Mẫu A.IV.2
|
Mẫu báo cáo năm về tình hình đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
Áp dụng đối với cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 72 Luật Đầu tư và điểm b, khoản 1, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; |
||||||||
|
Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2, Điều 72, Luật Đầu tư và khoản 2, Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. |
||||||||
|
_______________________________________________________________________________ |
||||||||
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ/ ------------------------------ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ----------------------- |
|||||||
|
Số:………………. |
....., ngày….. tháng… năm….. |
|||||||
|
V/v báo cáo tình hình đầu tư |
||||||||
|
Kính gửi: |
||||||||
|
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
||||||||
|
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có). |
||||||||
Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2, Điều 72 Luật Đầu tư và Điều 101 Nghị định 31/2021/NĐ-CP, cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo như sau:
I. Đánh giá tình hình đầu năm…
II. Dự kiến kế hoạch thu hút và giải ngân vốn đầu tư năm...
Cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xin gửi kèm theo các tài liệu cụ thể sau:
1. Báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài năm… (theo mẫu A.IV.3).
2. Danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư quan tâm (theo mẫu A.IV.4).
Cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kính báo cáo./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,... |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |