| TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH (01/CNKD) | ||||||||||||||||||||||
| HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán | ||||||||||||||||||||||
| CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh | ||||||||||||||||||||||
| Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay | ||||||||||||||||||||||
| HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai | ||||||||||||||||||||||
| HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng | ||||||||||||||||||||||
| Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế | ||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: | [01a] | Năm: …….. (Từ tháng ……. Đến tháng …… ) | |||||||||||||||||||
| [01b] | Tháng 08 năm 2021 | |||||||||||||||||||||
| [01c] | Quý …. Năm..…....(Từ tháng....... Đến tháng......) | |||||||||||||||||||||
| [01d] | Từng lần phát sinh: Ngày ….. tháng …… năm …... | |||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||
| [04] | Người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||
| [05] | Tên cửa hàng/thương hiệu: | |||||||||||||||||||||
| [06] | Tài khoản ngân hàng: | |||||||||||||||||||||
| [07] | Mã số thuế: | MST mới/Số định danh | ||||||||||||||||||||
| [08] Ngành nghề kinh doanh | (Bấm F5 thêm ngành nghề kinh doanh, bấm F6 để xóa ngành nghề kinh doanh) | |||||||||||||||||||||
| [08a] | Thay đổi thông tin | |||||||||||||||||||||
| [09] | Diện tích kinh doanh: | [09a] | Đi thuê | |||||||||||||||||||
| [10] | Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: | |||||||||||||||||||||
| [11] | Thời gian hoạt động trong ngày từ | giờ | phút đến | giờ | phút | |||||||||||||||||
| [12] | Địa chỉ kinh doanh: | [12a] | Thay đổi thông tin | |||||||||||||||||||
| [12.đ] | Tỉnh/Thành phố: | |||||||||||||||||||||
| [12.d] | Quận/Huyện/Thị xã/ tp thuộc tỉnh: | |||||||||||||||||||||
| [12.c] | Xã/phường/đặc khu: | |||||||||||||||||||||
| [12.b] | Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: | |||||||||||||||||||||
| [12.e] | Kinh doanh tại chợ biên giới: | |||||||||||||||||||||
| [13] | Địa chỉ cư trú: | |||||||||||||||||||||
| [13.d] | Tỉnh/Thành phố: | |||||||||||||||||||||
| [13.c] | Quận/Huyện/Thị xã/ tp thuộc tỉnh: | |||||||||||||||||||||
| [13.b] | Xã/phường/đặc khu: | |||||||||||||||||||||
| [13.a] | Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: | |||||||||||||||||||||
| [14] | Điện thoại: | [15] | Fax: | [16] | Email: | |||||||||||||||||
| [17] | Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có): | Ngày | ||||||||||||||||||||
| [19] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||
| [20] | Mã số thuế đại lý: | |||||||||||||||||||||
| [21] | Hợp đồng đại lý thuế: Số | H D DI LY | Ngày: | |||||||||||||||||||
| [22] | Tên của tổ chức khai thay (nếu có): | |||||||||||||||||||||
| [23] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| [24] | Địa chỉ: | |||||||||||||||||||||
| [25] | Điện thoại: | [26] | Fax: | [27] | Email: | |||||||||||||||||
| A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN) | ||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
| STT | Nhóm ngành nghề | Mã chỉ tiêu | Thuế GTGT | Thuế TNCN | ||||||||||||||||||
| Doanh thu | Số thuế | Doanh thu | Số thuế | |||||||||||||||||||
| ( a ) | ( b ) | ( c ) | ( d ) | |||||||||||||||||||
| 1 | Phân phối, cung cấp hàng hóa | [28] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| Tỷ lệ thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5% | ||||||||||||||||||||||
| 2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | [29] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| Tỷ lệ thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2% | ||||||||||||||||||||||
| 3 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | [30] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| Tỷ lệ thuế GTGT 3%, thuế TNCN 1,5% | ||||||||||||||||||||||
| 4 | Hoạt động kinh doanh khác | [31] | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| Tỷ lệ thuế GTGT 2%, thuế TNCN 1% | ||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | [32] | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
| B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB) | ||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
| STT | Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Doanh thu tính thuế TTĐB | Thuế suất | Số thuế | ||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)*(6) | ||||||||||||||||
| 1 | 0,0 | 0 | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | [33] | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
| C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN | ||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
| STT | Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Sản lượng/ Số lượng | Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT | Thuế suất | Số thuế | |||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |||||||||||||||
| 1 | Khai thuế tài nguyên | (8)=(5)*(6)*(7) | ||||||||||||||||||||
| 1.1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | [34] | 0 | ||||||||||||||||||||
| 2 | Khai thuế bảo vệ môi trường | (8)=(5)*(6) | ||||||||||||||||||||
| 2.1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | [35] | 0 | ||||||||||||||||||||
| 3 | Khai phí bảo vệ môi trường | (8)=(5)*(6) | ||||||||||||||||||||
| 3.1 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | [36] | 0 | ||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||||