| TỜ KHAI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN - MẪU 01/TTS | |||||||||||||||||
| (Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay) | |||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | ||||||||||||||||
| Năm ... | |||||||||||||||||
| X | Kỳ thanh toán: từ ngày đến ngày | ||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| [10] | Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): | ||||||||||||||||
| [11] | Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): | ||||||||||||||||
| [12] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||
| [13] | Mã số thuế đại lý: | ||||||||||||||||
| [21] | Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số | ngày | |||||||||||||||
| [22] | Tổ chức nộp thuế thay (nếu có): | ||||||||||||||||
| [23] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| [24] | Địa chỉ: | ||||||||||||||||
| [25] | Điện thoại: | [26] | Fax: | [27] | Email: | ||||||||||||
| Tờ khai của kỳ khai thuế đầu tiên của hợp đồng mới/hợp đồng đã khai có thay đổi | |||||||||||||||||
| Hợp đồng khai, nộp thuế một lần | |||||||||||||||||
| Mã hợp đồng | |||||||||||||||||
| A. PHẦN CÁ NHÂN KÊ KHAI NGHĨA VỤ THUẾ | |||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [28] | |||||||||||||||
| 2 | Tổng doanh thu tính thuế | [29] | |||||||||||||||
| 3 | Tổng số thuế GTGT phải nộp | [30] | |||||||||||||||
| 4 | Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ | [31] | |||||||||||||||
| 5 | Doanh thu làm căn cứ tính giảm thuế | [32] | |||||||||||||||
| 6 | Số thuế TNCN được giảm | [33] | |||||||||||||||
| 7 | Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thoả thuận tại hợp đồng (nếu có) | [34] | |||||||||||||||
| 8 | Tổng số thuế TNCN phải nộp từ tiền nhận bồi thường, phạt vi phạm hợp đồng (nếu có) | [35] | |||||||||||||||
| 9 | Tổng số thuế TNCN phải nộp [36]=[31]-[33]+[35] | [36] | |||||||||||||||
| (TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng) | |||||||||||||||||
| B. PHẦN CƠ QUAN THUẾ GHI THÔNG TIN HỖ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ | |||||||||||||||||
| Đề nghị Ngân hàng/Kho bạc Nhà nước | [37] | ||||||||||||||||
| trích tài khoản số | [38] | : | |||||||||||||||
| hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN vào KBNN | |||||||||||||||||
| Cơ quan Thuế cấp Cục | |||||||||||||||||
| Cơ quan thuế quản lý khoản thu: | |||||||||||||||||
| Tổng số thuế phải nộp NSNN: | 0 | đồng. Trong đó: | |||||||||||||||
| - Số thuế GTGT (tiểu mục 1701): | 0 | = [30] phần A đồng. | |||||||||||||||
| - Số thuế TNCN (tiểu mục 1014): | 0 | = [36] phần A đồng. | |||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||