Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ mẫu pl3-tmnv.đtxh phụ lục iii ban hành - THÔNG TƯ 33/2014/TT-BKHCN
PHPWord

PL3-TMNV.ĐTXH

33/2014/TT-BKHCN

THUYẾT MINH

NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

(Áp dụng đối với đề tài khoa học hội nhân văn)

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI

1

Tên đề tài:

1a. số của đề tài: (được cấp khi hồ trúng tuyển)

2

Loại đề tài:

Thuộc

Chương

trình

(Ghi

tên

chương

trình),

số:

Độc

lập

Khác

3

Thời gian thực hiện: …….tháng

(từ tháng /năm 20… đến tháng /năm 20…)

4

Kinh phí thực hiện:

Tổng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó:

Từ

ngân

sách

sự

nghiệp

khoa

học:

Từ

nguồn

tự

của

tổ

chức

Từ

nguồn

khác:

5

Phương thức khoán chi:

Khoán đến sản phẩm cuối cùng

Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: …………….. triệu đồng

- Kinh phí không khoán: …………….. triệu đồng

6

Chủ nhiệm đề tài:

Họ tên:

Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ:

Học hàm, học vị:

Chức danh khoa học: ...........................................................Chức vụ:

Điện thoại của tổ chức: ............................ Nhà riêng: ......................Mobile:

Fax: ........................................................... E-mail:

Tên tổ chức đang công tác:

Địa chỉ tổ chức:

Địa chỉ nhà riêng:

7

Thư đề tài:

Họ tên:

Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ:

Học hàm, học vị:

Chức danh khoa học: .................................................... Chức vụ:

Điện thoại của tổ chức: ...............................Nhà riêng: ...................Mobile:

Fax: ........................................................... E-mail:

Tên tổ chức đang công tác:

Địa chỉ tổ chức:

Địa chỉ nhà riêng:

8

Tổ chức chủ trì đề tài:

Tên tổ chức chủ trì đề tài:

Điện thoại: ...................................... Fax:

E-mail:

Website:

Địa chỉ:

Họ tên thủ trưởng tổ chức:

Số tài khoản:

Ngân hàng:

quan chủ quản đề tài:

9

Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài: (nếu có)

Tổ

chức

1

:

quan chủ quản

Điện thoại: ...................................... Fax:

Địa chỉ:

Họ tên thủ trưởng tổ chức:

Số tài khoản:

Ngân hàng:

Tổ

chức

2

:

quan chủ quản

Điện thoại: ...................................... Fax:

Địa chỉ:

Họ tên thủ trưởng tổ chức:

Số tài khoản:

Ngân hàng:

Tổ

chức

10

Các cán bộ thực hiện đề tài:

(Ghi những người đóng góp khoa học chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề tài. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này gửi kèm theo hồ khi đăng ký)

Họ tên, học hàm học vị

Tổ chức

công tác

Nội dung công việc tham gia

Thời gian làm việc cho đề tài

(Số tháng quy đổi1)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

11

Mục tiêu của đề tài: (phát triển cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

12

Tình trạng đề tài:

Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

Kế tiếp nghiên cứu của người khác

13

Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu những nội dung nghiên cứu của đề tài:

13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài

( tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong ngoài nước liên quan những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)

13.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa luận thực tiễn của đề tài

(Trên sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa luận thực tiễn của đề tài, nêu sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)

14

Liệt danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước ngoài nước liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:

(tên công trình, tác giả, nơi năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn)


15

Nội dung nghiên cứu của đề tài:

(xác định các nội dung nghiên cứu ràng, tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra; ghi các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng nội dung)

Nội dung 1:

Nội dung 2:

Nội dung 3:

16

Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài:

(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)

S

ưu

tầm/dịch

tài

liệu

phục

vụ

nghiên

cứu

(các

tài

liệu

chính)

Hội

thảo/toạ

đàm

khoa

học

(số

l

ượng,

chủ

đề,

mục

đích,

yêu

cầu)

Khảo

sát/điều

tra

thực

tế

trong

ớc

(quy

mô,

địa

bàn,

mục

đích/yêu

cầu,

nội

dung,

phư

ơng

pháp)

Khảo

sát

ớc

ngoài

(quy

mô,

mục

đích/yêu

cầu,

đối

tác,

nội

dung)

........

17

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

(Luận cứ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác phân tích để làm được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)

Cách tiếp cận:

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

18

Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:

[Trình bày phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) nội dung công việc tham gia trong đề tài; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu ]

19

Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có)

(Trình bày phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích do cần hợp tác dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)

20

Kế hoạch thực hiện:

Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu

Kết quả phải đạt

Thời gian (bắt đầu,
kết thúc)

nhân,
tổ chức
thực hiện*

Dự kiến
kinh phí

1

Nội dung 1

- Công việc 1

- Công việc 2

..........

2

Nội dung 2

- Công việc 1

- Công việc 2

......

* Chỉ ghi những nhân tên tại Mục 10

III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI

21

Sản phẩm chính của Đề tài yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt theo dạng sản phẩm)

21.1

Dạng

I

:

Báo

cáo

khoa

học

(báo

cáo

chuyên

đề,

báo

cáo

tổng

hợp

kết

quả

nghiên

cứu,

báo

cáo

kiến

nghị);

kết

quả

dự

báo;

hình;

quy

trình;

phương

pháp

nghiên

cứu

mới;

đồ,

bản

đồ;

số

liệu,

sở

dữ

liệu

các

sản

phẩm

khác.

TT

Tên sản phẩm

(ghi tên từng sản phẩm)

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; các sản phẩm khác

TT

Tên sản phẩm

(ghi tên từng sản phẩm)

Yêu cầu khoa học cần đạt

Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản)

Ghi chú

22

Lợi ích của đề tài phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

22.1 Lợi ích của đề tài:

a) Tác động đến hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc tác động làm chuyển biến nhận thức của hội) tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố trong ngoài nước)

b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, nhân thông qua tham gia thực hiện đề tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo)

22.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

(Nêu tên kết quả nghiên cứu; quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)

IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI NGUỒN KINH PHÍ

(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: triệu đồng

23

Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi:

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

Trả công lao động (khoa học, phổ thông)

Nguyên, vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

Chi khác

Tổng kinh phí

Trong đó:

1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất:

- Năm thứ hai:

.........

2

Nguồn khác
(vốn huy động, ...)


Ngày……tháng …… năm 20…

Ngày……tháng …… năm 20…

CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
(Họ tên chữ ký)

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI
(Họ tên, chữ đóng dấu)

Ngày……tháng …… năm 20…

QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (THỦ TRƯỜNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC BỘ GIAO NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ)
(Họ tên, chữ đóng dấu khi phê duyệt )

DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung các khoản chi

Tổng số

Nguồn vốn

Kinh phí

Tỷ lệ (%)

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định

1

2

3

4

5=(7+9+11)

6=(8+10+12)

7

8

9

10

11

12

13

1

Trả công lao động (khoa học, phổ thông) gồm:

Nội dung 1

Nội dung 2

Nội dung 3...

2

Nguyên,vật liệu, năng lượng

3

Thiết bị, máy móc

4

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

5

Chi khác

Trong đó:

- Công tác trong nước (địa điểm, thời gian)

- Hợp tác quốc tế (nước, số người)

Tổng cộng:

GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI

Khoản 1. Công lao động (khoa học, phổ thông)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung lao động

Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại mục 15 của thuyết minh

Tổng số

Nguồn vốn

Mục chi

Ngân sách SNKH

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định

1

2

3

4

5=(7+9+11)

6=(8+10+12)

7

8

9

10

11

12

13

1

Nội dung 1

- Sản phẩm 1

- Sản phẩm 2

2

Nội dung 2

- Sản phẩm ….

Tổng cộng:

Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Nguyên, vật liệu

(Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại thuyết minh)

2

Năng lượng, nhiên liệu

3

Mua sách, tài liệu, số liệu

Cộng:

Khoản 3. Thiết bị, máy móc

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Mục
chi

Đơn vị đo

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ ba

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Thiết bị mua mới

2

Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê)

Cộng:

Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Kinh phí

Nguồn vốn

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ ba

1

2

3

4

5

6

7

8

1

2

3

4

Cộng:


Khoản 5. Chi khác

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Tổng số

Nguồn vốn

Mục chi

Tổng

Ngân sách SNKH

Khác

Tổng số

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ nhất

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ hai

Trong đó, khoán chi theo quy định

Năm thứ ba

Trong đó, khoán chi theo quy định

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

a

Kinh phí quản (của quan chủ trì)

b

Công tác trong nước (địa điểm, thời gian, số lượt người)

c

Chi điều tra, khảo sát (số phiếu, số chỉ tiêu...)

c

Hợp tác quốc tế

Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số lần,...)

Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)

d

Chi hội nghị, hội thảo khoa học (địa điểm, số người, số ngày…)

e

Chi đào tạo, tập huấn (số ngày, số người, địa điểm…)

g

Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ, nghiệm thu các cấp

h

Chi khác

- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông tin…

- Các khoản thuê dịch vụ (dịch tài liệu…)

-Phụ cấp chủ nhiệm đề tài (cho đến khi Thông thay thế Thông 44/2007/TTLT/BTC-BKHCN)

- Các khoản chi khác (liệt thuyết minh theo từng khoản chi)

Cộng:


Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng