Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án đầu tư mẫu a.iii.2 ban hành - THÔNG TƯ 03/2021/TT-BKHĐT
PHPWord

Mẫu A.III.2

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM…

(Quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 72 Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 102 Nghị định 31/2021/NĐ-CP)

(Tổ chức kinh tế có nhiều dự án thì mỗi dự án báo cáo 1 biểu riêng. Thời hạn báo cáo: trước ngày 31 tháng 3 năm sau năm báo cáo. Báo cáo chỉ thực hiện trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư)

------------------------------------------

Phần A: Thông tin chung về dự án đầu tư

Tên dự án / Tên Hợp đồng BCC

Mã số dự án/ Số GCNĐT

Ngày cấp

Cơ quan cấp GCNĐKĐT

Địa điểm dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký

Tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế

Ngày cấp lần đầu:

Cơ quan cấp Đăng ký kinh doanh

Địa chỉ

Số điện thoại

Email

Phần B: Tình hình thực hiện dự án đầu tư

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số liệu thực hiện năm báo cáo

Số liệu cộng dồn từ khi được cấp phép đến cuối năm báo cáo

I. Vốn đầu tư thực hiện

(I = 1 + 2 + 3)

USD

1. Vốn góp (liệt kê theo từng nhà đầu tư)

USD

1.1. Nhà đầu tư Việt Nam

Tên nhà đầu tư thứ nhất

USD

Mã số thuế nhà đầu tư thứ nhất

Chia ra:

- Bằng tiền

USD

- Máy móc, thiết bị

USD

- Tài sản khác

USD

Tên nhà đầu tư tiếp theo

USD

Mã số thuế nhà đầu tư tiếp theo

…………….

USD

1.2. Nhà đầu tư nước ngoài

USD

Tên nhà đầu tư thứ nhất

USD

Mã số thuế/số Quyết định thành lập/số hộ chiếu của nhà đầu tư thứ nhất

Chia ra:

- Bằng tiền

USD

- Máy móc, thiết bị

USD

- Tài sản khác

USD

Tên nhà đầu tư tiếp theo

Mã số thuế/số Quyết định thành lập/số hộ chiếu của nhà đầu tư tiếp theo

2. Vốn vay

USD

Vay trong nước

USD

Vay từ công ty mẹ ở nước ngoài

USD

Vay nước ngoài khác

USD

3. Lợi nhuận tái đầu tư

USD

II. Doanh thu thuần

USD

X

III. Giá trị hàng xuất khẩu

USD

IV. Giá trị hàng nhập khẩu

USD

V. Số lao động hiện có đến thời điểm báo cáo

Người

1. Lao động Việt Nam,

Người

2. Lao động nước ngoài

Người

VI. Thu nhập bình quân của người lao động 1 tháng

Triệu USD

VII. Thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà nước

USD

VIII. Lợi nhuận sau thuế

USD

IX. Chi phí đầu tư, nghiên cứu và phát triển

USD

X. Chi phí đầu tư xử lý và bảo vệ môi trường

USD

XI. Nguồn gốc công nghệ sử dụng (quốc gia xuất xứ của máy móc, thiết bị chính được sử dụng).

Phần C: Cập nhật khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án (nếu có)

(Nêu cụ thể khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và hướng giải quyết)

Ghi chú:

- Vốn vay = tổng vay trong kỳ trừ số trả nợ trong kỳ (bao gồm cả vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn)

- Đối với các dự án của nhà đầu tư trong nước, dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư bằng Việt Nam đồng thì đơn vị báo cáo là "Triệu VNĐ"

- Không báo cáo vào các ô đánh dấu "X"

…..., ngày ... tháng ... năm ...

Tổ chức kinh tế thực hiện dự án

(người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có)