Mẫu 01/CNKD Tờ khai cá nhân kinh doanh (TT40/2021)
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH (01/CNKD)
HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán
CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh
Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay
HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai
HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng
Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế
[01] Kỳ tính thuế: [01a] Năm: …….. (Từ tháng ……. Đến tháng …… )
[01b] Tháng 08 năm 2021
[01c] Quý …. Năm..…....(Từ tháng....... Đến tháng......)
[01d] Từng lần phát sinh: Ngày ….. tháng …… năm …...
[02] Lần đầu: [X] [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Người nộp thuế:
[05] Tên cửa hàng/thương hiệu:
[06] Tài khoản ngân hàng:
[07] Mã số thuế: MST mới/Số định danh
[08] Ngành nghề kinh doanh (Bấm F5 thêm ngành nghề kinh doanh, bấm F6 để xóa ngành nghề kinh doanh)
[08a] Thay đổi thông tin
[09] Diện tích kinh doanh: [09a] Đi thuê
[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên:
[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ giờ phút đến giờ phút
[12] Địa chỉ kinh doanh: [12a] Thay đổi thông tin
[12.đ] Tỉnh/Thành phố:
[12.d] Quận/Huyện/Thị xã/ tp thuộc tỉnh:
[12.c] Xã/phường/đặc khu:
[12.b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
[12.e] Kinh doanh tại chợ biên giới:
[13] Địa chỉ cư trú:
[13.d] Tỉnh/Thành phố:
[13.c] Quận/Huyện/Thị xã/ tp thuộc tỉnh:
[13.b] Xã/phường/đặc khu:
[13.a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
[14] Điện thoại: [15] Fax: [16] Email:
[17] Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có): Ngày
[19] Tên đại lý thuế (nếu có):
[20] Mã số thuế đại lý:
[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số H D DI LY Ngày:
[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có):
[23] Mã số thuế:
[24] Địa chỉ:
[25] Điện thoại: [26] Fax: [27] Email:
A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Nhóm ngành nghề Mã chỉ tiêu Thuế GTGT Thuế TNCN
Doanh thu Số thuế Doanh thu Số thuế
( a ) ( b ) ( c ) ( d )
1 Phân phối, cung cấp hàng hóa [28] 0 0
Tỷ lệ thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5%
2 Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu [29] 0 0
Tỷ lệ thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2%
3 Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu [30] 0 0
Tỷ lệ thuế GTGT 3%, thuế TNCN 1,5%
4 Hoạt động kinh doanh khác [31] 0 0
Tỷ lệ thuế GTGT 2%, thuế TNCN 1%
Tổng cộng: [32] 0 0 0 0
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Doanh thu tính thuế TTĐB Thuế suất Số thuế
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)*(6)
1 0,0 0
Tổng cộng: [33] 0 0
C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Sản lượng/ Số lượng Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT Thuế suất Số thuế
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Khai thuế tài nguyên (8)=(5)*(6)*(7)
1.1 0
Tổng cộng [34] 0
2 Khai thuế bảo vệ môi trường (8)=(5)*(6)
2.1 0
Tổng cộng [35] 0
3 Khai phí bảo vệ môi trường (8)=(5)*(6)
3.1 0
Tổng cộng [36] 0
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: