Mẫu 01/TTS Tờ khai đối với hoạt động cho thuê TS (TT92/2015)
TỜ KHAI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN - MẪU 01/TTS
(Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay)
[01] Kỳ tính thuế:
Năm ...
X Kỳ thanh toán: từ ngày đến ngày
[02] Lần đầu: [X] [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam):
[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam):
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):
[13] Mã số thuế đại lý:
[21] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số ngày
[22] Tổ chức nộp thuế thay (nếu có):
[23] Mã số thuế:
[24] Địa chỉ:
[25] Điện thoại: [26] Fax: [27] Email:
Tờ khai của kỳ khai thuế đầu tiên của hợp đồng mới/hợp đồng đã khai có thay đổi
Hợp đồng khai, nộp thuế một lần
Mã hợp đồng
A. PHẦN CÁ NHÂN KÊ KHAI NGHĨA VỤ THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
1 Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ [28]
2 Tổng doanh thu tính thuế [29]
3 Tổng số thuế GTGT phải nộp [30]
4 Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [31]
5 Doanh thu làm căn cứ tính giảm thuế [32]
6 Số thuế TNCN được giảm [33]
7 Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thoả thuận tại hợp đồng (nếu có) [34]
8 Tổng số thuế TNCN phải nộp từ tiền nhận bồi thường, phạt vi phạm hợp đồng (nếu có) [35]
9 Tổng số thuế TNCN phải nộp [36]=[31]-[33]+[35] [36]
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. PHẦN CƠ QUAN THUẾ GHI THÔNG TIN HỖ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ
Đề nghị Ngân hàng/Kho bạc Nhà nước [37]
trích tài khoản số [38] :
hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN vào KBNN
Cơ quan Thuế cấp Cục
Cơ quan thuế quản lý khoản thu:
Tổng số thuế phải nộp NSNN: 0 đồng. Trong đó:
- Số thuế GTGT (tiểu mục 1701): 0 = [30] phần A đồng.
- Số thuế TNCN (tiểu mục 1014): 0 = [36] phần A đồng.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: