Mẫu A.IV.1
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI QUÝ...
(Áp dụng đối với cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 72 Luật Đầu tư và điểm a, khoản 1, Điều 101 Nghị định 31/2021/NĐ-CP;
Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 72 Luật Đầu tư và khoản 2, Điều 101 Nghị định 31/2021/NĐ-CP)
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 của tháng đầu quý sau quý báo cáo đối với cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh và cộng thêm 05 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ CẤP TỈNH/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH |
Nơi nhận: Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số liệu quý báo cáo |
Số liệu lũy kế từ đầu năm đến quý báo cáo |
|||||
|
Quý báo cáo năm trước |
Quý báo cáo |
So cùng kỳ (%) |
Dự kiến cả năm |
Năm trước |
Năm báo cáo |
So cùng kỳ (%) |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
7 |
8 |
9 |
10 = 9/8 |
|
I. |
Tình hình hoạt động |
||||||||
|
1.1 |
Vốn thực hiện |
Triệu USD |
|||||||
|
Trong đó, từ nước ngoài |
Triệu USD |
||||||||
|
1.2 |
Doanh thu |
Triệu USD |
|||||||
|
1.3 |
Xuất khẩu |
Triệu USD |
|||||||
|
1.4 |
Nhập khẩu |
Triệu USD |
|||||||
|
1.5 |
Lao động |
Người |
|||||||
|
1.6 |
Nộp ngân sách |
Triệu USD |
|||||||
|
II. |
Tình hình tiếp nhận hồ sơ |
||||||||
|
2.1 |
Hồ sơ dự án cấp mới |
||||||||
|
Số dự án mới |
Dự án |
||||||||
|
Vốn đăng ký |
Triệu USD |
||||||||
|
2.2. |
Hồ sơ dự án điều chỉnh vốn |
||||||||
|
Số lượt dự án điều chỉnh vốn |
Lượt dự án |
||||||||
|
Vốn đăng ký tăng hoặc giảm |
Triệu USD |
||||||||
|
2.3. |
Hồ sơ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
||||||||
|
Số lượt góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Lượt |
||||||||
|
Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo vốn điều lệ |
Triệu USD |
||||||||
|
Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo giá trị giao dịch dự kiến |
Triệu USD |
||||||||
|
III |
Tình hình cấp đăng ký đầu tư |
||||||||
|
2.1 |
Dự án cấp mới |
||||||||
|
Số dự án mới |
Dự án |
||||||||
|
Vốn đăng ký |
Triệu USD |
||||||||
|
2.2 |
Dự án điều chỉnh vốn |
||||||||
|
Số lượt dự án điều chỉnh vốn |
Lượt dự án |
||||||||
|
Vốn đăng ký tăng hoặc giảm |
Triệu USD |
||||||||
|
2.3 |
Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
||||||||
|
Số lượt góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Lượt |
||||||||
|
Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo vốn điều lệ |
Triệu USD |
||||||||
|
Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo giá trị giao dịch dự kiến |
Triệu USD |
||||||||
|
IV |
Tình hình ngừng, chấm dứt hoạt động dự án |
||||||||
|
4.1 |
Dự án ngừng hoạt động |
||||||||
|
Số dự án ngừng hoạt động |
Dự án |
||||||||
|
Vốn đăng ký của dự án ngừng hoạt động |
Triệu USD |
||||||||
|
4.2 |
Dự án chấm dứt hoạt động |
||||||||
|
Số dự án chấm dứt hoạt động |
Dự án |
||||||||
|
Vốn đăng ký của dự án chấm dứt hoạt động |
Triệu USD |
||||||||
Ghi chú:
Vốn đầu tư điều chỉnh: Ghi trừ đối với trường hợp vốn đăng ký điều chỉnh giảm
|
…..., ngày ... tháng ... năm ... Thủ trưởng đơn vị (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |