BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh: |
Nhân viên tạp vụ |
Số: |
23- |
|||||||
|
Đơn vị: |
BO PHAN NGHIEP VỤ –XN A |
Nơi làm việc: |
TP. Hồ Chí Minh |
|||||||
|
Cấp trên trực tiếp: |
||||||||||
|
Tóm tắt công việc: |
Tạp vụ :Vệ sinh đường đi, phòng làm việc ,nhà vệ sinh khu văn phòng |
|||||||||
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||
|
1. Quét lau phòng làm việc khối văn phòng XN,Phòng họp ,cầu thang. |
Kết quả kiểm tra VSCN |
60’ |
||||||||
|
2. Quét đường đi khuôn viên XN & nhà để xe. |
Kết quả kiểm tra VSCN |
150’ |
||||||||
|
3. Vận chuyển rác: Từ thùng dọc hành lang khuôn viên XN đến vị trí tập kết rác của Cty vệ sinh. |
Theo qui định của XN |
60’ |
||||||||
|
4. nấu nước phục vụ cho các buổi họp+dọn rửa ly tách sau khi có cuộc họp. |
Đầy đủ ;gọn gàng,sạch sẽ |
60’ |
||||||||
|
5. Lau cửa kiếng +chà rửa nhà vệ sinh |
Kết quả kiểm tra VSCN |
60’ |
||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||
|
x |
ca SX |
Công nhân tạp vụ |
Nhằm làm tốt công tác vệ sinh |
|||||||
|
Các quyền hạn khác: |
||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
||||||||||
|
- Trình độ văn hóa: |
9/12 |
|||||||||
|
- Trình độ chuyên môn: |
||||||||||
|
- Kiến thức: |
||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: (lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu….) |
||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm (lĩnh vực, thời gian tối thiểu): Các Kỹ năng đặc biệt: Điều kiện làm việc Tính chất Mức độ Thường xuyên |
||||||||||
|
Nóng,độc hại x Lưu động Nguy hiểm |
||||||||||