BẢNG MÔ Tả
CÔNG VIỆC THỐNG KÊ KHO
I. THÔNG TIN CHUNG
1- Tên Chức danh : THỐNG KÊ KHO
2- Mã chức danh : PQK-TKK
3- Đơn vị công tác : PHÒNG QUẢN LÝ KHO
4- Địa chỉ nơi làm việc : Tại VP hoặc tại các kho
5- Thời gian làm việc : Thứ Hai – Thứ Sáu 8:00 giờ – 16:00 giờ
Thứ Bảy 8:00 giờ – 12:00 giờ
6- Cấp trên trực tiếp : TP.QLK hoặc thủ kho
II. QUYỀN HẠN
· Được trang bị đủ công cụ theo yêu cầu để phục vụ cho công việc
· Được quyền yêu cầu thủ kho hoặc các cá nhân liên quan cung cấp chứng từ để cập nhật số liệu kịp thời
· Đề xuất kiểm kê đột xuất các kho nếu phát hiện sai sót hoặc nghi ngờ sai sót trong các kho.
· Phản ánh với cấp trên trực tiếp những tồn đọng, khó khăn trong công việc hằng ngày để được hổ trợ kịp thời
IV. NHIỆM VỤ
1) Nhiệm vụ hàng ngày
- Tổng hợp số liệu từ các chứng từ hoặc báo cáo hàng ngày của các Thủ kho gửi
- Đối chiếu số liệu với các Thủ kho nếu có sai lệch
- Lập danh sách xuất hàng hoá
- Lập báo cáo ngày để gửi lên mạng
2) Nhiệm vụ hàng tuần
- Tập hợp chứng từ gửi cho Phong KTTC
- Chuyển chứng từ nhập xuất cho Phong KTTC kiểm tra
3) Nhiệm vụ hàng tháng
- Báo cáo nhập xuất tồn kho
- Báo cáo tồn kho và xác định hàng hoá ,vật tư, nguyên liệu , sản phẩm … vượt định mức thời gian theo qui định .
4) Nhiệm vụ hàng qúy
- Theo qui định , sau 02 quý đầu năm và cuối năm , tham gia công tác kiểm kê số liệu tại các kho , đối chiếu số liệu thực tế so với sổ sách , xác định và giải trình nguyên nhân trong trường hợp có thừa thiếu , báo cáo cấp trên
- Lập báo cáo kiểm kê theo mẫu qui định
V. QŨY THỜI GIAN LÀM VIỆC.
1) Làm việc tại văn phòng 87%
- Tập hợp chứng từ 5%
- Lập báo cáo 50%
- Đọc mail 2%
- Lập danh sách xuất hàng hoá 10%
- Đối chiếu số liệu với các Thủ kho 10%
- Các báo cáo đột xuất khác theo chỉ đạo của cấp trên 10%
2)Làm việc tại các kho. 5%
3) tại các đơn vị liên quan. 8%
VI. CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Phạm vi |
Cá nhân, Đơn vị quan hệ |
Mục đích quan hệ |
Thời điểm quan hệ |
|
|
Bên ngòai |
Nội bộ |
|||
|
X |
TP.QLK |
Báo cáo, xin ý kiến chỉ đạo. |
Theo định kỳ hoặc phát sinh khó khăn |
|
|
X |
Thủ kho, NV KD, NV giao nhận hàng của các đơn vị SX |
Thông tin số liệu Luân chuyển chứng từ |
Hàng ngày |
|
|
X |
Bộ phận Lập hóa đơn |
Thông tin xuất hàng |
Khi phát sinh nhu cầu |
|
|
X |
Phong tài chánh kế tóan |
Luân chuyển chứng từ, báo cáo |
Hàng tuần, hàng tháng |
|
|
X |
Phong Vật tư, Phong KH |
-Thông tin xuất, nhập hàng -Báo cáo hàng tồn kho quá hạn. |
Khi phát sinh nhu cầu - Hàng tháng |
|
VII. PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC
- Bàn làm việc.
- Điện thọai bàn.
- Máy vi tính
VIII. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH
1. Trình độ chuyên môn :
- Trung cấp thống kê – kế toán tài chính
- Vi tính trình độ B
2. Kiến thức:
- Am hiểu nghiệp vụ quản lý kho.
- Sử dụng thành thạo vi tính văn phòng
3. Kỹ năng: Có khả năng phân tích, tổng hợp số liệu & phán đoán tốt.
4. Tố chất: Cẩn thận và trung thực, có khả năng chịu áp lực.