| TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN | |||||||||||||||
| (Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân) | |||||||||||||||
| Cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế/ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự: | |||||||||||||||
| Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật thuế: | |||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | ||||||||||||||
| [01a] | Năm ... | ||||||||||||||
| [01b] | Kỳ thanh toán: từ ngày .../tháng..../năm... đến ngày .../tháng.../năm... | ||||||||||||||
| [01c] | Tháng …. Năm…. | ||||||||||||||
| [01d] | Quý …. Năm..…....(Từ tháng....... Đến tháng......) | ||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | |||||||||||
| Mã hợp đồng | |||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [06] | Địa chỉ liên hệ: | ||||||||||||||
| [06.3] | Tỉnh/Thành phố: | ||||||||||||||
| [06.2] | Quận/Huyện/Thị xã/ tp thuộc tỉnh: | ||||||||||||||
| [06.1] | Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: | ||||||||||||||
| [07] | Điện thoại: | [08] Fax: | [09] Email: | ||||||||||||
| [10] | Số CMND/CCCD (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): | ||||||||||||||
| [11] | Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): | ||||||||||||||
| [13] | Tên đại lý thuế (nếu có): | DL | |||||||||||||
| [14] | Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [15] | Hợp đồng đại lý thuế: Số: | Ngày: | |||||||||||||
| [16] | Tổ chức khai, nộp thuế thay (nếu có): | ||||||||||||||
| [17] | Mã số thuế: | ||||||||||||||
| [18] | Địa chỉ: | ||||||||||||||
| [19] | Điện thoại: | [20] Fax: | [21] Email: | ||||||||||||
| [22] | Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số: | Ngày | |||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [23] | |||||||||||||
| 2 | Tổng doanh thu tính thuế | [24] | |||||||||||||
| 3 | Tổng số thuế GTGT phải nộp | [25] | |||||||||||||
| 4 | Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ | [26] | |||||||||||||
| 5 | Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thoả thuận tại hợp đồng (nếu có) | [27] | |||||||||||||
| 6 | Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) | [28] | 0 | ||||||||||||
| 7 | Tổng số thuế TNCN phải nộp [29]=[26]+[28] | [29] | 0 | ||||||||||||
| (TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng) | |||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||