|
Không ghi vào khu vực này |
Mẫu số 16b1 |
||||
|
GIẤY RÚT VỐN ĐẦU TƯ |
|||||
|
Thực chi Tạm ứng Ứng trước đủ điều kiện thanh toán Ứng trước chưa đủ điều kiện thanh toán |
Chuyển khoản Tiền mặt tại KB Tiền mặt tại NH |
||||
Tên dự án:
Chủ đầu tư:…………………………………………………………Mã ĐVQHNS:
Tài khoản: ………………………………………….. Tại KBNN:
Tên CTMT, DA:
…………………………Mã CTMT, DA:…………………………. Số CKC, HĐK:
Số CKC, HĐTH………... Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư số: ………….. ngày …/…/...
|
Nội dung |
Mã NDKT |
Mã chương |
Mã ngành KT |
Mã nguồn NSNN |
Năm KHV |
Tổng số tiền |
Chia ra |
|||||||
|
Nộp thuế |
Thanh toán cho ĐV hưởng |
|||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(8)+(9) |
(8) |
(9) |
||||||
|
Tổng cộng: |
||||||||||||||
|
Tổng số tiền ghi bằng chữ: Trong đó: NỘP THUẾ: Tên đơn vị (Người nộp thuế): Mã số thuế:……………… Mã NDKT:…………. Mã chương: Cơ quan quản lý thu: ………………………. Kỳ thuế: KBNN hạch toán khoản thu: Tổng số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ): THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG Đơn vị nhận tiền: Địa chỉ: Tài khoản: ………………………… Mã CTMT, DA và HTCT: Tại KBNN (NH): Hoặc người nhận tiền: CMND số:…………………. Cấp ngày:…………. Nơi cấp: Tổng số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): |
||||||||||||||
|
PHẦN KBNN GHI |
||||||||||||||
|
1. Nộp thuế: Nợ TK: Có TK: Nợ TK: Có TK: Nợ TK: Có TK: Mã CQ thu: Mã ĐBHC: 2. Trả đơn vị hưởng: Nợ TK: Có TK: Nợ TK: Có TK: Nợ TK: Có TK: Mã ĐBHC: |
||||||||||||||
|
Ngày….tháng….năm…. |
Ngày….tháng….năm…. |
|||||||||||||
|
Người lĩnh tiền mặt |
Kế toán trưởng |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||||
|
KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày…..tháng…..năm….. |
||||||||||||||
|
Thủ quỹ |
Kế toán |
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
|||||||||||