Hướng dẫn điền BSC bộ phận kỹ thuật dịch vụ chi tiết

Sheet1

      HỆ THỐNG MỤC TIÊU CÔNG TY 2017            
Mục tiêu đơn vị: Đảm bảo các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
Phần 1: Đăng ký mục tiêu Phần 2: theo dõi và đánh giá PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
  1   2 3 4 5 6 7=6x3x1 8 9 10 11 12   13 14=13/8x100% 14=13x6 15 16 17 18                        
Mục tiêu chung của doanh nghiệp Mục tiêu của bộ phận Chỉ tiêu cụ thể Trọng số Trọng số chung Chỉ số Loại chỉ tiêu Tần suất theo dõi Ghi chú Biện pháp Thực hiện Mức độ thực hiện Quy đổi Ghi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòng Trưởng bộ phận máy công nghiệp Nhận viên kỹ thuật máy công nghiệp Trưởng bộ phận máy dân dụng Nhận viên kỹ thuật máy dân dụng
2017 ĐVT Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2017 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2017 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2017 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2017 Mục tiêu Chỉ tiêu
Khách hàng/ Kinh doanh 50% C3 Cải thiện dịch vụ sau bán hàng 60% số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy dân dụng được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 70% 21.0% 100.00 %  A  Tháng       0% 0%     x                          
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy công nghiệp được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 30% 9.0% 80.00 %  A  Tháng               x                          
C4 Tin cậy của đại lý 20% Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì của KBI /điểm tối đa 100% 30.0% 90.00 %  A  Tháng       0% 0%     x                          
C6 Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng 20% Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy dân dụng của đại lý Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì MDD / điểm tối đa 60% 18.0% 90.00 %  A  6 THÁNG               x                          
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy công nghiệp Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy công nghiệp/điểm tối đa 40% 12.0% 90.00 %  A  6 THÁNG               x                          
    100%       90.0%                 0%                                
Nội bộ 30% I4 Phát triển kênh  100% Số đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗ Tỷ lệ đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗ / tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty. 100% 30.0% 20 %  A  Quí       0% 0%     x                          
    100%       30.0%                 0%                                
Học hỏi và phát triển 20% L1 Nâng cao năng lực quản lý 40% Vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm 80% 24.00% 1.00 người  A  Quí        0% 0%     x                          
Vị trí nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩn Số lượng nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩn 20% 6.00% 1 người  A  Năm               x                          
L6 Xây dựng chuẩn năng lực 60% Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí 100% 30.00% 100 %  A  Năm       0% 0%     x                          
    100%       60.0%                 0%                                
Chức năng         Thực hiện chương trình hổ trợ dịch vụ trước và sau bán hàng cho khách hàng  Tỷ lệ đáp ứng thực hiện các chương trình dịch vụ trước và sau bán hàng theo yêu cầu phòng KD 100%   100 %   Năm               x                          
      Đào tạo đại lý thực hiện dịch vụ khach hàng tại chỗ Tỷ lệ đại lý được KBI đào tạo làm DV tại chỗ /tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty. 30%   50 %   Quí               x Hoàn tất tiêu chuẩn chọn đại lý làm dịch vụ KH                        
30%                   Hoàn tất bộ tài liệu đào tạo đại lý làm dịch vụ KH tại chỗ                        
40%                                            
      Đào tạo nhân viên đạt chuẩn năng lực Tỷ lệ nhân viên đạt chuẩn năng lực/tổng số NV phòng 100%   80 %   Năm               x                          
      Kiểm soát chi phí hoạt động của phòng Chi phí hoạt động thực tế/ chi phí kế hoạch đã được phê duyệt 100%   80 %   Quí               x