Mẫu 01/TTĐB Tờ khai thuế TTĐB (TT80/2021) – 01-3/TTĐB
PHỤ LỤC
BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT PHẢI NỘP
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN
(Kèm theo tờ khai thuế Tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB)
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh: Ngày tháng năm
[02] Lần đầu: [X] [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Tổng số thuế TTĐB phải nộp trên tờ khai: 0 đồng
[07] Tổng doanh thu thực tế: đồng
STT Loại chỉ tiêu Chỉ tiêu Mã số thuế/Mã địa điểm kinh doanh (nếu có) Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ Doanh thu bán vé thực tế theo từng tỉnh Tỷ lệ doanh thu bán vé thực tế theo từng tỉnh (%) Số thuế TTĐB phải nộp cho từng tỉnh
Tỉnh Huyện Xã/phường/đặc khu Chi cục Thuế khu vực Cơ quan thuế quản lý
[08] [09] [10] [12] [11] [13] [14] [15]=[14]/
[07]x100
[16]= [06]x[15]
1 0,0000 0
Cộng theo từng tỉnh [17]
1 0
Cộng các tỉnh khác nơi NNT đóng trụ sở chính [18] 0
Số thuế phải nộp cho nơi NNT đóng trụ sở chính ([19]= [06]-[18]) [19] 0