Mẫu C2.1c-TMKN
..../2018/TT-BKHCN
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ HẰNG NĂM, ĐỊNH KỲ THUỘC ĐỀ ÁN 844
BẮT ĐẦU THỰC HIỆN TỪ NĂM......
(dành cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
|
1. Tên nhiệm vụ |
||
|
2. Thông tin về tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ |
||
|
2.1 Tên, địa chỉ trụ sở của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ |
||
|
2.2 Thời gian hoạt động Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu |
||
|
2.3 Vốn điều lệ |
||
|
2.4 Thành viên sáng lập, Ban lãnh đạo (Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ) |
||
|
2.5 Hoạt động sản xuất, kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ |
||
|
2.6 Thông tin về (các) tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ (Họ và tên, địa chỉ trụ sở của cá nhân, tổ chức và người đứng đầu tổ chức; tóm tắt hoạt động của cá nhân, tổ chức tham gia thực hiện nhiệm vụ) |
||
|
3. Mô tả ngắn gọn về nhiệm vụ đề nghị hỗ trợ từ Đề án 844 (Mục tiêu và nội dung hoạt động chính) |
||
|
4. Năng lực thực hiện nhiệm vụ 4.1. Năng lực về nhân sự (Năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của sáng lập viên, ban điều hành, đội ngũ cán bộ/nhân viên của doanh nghiệp; chuyên gia cố vấn, đối tác chính ở trong nước, nước ngoài) 4.2. Năng lực về tài chính và công nghệ (Vốn cố định, vốn lưu động, giá trị tài sản trí tuệ, giá trị công nghệ, giá trị doanh nghiệp do doanh nghiệp tự đánh giá hoặc do tổ chức khác đánh giá, giá trị giao dịch gọi vốn/thoái vốn đã thực hiện, kết quả hoạt động, giải thưởng, danh hiệu liên quan đến khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn - chất lượng, đóng góp phát triển cộng đồng đã đạt được) |
||
|
5. Tổng quan nhu cầu thị trường (Phân tích thực trạng, dự báo nhu cầu của thị trường mục tiêu ở phạm vi quốc gia và quốc tế; cơ hội và thách thức trong giải quyết vấn đề của thị trường) |
||
|
6. Giải pháp (Phân tích cách thức giải quyết vấn đề liên quan đến thị trường mục tiêu, nhu cầu khách hàng, sản phẩm/dịch vụ cạnh tranh, biện pháp đối phó với đối thủ cạnh tranh và dự báo xu hướng thay đổi của thị trường ở phạm vi quốc gia và quốc tế) |
||
|
7. Sản phẩm/dịch vụ, mô hình kinh doanh (Tính mới, khả thi và giá trị khác biệt của sản phẩm/dịch vụ; tính sáng tạo, khả năng nhân rộng của mô hình kinh doanh; giải pháp công nghệ, tài sản trí tuệ được khai thác sử dụng; thị trường, khách hàng mục tiêu; kênh phân phối chính; tốc độ tăng trưởng quy mô thị trường; số lượng khách hàng/người dùng, khối lượng sản phẩm/dịch vụ tiêu thụ; mức tăng trưởng doanh thu) |
||
|
8. Nội dung hoạt động, dự kiến sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp (Nêu nội dung hoạt động chính và số liệu liên quan làm cơ sở cho dự toán kinh phí) Ví dụ: Nội dung 1: Khảo sát nhu cầu khách hàng Hoạt động 1: Thiết kế 50 mẫu phiếu khảo sát (Căn cứ đề xuất: 10 mẫu phiếu khảo sát cho 5 nhóm khách hàng mục tiêu) Hoạt động 2: Báo cáo phân tích nhu cầu khách hàng ... |
||
|
8.1. Nội dung triển khai |
8.2. Hoạt động |
8.3. Căn cứ đề xuất |
|
Nội dung 1 |
Hoạt động 1 |
|
|
Hoạt động 2 |
||
|
Hoạt động 3… |
||
|
8.4. Thời gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ 8.5. Sản phẩm (Phục vụ đánh giá nghiệm thu, thanh lý hợp đồng) |
||
|
9. Khả năng kiểm soát rủi ro, tính bền vững của nhiệm vụ (Phân tích các yếu tố rủi ro chủ quan và khách quan, biện pháp kiểm soát rủi ro; phương hướng phát triển sản phẩm/dịch vụ mới và nhân rộng mô hình kinh doanh ở thị trường trong nước và nước ngoài qua đó thể hiện tính bền vững về tài chính) |
||
|
10. Sự cần thiết hỗ trợ của Nhà nước đối với nhiệm vụ (Tóm tắt phương án, mục tiêu, lộ trình phát triển vê quy mô thị trường và sự cần thiết hỗ trợ từ Nhà nước; dự tính giá trị lợi ích tạo ra đối với các đối tượng thụ hưởng sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới; tác động về kinh tế - xã hội, văn hóa, môi trường, thúc đẩy đổi mới sáng tạo từ phát triển sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới của tổ chức chủ trì và tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ) |
||
|
11. Quá trình tham gia các dự án hỗ trợ khác (Nêu rõ những dự án, chương trình, đề án được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước ở trung ương và địa phương, dự án tài trợ quốc tế, dự án vay tín dụng mà tổ chức chủ trì, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đã, đang thực hiện hoặc đã nộp hồ sơ đăng ký tham gia) |
||
|
12. Tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ |
||
|
12.1 Kinh phí đối ứng của doanh nghiệp (Kinh phí đối ứng của doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh tài chính) |
||
|
12.2 Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
||
|
12.3 Kinh phí huy động từ các nguồn khác (Nêu cụ thể nguồn kinh phí dự kiến huy động) |
||
|
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu) |
Ngày……tháng …… năm 20… TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu) |
|
Ngày.......tháng……năm 20… CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký) |
DỰ TOÁN KINH PHÍ KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ THUỘC ĐỀ ÁN 844
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT |
Nội dung các khoản chi |
Tổng số |
Nguồn vốn |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Kinh phí |
Tỷ lệ (%) |
Ngân sách SNKH |
Khác |
|||||||
|
Tổng số |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
Năm thứ nhất |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
Năm thứ hai |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5= (7+9) |
6=(8+10) |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
1 |
Trả công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo) |
|||||||||
|
2 |
Chi khác |
|||||||||
|
Tổng cộng: |
||||||||||
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ THUỘC ĐỀ ÁN 844
1. Công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
Đơn vị tính: triệu đồng
TT |
Nội dung lao động(Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nêu tại mục 8 của thuyết minh) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá/ Định mức |
Tổng |
Nguồn vốn |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ngân sách SNKH |
Khác |
|||||||||||
Tổng số |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
Năm thứ nhất |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
Năm thứ hai |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
|||||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1.1 |
Trả công lao động khoa học, lao động phổ thông |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1.2 |
Chi thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
|||||||||||
Tổng cộng: |
||||||||||||
2. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định mức |
Tổng |
Nguồn vốn |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ngân sách SNKH |
Khác |
|||||||||||
Tổng số |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
Năm thứ nhất |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
Năm thứ hai |
Trong đó, khoán chi theo quy định |
|||||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
Tổng cộng: |
||||||||||||