BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
PHÓ GIÁM ĐỐC SẢN XUẤT XN |
Mã chức danh |
02 –TNS/XNA/MTCV |
||||||||||||||
|
Đơn vị |
XI NGHIEP A – CÔNG TY XYZ |
Nơi làm việc |
THANH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
GÍÁM ĐỐC XÍ NGHIỆP |
||||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
Chịu trách nhiệm trước GD về hoạt động sản xuất tại XN theo Quy Định của Xí Nghiệp và Công TY |
||||||||||||||||
|
Vị trí này nhận từ chỉ đạo của PTGD/ SX; Giám đốc xí nghiệp |
|||||||||||||||||
|
Những nhiệm vụ chính : |
|||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
|||||||||||||||
|
Phụ trách việc lập kế hoạch sản xuất và triển khai sản xuất tại Xí Nghiệp |
Đảm bảo hoàn thành các chỉ tiêu KHSL CTy giao. |
5% |
|||||||||||||||
Lập KHSX của XN căn cứ KH và LSX của Cty. |
Đáp ứng đúng số lượng và tiến độ so với yêu cầu của từng đơn hàng. |
5% |
|||||||||||||||
Nghiên cứu, tham mưu cho GĐ các vấn đề liên quan đến sản xuất : KHSX (sản lượng, chất lượng), tổ chức SX, điều độ SX, sản xuất thử nghiệm, lao động. |
Hiệu quả hoàn thành nhiệm vụ của xí nghiệp. |
10% |
|||||||||||||||
|
Phối hợp các đơn vị trong xí nghiệp để triển khai sản xuất các mặt hàng từ khâu thiết kế công nghệ, cân đối dây chuyền, bố trí máy, sử dụng nguyên liệu và theo dõi tiến độ SX, kịp thời báo cáo tình hình và có đề xuất phù hợp với GĐXN. |
Hiệu Quả hoạt động SX của XN |
10% |
|||||||||||||||
|
Kiểm tra và điều chỉnh việc thực hiện các Lệnh sản xuất |
Đảm bảo đáp ứng kịp thời nhiệm vụ sx về số lượng, chủng loại và tiến độ sản xuất. |
10% |
|||||||||||||||
|
Lập các báo cáo xin điều chỉnh tiến độ, kết thúc đơn hàng. |
Phù hợp qui định của Cty. Không có đơn hàng trễ tiến độ |
5% |
|||||||||||||||
|
Kiểm tra các số liệu của bảng dự trù KH vật tư hàng tháng sử dụng cho công nghệ do điều độ SX lập |
Đảm bảo các số liệu là phù hợp |
1% |
|||||||||||||||
|
Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra các ca SX, trong việc quản lý, theo dõi, sử dụng vật tư công nghệ, bao bì. |
Đảm bảo đạt được mục tiêu tiết kiệm chi phí của XN. |
4% |
|||||||||||||||
|
Kiểm tra số liệu trong kế họach sử dụng nguyên liệu tuần, phiếu lĩnh nguyên liệu . |
Mức độ chính xác để ổn định sx |
4% |
|||||||||||||||
|
Học và tự học để nâng cao trình độ |
Đáp ứng yêu cầu của công việc |
4% |
|||||||||||||||
|
Quản lý trực tiếp : Tổ Kỹ Thuật + 03 Ca sản xuất và nhóm Bốc xếp. |
Hoạt động sx ổn định |
40% |
|||||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
|||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
||||||||||||||||
|
X |
Các đơn vị trực thuộc CTY có liên quan đến hoạt động của XN , theo sự chỉ đạo của Cty và GĐ.XN |
Các Trưởng đơn vị hoặc các cá nhân liên quan đến Công Tác |
Nhằm đẩy nhanh tiến độ công tác , phục vụ hoạt động SX của XN , bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao |
||||||||||||||
|
X |
Các đơn vị có quan hệ XN liên quan đến việc hoạt động SX của XN , theo sự chỉ đạo của Cty |
Các Trưởng đơn vị hoặc các cá nhân liên quan đến Công Tác |
Nhằm đẩy nhanh tiến độ công tác , phục vụ hoạt động SX của XN , bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao |
||||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
|||||||||||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền - Tổ Trưởng tổ Kỹ Thuật - Trưởng Ca sx - Nhóm trưởng bốc xếp |
Số lượng nhân sự tương ứng 01 03 01 |
Mức độ giám sát: Phân công, giám sát hằng ngày, đánh giá mức độ hoàn thành công việc. Phân công, giám sát hằng ngày, đánh giá mức độ hoàn thành công việc. Phân công, giám sát hằng ngày, đánh giá mức độ hoàn thành công việc |
|||||||||||||||
|
Các đơn vị trong XN - 3 Ca sản xuất - Tổ kỹ thuật - nhóm bốc xếp |
144 11 07 |
đánh giá mức độ hoàn thành công việc “ |
|||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác |
|||||||||||||||||
|
Đề xuất thuyên chuyển CBCNV trong XN theo QĐ của XN và Cty. |
|||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
|||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
Dai hoc chuyen nganh cong nghe |
||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
Quản Lý KT, QL MMTB, QL điều hành SX, hệ thống QLCL theo ISO 9001:2000 |
||||||||||||||||
|
- Kiến thức : Am hiểu hoạt động Sản xuất Kinh Doanh của Ngành và CTy |
|||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu …. |
|||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
Tối thiểu 5 năm trong ngành SX |
||||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
+ đọc, viết ngoại ngữ tốt + sử dụng thành thạo kỹ năng vi tính trong công việc |
||||||||||||||||
|
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
||||||||||||||
|
Nóng, độc hại |
|||||||||||||||||
|
Lưu động |
|||||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
|||||||||||||||||