Mẫu 01/TTĐB Tờ khai thuế TTĐB (TT80/2021)
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT(Mẫu số 01/TTĐB)
(trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh: Ngày tháng năm
[02] Lần đầu: X [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
[07] Mã số thuế:
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[11c] Tỉnh/Thành phố
[11b] Quận/Huyện
[11a] Xã/phường/đặc khu
Đơn vị tiền: Việt Nam Đồng
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng tiêu thụ trong kỳ Doanh thu bán
(chưa có thuế GTGT)
Giá tính thuế TTĐB Thuế suất (%) Thuế TTĐB được khấu trừ Thuế TTĐB phải nộp Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) Thuế TTĐB còn phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(6)x(7)-(8) (10) (11) = (9) - (10)
I Hàng hoá chịu thuế TTĐB 0 0 0 0 0 0
1 Hàng hóa sản xuất trong nước
1 0,0 0 0
2 Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
1 0 0
II Dịch vụ chịu thuế TTĐB 0 0 0 0 0 0
1 0 0
III Hàng hoá thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB 0
A Hàng hoá xuất khẩu
1 0 0,0 0 0 0 0
B Hàng hoá bán để xuất khẩu
1 0 0,0 0 0 0 0
C Hàng hoá gia công để xuất khẩu
1 0 0,0 0 0 0 0
Tổng cộng: (I+II+III) 0 0 0 0 0 0
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: