| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| XỬ LÝ SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA (Mẫu số 01/DNXLNT) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kính gửi: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xã/phường/đặc khu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đề nghị bù trừ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đề nghị hoàn nộp thừa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổ chức, cá nhân trả thu nhập hoàn thuế TNCN ủy quyền quyết toán | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoàn nộp thừa, nộp nhầm tại CQT quản lý trực tiếp/ CQT quản lý khoản thu. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoàn nộp thừa tại CQT quản lý trực tiếp có khoản thu phân bổ. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoàn nộp thừa thuế GTGT, TNDN tại CQT quản lý địa bàn nơi có công trình xây dựng, hoạt động chuyển nhượng BĐS ngoại tỉnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hoàn trả tiền nộp thừa khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động (Trường hợp không kiểm tra tại trụ sở) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thông tin về tổ chức, cá nhân | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [01] | Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| [02] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| [03] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| [04] | Mã số thuế: | 1234567890123 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| II. THÔNG TIN SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Nội dung khoản nộp thừa | Mã định danh khoản phải nộp (ID) (nếu có) | Chương | Tiểu mục | Tên cơ quan thu | Loại tiền | Số tiền phải nộp | Số tiền đã nộp vào NSNN |
Số tiền nộp thừa | |||||||||||||||||||||||||
| Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thu | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)= (9)-(8)>0 |
|||||||||||||||||||||||||
| 1 | VND | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng theo tiểu mục: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| III. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh | Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa | Số tiền còn phải nộp sau bù trừ | |||||||||||||||||||||||||||||||
| MST của NNT khác (nếu có) | Tên người nộp thuế khác (nếu có) | Nội dung khoản nợ/ phát sinh |
Mã định danh khoản phải nộp (ID) (nếu có) | Chương | Tiểu mục | Tên cơ quan thu | Địa bàn hành chính | Hạn nộp | Loại tiền | Số tiền còn phải nộp | ||||||||||||||||||||||||
| Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thu | Tỉnh | Huyện | Xã/phường/đặc khu | ||||||||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14)= (12)-(13) |
|||||||||||||||||||||
| 1 | VND | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng theo tiểu mục: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Thông tin người nộp thuế đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số tiền hoàn trả: Bằng số: | 0 | đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hình thức hoàn trả: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chuyển khoản: Chủ tài khoản: | Tài khoản số: | Tại Ngân hàng/KBNN: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiền mặt: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên người nhận tiền: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| CMND/CCCD/ Hộ chiếu số: | Ngày cấp: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nơi cấp: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||||||||||||||||