Mẫu 01/TCKT Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (TT 18/2026/TT-BTC) – 02/BK-KTBĐS
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo tờ khai 01/CNKD-TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
[01] Tổ chức khai, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế:
[02] Mã số thuế:
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê:
[03.1] Xã/phường/đặc khu:
[03.2] Tỉnh/TP:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Họ tên bên cho thuê
bất động sản
Mã số thuế/ Số định danh cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh Địa chỉ bất động sản cho thuê
(Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn)
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế Cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế Số thuế GTGT phải nộp Số thuế TNCN
phải nộp
[04] [05] [06] [07] [08] [09] [10] [11] = [08] x 5% [12] = ([08] - [09]) x 5%
1 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0
Ghi chú:
Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 500 triệu đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 500 triệu đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.