PHIẾU MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
NHAN VIÊN TIEP THI -MARKETING |
Mã chức danh |
|
|||||||||||||
|
Đơn vị |
Phòng Nghiên Cứu Phát Triển – Công Ty |
Nơi làm việc |
Tp. Hồ Chí Minh |
|||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Trưởng , pho Phòng NCPT |
|||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
Xây dựng các kế hoạch - chương trình quảng bá thương hiệu sản phẩm |
|||||||||||||||
|
Những nhiệm vụ chính |
||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||
|
Thường xuyên truy cập, cập nhật thông tin (thông qua internet, sách báo, tạp chí, tìm hiểu thị trường , chợ…) nhằm thu thập kịp thời những ý kiến liên quan đến kinh doanh, tiếp thị. |
Phổ biến và báo cáo các thông tin thu thập được. |
10% |
||||||||||||||
|
Xây dựng các kế hoạch nghiên cứu thị trường về sản phẩm và mức độ nhận biết thương hiệu của người tiêu dùng. |
Kế hoạch nghiên cứu thị trường |
15% |
||||||||||||||
|
Xây dựng các kế họach quảng bá, truyền thông, tham gia các hội chợ, triển lãm, nhằm nâng cao giá trị thương hiệu. |
Kế hoạch quảng bá thương hiệu |
40% |
||||||||||||||
|
Xây dựng các hoạt động chiêu thị cho sản phẩm đặc biệt đối với người tiêu dùng và khách hàng, đối tác, nhằm kích thích tiêu thụ. |
Chương trình và kế hoạch chiêu thị phát triển tiêu dùng |
20% |
||||||||||||||
|
Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ cho công tác nghiên cứu và chiến lược marketing |
Quy trình truyền dẫn và cung cấp thông tin. |
5% |
||||||||||||||
|
Phối hợp các XN, các DVKD trong xay dung ke hoach công tác thuong mai hoa sản phẩm - lien ket kinh doanh - nhằm đạt mục tiêu đặt ra. |
Phối hợp hoạt động tốt. |
10% |
||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác |
||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức vụ người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||
|
X |
Các đơn vị trực thuộc công ty |
Các Trưởng đơn vị và cá nhân có liên quan. |
- Cung cấp / thu thập thông tin. - Phối hợp hoạt động |
|||||||||||||
|
X |
Các đơn vị đối tác bên ngoài |
Các cá nhân có liên quan |
Để thuê thực hiện các chương trình, kế hoạch marketing |
|||||||||||||
|
X |
Các cơ quan chức năng |
Các cá nhân có liên quan |
Để tìm hiểu và thực hiện các hoạt động đúng pháp luật |
|||||||||||||
|
X |
Các đơn vị KD |
Các cá nhân có liên quan |
Để nghiên cứu tình hình kinh doanh sản phẩm. |
|||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
||||||||||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||
|
- Về quản lý tài chính |
||||||||||||||||
|
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác |
||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn công việc: |
||||||||||||||||
|
- Trình độ văn hóa |
Đại học hoac cao dang |
|||||||||||||||
|
- Trình độ chuyên môn: |
Chuyên ngành : Marketing |
|||||||||||||||
|
- Kiến thức chuyên môn: Am hiểu công tác kinh doanh , cac san pham cua nganh det may |
||||||||||||||||
|
- Kỹ năng:( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
Ít nhất 2 năm làm việc ở vị trí liên quan đến kinh doanh |
|||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
||||||||||||||||