| GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH | |||||
| (Bổ sung, điều chỉnh các thông tin đã khai tại | |||||
| Tờ khai thuế TTĐB mẫu số 01/TTĐB kỳ tính thuế: Tháng/ ngày 0 tháng năm ) | |||||
| A. Nội dung bổ sung, điều chỉnh thông tin đã kê khai: | |||||
| STT | Chỉ tiêu điều chỉnh | Mã số chỉ tiêu | Số đã kê khai | Số điều chỉnh | Chênh lệch giữa số điều chỉnh với số đã kê khai |
| I. Chỉ tiêu điều chỉnh tăng số thuế phải nộp | |||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| II. Chỉ tiêu điều chỉnh giảm số thuế phải nộp | |||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| III. Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải nộp (tăng: +; giảm: -): | |||||
| 1 | Thuế TTĐB phải nộp | 9 | 0 | 0 | 0 |
| B. Tính số tiền chậm nộp: | |||||
| Số ngày nộp chậm: | |||||
| Số tiền chậm nộp: | |||||
| C. Nội dung giải thích và tài liệu đính kèm: | |||||
| 1. Người nộp thuế tự phát hiện số tiền thuế đã được hoàn phải nộp trả NSNN: | |||||
| Số tiền: | |||||
| Lệnh hoàn trả khoản thu NSNN hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu NSNN số: | |||||
| Ngày | |||||
| Tên cơ quan thuế cấp Cục | |||||
| Tên cơ quan thuế quyết định hoàn thuế | |||||
| - Số ngày nhận được tiền hoàn thuế: | |||||
| - Số tiền chậm nộp: | |||||
| 2. Lý do khác: | |||||