mầm Non

납세자 번호: 4800180817
대표자: Hoàng Ích nghiêm
주소: Thị trấn thanh Nhật, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.

Phòng Giáo Dục HUyện Hạ Lang - Khối Tiểu Học

납세자 번호: 4800180824
대표자: Hoàng Ích Nghiêm
주소: Thị Trấn thanh Nhật, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.

Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú THCS Hạ Lang

납세자 번호: 4800180849
대표자: Phùng Thị Biên
주소: Xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.

Trường Trung Hoc Phổ Thông Hạ Lang

납세자 번호: 4800180856
대표자: Nông Thị Ngọc Thuỷ
주소: Thị trấn thanh Nhật, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.

Trường Trung Học Phổ Thông Bằng Ca

납세자 번호: 4800180863
대표자: Hoàng Trung Kiên
주소: Xã Lý Quốc, Xã Lý Quốc, Cao Bằng, Việt Nam.

Thống kê cơ sở Hạ Lang

납세자 번호: 4800180870
대표자: Hoàng Đức Dũng
주소: xóm Đông Mu, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.

Đồn Biên Phòng Thị Hoa Hạ Lang

납세자 번호: 4800180905
대표자: Nguyễn Trung Kiên
주소: Thị Hoa, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.

Đồn Biên Phòng Cửa Khẩu Lý Vạn Hạ Lang

납세자 번호: 4800180912
대표자: Vũ Văn Giảng
주소: Lý quốc, Xã Lý Quốc, Cao Bằng, Việt Nam.

Uỷ ban nhân dân xã Hoa Thám

납세자 번호: 4800181458
대표자: Hà Văn Đình
주소: Cảm Tẹm, Xã Tam Kim, Cao Bằng, Việt Nam.

Chi cục Hải quan cửa khẩu Pò Peo

납세자 번호: 4800185068
대표자: Bế Văn Hải
주소: Xóm Pò Peo, Xã Đình Phong, Cao Bằng, Việt Nam.

Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh

납세자 번호: 4800185075
대표자: Lê Thành Nam
주소: Xóm Háng Páo, Xã Trà Lĩnh, Cao Bằng, Việt Nam.

Chi cục Hải quan cửa khẩu Sóc Giang

납세자 번호: 4800185082
대표자: NGUYỄN VĂN TRUNG
주소: Xóm Nà Sác, xã Sóc Hà, Xã Trường Hà, Cao Bằng, Việt Nam.

Trường trung học phổ thông Bảo Lạc

납세자 번호: 4800187033
대표자: Hà Văn Toàn
주소: Xóm 4, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam.

Uỷ BAN NHÂN DÂN Xã NGọC CÔN

납세자 번호: 4800188781
대표자: Nông Văn Sòi
주소: Xóm Pò Peo, Xã Đình Phong, Cao Bằng, Việt Nam.

Cao Bằng Phường/Xã별 기업 조회

기초 행정단위 56개