Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 1290/QĐ-UBND

Quyết định 1290/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1290/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 16/07/2015
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 16/07/2015
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 16/07/2015 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1290/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 16 tháng 7 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN MÈO VẠC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 118/TTr-STNMT ngày 26 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Mèo Vạc với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc.

1.1 Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

1.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

1.4. Định kỳ Báo cáo Kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

2.1 Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện huyện Mèo Vạc;

2.2 Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mèo Vạc chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TTr. T
ỉnh ủy;
- TTr. HĐND t
ỉnh;
- Vp Đo
àn ĐBQH tỉnh
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBM
TTQ tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CN, TD, NNTNMT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.331,08

1.685,93

2.755,63

1.875,42

2.824,36

2.428,90

1.855,31

1.994,83

2.160,28

4.048,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.424,56

17,78

115,16

37,99

125,02

6,00

25,00

 

35,00

96,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.474,03

649,91

1.222,69

754,69

1.264,14

1.169,50

932,71

601,90

544,80

1.490,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

592,48

23,45

13,50

2,04

43,15

5,73

8,90

13,00

2,67

54,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28.397,38

994,80

1.404,48

1.080,70

1.392,05

1.247,67

888,70

1.379,93

1.577,81

2.408,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.441,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.344,64

73,01

132,13

221,98

187,56

78,71

155,42

53,08

59,10

211,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,89

4,06

0,73

0,87

7,60

2,35

0,60

1,00

1,00

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,50

0,91

 

 

 

1,59

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,32

0,63

16,65

 

 

5,00

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

107,52

 

 

 

13,72

 

0,30

 

 

49,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.425,88

33,23

62,11

70,42

132,72

48,07

97,30

25,61

39,54

104,62

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

129,02

 

 

129,02

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

413,00

 

28,91

19,96

25,27

20,97

27,13

25,47

17,10

41,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

27,71

27,71

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

4,51

0,55

0,13

0,44

0,25

0,12

0,18

0,17

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,32

0,94

0,03

0,04

0,02

0,04

0,03

0,02

0,03

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

1,00

1,05

0,08

 

 

0,44

 

0,43

0,47

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

0,02

 

 

 

 

 

 

0,03

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

156,71

 

22,10

1,46

7,70

 

28,50

 

 

5,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,81

 

 

 

 

0,44

1,00

0,80

0,80

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.633,70

246,77

455,50

0,40

41,32

327,51

608,91

134,27

292,05

396,75

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số: 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.331,08

1.583,00

2.392,45

1.771,71

1.486,90

4.404,78

4.880,21

2.792,44

2.675,37

4.715,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.424,56

33,00

3,76

5,20

35,50

169,17

252,01

95,00

115,47

257,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232,00

 

 

 

 

80,00

72,00

 

 

80,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.474,03

474,36

1.049,05

812,71

381,60

999,34

837,43

1.211,99

828,29

1.248,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

592,48

5,10

2,74

10,00

 

339,57

8,71

3,95

27,13

28,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28.397,38

1.070,54

1.336,90

943,80

1.069,80

2.896,70

2.949,60

1.481,50

1.147,30

3.127,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.441,66

 

 

 

 

 

832,30

 

557,18

52,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,98

 

 

 

 

 

0,16

 

 

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.344,64

43,22

178,32

169,20

55,65

94,21

98,08

201,69

215,42

116,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,89

1,00

0,50

0,75

0,60

1,00

0,50

0,82

0,75

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,32

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

107,52

 

 

 

 

 

 

43.95

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.425,88

25,01

157,60

147,00

36,17

55,75

60,79

131,60

154,79

43,55

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

129,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,38

 

0,38

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

413,00

16,36

18,94

19,98

17,86

20,93

23,16

22,41

26,62

40,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

27,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

0,19

0,15

0,34

0,19

0,49

0,72

1,90

0,17

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,32

0,02

0,03

0,04

0,04

0,04

0,03

0,03

0,02

0,78

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

 

 

0,43

0,47

 

0,40

0,40

 

0,42

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

156,71

 

 

 

 

16,00

12,48

 

33,07

30,40

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,81

0,60

0,72

0,62

0,28

 

 

0,55

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.633,70

 

16,26

1.238,60

252,19

340,18

270,25

68,18

441,46

502,60

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sùng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,07

2,69

20,46

5,51

5,94

10,16

5,72

2,45

3,04

0,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,44

0,00

1,31

0,01

0,92

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

125,85

2,68

19,10

5,50

5,02

10,16

5,72

2,35

2,74

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPU

1,15

0,00

0,05

 

 

 

 

0,10

0,30

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,07

3,56

2,93

5,50

1,51

2,47

1,91

1,31

110,98

1,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,44

 

 

 

 

 

 

 

7,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

125,85

3,06

2,93

5,50

1,51

2,27

1,91

1,31

52,16

1,05

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,15

0,50

 

 

 

0,20

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,62

 

 

 

 

 

 

 

51,62

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SK.T

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

188,07

2,69

20,46

5,51

5,94

10,16

5,72

2,45

3,04

0,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,44

0,00

1,31

0,01

0,92

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,85

2,68

19,10

5,50

5,02

10,16

5,72

2,35

2,74

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,15

0,00

0,05

 

 

 

 

0,10

0,30

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

188,07

3,56

2,93

5,50

1,51

2,47

1,91

1,31

110,98

1,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,44

 

 

 

 

 

 

 

7,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,85

3,06

2,93

5,50

1,51

2,27

1,91

1,31

52,16

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,15

0,50

 

 

 

0,20

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,62

 

 

 

 

 

 

 

51,62

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

188,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1290/QĐ-UBND Quyết định 1290/QĐ-UBND Quyết định số 1290/QĐ-UBND Quyết định 1290/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định số 1290/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định 1290 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1290/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 16/07/2015
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 16/07/2015
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi