BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
TỔ TRƯỞNG SẢN XUẤT |
Mã chức danh |
Số : 05- |
||||||||||||||||||||
|
Đơn vị |
XÍ NGHIỆP A |
Nơi làm việc |
TP. HCM |
||||||||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
: TRƯỞNG CA |
||||||||||||||||||||||
|
A. Tóm tắt công việc : |
|||||||||||||||||||||||
|
- Điều hành các hoạt động (KH, LĐ, CLSP, v.v..) của Tổ sản xuất thuộc XN theo các Quy Định của Xí Nghiệp và Công ty |
|||||||||||||||||||||||
|
- Vị trí này nhận chỉ đạo của : Trưởng ca, PGĐ Sản xuất XN |
|||||||||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
|||||||||||||||||||||
|
1. Tổ chức tốt công tác giao nhận ca |
Các quy định được áp dụng trong XN . |
10’ |
|||||||||||||||||||||
|
2. Nhận thông tin SX từ Trưởng ca, ca trước bàn giao vaò Sổ điều độ |
Đúng theo yêu cầu của lệnh SX |
5’ |
|||||||||||||||||||||
|
3. Phân công và bố trí lao động trong tổ phù hợp với tình hình hàng ngày. |
Đạt sản lượng XN giao |
5’ |
|||||||||||||||||||||
|
4. Điều độ lượng TP của công đọan trước (BTP của công đọan phụ trách) để phân bổ đến các máy hợp lý . Kiểm tra chặt chẽ bán thành phẩm, thành phẩm công đọan thường xuyên |
Hiệu suất huy động máy Sản lượng công đọan Chất lượng BTP và TP |
60’ |
|||||||||||||||||||||
|
5. Phối hợp các tổ trong ca để triển khai sản xuất , cân đối dây chuyền, bố trí máy, sử dụng nguyên liệu và theo dõi tiến độ SX, kịp thời báo cáo tình hình |
- Sản lượng và tiến độ thực hiện của Tổ. |
15’ |
|||||||||||||||||||||
|
6. Kiểm tra máy móc thiết bị phối hợp tốt với lực lượng bảo trì, kỹ thuật để duy trì thiết bị hoạt động ổn định về số lượng và chất lượng |
Số lần kiểm tra |
30’ |
|||||||||||||||||||||
|
7. Kiểm tra các thông số công nghệ, ngọai quan BTP,… phối hợp với Kỹ thuật để duy trì sản phẩm đạt chất lượng |
60’ |
||||||||||||||||||||||
8. Triển khai, theo dõi việc thực hiện các Quy định theo yêu cầu kỹ thuật khi thay đổi nguyên liệu, lên xúông máy. |
Nội dung Quy định Kết quả thực hiện |
45’ |
|||||||||||||||||||||
|
9. Thực hiện công tác đào tạo , huấn luyện công nhân theo nhiệm vụ được phân công (huấn luyện công nhân thực hiện đúng quy trình công nghệ, áp dụng các thao tác tiên tiến , đào tạo tay nghề,….) |
Số CN được kiểm tra, huấn luyện |
30’ |
|||||||||||||||||||||
|
10 Tính sản lượng công đọan thực hiện . Theo dõi , Báo cáo kết quả việc thực hiện KHSX được giao của Tổ. |
Theo đúng các biểu mẫu đã hướng dẫn |
30’ |
|||||||||||||||||||||
|
11. Theo dõi tình hình vật tư công nghệ Tổ cần sử dụng ; liên hệ kho lãnh về sử dụng. |
Đúng qui định, thời hạn và số lượng |
20’ |
|||||||||||||||||||||
|
12. Tổ chức thực hiện công tác an tòan, VSCN, PCCC, 5S trong khu vực quản lý . |
Không có ghi nhận của Đòan kiểm tra |
45’ |
|||||||||||||||||||||
|
13. Thực hiện các chế độ chính sách liên quan NLĐ thuộc phạm vi trách nhiệm của Tổ (nâng bậc, chấm công, lương, thưởng,..) |
Các chế độ, chính sach được thực hiện |
30’ |
|||||||||||||||||||||
|
14. Thực hiện các biện pháp tiết kiệm (điện, nguyên liệu, lao động) đã được triển khai hoặc đề xuất các biện pháp phù hợp khác |
Kết quả thực hiện của XN |
40’ |
|||||||||||||||||||||
|
15. Tham mưu, đề xuất các biện pháp với Trưởng ca hoặc XN nhằm nâng cao kết quả công tác. |
Số đề xuất |
15’ |
|||||||||||||||||||||
|
B. Các mối quan hệ công tác : |
|||||||||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||||||||
|
X |
Ca SX đang công tác |
Trưởng ca |
Nhận chỉ đạo Báo cáo, đề xuất |
|||||||||||||||||||
|
X |
Các Tổ SX trong ca |
Tổ trưởng |
Phối hợp công tác |
|||||||||||||||||||
|
X |
Các Tổ SX ca khác |
Tổ trưởng |
Bàn giao ca |
|||||||||||||||||||
|
X |
Các Tổ KT, TB, NV |
CBNV liên quan |
Phối hợp công tác |
|||||||||||||||||||
|
X |
BP nghiep vu |
- Thủ kho - NV LĐTL |
- Lãnh vật tư công nghệ - Liên hệ công tác |
||||||||||||||||||||
|
C. Quyền hạn : - Về giám sát CBCNV: |
||||||||||||||||||||||
|
Chức danh CBCNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||||||||
|
Các công nhân trong tổ |
Theo ĐB LĐ |
Phân công , hướng dẫn , kiểm tra , đánh giá |
||||||||||||||||||||
|
- Giải quyết nghỉ phép, nghỉ bù, việc riêng có lương – không lương theo phân cấp . - Bố trí lao động trong Tổ . - Đề xuất khen thưởng, HSL, các chế độ liên quan đến công nhân trong tổ . |
||||||||||||||||||||||
|
D. Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
||||||||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
: 12/12 |
|||||||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
||||||||||||||||||||||
|
- Kiến thức : Am hiểu hoạt động sản xuất của đơn vị |
||||||||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, tham mưu ….) |
||||||||||||||||||||||
|
- Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
Tối thiểu 3 năm là công nhân |
|||||||||||||||||||||