BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
NV Nghiệp Vụ - |
Mã chức danh |
Số : 17- |
||||||||||||||||
|
Đơn vị |
BP nghiệp vụ/Xn |
Nơi làm việc |
TP HỒ CHÍ MINH |
||||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Giam Đốc XN |
||||||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
Thuc hien nghiệp vụ – LĐ TL, Vật Tư , Thống kê SX., |
||||||||||||||||||
|
Kiem công tác Thủ qũy , theo dõi công nợ , nhận và phát lương cho CBCNV và cac khoản chi phí khác . |
|||||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
|||||||||||||||||
|
Tham mưu cho Ban giám Đốc , hướng dẫn , tô chức việc liên kết |
Tiến độ và chất lượng |
||||||||||||||||||
|
Các mảng công tác trong nội bộ, giãi quyết, thông tin các vụ việc liên quan và Tổ chức thực hiện các công tác sau : 1/ Công Tác Tài chính – Thống kê : - Tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định và hướng dẫn của Nhà nước , Cty , XN về công tác Tài chính – Thống kê .Thủ Qũy , công nợ. |
Báo cáo |
4h |
|||||||||||||||||
|
-Theo dỏi thống kê tổng hợp các số liệu liên quan đến nguyên liệu , vật tư , thiết bị , nhận và cấp phát Tiền lương và các khỏan chi phí khác về cho CBCNV , - Theo dõi các báo cáo tháng, qúy , Năm về nguyên liệu Quyết toán các đơn hàng . Lệnh SX .Kiểm Kê SPDD và các Hoá đơn Điện , Nước nộp về Cty đúng quy định , |
1 ngày |
||||||||||||||||||
|
- Theo dõi việc quản lý và sử dụng các tài sản Công Ty , XN giao đúng mục đích , tiết kiệm và hiệu qủa . |
20’ |
||||||||||||||||||
|
-Thực hiện đầy đủ và kịp thời các báo cáo , thống kê tổng hợp định kỳ và đột xuất cho XN . |
40’ |
||||||||||||||||||
|
2/ Lao Động Tiền Lương : |
|||||||||||||||||||
|
- Phối hợp các đơn vị Nghiên cứu tổ chức bộ máy sản xuất , công tác gọn nhẹ và có hiệu năng đảm bão thực hiện tốt nhất kế hoạch sản xuất , hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị thực hiện kế hoạch lao động – đào tạo, các định mức lao động ở từng bộ phận . Mổi 6 tháng rà xét và đề xuất điều chỉnh các định mức chưa phù hợp , phương án tuyển dụng , đào tạo lao động theo yêu cầu của từng thời kỳ . |
3h |
||||||||||||||||||
|
- Theo dõi tình hình quản lý lao động ( sử dụngthời gian lao động điều phối- bố tri lao động , …) thường xuyên rà xét phân loại lao động theo chức danh , công việc , giới tính độ tuổi |
30’ |
||||||||||||||||||
|
, trình độ văn hóa , chuyên môn . |
|||||||||||||||||||
|
- Đảm bảo phổ biến nội quy lao động đến từng cán bộ công nhân viên , thường xuyên kiểm tra , nhắc nhỡ việc chấp hành của CBCNV . Đề xuất xữ lý KLLĐ căn cứ biên bản ghi nhận được lập theo Quy định xữ lý vi phạm của XN . Chuẩn bị hồ sơ và tham |
40’ |
||||||||||||||||||
|
gia xữ lý kỹ luật CBCNV của XN có vi phạm theo yêu cầu chỉ đạo của Ban Giám Đốc XN . |
|||||||||||||||||||
|
- Thường xuyên rà xét , kiểm tra việc phân phối tiền lương , tiền thưỡng , bồi dưỡng , bảo hiểm xã hội…. Đảm bảo đúng chế độ. |
1 ngày |
||||||||||||||||||
|
- Tổ chức học nâng bậc và xét nâng lương , nâng bậc theo phương án được duyệt . |
4h |
||||||||||||||||||
|
3/ Công Tác vật tư – Thiết bị : -Theo dõi Lập kế hoạch ( nhu cầu ) cung ứng vật tư phụ tùng (nội địa và nhập khẩu) trên cơ sở các lệnh sản xuất của Công Ty giao cho XN. - Trên cơ sở kế hoạch được duyệt , kiểm tra việc thực hiện các nghiệp vụ chuyên môn về quy trình , thủ tục cung ứng, mua sắm, xuất – nhập – giao nhận , kiểm nghiệm vật tư theo quy địng công ty . - Phối hợp các đơn vị xây dựng định mức vật tư và tổ chức thực hiện định mức , hạn mức sữ dụng .. theo dõi kiểm tra , báo cáo việc thực hiện các quy định qủan lý , sử dụng vật tư . Lập kế hoạch, bảo dưỡng MMTB Văn phòng, thực hiện kiểm tra, đề xuất sửa chữa khi có sự co |
1 ngày |
||||||||||||||||||
|
4/ Công tác Hành Chánh Bảo vệ , Y Tế : - Theo dõi và giải quyết các công việc liên quan đến các hồ sơ văn thư tài liệu , phân phối , lưu trữ . thường xuyên phối hợp với các đơn vị phục vụ các buổi tiếp khách ,hội họp của XN. - Phối hợp các đơn vị Thường xuyên kiểm tra CBCNV chấp hành các nội Quy , quy định của công Ty , xí Nghiệp , và làm tốt công tác an toàn PCCC , Bảo vệ tài sản XN. |
1 ngày |
||||||||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
|||||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
||||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
||||||||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
|||||||||||||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
|||||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác:Được quyền tham gia các buổi hội ý sản xuât và các cuộc hợp khác có liên quan đến nhiệm vụ . - Được quyền kiểm tra việc thực hiện các quy định liên quan đến các lĩnh vực chuyên môn , đề xuất các biện pháp chấn chỉnh , cải tiến công tác . - Quan hệ trực tiếp các đơn vị trong , ngoài XN để phối hợp công tác nhằm hoàn thành nhiệm vụ được giao nhưng phải báo cáo nôi dung và kết qủa làm việc với Ban Giám Đốc XN . - Được quyền yêu cầu cung cấp các thông tin cần thiết phục vụ cho công tác. |
|||||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
|||||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
12/12 |
||||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
Trung cấp nghiep vu |
||||||||||||||||||
|
- Kiến thức : |
|||||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
|||||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
|||||||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
|||||||||||||||||||
|
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
||||||||||||||||
|
Nóng, độc hại |
|||||||||||||||||||
|
Lưu động |
|||||||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
|||||||||||||||||||