| TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 05/GTGT) (Tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh) |
|||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | [ ] Lần phát sinh | |||||||||||||||||||
| [x] Tháng năm | |||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [12] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||
| [13] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế 5% | Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10% | ||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | ||||||||||||||||||
| 1 | Doanh số của hàng hoá dịch vụ chịu thuế | [21] | [22] | ||||||||||||||||||
| 2 | Tỷ lệ % tạm nộp tính trên doanh thu | [23] | % | [24] | % | ||||||||||||||||
| 3 | Số thuế tạm tính phải nộp kỳ này [25] = [21] x 1%; [26] = [22] x 2% |
[25] | 0 | [26] | 0 | ||||||||||||||||
| Tổng số thuế phải nộp [27] = [25] + [26]: | 0 | ||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||