| Mẫu số:01-1/BK-XSBHĐC | |||||||||
| BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CÓ PHÁT SINH DOANH THU TỪ | |||||||||
| HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ XỔ SỔ, ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP | |||||||||
| (Kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐC của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm) | |||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: Năm | ||||||||
| [02] | Tên người nộp thuế: | ||||||||
| [03] | Mã số thuế: | ||||||||
| [04] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||
| STT | Họ và tên NNT | Mã số thuế | Số CMND/ Hộ chiếu | Doanh thu trong năm | Doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế trong năm | Số thuế phát sinh trong năm | Số thuế được giảm trong năm | Số thuế đã khấu trừ trong năm | |
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | |
| I | Đối với hoạt động đại lý xổ số | ||||||||
| 0 | 0 | ||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| II | Đối với hoạt động đại lý bảo hiểm | ||||||||
| 0 | 0 | ||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| III | Đối với hoạt động bán hàng đa cấp | ||||||||
| 0 | 0 | ||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||