| PHỤ LỤC BẢNG KÊ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG KỲ CỦA HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH |
||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai 01/CNKD áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai) | ||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | [01.a] | Tháng 08 năm 2021 | ||||||||
| [01.b] | Quý …. Năm..…....(Từ tháng....... Đến tháng......) | |||||||||
| [02] Lần đầu | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||
| I. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ | ||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||
| Vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa/ Nhóm hàng hóa | Đơn vị tính của vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hoá | Số dư đầu kỳ | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối kỳ | |||||
| Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | |||
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | |
| 0,000 | 0 | |||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| II. CHI PHÍ QUẢN LÝ | ||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||
| Chi phí nhân công | [24] | |||||||||
| Chi phí điện | [25] | |||||||||
| Chi phí nước | [26] | |||||||||
| Chi phí viễn thông | [27] | |||||||||
| Chi phí thuê kho bãi, mặt bằng kinh doanh | [28] | |||||||||
| Chi phí quản lý (chi phí văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ,…) | [29] | |||||||||
| Chi phí khác (hội nghị, công tác phí, thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, thuê ngoài khác,…) | [30] | |||||||||
| Tổng cộng | [31] | 0 | ||||||||