|
Mẫu số: 09-3/PL-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
PHỤ LỤC
GIẢM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... (Từ tháng …… đến tháng…....)
[02] Tên người nộp thuế:
[03] Mã số thuế:
[04] Họ và tên vợ (chồng) nếu có:
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/ Số hộ chiếu vợ (chồng):
[07] Tên đại lý thuế (nếu có):
[08] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
N gười phụ thuộc đã có MST/CMND /Hộ chiếu |
||||||||||||||||
|
STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Mã số thuế |
Quốc tịch |
Số CMND/ Hộ chiếu |
Quan hệ với người nộp thuế |
Thời gian được tính giảm trừ trong năm |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ tháng |
Đến tháng |
||||||||
|
[09] |
[10] |
[11] |
[12] |
[13] |
[14] |
[15] |
[16] |
[17] |
||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
N gười phụ thuộc chưa có MST/CMND /Hộ chiếu |
||||||||||||||||
|
STT |
Họ và tên |
Thông tin trên giấy khai sinh |
Quốc tịch |
Quan hệ với người nộp thuế |
Thời gian được tính giảm trừ trong năm |
|||||||||||
|
|
|
Ngày sinh |
Số |
Quyển số |
Nơi đăng ký |
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
Quốc gia |
Tỉnh/ Thành phố |
Quận/ Huyện |
Phường/ Xã |
|
|
Từ tháng |
Đến tháng |
||||
|
[18] |
[19] |
[20] |
[21] |
[22] |
[23] |
[24] |
[25] |
[26] |
[27] |
[28] |
[29] |
[30] |
||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
|
Ngày .......tháng …....năm ….... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:……. Chứng chỉ hành nghề số:....... |
|