BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
Nhân viên Kỹ Thuật -KCS |
Mã chức danh |
08- |
|||||||||||||
|
Đơn vị |
Tổ Kỹ thuật- XN |
Nơi làm việc |
TP HỒ CHÍ MINH |
|||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Tổ Trưởng Kỹ Thuật |
|||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
Quản lý chất lượng thành phẩm, từ đó tham mưu và chịu trách nhiệm trước TT Kỹ thuật về công tác quản lý CL thành phẩm |
|||||||||||||||
|
Những nhiệm vụ chính : |
||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||
|
Theo dõi và Thông báo kịp thời những biến động về chất lượng sản phẩm cho TT-KT và những đơn vị liên quan để có quyết định xử lý kịp thời không để lan rộng |
Theo Quy Định và chỉ đạo của TT.KT |
5% |
||||||||||||||
|
- Theo dõi thông số cài đặt tren máy - Kiểm tra tình trạng hoạt động điện tử máy khi không có KT ca. |
Theo Quy Định và chỉ đạo của TT.KT |
10% |
||||||||||||||
|
- Kiểm tra quy cách đóng gói (tem nhãn, ngoại quan) thành phẩm |
Đảm bảo không có SPKPH lọt lưới |
5% |
||||||||||||||
|
- Kiểm tra thành phần pha thành phẩm |
Chính xác, Đúng thời hạn |
5% |
||||||||||||||
|
- Kiểm tra chất lượng phu lieu |
- Chính xác. Theo Quy Định |
10% |
||||||||||||||
|
-Theo dõi, tìm nguyên nhân và xử lý sản phẩm không phù hợp phát sinh tại công đoạn |
Theo hiệu qủa hoạt động |
5% |
||||||||||||||
|
- Theo dõi lấy mẫu tất cả các công đoạn gửi thí nghiệm (Uster+CMT). - Làm TN tại Xí nghiệp thanh vien - Xử lý mẫu thí nghiệm trả về. |
- Chính xác. Theo Quy Định và chỉ đạo của TT.KT - Sạch, gọn có khoa học |
10% |
||||||||||||||
|
- Thực hiện đảo phúc tra chất lượng thành phẩm nhằm hạn chế đến mức thấp nhất các dạng lỗi phát sinh trong qúa trình SX |
Theo chu kỳ , và số lượng sản phẩm bị khiếu nại so với số lượng sản phẩm SX |
26% |
||||||||||||||
|
- Kiểm tra tieu hao trên từng công đoạn |
Theo chu kỳ quy định của XN. |
6% |
||||||||||||||
Tổng hợp báo cáo kết quả tay nghề hàng tháng |
Hiệu quả, kết quả hoạt động |
4% |
||||||||||||||
Tổng hợp báo cáo các danh sách thưởng phạt quy trình |
Hiệu quả, kết quả hoạt động |
4% |
||||||||||||||
|
Nắm bắt thông tin trên mail thường xuyên để nhận chỉ đạo của Ban Giám đốc và đề nghị của các đơn vị liên quan để giải quyết sự việc . |
Đúng thời hạn |
3% |
||||||||||||||
|
Tham gia các buổi họp , hội thảo chuyên đề, các phong trào thi đua của đơn vị theo chỉ định . |
Tác phong sinh hoạt |
1% |
||||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||
|
X |
Các đơn vị trực thuộc xí nghiệp trong phạm vi trách nhiệm theo sự chỉ đạo của TT KT và Ban GĐ XN |
Các Trưởng đơn vị hoặc các cá nhân liên quan đến Công Tác |
Nhằm đẩy nhanh tiến độ công tác , phục vụ công tác chất lượng của XN , bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao |
|||||||||||||
|
X |
Các đơn vị có quan hệ với XN liên quan đến công tác được giao theo sự chỉ đạo của TT KT và BGĐ |
Các Trưởng đơn vị hoặc các cá nhân liên quan đến Công Tác |
Nhằm đẩy nhanh tiến độ công tác , phục vụcông tác chất lượng của XN , bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao |
|||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác: Đề xuất và đóng góp ý kiến liên quan đến kỹ thuật, chất lượng |
||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
- Năng lực tổ chức công việc . - Kỹ năng truyền đạt thông tin và tính chủ động giải quyết công việc. Có khả năng độc lập giải quyết công việc - Trung thực, cẩn thận. - Đã qua huấn luyện hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn 9001:2000 |
|||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
Trung cấp |
|||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
Trung cấp công nghệ |
|||||||||||||||
|
- Kiến thức : |
||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
Có kinh nghiệm trong công tác quản lý chất lượng trên 3 năm. |
|||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
||||||||||||||||
|
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
|||||||||||||
|
Nóng, độc hại |
x |
x |
||||||||||||||
|
Lưu động |
x |
|||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
||||||||||||||||