Hướng dẫn điền biểu mẫu thu kho và mô tả công việc thủ kho

BẢNG MÔ Tả

CÔNG VIỆC THỦ KHO

I. THÔNG TIN CHUNG

1- Tên Chức danh : THỦ KHO

2- Mã chức danh : PQK-TK

3-  Đơn vị công tác : PHÒNG QUẢN LÝ KHO

4-  Địa chỉ nơi làm việc : Tại các kho

5-  Thời gian làm việc : Thứ Hai – Thứ Sáu 8:00 giờ – 16:00 giờ

Thứ Bảy 8:00 giờ – 12:00 giờ

6- Cấp trên trực tiếp : TP.QLK (TKT)

 

II. QUYỀN HẠN

1) Quyền hạn trực tiếp

· Tổ chức các hoạt động nghiệp vụ ở kho và đòi hỏi nhân viên thuộc quyền phải thực hiện trách nhiệm của họ.

· Yêu cầu được cung cấp các trang thiết bị phục vụ công việc

· Được quyền tạm ngưng xuất nhập khi phát hiện chứng từ không hợp lệ, không hợp lý hoặc phát hiện chất lượng vật tư, hàng hoá không đúng chủng loại hoặc không đạt chất lượng ngoại quan

· Được quyền yêu cầu bốc xếp, xe nâng, bảo vệ phối hợp thực hiện chức năng khi có nhu cầu

2) Quyền hạn gián tiếp

- Đề xuất tiếp nhận, điều động hoặc trả về phòng các nhân viên thuộc quyền

- Đề xuất  khen thưởng, kỷ luật nhân viên thuộc quyền lên TKT.

- Đề xuất tham dự các khóa học cho các nhân viên thuộc quyền.

IV. NHIỆM VỤ & QŨY THỜI GIAN LÀM VIỆC

Tóm tắt nhiệm vụ:

- Tổ chức nhập xuất, sắp xếp, bảo quản vật tư hàng hóa được phân công theo chức năng.

 - Quản lý, ghi chép, báo cáo sổ sách chứng từ theo qui định Cty.

Nhiệm vụ

Mức độ thường xuyên

Định mức thời gian

1. Tổ chức sắp xếp các hàng hoá trong kho ngăn nắp gọn gàng, khoa học, dễ tìm .

Hàng ngày

20%

2. Kiểm tra an toàn PCCC, kiểm tra chất lượng ngoại quan hàng hóa

Hàng ngày

10%

3. Kiểm tra và ký Phiếu xuất – nhập hàng ngày.

Hàng ngày

05%

4. Đôn đốc, kiểm tra, nộp báo cáo nhập -xuất -tồn định kỳ đúng thời hạn.

Hàng tháng

05%

5. Đôn đốc , Kiểm tra, tổ chức phân công chuẩn bị cho lượng hàng hóa xuất nhập trong ngày.

Hàng ngày

50%

6. Đôn đốc thực hiện , báo cáo thông kê hàng hóa nhập xuất trong ngày.

Hàng ngày

05%

7. Kiễm tra kho bãi cuối ngày, kết thúc công việc trong ngày.

Hàng ngày

05%

8. Tổ chức kiểm kê 6 tháng đầu năm, kiểm kê cuối năm theo kế hoạch

6 tháng /lần

V. CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Phạm vi

Cá nhân,

Đơn vị quan hệ

Mục đích quan hệ

Thời điểm quan hệ

Bên ngòai

Nội bộ

X

Các khách mua hàng

Xuất hàng

Khi phát sinh giao dịch

X

Các nhà cung cấp

Nhập hàng

Khi phát sinh giao dịch

X

Bốc xếp, xe nâng

Giao nhận hàng, sắp xếp hàng hoá

Khi phát sinh nhu cầu

X

Bảo vệ

 Xuất hàng cho khách, xuất đi gia công

Khi phát sinh nhu cầu

X

Tong kho truong

Báo cáo, xin ý kiến chỉ đạo.

Theo định kỳ hoặc phát sinh khó khăn

X

CB KD, NV giao nhận hàng của các đơn vị SX

Giao nhận vật tư, hàng hoá

Luân chuyển chứng từ

Khi phát sinh nhu cầu

X

Bộ phận Lập hóa đơn

Thông tin xuất hàng

Khi phát sinh nhu cầu

X

Phong tài chánh kế tóan

Luân chuyển chứng từ, báo cáo

Hàng tuần, hàn tháng

X

Phong Vật tư

Thông tin xuất, nhập hàng

Khi phát sinh nhu cầu

VI. PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC

- Bàn làm việc. Điện thọai bàn. Máy tính cầm tay. Máy vi tính (nếu có)

- Hồ sơ, sổ sách

- Tài liệu:

+ Bảng mô tả công việc của thủ kho, phụ kho,

+ Các qui định xuất nhập hàng hoá, ghi chép chứng từ, sắp xếp bảo quản hàng hoá.

VII. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH

1. Trình độ chuyên môn : Trung cấp kế toán , hoặc trung cấp QL kho

2. Kiến thức: Am hiểu nghiệp vụ quản lý kho, sử dụng thành thạo vi tính văn phòng

3. Kỹ năng: điều hành tốt công việc; giám sát chặt chẽ qui định, qui trình, thủ tục,..liên quan đến xuất nhập kho.

4. Tố chất: Có sức khoẻ tốt , chín chắn, trung thực, nhanh nhẹn, có khả năng làm việc với áp lực cao