Mẫu 1.10
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA CƠ SỞ,
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Dùng cho Sở Công Thương báo cáo Bộ Công Thương trên
Trang thông tin điện tử http://dataenergy.vn)
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA CÁC CƠ SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
GHI CHÚ: |
Nhập tay |
Tự động cập nhật |
|
Tỉnh/TP: |
Năm báo cáo: |
I. Tình hình tuân thủ quy định của các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm
|
STT |
Tên CSSDNLTĐ |
Mã số Thuế |
Lĩnh vực |
Ngành nghề |
PHẦN II. BÁO CÁO KIỂM TOÁN NĂNG LƯỢNG |
PHẦN III. BÁO CÁO KẾ HOẠCH 1 NĂM |
PHẦN IV. BÁO CÁO KẾ HOẠCH 5 NĂM |
PHẦN V. XÂY DỰNG MÔ HÌNH QLNL |
|||||||||
|
Báo cáo KTNL |
Báo cáo KTNL mới |
Nội dung báo cáo KTNL |
Số dự án TKNL theo kế hoạch |
Số dự án TKNL được hoàn thành |
Tỷ lệ dự án TKNL hoàn thành |
Báo cáo hợp lệ |
Nội dung báo cáo kế hoạch 1 năm |
Mục tiêu năm trước theo số lượng |
Mục tiêu năm trước theo mức tiết kiệm |
Báo cáo hợp lệ |
Nội dung báo cáo kế hoạch 5 năm |
Đã xây dựng mô hình QLNL |
|||||
|
1 |
(Hợp lệ) |
(Có) |
(Không hợp lệ) |
(5) |
(3) |
(%) |
(Hợp lệ) |
(Không hợp lệ) |
(Đạt) |
(Không đạt) |
(Hợp lệ) |
(Hợp lệ) |
(Có) |
||||
|
2 |
(Không hợp lệ) |
(Không) |
(5) |
(2) |
(%) |
(Không hợp lệ) |
(Không hợp lệ) |
(Không đạt) |
(Không đạt) |
(Hợp lệ) |
(Hợp lệ) |
(Không) |
|||||
|
3 |
|||||||||||||||||
|
4 |
|||||||||||||||||
|
5 |
|||||||||||||||||
II. Tình hình tuân thủ quy định của các cơ quan, đơn vị
|
STT |
Tên Cơ quan, đơn vị |
BÁO CÁO KẾ HOẠCH 1 NĂM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
|||
|
Báo cáo hợp lệ |
Nội dung báo cáo kế hoạch 1 năm |
Mục tiêu năm trước theo số lượng |
Mục tiêu năm trước theo mức tiết kiệm |
||
|
1 |
(Hợp lệ) |
(Không hợp lệ) |
(Đạt) |
(Không đạt) |
|
|
2 |
(Không hợp lệ) |
(Không hợp lệ) |
(Không đạt) |
(Không đạt) |
|
|
3 |
|||||
|
4 |
|||||
|
5 |
|||||
DANH MỤC MÃ HỆ THỐNG SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG
|
Hệ thống sử dụng điện (Hệ thống điện) |
Tên hệ thống |
Mã |
Hệ thống sử dụng nhiên liệu (Hệ thống nhiệt) |
Tên hệ thống |
Mã |
|
Hệ thống làm lạnh |
E1 |
Hệ thống lò nung |
T1 |
||
|
Hệ thống làm mát |
E2 |
Hệ thống sấy |
T2 |
||
|
Hệ thống điều hòa không khí |
E3 |
T3 |
|||
|
Hệ thống khí nén |
E4 |
Hệ thống gia nhiệt chung |
T4 |
||
|
Hệ thống bơm |
E5 |
Hệ thống lò hơi và phân phối hơi nước |
T5 |
||
|
Hệ thống quạt |
E6 |
Hệ thống phương tiện vận tải |
T6 |
||
|
Hệ thống chiếu sáng |
E7 |
Hệ thống máy nông nghiệp |
T7 |
||
|
Hệ thống gia nhiệt chung |
E8 |
Hệ thống khác |
T8 |
||
|
Hệ thống nước nóng |
E9 |
||||
|
Hệ thống thiết bị sản xuất |
E10 |
||||
|
Hệ thống khác |
E11 |