| Bảng kê | Mẫu số: 02-1/BK-QTT-TNCN | ||||||||
| GIẢM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC | |||||||||
| (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/QTT-TNCN) | |||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Năm | Từ tháng: | 04/2022 | Đến tháng: | 06/2022 | |||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||
| [04] | Tên người nộp thuế : | ||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||
| [06] | Họ và tên vợ (chồng) nếu có : | ||||||||
| [07] | Mã số thuế: | ||||||||
| [08] | Số CMND/CCCD/Số hộ chiếu vợ (chồng): | ||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Loại giấy tờ (Số CMND/ CCCD/ Hộ chiếu/GKS) | Số giấy tờ | Ngày sinh | Quan hệ với người nộp thuế | Thời gian được tính giảm trừ trong năm tính thuế | ||
| Từ tháng | Đến tháng | ||||||||
| [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | [16] | [17] | |
| 1 | |||||||||